Tiết 24 LUYỆN TẬP I / Mục tiêu : Biết vận dụng các định lý về đường trung bình cùa tam giác, của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song.[r]
Trang 1Ngày soạn: 14/09/2013
Tuần: 6
Tiết: 21
§ 11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I / Mục tiêu
Nắm được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức
Nắm vững quy tắc chia đa thức cho dơn thức
Vận dụng tốt vào giải toán
II / Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan
2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …
III / Các hoạt động trên lớp
1 / Ổn định : Kiểm tra sỉ số lớp
2 / Kiểm tra bài cũ: Phát biểu qui tắc chia đơn thức A cho đơn thức B
Bài 60 : a/ x2 ; b/ x2; c/ - y
3 / Bài mới
Hoạt động 1 :Hs làm ?1
Hãy viết 1 đa thức có các hạng tử đều chia hết
cho 3xy2
-Chia các hạng tử đó cho 3xy2
-Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau
Hs làm việc theo nhóm để trã lời các câu hỏi
Từ nhận xét trên,hãy nêu QT chia đa thức cho
đơn thức
Cho học sinh nhận xét rút ra quy tắc
Cho hs lập lại nhiều lần
Chú ý: Trong thực hành ta có thể tính nhẩm hay
bỏ bớt 1 số phép tính trung gian
Hoạt động 2: Áp dụng
Gv cho hs đọc và hoàn thành bài tập ?2 SGK
Hs đọc và giải bài tập
Hs làm ?2
Gv chia nhĩm lm bi tập
Hs làm việc theo nhóm và trả lời ?2 a
-1 Hs lên bảng làm phần b
làm bai tập tại lớp
Bài 64 SGK
Hs làm việc cá nhân vào tập
Chia đa thức cho đơn thức
VD:
?1 (15x2y5 + 12x3y2 – 10xy3) : 3xy2
3 2
3 5
2
xy 3
xy 10 y x 12 y x
= 2
5 2
xy 3
y x 15
3 2
2 3
xy 3
xy 10 xy
3
y x 12
= 5xy3 + 4x2 - 3 y
10
Qui tắc: (SGK trang 27 )
2/ Áp dụng Vd: Thực hiện phép tính:
a / (30x4y3 – 25x2y3 – 3x4y4) : 5x2y3
4 4 3 2 3 4
5x
y 3x -y 25x -y 30x
4 4 3
3 2 3
3 4
y
y x y
y x 25 y
y x 30
2 2
= 6x2 – 5 -
2
xy 5 3
b/ Bạn Hoa đã giải đúng Qua đó em rút ra : Nếu đa thức bị chia có nhân
tử chung ta nên đặt nhân tử chung rồi hãy chia
đa thức cho đơn thức
Trang 24 / Cũng cố:
Bài tập 62 trang 27
15x4y3z2 : 5xy2z2 = 3x3y
với x = 2 ; y = - 10 ; z = 2002
= 3 23 ( - 10) = - 240
Bài 64 trang 28
a/ ( -2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2 = -x3 + 2 x
3
b/ (x3 – 2x2y + 3xy2 ) :
2
2 4xy 6y x
2 x 2
1
c/ (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy) : 3xy = xy + 2xy2 – 4
5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :
- Học qui tắc chia đa thức cho đơn thức
- Làm bài tập còn lại SGK (chú ý: (a-b)2 = (b-a)2 )
- Xem lại cách sắp xếp một đa thức một biến theo lũy thừa của biến Cách nhân hai đa thức đã sắp xếp Phép chia như thế nào là phép chia hết, phép chia có dư
- Xem trước các ví dụ trong sách giáo khoa để tìm hiểu cách chia hai đa thức đã sắp xếp như thế nào? Có giống như chia hai số tự nhiên không hay có cách nào khác? Khi nào thì gọi là phép chia hết, phép chia có dư
IV / RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Tiết 22
§12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I / Mục tiêu
- Hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư
- Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
II / Chuẩn bị
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan
2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, … III / Các hoạt động trên lớp
1 / Ổn định : Kiểm tra sỉ số lớp
2 / Kiểm tra bài cũ: Gọi một học sinh lên giải bài:
a) 15x² : 3x;
b) 7 : 2 đặt tính 7 2
3 / Bài mới
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về phép chia hết
Chia đa thức
(2x4 – 13x3 + 15 x2 + 11x - 3) cho đa thức: (x²
- 4x - 3)
Gv hướng dẫn học sinh hãy sắp xếp các đa
thức sau theo lũy thừa giảm dần (hoặc tăng
dần) của biến, rồi chia
1/ Phép chia hết
Ví dụ 1 : Chia hai đa thức sau : (x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)
(x3 – x2 – 7x + 3) : (x – 3) Đặt phép chia :
x3 – x2 – 7x + 3 x- 3
x3 – 3x2 x2 + 2x – 1
Trang 3Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị chia
cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia
(x3 : x = x2)
- Nhân x2 với đa thức chia (x – 3) rồi lấy đa
thức bị chia trừ đi tích nhận được
(Hiệu tìm được gọi là đa thức dư thứ nhất)
Tiếp tục chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức
dư thứ nhất cho hạng tử bậc cao nhất của đa
thức chia
Gọi một HS lên bảng đặt phép chia
GV: Chia hạng tử nào của đa thức bị chia cho
hạng tử nào của đa thức chia (bậc cao nhất)
Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
Tìm hiệu của đa thức bị chia với kết quả phép
nhân
Chia hạng tử cao nhất của dư thứ nhất cho
hạng tử cao nhất của đa thức chia
Tìm hiệu của dư thứ nhất với kết quả nhân ta
được
* Hoạt động 2: Tìm hiểu về phép chia có dư
Cho hs chia 17 3
2 5
làm tương tự như trên ta được
(5x3 – 3x2 + 7) cho (x2 + 1)
Số bị chia = số chia x thương + số dư
Đối với phépchia co dư,số bị chia bằng gì?
Số bị chia = số chia x thương + số dư
A = B Q + R
Vậy bậc của R so với B như thế nào ?
R bằng bao nhiêu thì ta có phép chia hết
Học sinh đọc phần Chú ý
2x2 – 7x 2x2 – 6x
- x + 3
- x + 3
0 dư = 0 phép chia hết Phép chia có dư bằng 0 là phép chia hết
Ví dụ 2 : Chia hai đa thức sau
(2x4–13x3 + 15x2 + 11x–3):(x2– 4x–3) Đặt tính
2x4–13x3+15x2+11x–3 x2 – 4x – 3 2x4 – 8x3 – 6x2 2x2 – 5x +1
- 5x3+21x2+11x –3
- 5x3+20x2+15x
x2 – 4x – 3
x2 – 4x – 3 0
2/ Phép chia có dư
Thực hiện phép tính : (5x3 – 3x2 + 7) : (x2 + 1) 5x3 – 3x2 + 7 x2 + 1 5x3 + 5x 5x + 3
- 3x2 – 5x + 7
- 3x2 - 3
- 5x + 10
Ta có : 5x3 – 3x2 + 7=(x2 + 1) (5x – 3–5x+ 10 Chú ý : SGK trang 31
Chia hết:
A = B.Q+R (R=0) Chia không hết :
A = B Q + R (R< bậc của B)
4 / Củng cố: bài c/68 SGK
Lưu ý: (x - y)2 = (y – x)2
(x2 – 2x y+ y2) : (y – x) = (x – y)2 : -(x – y) = -(x – y)
5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :
Làm bài tập 67, 68, 69/31 SGK
Bài 67: Tương tự như ví dụ trong sách giáo khoa
Bài 68b: Chú ý 125 = 53
Bài 69: Chú ý cách ghi A = B.Q + R
Nghiên cứu trước phần luyện tập đặc biệt bài 74/ 32 SGK: Trước tiên thực hiện phép chia bình thường sau đó với đa thức dư cuối cùng thì mới xét và tìm a để nó chia hết
IV / RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4………
………
Tiết 23
LUYỆN TẬP
I / Mục tiêu :
- Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp
- Vận dụng HĐT để thực hiện phép chia đa thức
II / Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan
2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …
III / Các hoạt động trên lớp
1 / Ổn định : Kiểm tra sỉ số lớp
2 / Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh
3 / Bài mới
HĐ2: Tổ chức luyện tập
1) Làm bài 70b
HS Dùng HĐT
(x2 - 2x+1) = (x-1)2=(1-x)2
- dùng công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số: xm:
xn = xm-n
2) Làm bài 71a,b
Không thực hiện phép chia, giải thích đa thức A có
chia hết cho đa thức B không?
Dùng kiến thức nào đề biết A:B
Có: vì các thừa số trong A: B
1HS lên bảng, học sinh khác làm vào tập
Giáo viên nhận xét và sửa bài
Hs làm bài tập 73/32
Gv hướng dẩn hs phn tích đa thức thành nhân tử
để thực hiện
Hs giải bi tập c nhn
Gv gọi hs lần lượt lên bảng giải bài tập
Gv cng hs nhận xt bi lm của hs
Hs làm bài tập 74
GV gợi ý HS viết
2HS lên bảng cùng lúc
Bài 68b (125x3 + 1): (5x +1)
= (5x +1)(25x2 - 5x+ 1):(5x+1)
= 25x2 -5 x + 1 Bài 70 : (15x3y2 - 6x2y – 3x2y2): 6x2y
y xy
y x
y x y x
y x y x
y x
2
1 1 2
5 6
3 6
6 6
15
2
2 3 2
2 2
2 3
Bài 71- a
A = 15x4 – 8x3 + x2 ; B = 2
1
x2 Bài 71b
A = x2 – 2x + 1; B = 1-x
(2x4 + x3 – 3x2+ 5x- 2 2x 3x-2
1) x
-
(x
2
2
- 2x4 -2x 3 + 2x2 3x3- 5x2 +5x -2
- 3x 3 -3x 2 + 3x
- 2x2+2x – 2
- -2x 2 +2x – 2 0 Bài 73 trang 32
a/
y 3 x y
x 2
) y 3 x 2 )(
y 3 x ( y x 2
y 9
b/
1 x x 1
x
) 1 x x )(
1 x ( 1 x
1 x
c/
Trang 51HS làm bài 73a
1HS làm bài 73b
2x3 - 3x2 + x + 9 = Q(x) (x+2) x
Nếu x = -2 ta có:
2(-2)3 – 3(-2)2 + 2 + a = 0
- 30 + a = 0
a = 30
1 x 1
x x 4
) 1 x x 4 )(
1 x 2 ( 1 x x 4
1 x
2
2 2
3
d/
3 x y
x
) y x )(
3 x ( y
x
y xy x
x2
4 / Cũng cố: Nhắc lại việc thực hiện phép chia đa thức đã sắp xếp
5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :
Hs về nhà chuẩn bị ôn tập chương I, trả lời các câu hỏi trong SGK/32
Ôn tập lại thật ký 7 hằng đẳng thức đáng nhớ Các quy tắc nhân chia đa thức, đơn thức đã học trong chương để chuẩn bị cho việc ôn tập và kiểm tra cuối chương I
Làm các bài tập từ 75 đến 78
Bài 75: Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Bài 76: Áp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức
Bài 77 Trước tiên áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ vào rồi mới thay số vào tính giá trị của biểu thức
Bài 78b: Xem 2x + 1 , 3x – 1 là những hạng tử thì nó có dạng hằng đẳng thức nào?
IV / RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Tiết 24
LUYỆN TẬP
I / Mục tiêu :
Biết vận dụng các định lý về đường trung bình cùa tam giác, của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài toán thực tế
II / Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan
2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, … III / Các bước lên lớp :
1 / Ổn định tổ chức : Kiểm tra sỉ số lớp
2 / Kiểm tra bài cũ :
Thế nào là đường trung bình của tam giác Phát biểu định lý về đường trung bình của tam giác?
3 / Bài mới :
* Hoạt động 1: Vận dụng làm bài tập có liên
quan
Gv ghi đề bài tập
Hs ghi vào vở bài tập
Gv gọi Hs đọc đề bài và hoàn thành theo yêu
cầu của bài tập
Bài tập 1 : Cho tam giác ABC đường trung tuyến AM.Gọi D là trung điểm của AM,E là giao điểm của BD và AC
Chứng minh rằng : AE = 2
1
EC Giải
Trang 6HS thảo luận luyện tập bài và trình bày vào
giấy nháp
-GV gọi hs lên bảng trình bài lời giải
-GV cùng Hs nhận xét bài làm
-GV chốt lại cách chứng minh dựa vào ĐL, ĐN
nào?
* hoạt động 2: Giải bài tập 2
Gv ghi đề bài tập
Hs ghi vào vở bài tập
Gv gọi Hs đọc đề bài và hoàn thành theo yêu
cầu của bài tập
HS thảo luận luyện tập bài và trình bày vào
giấy nhàp
-GV gọi hs lên bảng trình bài lời giải
-GV cng Hs nhận xét bài làm
-GV chốt lại cách chứng minh dựa vào ĐL, ĐN
nào?
CM : Gọi F là trung điểm của EC Vì
BEC có BM = MC,
EF = FC ; MF// BE
AMF có AD=DM,DE//MF ; AE = EF
Do AE = FC ; AE = 2
1
EC
Bi tập 2 : Cho tam giác ABC đường trung tuyến BD,CE Gọi M,N theo thứ tự là trung điểm của
BE, CD Gọi K theo thứ tự là giao điểm của
MN với BD,CE
Chứng minh rằng : MI = IK = KN Giải
Đặt BC = a
Vì ABC có AE = Eb, AD = DC nên ED là đường trung bình, do đó ED//BC và
ED = =
Do MN là đường trung bình của hình thang BEDC nn MN//ED//BC
BED cĩ BM= ME, MI//ED nên MI là đường trung bình, MI = =
CED có CN= ND, NK//ED nên NK là đường trung bình, NK = =
EBC có EM= MB, MK//BC nên MK là đường trung bình, MK = =
Suy ra IK = MK - MI = = = Vậy MI = IK = KN
4 / Cũng cố: Nhắc lại định nghĩa và định lí về đường trung bình của tam giác
5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :
- Về nhà làm lại các bài tập đã làm
- Xem trước bài đường trung bình của hình thang: Hoàn thành ?4 trong sách giáo khoa ở nhà
- Đọc và tìm hiểu ý nghĩa của định lí 3 và 4 trong sách giáo khoa và xem và tìm hiểu cách chứng minh định lí trong sách iaos khoa như thế nào? Người ta đã sử dụng những kiến thức nào để chứng minh? Và chứng minh bằng hướng nào?
IV / RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Trang 7TỰ CHỌN Tuần 6
Tiết 6
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I.Mục tiêu:
- Biết và nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Hiểu và thực hiện được các phương pháp trên một cách linh hoạt
- Có kĩ năng vận dụng phối hợp các phương pháp vào bài toán tổng hợp
II.Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, các kiến thức liên quan
2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà, thước thẳng, …
III Các bước lên lớp :
1/ Ổn định : Kiểm tra sỉ số lớp
2/ Kiểm tra bi cũ : Ghi 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
3/ Bài mới:
* Hoạt động 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương php đặt nhân tử chung?
GV: Thế nào l phân tích đa thức thành nhân tử?
HS: Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi
đa thức đó thành một tích của những đa thức
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 5x – 20y
b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)
c) x(x + y) – 5x – 5y
HS: Vận dụng các kiến thức đa học để trình bày
ở bảng
* Hoạt động 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương php dùng hằng đẳng thức?
GV: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x2 – 9
b) 4x2 – 25
c) x6 – y6
HS: Trình bày ở bảng
a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3)
b) 4x2 – 25 = (2x)2 – 52
= (2x – 5)( 2x + 5)
c) x6 – y6
= (x3)2 – (y3)2 = (x3 – y3)( x3 + y3)
= (x + y)(x – y)(x2 – xy + y2)(x2+ xy+y2)
HĐ3 Bài tập áp dụng
Gv ghi đề bài tập lên bảng cho hs ghi vào vở và
làm bài tại chổ
Gv gọi hs lần lược lên bảng giải bài tập
HS lên bảng giải bài theo yêu cầu của đề bài và
của gv
1 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương php đặt nhân tử chung
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) 5x – 20y
b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1) c) x(x + y) – 5x – 5y Giải:
a) 5x – 20y = 5(x – 4) b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)
= x(x – 1)(5 – 3)= 2 x(x – 1) c) x(x + y) – 5x – 5y
= x(x + y) – (5x + 5y)
= x(x + y) – 5(x + y) = (x + y) (x – 5)
2 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương php dùng hằng đẳng thức
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử: a) x2 – 9
b) 4x2 – 25 c) x6 – y6 Giải:
a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3) b) 4x2 – 25 = (2x)2 - 52
= (2x – 5)( 2x + 5) c) x6 – y6 = (x3)2 – y3)2 = (x3 – y3)( x3 + y3)
= (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+y2)
BT 1 Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 8Gv cùng hs nhận xét bài của hs
Hs ghi vào vở bài tập
a) 4
5
x2 +4
3
xy;
b) 5x(y + 1) - y - 1;
c) 7x(y - z)2 – 14(z - y)3
BT 2 Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x2 - 4x + 4;
b) 8x3 + 27y3; c) x3 - 12x2 + 48x – 64;
d) 4
5
- x2 4/ Cũng cố: Nhắc lại các phương pháp phân tích một đa thức thành nhân tử
5/ Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và chuẩn bị bài mới :
- Về nhà xem lại bài và àm các bài tập SGK + SBT
- Bài tập còn lại trong lớp làm chưa xong
- Chuẩn bị bài phân tích bằng PP nhóm hạng tử
* Bài tập: Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö:
a ) x4-3x3-x+3; b) 3x+3y-(x2+2xy+y2);
c) 8x3+4x2-y3-y2 ; d )(x2+x)2+4x2+4x
IV / RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
DUYỆT CỦA TCM Ngày……tháng……năm ……