1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KIEM TRA CHUONG OXI LUU HUYNH 2014 MD 200

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 30,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Chọn câu đúng: A S là chất rắn, màu vàng, tan nhiều trong nước B Kí hiệu hóa học của lưu huỳnh là Sn C S và S là 2 dạng thù hình của S D Bản chất liên kết trong các nguyên tử lư[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT HÒN ĐẤT

ĐỀ KT 1 TIẾT- MÔN : HÓA 10 CB

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 200

Họ, tên thí sinh: lớp:

Câu 1: Chọn câu đúng:

A S là chất rắn, màu vàng, tan nhiều trong nước

B Kí hiệu hĩa học của lưu huỳnh là Sn

C S và S là 2 dạng thù hình của S

D Bản chất liên kết trong các nguyên tử lưu huỳnh là liên kết cộng hĩa trị cĩ cực

Câu 2: Dung dịch H2S tên gọi là gì

A Axit sunfuri B Axit sunfuhidric C Axit sunfurơ D Hiđrosunfua

Câu 3: Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2:

A Lưu huỳnh đioxit được sử dụng làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy

B Khí sunfurơ làm mất màu nước Br2

C Dung dịch trong nước của SO2 là axit yếu và khơng bền

D Dẫn khí SO2 vào dung dịch NaOH chỉ tạo 1 loại muối trung hịa Na2SO3

Câu 4: H2SO4 lỗng cĩ thể tác dụng với tất cả các chất thuộc nào dưới đây?

A Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuCl2, NH3 B Zn(OH)2, CaCO3, CuO, Al, Fe2O3

C CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn D Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2

Câu 5: Chọn phương trình đúng:

A 2NaCl + H2SO4 lỗng → Na2SO4 + 2HCl

B H2SO4lỗng + 2Ag → Ag2SO4 + H2

C Fe3O4 +4 H2SO4 lỗng → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

D 2Al + 6H2SO4 đặc, nguội → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Câu 6: Trong các phản ứng sau, chọn phản ứng trong đĩ H2S cĩ tính axit

A 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + S + 2HCl B 2H2S + 2KOH  2K2S + H2O

C H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl D 2H2S + O2  2S + 2H2O

Câu 7: Trong hợp chất, lưu huỳnh cĩ các số oxi hĩa thơng dụng sau:

A -2, +4, +6 B -1, -2, +4 C 0, -2, +6 D 0, +4, +6

Câu 8: Khuynh hướng chính của oxi là

A nhận thêm 2e, cĩ tính khử mạnh B nhận thêm 2e, cĩ tính oxi hĩa mạnh

C nhường 2e, cĩ tính khử mạnh D nhường 2e, cĩ tính oxi hĩa mạnh

Câu 9: Điều nhận xét nào sau đây khơng đúng về lưu huỳnh:

A dễ tan trong nước B vừa cĩ tính oxi hĩa và khử

C điều kiện thường: thể rắn D cĩ 2 dạng thù hình

Câu 10: Ngồi cách nhận biết H2S bằng mùi, cĩ thể dùng dung dịch

Câu 11: Chọn phát biểu đúng.

A Lưu huỳnh đioxit bị khử khi tác dụng với dung dịch thuốc tím

B Lưu huỳnh đioxit khơng thể làm mất màu dung dịch clo

C Lưu huỳnh đioxit tạo kết tủa trắng với Ba(OH)2

D Lưu huỳnh đioxit cĩ mùi trứng thối

Câu 12: Lý do ozon tan nhiều trong nước hơn oxi là:

A Ozon dễ hĩa lỏng hơn oxi B Ozon phân cực cịn oxi khơng phân cực

C Phân tử khối của ozon lớn hơn oxi D Ozon tác dụng với nước cịn oxi khơng tác dụng với nước

Trang 2

Câu 13: Phương pháp chung để nhận biết ion sunfat:

A Dùng ion Na+ B Dùng ion Ba2+ C Không nhận biết được D Dùng Cl-

Câu 14: Hỗn hợp (A) gồm có O2 và O3, tỉ khối của (A) đối với H2 là 20 Tính % ( theo thể tích) của O2 trong

hỗn hợp (MO=16)

Câu 15: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt SO2 và CO2 ?

Câu 16: Cần 100 mililit dung dịch H2SO4 0,4M và V mililit dung dịch H2SO4 0,3M để khi pha trộn chúng với

nhau thu được dung dịch H2SO4 0,35M Các giá trị V là:

Câu 17: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong lưu huỳnh đioxit là

Câu 18: Tính chất hóa học cơ bản của hidrosunfua là:

Câu 19: Để pha loãng axit sunfuric đặc ta làm như thế nào?

A Rót từ từ nước vào axit và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ

B Rót từ từ axit vào nước và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ

C Đổ đồng thời axit và nước vào cốc và dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ

D Đổ axit đặc vào axit loãng rồi pha thêm nước

Câu 20: Vật bằng Ag để trong không khí ô nhiểm H2S bị xám đen do phản ứng:

4Ag + 2H2S + O2  2Ag2S + 2H2O

Vai trò của H2S là

A chất khử B chất tự oxi hóa khử C chất oxi hóa D axit

Câu 21: Tính chất hóa học cơ bản của lưu huỳnh đioxit là:

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m (gam) Magie bằng V lít khí O2 (vừa đủ), thu được 4 gam magie oxit (MgO) Giá trị m tham gia phản ứng là (đo đktc) (Cho MMg =24, MO=16)

Câu 23: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hidrosunfua là

Câu 24: Lưu huỳnh tác dụng với nhôm theo phản ứng nào sau đây?

A 2Al + 3S t0 Al2S3B Al + 6S t0 AlS6

C 2Al + S 

0

t

Câu 25: Câu nào sai khi nhận định về tính chất hóa học của dung dịch axit sunfuric loãng:

A Tác dụng oxit bazơ tạo muối axit hoặc muối trung hòa

B Tác dụng với nhiều phi kim

C Tác dụng với kim loại đứng trước hidro

D Có tính axit mạnh

Câu 26: Cho 0,2 mol Cu (MCu=64) tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được khí SO2 Thể tích khí thu

được (đktc) là

Câu 27: Cho 5,4 g kim loại R(hóa trị III) tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Khi phản ứng kết thúc, người ta thu được 6,72 lít khí (ở đktc) Tên kim loại R là : (Cho MO=16, MH =1, MS=32)

Câu 28: Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình e ngoài cùng là:

Câu 29: Cho một lượng Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì muối thu được là

Câu 30: Cho 0,2 mol khí SO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH thu được:

Trang 3

C 0,15 mol Na2SO3 D 0,2 mol NaHSO3

Ngày đăng: 10/09/2021, 03:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w