1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn Quản trị chiến lược: Chương 3 - Trần Quang Cảnh

45 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3 - Trần Quang Cảnh
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Quản Trị Chiến Lược
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Quản trị chiến lược: Chương 3 với mục tiêu giúp các bạn hiểu môi trường nội bộ của doanh nghiệp; Hiểu mục tiêu của phân tích môi trường nội bộ; Hiểu phương pháp phân tích môi trường nội bộ. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

 Mục tiêu của chương III

Hiểu môi trường nội bộ của doanh

Trang 2

1 Mục tiêu phân tích môi trường nội bộ

 Nắm được các điểm mạnh của doanh

nghiệp

 Nắm được các điểm yếu của doanh

nghiệp

 Phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm

yếu để phát triển lợi thế cạnh tranh

2

Trang 3

2 Phương pháp phân tích môi trường nội bộ

 Liệt kê các yếu tố nội bộ cần phân tích

 So sánh các yếu tố cần phân tích với:

Giai đoạn trước của doanh nghiệp

Mức trung bình ngành

Các đối thủ cạnh tranh chủ yếu

 Rút ra kết luận sau khi so sánh và đánh giá

Trang 4

3 Phân tích theo các chức năng của doanh nghiệp (Fred R.David)

Trang 5

 Chu kỳ sống của sản phẩm chủ yếu

 Tỷ lệ lợi nhuận so với doanh số

 Số lượng, phạm vi và sự kiểm soát kênh phân phối

 Hiệu quả của việc tổ chức bán hàng và sự

am hiểu khách hàng

Trang 6

 Chất lượng, sự nổi tiếng và hình ảnh của sản phẩm

 Hiệu quả quảng cáo và khuyến mại

 Chiến lược giá và tính linh hoạt trong

việc định giá sản phẩm

 Phương pháp sử lý phân loại thông tin thị trường

6

Trang 7

 Phát triển sản phẩm và thị trường mới

 Dịch vụ sau bán hàng và hướng dẫn sử

dụng

 Uy tín nhãn hiệu, sự trung thành của

khách hàng

Trang 8

3.2 Phân tích tài chính và kế toán

 Khả năng huy động vốn ngắn hạn

 Khả năng huy động vốn dài hạn

 Tỷ lệ nợ so với vốn cổ phần

 Nguồn vốn của doanh nghiệp

 Chi phí sử dụng vốn của doanh nghiệp

 Các vấn đề về thuế

8

Trang 9

 Quan hệ với chủ sở hữu, nhà đầu tư và cổ đông

 Tình hình thanh toán

 Khả năng sử dụng phương án tài chính

 Chi phí hội nhập và các rào cản hội nhập

 Tỷ lệ lãi

Trang 10

 Vốn lưu động, tính linh hoạt của cơ cấu vốn

 Khả năng kiểm soát giá thành và hạ giá thành

 Quy mô tài chính

 Hệ quả của hệ thống kế toán

 Hệ quả lập kế hoạch giá thành và tài

Trang 11

3.3 Phân tích sản xuất

 Chi phí mua và khả năng cung ứng

nguyên liệu

 Quan hệ với các nhà cung cấp

 Kiểm tra hàng tồn kho, vòng quay hàng tồn kho

 Sự bố trí các phương tiện sản xuất

Trang 12

 Lợi thế do sản xuất với quy mô lớn

 Hiệu suất sử dụng các phương tiện kỹ

thuật

 Hiệu quả sử dụng các đơn vị gia công của công ty

 Khả năng hội nhập dọc và giá trị gia tăng

 Hiệu suất, phí tổn và lợi ích của các thiết

Trang 13

 Hiệu quả của quy trình kiểm soát sản

xuất

 Chi phí và năng lực công nghệ

 Khả năng R&D, kỹ thuật, sáng kiến cải tiến

 Bằng sáng chế, đăng ký nhãn hiệu

Trang 14

3.4 Phân tích nhân sự

