Trường THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH ĐỒNG NAI.. Công toàn phần: W=..[r]
Trang 18 Chuẩn Tp.CAO LÃNH.ĐỒNG THÁP-
Trường THPT CHUYÊN
LƯƠNG THẾ VINH ĐỒNG NAI
Đề và đáp án thi thử lần 2 năm học 2013-2014
Môn Vật Lý- Thời gian 90 phút
Mã đề
Câu 1: B E =kA2/2 A=15cm; A = 2a│cos
2
│;
2
=300 ( loại)hoặc 1200 Câu 2: D Q=RI2t I; I0 Câu 3: A
Câu 4: D =20(rad/s) + Lúc t =0: Có E
; VTCB(O'); A0=qE/k=5cm
+ Lúc t :TắtE
, VTCB(O); = t =20 /3; xN=2,5cm; vN=50 3 cm/s; A = 8,66cm
Câu 5: D I0 = Q0=10-5(A); q= 2
2 2 0
i
Q =8.10-10C
Câu 6: A Công toàn phần: W=
H
t P.
10 6 , 1
W
mU=235.NU/ NA=2308g
Câu 7: A M N =9i1=k'i2 (1).Tại M có vân tối trùng với vân tối (hoặc vân sáng ) của 1 ; 2
1 2
1 2 2
1
k
k
= 1
2
= 9
7
Từ (1): k'=9 /1 =7 khoảng vân tối của 2 7vân sáng 2
Câu 8: D Số electron (trong 1s) đập vào đối âm cực: Ne= I/e =3,125.1016 + Nếu H=100%; NeEđ(1e)= NX Xmax;
+ Với H = 1 %; = 0,5 X max NeEđ(1e)/100= NX Xmax/2 ; NX= 2Ne/100 NX= 6,25.1014
Câu 9: D I0 =5(A); U0R=100(V); R= /3- /2=- /6
Câu 10: A kM = -2; kN= +2 Trên MN có 4 CT; Trên đường tròn có 8 CT
Câu 11: C Câu 12: A
Câu 13: B. =
75 , 0 2
3
=2 ; a =6,5; vN(max)= a =40,82(mm)=4,08(cm)
Câu 14: B Eđ1=Eđ2= 0,5kA2
Câu 15: C = 6cm; a=1cm; MN=dmin =3cm = /2( MN ngược pha nhau);
dmax =2 a 2 (0,5.dmin)2 =3,605cm dmax /dmin =1,2018
Câu 16: C Xét E
và B
Câu 17: D
0
1
N
N
= 5
1
= 2 T
t
; 0
2
N
N
t
2
= 2 T
t
2 T
t
= 25
1
Giảm 25 lần
Câu 18: D Eđ12=Et12=0,5k(4x2
1-x2
1 )=3.0,5kx2
1=3Et1=0,3J; Et1=0,1J E0=1,6J; A2/x2
1 =16
Tại biên ( Eđ =0): A= 4x1=4S; Tại x3 = 3x1; Et3=0,9J; Eđ3=0,7J; Eđ giảm đến 0 rồi tăng đến 0,7J
Câu 19: B
2
1
k
k
= 1
2
=
n
m
(tối giản); n<m ;n + m=15 2=
n
m
1; + m =9;n = 6(loại) + m = 8; n=7:2=0,48 m;
Câu 20: B Câu 21: D.
1 2
1 2 2
1
k
k
= 1
2 5 , 0
5 , 0
i
i
= 1
2
= 3
5
= 9
15
=
Vị trí vân tối trùng thứ 2 ( kt =1): xM=15.0,5.i1 = 4,5mm; i1 =0,6mm=1
a
D
;a=1,3mm
Câu 22: D Câu 23: C Câu 24: B Câu 25: B Câu 26: A Câu 27: C Câu 28: B
Câu 29: D Câu 30: C
+ Khi f = f1=fx / 3 :
max
P
P
=cos2 =0,64
R
Z1LC
= 4
3
=
R
x
x 3 / 3
;
R
x
=3 3 /8
H.10:
H.13:
H.18:
H.20:
H.29: H.4:
Trang 28 Chuẩn Tp.CAO LÃNH.ĐỒNG THÁP-
+ Khi f = 2f1:
R
=│
R
x
x 3/22 / 3
│=
R
x
3 2
= 3/16 ; cos ' =0,9828
Câu 31: D
tieuthu
P
P
1
1
= 1/3 = h;
2
1
P
P
=
tieuthu
tiêuthu
P P
P P
2 2
1 1 /
/
= 99 / 1
3 / 1
=33 = n2
1
2
U
U
=
n h
n h
) 1 (
2
=25/ 33 = 4,3519
Câu 32: C I1=I2=
1
L Z Z
n
2
C
L Z Z
n
8Z L1
; Z1=
5
3Z L1
;
Z3 = 3ZL1
-3
1
C
Z
= 15
37Z L1
1
3
I
I
=
n Z
Z n
3 3
1
= 37
27
; I3=0,54(A)
Câu 33: A
n
m
r
r
=
2
3
n
n
= 4; n =3;m = 6 Tối đa 5 bức xạ
Câu 34: A f0 =
0
c
= 4,83.1014> f1 , f3
Câu 35: A ZC=60;OMK BMH;UR/ UC=UX/UAM=4/3 R=4ZC/3=80
Câu 36: B
Câu 37: D + t1: Eđ1=6;Et1= 1,29; E0=7,29mJ=0,5.m.2A2
+ t2: Eđ1=1,29;Et1= 6mJ; = /2 = /t = 6;A= 4,5(cm)
Câu 38: B 31 =101; 32 =586(nm) ;21=
31 32
31
32
=122; min=21nm
Câu 39: D 2= g/ = 40; =2 ; │xN│=A-s=A-10 ; xN= 2 2
N
x
t = T/2=
=
2 3
2
= 3
1 (s); T=
3
2
(s) Câu 40: B.t = T/6= 2 LC /6= 1/3( s)
Câu 41: B I = P/4 R2
Câu 42: A R1.tg150=R2.tg750 R1/R2 14; R1=14R2 R1+R2 =15R2.; R02=R1.R2=14R22
P
= 0
2
2R
U
1 2 2
U
R
R
= 14 2
15
Pmax=300,66(W)
Câu 43: C hf eU AK
Câu 44: B.R20=R1.R2=(R0+10).(R0-5) R0=10
Câu 45: D =k
f
v
0
= 2 0
1
f
f
= 2
3
; 2
0
= 2 0
2
f
f
=3; f2 = 6.f0=90Hz
Câu 46: C
N
N
=
N
=
Na
X
m
m
=2t/T- 1=0,75; t =Tlog2(1,75)=12,11h=12h6'
Câu 47: B rm=m2.r0 ; r(m-2)=(m-2)2.r0; m2- (m-2)2=16 m=5 n=7; r0= rn- rm = n2-m2=24r0
Câu 48: D xM=5 D/a = k C D/a; k = X
X
C
5
=
X
3
; k=
76 , 0
3
=3,94 k' =2k=7,89; Chọn k=4;6;7; 3vạch
Câu 49: C 2
1
2 2
T
T
= 1
2
m
m
=4 m2= 400g
Câu 50: D
H.35:
H.40: H.37:
H.39: