Bài giảng môn Quản trị chiến lược: Chương 3 với mục tiêu giúp các bạn hiểu môi trường nội bộ của doanh nghiệp; Hiểu mục tiêu của phân tích môi trường nội bộ; Hiểu phương pháp phân tích môi trường nội bộ. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1 Mục tiêu của chương III
Hiểu môi trường nội bộ của doanh
Trang 21 Mục tiêu phân tích môi trường nội bộ
Nắm được các điểm mạnh của doanh
nghiệp
Nắm được các điểm yếu của doanh
nghiệp
Phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm
yếu để phát triển lợi thế cạnh tranh
2
Trang 32 Phương pháp phân tích môi trường nội bộ
Liệt kê các yếu tố nội bộ cần phân tích
So sánh các yếu tố cần phân tích với:
Giai đoạn trước của doanh nghiệp
Mức trung bình ngành
Các đối thủ cạnh tranh chủ yếu
Rút ra kết luận sau khi so sánh và đánh giá
Trang 43 Phân tích theo các chức năng của doanh nghiệp (Fred R.David)
Trang 5 Chu kỳ sống của sản phẩm chủ yếu
Tỷ lệ lợi nhuận so với doanh số
Số lượng, phạm vi và sự kiểm soát kênh phân phối
Hiệu quả của việc tổ chức bán hàng và sự
am hiểu khách hàng
Trang 6 Chất lượng, sự nổi tiếng và hình ảnh của sản phẩm
Hiệu quả quảng cáo và khuyến mại
Chiến lược giá và tính linh hoạt trong
việc định giá sản phẩm
Phương pháp sử lý phân loại thông tin thị trường
6
Trang 7 Phát triển sản phẩm và thị trường mới
Dịch vụ sau bán hàng và hướng dẫn sử
dụng
Uy tín nhãn hiệu, sự trung thành của
khách hàng
Trang 83.2 Phân tích tài chính và kế toán
Khả năng huy động vốn ngắn hạn
Khả năng huy động vốn dài hạn
Tỷ lệ nợ so với vốn cổ phần
Nguồn vốn của doanh nghiệp
Chi phí sử dụng vốn của doanh nghiệp
Các vấn đề về thuế
8
Trang 9 Quan hệ với chủ sở hữu, nhà đầu tư và cổ đông
Tình hình thanh toán
Khả năng sử dụng phương án tài chính
Chi phí hội nhập và các rào cản hội nhập
Tỷ lệ lãi
Trang 10 Vốn lưu động, tính linh hoạt của cơ cấu vốn
Khả năng kiểm soát giá thành và hạ giá thành
Quy mô tài chính
Hệ quả của hệ thống kế toán
Hệ quả lập kế hoạch giá thành và tài
Trang 113.3 Phân tích sản xuất
Chi phí mua và khả năng cung ứng
nguyên liệu
Quan hệ với các nhà cung cấp
Kiểm tra hàng tồn kho, vòng quay hàng tồn kho
Sự bố trí các phương tiện sản xuất
Trang 12 Lợi thế do sản xuất với quy mô lớn
Hiệu suất sử dụng các phương tiện kỹ
thuật
Hiệu quả sử dụng các đơn vị gia công của công ty
Khả năng hội nhập dọc và giá trị gia tăng
Hiệu suất, phí tổn và lợi ích của các thiết
Trang 13 Hiệu quả của quy trình kiểm soát sản
xuất
Chi phí và năng lực công nghệ
Khả năng R&D, kỹ thuật, sáng kiến cải tiến
Bằng sáng chế, đăng ký nhãn hiệu
Trang 143.4 Phân tích nhân sự
Khả năng quản trị nhân sự của công ty
Trình độ, kỹ năng, tinh thần làm việc của nhân viên
Chi phí nhân công của doanh nghiệp
Hiệu quả của các chính sách nhân sự
14
Trang 15 Hiệu quả động viên nhân viên làm việc
Khả năng cân đối nhân lực khi cần thiết
Năng suất lao động và tỷ lệ vắng mặt
Các kỹ năng đặc biệt của nhân sự
Kinh nghiệm làm việc của nhân sự
Trang 163.5 Phân tích quản trị chất lượng
Mức độ phàn nàn của khách hàng về sản phẩm
Khả năng nâng cao chất lượng sản phẩm
Tỷ lệ sản phẩm bị lỗi
Quy trình kiểm tra chất lượng
16
Trang 173.6 Phân tích hệ thống thông tin
Tính đúng lúc và chính xác của thông tin
Sự hỗ trợ của thông tin trong các quyết
Trang 183.7 Phân tích tổ chức và quản trị tổng quát
Trang 19 Bầu không khí của tổ chức, văn hóa tổ chức
Vận dụng quy trình và kỹ thuật ra quyết
định
Năng lực và kỹ năng của các nhà quản trị
cấp cao
Hệ thống hoạch định chiến lược
Tính liên kết giữa các đơn vị kinh doanh
chiến lược
Trang 204 Phân tích theo dây chuyền giá trị của
doanh nghiệp (Michael E.Porter)
Cơ sở hạ tầng của doanh nghiệp
Lợi nhuận
Quản trị nhân sự Phát triển công nghệ
Thu mua Hoạt
động
đầu vào
Vận hành
Hoạt động đầu ra
Marketing Dịch
vụ
20
Trang 214.1 Phân tích các hoạt động chủ yếu
Các hoạt động đầu vào: các hoạt động,
các chi phí và các tài sản liên quan đến giao nhận, nhập kho, tồn trữ, phân phối kiểm tra và quản lý tồn kho vật tư
Trang 2222
Trang 23 Các hoạt động động đầu ra: các hoạt
động, các chi phí và tài sản liên quan đến tồn kho sản phẩm, xử lý các đơn hàng,
vận chuyển và giao nhận sản phẩm
Trang 24 Marketing: các hoạt động, các chi phí và
tài sản liên quan đến nghiên cứu thị
trường, phân phối, khuyến mại, quảng
cáo, hỗ trợ các đại lý, nhà bán lẻ và lực
lượng bán hàng
24
Trang 25 Dịch vụ: các hoạt động, các chi phí và tài
sản liên quan đến việc tăng cường hoặc duy trì tốt giá trị sản phẩm như hướng
dẫn kỹ thuật, giải đáp thắc mắc và khiếu nại của khách hàng, lắp đặt, cung cấp
linh kiện thay thế, sửa chữa, bảo trì
Trang 264.2 Phân tích các hoạt động hỗ trợ
Cơ sở hạ tầng của doanh nghiệp: các
hoạt động, chi phí và tài sản liên quan
đến kế toán và tài chính, thực hiện các
quy định của chính phủ, thực hiện an
toàn và an ninh, quản trị hệ thống thông tin và cơ cấu tổ chức của công ty
26
Trang 27 Quản trị nhân sự: các hoạt động, các
chi phí và tài sản liên quan đến tuyển
dụng, thuê, đào tạo, phát triển nhân sự và bồi dưỡng cho lao động
Trang 28 Phát triển công nghệ: các hoạt động, chi
phí, và tài sản liên quan đến nghiên cứu, phát triển sản phẩm, quy trình sản xuất, thiết kế máy móc, phần mềm vi tính, hệ thống thông tin liên lạc
28
Trang 29 Thu mua: các hoạt động, chi phí, tài sản
liên quan đến việc thu gom các yếu tố đầu vào để sử dụng trong chuỗi giá trị
ví dụ: mua và cung cấp nguyên vật liệu
để hỗ trợ cho việc sản xuất kinh doanh của công ty
Trang 30 Mối liên kết:
Mối liên kết bên trong: phản ánh nhu cầu điều phối các hoạt động trong doanh
nghiệp
Mối liên kết dọc: Liên kết chuỗi giá trị
của doanh nghiệp với chuỗi giá trị của
nhà cung cấp, người mua
30
Trang 315 Phân tích các chỉ số tài chính
5.1 Các tỷ số khả năng thanh toán
Khả năng thanh toán tổng quát
Trang 32Khả năng thanh toán hiện thời
• Tài sản ngắn hạn/nợ ngắn hạn
• Tăng tài sản ngắn hạn, giảm nợ ngắn hạn
Khả năng thanh toán nhanh
• Tiền và tương đương tiền/(nợ đến hạn +
nợ quá hạn)
• Tiền và tương đương tiền/nợ ngắn hạn
32
Trang 33• Tăng tiền và các khoản tương đương
tiền, giảm nợ ngắn hạn, nợ đến hạn, nợ quá hạn
Trang 35Tỷ số khả năng thanh toán lãi vay
• (Lợi nhuận trước thuế + lãi vay)/lãi vay
• Tăng lợi nhuận trước thuế, giảm lãi vay
5.3 Các tỷ số về hiệu quả hoạt động
Trang 36• Số vòng quay hàng tồn kho thấp: thanh khoản kém, dự trữ lớn, hư hỏng lỗi thời cao…
Hiệu quả hoạt động của tài sản cố định
• Doanh thu thuần/giá trị bình quân tài sản
cố định
• Đo lường hiệu quả sử dụng tài sản cố
định của doanh nghiệp
36
Trang 37Hiệu quả hoạt động của tổng tài sản
• Doanh thu thuần/giá trị bình quân tổng tài sản
• Khả năng tạo doanh thu so với tổng tài sản
• Thể hiện tính hiệu quả trong sử dụng tài sản
Trang 385.4 Các tỷ số về khả năng sinh lợi
Tỷ suất lợi nhuận gộp
• Lợi nhuận gộp/doanh thu thuần
• Doanh nghiệp có được bao nhiêu đồng lợi nhuận gộp từ 100 đồng doanh thu
38
Trang 39Tỷ suất lợi nhuận ròng
• Lợi nhuận sau thuế/tổng doanh thu
• Doanh nghiệp có được bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế trong 100 đồng doanh thu
Trang 40Khả năng sinh lời của tài sản (ROA)
• Lợi nhuận ròng/tổng tài sản
• Thể hiện hiệu quả sử dụng vốn đầu tư
Khả năng sinh lời của vốn chủ sơ hữu
Trang 426 Ma trận các yếu tố nội bộ IFE
Trang 436.2 Xây dựng ma trận các yếu tố nội bộ
Chọn từ 10 – 20 điểm mạnh và điểm yếu quan trọng
Phân loại tầm quan trọng cho từng yếu tố
Xác định số điểm từ 1 đến 4 cho từng
yếu tố
Trang 44 Nhân tầm quan trọng của từng yếu tố với điểm số
Cộng điểm của từng yếu tố để xác định điểm ma trận
Tổng số điểm ma trận trong khoảng từ 1 đến 4, điểm trung bình là 2,5 /
44
Trang 45Ma trận IFE của công ty Hoàng Anh