 Khả năng quản trị nhân sự của công ty

 Trình độ, kỹ năng, tinh thần làm việc của nhân viên

 Chi phí nhân công của doanh nghiệp

 Hiệu quả của các chính sách nhân sự

14

Trang 15

 Hiệu quả động viên nhân viên làm việc

 Khả năng cân đối nhân lực khi cần thiết

 Năng suất lao động và tỷ lệ vắng mặt

 Các kỹ năng đặc biệt của nhân sự

 Kinh nghiệm làm việc của nhân sự

Trang 16

3.5 Phân tích quản trị chất lượng

 Mức độ phàn nàn của khách hàng về sản phẩm

 Khả năng nâng cao chất lượng sản phẩm

 Tỷ lệ sản phẩm bị lỗi

 Quy trình kiểm tra chất lượng

16

Trang 17

3.6 Phân tích hệ thống thông tin

 Tính đúng lúc và chính xác của thông tin

 Sự hỗ trợ của thông tin trong các quyết

Trang 18

3.7 Phân tích tổ chức và quản trị tổng quát

Trang 19

 Bầu không khí của tổ chức, văn hóa tổ chức

 Vận dụng quy trình và kỹ thuật ra quyết

định

 Năng lực và kỹ năng của các nhà quản trị

cấp cao

 Hệ thống hoạch định chiến lược

 Tính liên kết giữa các đơn vị kinh doanh

chiến lược

Trang 20

4 Phân tích theo dây chuyền giá trị của

doanh nghiệp (Michael E.Porter)

Cơ sở hạ tầng của doanh nghiệp

Lợi nhuận

Quản trị nhân sự Phát triển công nghệ

Thu mua Hoạt

động

đầu vào

Vận hành

Hoạt động đầu ra

Marketing Dịch

vụ

20

Trang 21

4.1 Phân tích các hoạt động chủ yếu

 Các hoạt động đầu vào: các hoạt động,

các chi phí và các tài sản liên quan đến giao nhận, nhập kho, tồn trữ, phân phối kiểm tra và quản lý tồn kho vật tư

Trang 22

22

Trang 23

 Các hoạt động động đầu ra: các hoạt

động, các chi phí và tài sản liên quan đến tồn kho sản phẩm, xử lý các đơn hàng,

vận chuyển và giao nhận sản phẩm

Trang 24

 Marketing: các hoạt động, các chi phí và

tài sản liên quan đến nghiên cứu thị

trường, phân phối, khuyến mại, quảng

cáo, hỗ trợ các đại lý, nhà bán lẻ và lực

lượng bán hàng

24

Trang 25

 Dịch vụ: các hoạt động, các chi phí và tài

sản liên quan đến việc tăng cường hoặc duy trì tốt giá trị sản phẩm như hướng

dẫn kỹ thuật, giải đáp thắc mắc và khiếu nại của khách hàng, lắp đặt, cung cấp

linh kiện thay thế, sửa chữa, bảo trì

Trang 26

4.2 Phân tích các hoạt động hỗ trợ

 Cơ sở hạ tầng của doanh nghiệp: các

hoạt động, chi phí và tài sản liên quan

đến kế toán và tài chính, thực hiện các

quy định của chính phủ, thực hiện an

toàn và an ninh, quản trị hệ thống thông tin và cơ cấu tổ chức của công ty

26

Trang 27

 Quản trị nhân sự: các hoạt động, các

chi phí và tài sản liên quan đến tuyển

dụng, thuê, đào tạo, phát triển nhân sự và bồi dưỡng cho lao động

Trang 28

 Phát triển công nghệ: các hoạt động, chi

phí, và tài sản liên quan đến nghiên cứu, phát triển sản phẩm, quy trình sản xuất, thiết kế máy móc, phần mềm vi tính, hệ thống thông tin liên lạc

28

Trang 29

 Thu mua: các hoạt động, chi phí, tài sản

liên quan đến việc thu gom các yếu tố đầu vào để sử dụng trong chuỗi giá trị

ví dụ: mua và cung cấp nguyên vật liệu

để hỗ trợ cho việc sản xuất kinh doanh của công ty

Trang 30

 Mối liên kết:

