Rồi so sánh với số 0 Bước 3: Xác định số nghiệm của phương trình Bước 4: Tính nghiệm theo công thức nếu có... Rồi so sánh với số 0 + Kết luận số nghiệm của phương trình + Tính nghiệm[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS BÌNH
HÒA ĐÔNG
TRƯỜNG THCS BÌNH
HÒA ĐÔNG
GIÁO VIÊN: LÊ NGUYÊN HOÀNG
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi Giải các phương trình sau:
a) x = 7 b) x = 0 c) x = -7
Trả lời :
7
x
2
a) x = 7
2
b) x = 0 x = 0
2
c) x = -7 < 0
(Vô lí ) Vậy phương trình vô nghiệm
Trang 3 2
2
2
Vậy phương trình có hai nghiệm
;
Đặt vấn đề
VD3 ( SGK – Tr42 ) Giải phương trình :
2
2 x 8 x 1 0
Giải
Trang 4
2
2
2
2
2
1 4
2
1
2 7
2
2 7 2
2 14 2
2
x x x
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1)
ax2 + bx =
2 2
4
2
2
b x
a
2 2
2
b
a
2
2
2
- c
2
2
b x
a
2
2
4 4
a
2
2
b a
CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Công thức nghiệm:
2
2
b x
Với b2 4ac
(2)
VD3 (SGK –Tr 42)
Trang 5CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Công thức nghiệm:
ax bx c
2
2 (2)
b x
= b2- 4ac
Với
Trang 62 2
2
0 ( 0) (1) (2)
2 4
b
?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các chỗ trống ( ) dưới đây:
a) Nếu > 0 thì từ phương trình (2) suy ra :
2
a
b x
Do đó, phương trình (1) có hai nghiệm: x 1 = ; x2 =
2
4a
a
b
2
a
b
2
= b2- 4ac
2
b x
a
2a
x
2 2
b
x
2
b a
Trang 7?1b) Nếu = 0 thì từ phương trình (2) suy ra
2
a
b x
Do đó, phương trình (1) có nghiệm kép x =
0
a
b
2
• NÕu > 0 th× ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:
2
b x
2a
1
b x
§èi víi ph ¬ng tr×nh ax2 + bx +c = 0 (a 0) ≠
vµ biÖt thøc = b2 - 4ac
• NÕu = 0 th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp : x1 x2 b
2a
Hãy giải thích vì sao khi < 0 thì phương trình vô nghiệm
(vì phương trình (2) vô nghiệm do vế phải là một số âm còn
vế trái là một số không âm )
?2
Trang 8CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Công thức nghiệm:
ax bx c
2
2 (2)
b x
= b2- 4ac
Với
Hãy giải thích vì sao khi < 0 thì phương trình vô nghiệm
(vì phương trình (2) vô nghiệm do vế phải là một số âm còn
vế trái là một số không âm )
?2
Trang 9TiÕt 52 – C«ng thøc nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh bËc hai
1 C«ng thøc nghiÖm
• NÕu > 0 th× ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:
2
b x
2a
1
b x
§èi víi ph ¬ng tr×nh ax2 + bx +c = 0 (a 0) ≠
vµ biÖt thøc = b2 - 4ac
• NÕu = 0 th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp : x1 x2 b
2a
• NÕu < 0 th× ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm .
Trang 10TiÕt 52 – C«ng thøc nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh bËc hai
1 C«ng thøc nghiÖm
BT16a/ Tr45 – SGK
* C¸c b íc gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc hai:
Ph ¬ng tr×nh ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
= b 2 – 4ac
1 , 2
• NÕu > 0 th× ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm
ph©n biÖt
• NÕu = 0 th× ph ¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp
• NÕu < 0 th× ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm
2
b
a
2x2 - 7 x + 3 = 0
Bước 1: Xác định các hệ số a, b, c Bước 2: Tính Rồi so sánh với số 0
Bước 3: Xác định số nghiệm của
phương trình
Bước 4: Tính nghiệm theo công thức
(nếu có)
a = 2 ; b = -7 ; c = 3
= (– 7)2 - 4.2.3 = 49 - 24 = 25 > 0
Vì > 0 nên ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm ph©n biÖt:
1
( 7) 25
4
2
( 7) 25 1 x
4 2
2 ¸p dông (VD xem sgk)
Trang 11TiÕt 52 – C«ng thøc nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh bËc hai
1 C«ng thøc nghiÖm
Phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
• Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép
a
b x
a
b x
2
,
1
a
b x
x
2
2
1
• Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm
• Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm
phân biệt
2 ¸p dông
+ Xác định các hệ số a, b, c
+ Tính Rồi so sánh với số 0
+ Kết luận số nghiệm của phương trình
+ Tính nghiệm theo công thức (nếu có)
* C¸c b íc gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc hai
= b 2 – 4ac
?1.
Áp dụng công thức nghiệm
để giải các phương trình:
2 2 2
Trang 12?1.Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình: a) 5x2 - x + 2 = 0 b) 4x2 - 4x + 1 = 0
c) -3x2 + x + 5 = 0
b) 4x2 - 4x + 1 = 0
a = 4, b = - 4, c = 1
= b2 - 4ac =16 - 4.4.1 = 16 - 16 = 0
nghiệm kép:
4 1 2.4 2
Giải:
a) 5x2 - x + 2 = 0
a = 5 , b = -1 , c = 2
= b2- 4ac =(-1)2- 4.5.2
= 1 - 40 = -39 < 0
vô nghiệm.
2
b a
x1= x2 =
Trang 13c) -3x2 +x + 5 = 0 (a = -3, b = 1, c = 5)
= b2 - 4ac = 12 - 4.5.(- 3) = 1 + 60 = 61 > 0
61
1
-b +Δ
x =
2a
2
-b -Δ
x =
2a
Trang 14TiÕt 52: C«ng thøc nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh bËc hai
1 C«ng thøc nghiÖm
Phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
• Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép
a
b x
a
b x
2
,
1
a
b x
x
2
2
1
• Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm
• Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm
phân biệt
2 ¸p dông
Chú ý : Nếu phương trình ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a và c trái dấu,
4ac < 0
Suy ra = b 2 – 4ac > 0.
- 4ac > 0.
Khi đó phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
+ Xác định các hệ số a, b, c
+ Tính Rồi so sánh với số 0
+ Kết luận số nghiệm của phương trình
+ Tính nghiệm theo công thức (nếu có)
* C¸c b íc gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc hai
= b 2 – 4ac
tøc lµ ac < 0
Trang 16 = b2 – 4ac
Phương trình vô nghiệm
= 0
Phương trình
có nghiệm kép
> 0
2
b
x x
a
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
1 2,
2
b x
a
ax2 + bx + c = 0
Trang 17HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học thuộc công thức nghiệm.
- Áp dụng công thức nghiệm làm các bài
tập 15, 16 (Tr45 – SGK);
BT 20,21(Tr41 – SBT)
- Tiết sau luyện tập.
- Đọc phần “có thể em chưa biết” để biết thêm về quá trình tìm ra công thức
nghiệm.
- Đọc phần “bài đọc thêm” để biết cách giải PT bậc hai bằng máy tính bỏ túi.