Tiết 8A/ MỤC TIÊU - HS biết đo đoạn thẳng, biết so sánh hai đoạn thẳng... Gọi 1HS làm câu aGọi 1HS so sánh CD và EF Cho HS quan sát hình 42 Sgk về các dụng cụ đo độ dài thường gặp và gọi
Trang 1Tiết 8
A/ MỤC TIÊU
- HS biết đo đoạn thẳng, biết so sánh hai đoạn thẳng
- HS biết các dụng cụ đo độ dài, và đơn vị độ dài inh – sơ (1 inch = 2,54 cm)
- HS làm quen với một số dụng cụ đo độ dài như: thước gấp, thước xích,thước dây
B/ CHUẨN BỊ
* GV: Sgk, thước thẳng, Bảng phụ:?1 Sgk.Hình 40; 45, 46 Sgk
* HS: thước thẳng, sgk
C/ TIẾN TRÌNH
* Hoạt động 1: KTBC
GV: Thế nào là đoạn thẳng AB?
Cho HS sửa bài tập 37 Sgk
GV: nhận xét cho điểm
*Hoạt động 1
HS: Trả lời định nghĩa đoạn thẳng AB
HS vẽ hình
x
K A
B
C
* Hoạt động 2
GV:Giới thiệu dụng cụ đo đọan
thẳng và cách đo đoạn thẳng
AB như Sgk
GV: Yêu cầu HS quan sát hình
39 Sgk
GV: đi đến nhận xét Sgk
GV giới thiệu cách gọi
GV: Khi điểm A và B trùng
nhau thì khoảng cách bằng bao
nhiêu ?
* Hoạt động 2
HS theo dõi và quan sát hình
HS phát biểu nhận xét
HS trả lời miệng
ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
1/ Đo đoạn thẳng
Đạt cạnh thước qua hai điểm A và B sao cho điểm A trùng vạch số 0 và điểm B giả sửa trùng vạch 17 (mm)
Kí hiệu
AB = 17 (mm)
* Nhận xét (Sgk)
Ta nói khoảng cách giữa hai điểm A và
B bằng 17 mm
- Khi A truìng B thì k/c bằng 0
* Hoạt động 3
GV: Cho HS quan sát hình 40
Sgk
GV: Độ dài hai đoạn thẳng AB
và CD như thế nào ?
GV: Đoạn thẳng EG như thế
nào với CD,AB ?
GV: chốt lại : Muốn so sánh hai
doạn thẳng ta so sánh hai độ dài
* Hoạt động 3
HS quan sát
HS trả lời
HS trả lời miệng
HS lắng nghe
2/ So sánh hai đoạn thẳng
Hình 40 sgk (bảng phụ)
AB = 3cm; CD = 3cm;
EG = 4 cm
- Hai đọan thẳng AB và CD bằng nhau
kí hiệu :AB = CD
- Đoạn thẳng EG dài hơn (lớn hơn) CD
Kí hiệu EG > CD
- Đoạn thẳng AB ngắn hơn (nhỏ hơn)
EG Kí hiệu AB < EG
Trang 2Gọi 1HS làm câu a
Gọi 1HS so sánh CD và EF
Cho HS quan sát hình 42 Sgk về
các dụng cụ đo độ dài thường
gặp và gọi tên của chúng
GV: Giới thiệu các dụng cụ đo
ứng dụng nhiều trong cuộc
sống: Xây nhà, đo chiều dài
miếng đất…
GV: Cho HS đo và kiểm tra
1inh – sơ bằng bao nhiêu
centimet
GV: chốt lại 1 inh – sơ = 2,54
cm
HS làm a/ EF = GH ; AB = IK
HS đánh dấu trên hình b/ EF < CD
HS làm Thước dây : hình 42 a Thước gấp : H.42b Thước xích: H.42c
HS đo kiểm tra kết quả
Chú ý : Hai đoạn thẳng bằng nhau ta kí
hiệu giống nhau
?2
?3
1 inh – sơ = 2,54 cm = 25,4 mm
* Hoạt động 4: Củng cố
Cho HS hoạt động nhóm bài 43
Sgk
Gọi đại diện một vài nhóm nêu
kết quả
GV: gọi các nhóm khác nhận
xét
GV: Cho HS làm nhóm bài tập
44 Sgk
GV: yêu cầu HS đo cụ thể độ
dài các doạn thẳng
Gọi đại diện nhóm trình bày KQ
GV: cho nhóm khác nhận xét
GV: nhận xét chỉnh sửa
* Hoạt động 4
HS nêu kết quả
AC < AB , BC
HS trình bày a/ AD > DC > BC > AB b/ Chu vi ABCD là:
AB + BC + CD + DA =……
43 ) sgk
44) Sgk
Dặn Dò: Về Nhà
- Xem lại cách đo độ dài đoạn thẳng
- Xem lại các kí hiệu đoạn thẳng bằng nhau, lớn hơn, nhỏ hơn Muốn so sánh hai đoạn thẳng
ta so sánh độ dài hai đoạn thẳng đó
- Xem lại cách sử dụng kí hiệu hai đoạn thẳng bằng nhau thì đánh dấu giống nhau
- BTVN :38;39;41;42 SBT trang 101