Mối liên kết bên trong: phản ánh nhu cầu điều phối các hoạt động trong doanh

nghiệp

Mối liên kết dọc: Liên kết chuỗi giá trị

của doanh nghiệp với chuỗi giá trị của

nhà cung cấp, người mua

30

Trang 31

5 Phân tích các chỉ số tài chính

5.1 Các tỷ số khả năng thanh toán

Khả năng thanh toán tổng quát

Trang 32

Khả năng thanh toán hiện thời

• Tài sản ngắn hạn/nợ ngắn hạn

• Tăng tài sản ngắn hạn, giảm nợ ngắn hạn

Khả năng thanh toán nhanh

• Tiền và tương đương tiền/(nợ đến hạn +

nợ quá hạn)

• Tiền và tương đương tiền/nợ ngắn hạn

32

Trang 33

• Tăng tiền và các khoản tương đương

tiền, giảm nợ ngắn hạn, nợ đến hạn, nợ quá hạn

Trang 35

Tỷ số khả năng thanh toán lãi vay

• (Lợi nhuận trước thuế + lãi vay)/lãi vay

• Tăng lợi nhuận trước thuế, giảm lãi vay

5.3 Các tỷ số về hiệu quả hoạt động

Trang 36

• Số vòng quay hàng tồn kho thấp: thanh khoản kém, dự trữ lớn, hư hỏng lỗi thời cao…

Hiệu quả hoạt động của tài sản cố định

• Doanh thu thuần/giá trị bình quân tài sản

cố định

• Đo lường hiệu quả sử dụng tài sản cố

định của doanh nghiệp

36

Trang 37

Hiệu quả hoạt động của tổng tài sản

• Doanh thu thuần/giá trị bình quân tổng tài sản

• Khả năng tạo doanh thu so với tổng tài sản

• Thể hiện tính hiệu quả trong sử dụng tài sản

Trang 38

5.4 Các tỷ số về khả năng sinh lợi

Tỷ suất lợi nhuận gộp

• Lợi nhuận gộp/doanh thu thuần

• Doanh nghiệp có được bao nhiêu đồng lợi nhuận gộp từ 100 đồng doanh thu

38

Trang 39

Tỷ suất lợi nhuận ròng

• Lợi nhuận sau thuế/tổng doanh thu

• Doanh nghiệp có được bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế trong 100 đồng doanh thu

Trang 40

Khả năng sinh lời của tài sản (ROA)

• Lợi nhuận ròng/tổng tài sản

• Thể hiện hiệu quả sử dụng vốn đầu tư

Khả năng sinh lời của vốn chủ sơ hữu

Trang 42

6 Ma trận các yếu tố nội bộ IFE

Trang 43

6.2 Xây dựng ma trận các yếu tố nội bộ

 Chọn từ 10 – 20 điểm mạnh và điểm yếu quan trọng

 Phân loại tầm quan trọng cho từng yếu tố

 Xác định số điểm từ 1 đến 4 cho từng

yếu tố

Trang 44

 Nhân tầm quan trọng của từng yếu tố với điểm số

 Cộng điểm của từng yếu tố để xác định điểm ma trận

 Tổng số điểm ma trận trong khoảng từ 1 đến 4, điểm trung bình là 2,5 /

44

Trang 45

Ma trận IFE của công ty Hoàng Anh

Ngày đăng: 10/09/2021, 02:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Chất lượng, sự nổi tiếng và hình ảnh của sản phẩm  - Bài giảng môn Quản trị chiến lược: Chương 3 - Trần Quang Cảnh
h ất lượng, sự nổi tiếng và hình ảnh của sản phẩm (Trang 6)
 Tình hình thanh toán - Bài giảng môn Quản trị chiến lược: Chương 3 - Trần Quang Cảnh
nh hình thanh toán (Trang 9)
 Uy tín và hình ảnh của công ty - Bài giảng môn Quản trị chiến lược: Chương 3 - Trần Quang Cảnh
y tín và hình ảnh của công ty (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm