1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN HOA 12NC HKII HOAN CHINH

40 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Giáo Án 12 Nâng Cao
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Nhân
Trường học THPT Sương Nguyệt Anh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 227,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ Viết pthh chứng minh: -Cu có tính oxi hóa yếu hơn Fe nhưng mạnh hơn Ag -CuO, CuOH2 có tính baz[r]

Trang 1

HS biết: Vị trí, cấu tạo, tính chất vật lí, ứng dung và sản xuất nhôm

HS hiểu: Nhôm là kim loại có tính khử mạnh Nhôm khử được nhiều phi kim, ion H+ trong dungdịch axit, một số oxit kim loại, H2O và dung dịch bazơ

2 Kĩ năng

- Biết tìm hiểu đơn chất nhôm theo trình tự: Vị trí, cấu tạo  dự đoàn tính chất  kiểm tra

dự đoán  Kết luận

- Viết các PTHH biểu diễn tính khử mạnh của nhôm

- Biết thiết lập mối liên hệ giữa tính chất và ứng dụng của nhôm

- Viết được PTHH của phản ứng điều chế nhôm bằng PP điện phân ôxit nóng chảy

3 Trọng tâm

- Đặc điểm cấu tạo nguyên tử nhôm và các phản ứng đặc trưng của nhôm

- Phương pháp điều chế nhôm

- Bột nhôm, dây Mg, bột Fe2O3, dây nhôm, dd NaOH đặc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1

Yêu cầu HS trả lòi:

* Nêu vị trí, viết cấu hình

electron của Al Nhận xét số

Thảo luận, rút ra kết luận

(Đọc thông tin trong SGK vềmạng tinh thể, năng lượng ionhóa, số oxi hóa)

I Vị trí và cấu tạo

1 Vị trí của nhôm trong BTH

Al ở ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA của BTH

2 Cấu tạo của nhôm

hãy nêu lí tính của Al?

*Dựa vào quan sát các đồ vậtbằng nhôm trong thực tế vàSGK

II Tính chất vâtl lí SGK

Al thấp  Al có tính khử mạnh

Al Al3+ +3e

1 Tác dụng với phi kim

Al t/d trực tiếp, mạnh với nhiều phi kim:

O2, Cl2,Br2, S :

2Al +3Cl2  2AlCl3 (tự bốc cháy)

4Al + 3O2  2Al2O3 (cháy sáng)

2 Tác dụng với axit

 Al khử dễ dàng các ion H+ của dd HCl,

H2SO4 loãng, giải phóng ra H2 2Al + 6HCl  2AlCl3 +3H2 

Trang 2

Thiết kế giáo án 12 nâng cao

2Al + 6H+  2Al3+ +3H2 

 Al khơng t/d với dd HNO3 đặc nguội,

H2SO4 đặc nguội Trong điều kiện khác,

Al khử N+5, S+6 về số oxi hố thấp hơn.2Al + 4H2SO4 đ, to Al2(SO4)3+S+4H2O

10Al + 36HNO 3 10Al(NO 3 ) 3 +3N 2 +18H 2 O

nhiệt độ cao như Cr2O3, Fe2O3, CuO

(Phản ứng nhiệt nhơm): Toả nhiệt mạnh

2Al + Fe2O3  t0 2Fe +Al2O3

*Dựa vào kiến thức thực tế

 Vật bằng Al khơng t/d với nuớc vì trên

bề mặt của vật cĩ một lớp Al2O3 rất mỏng,mịn, bền chắc bảo vệ

*TN: Cho Al vào ống

nghiệm chứa H2O và ống

nghiệm chứa dd NaOH

*Quan sát TN, nhận xét, viếtPTHH

5 Tác dụng với bazơ

 Al t/d với dd bazơ mạnh  khơng dùng

đồ dùng bằng Al để đựng dd bazơ

2Al+2NaOH+6H2O2Na[Al(OH)4]+3H2 Natri aluminat

Hai điện cực bằng than chì,

cực dương theo phương

- Nhơm được SX theo 2 cơng đoạn chính:

 Tinh chế quặng boxit (gồm Al2O3.2H2Olẫn SiO2, Fe2O3) để cĩ Al2O3 tinh khiết

 Điện phân Al2 O 3 nĩng chảy

-Hồ tan Al2O3 trong Na3AlF6 (criolit) để

sử dụng hợp lí kim loại này nhằm tiếtkiệm tiền

Trang 3

MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRONG CỦA NHÔM

Thiết kế giáo án 12 nâng cao

- Biết tiến hành một số thí nghiệm tìm hiểu tính chất hĩa học của Al2O3, Al(OH)3

- Viết PTHH minh học cho tính chất của Al2O3, Al(OH)3

- Biết cách nhận biết muối nhơm, Al2O3, Al(OH)3

3 Trọng tâm:

- tính chất hố học cơ bản của Al2O3, Al(OH)3, Al2(SO4)3

- Cách nhận biết Al3+ trong dung dịch

II CHUẨN BỊ

- Đèn cồn, ống nghiệm

- Al2O3 rắn, dây nhơm, dd NaOH, dd HCl, dd AlCl3

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1 Ktra bài cũ

-Nêu các tính chất hĩa học của Al? Viết phương trình phản

ứng minh họa?

-Cho biết trển thực tế các vật làm bằng Al cĩ tác dụng với

nước khơng? Giải thích?

Hoạt động 2

*Nĩi về trạng thái khan và

ngậm nước

-Ngậm nước: như boxit

(Al2O3.2H2O): là nguyên

liệu dùng sản xuất Al

-Khan: emeri (cĩ độ cứng

cao, dùng làm đá mài),

corinđon là ngọc thạch ( rất

cứng, tinh thể trong suốt,

khơng màu), corinđon cĩ

màu là do cĩ lẫn tạp chất

oxit kim loại: rubi lẫn Cr2O3

(màu đỏ ), saphia lẫn TiO2

và Fe3O4 (màu xanh)

*Dựa vào SGK và mẫu củanhơm oxit Hãy nêu lý tínhcủa nĩ?

*Giải thích thêm: Ion Al3+

Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 + 3H2O

Al2O3 + 6H+  Al3+ + H2O

*Tác dụng dd bazơ: thể hiện tính chất của

Trang 4

Thiết kế giáo án 12 nâng cao

nghiệm cĩ chứa dd NaOH, thích bằng phương trình phản

ứng? oxit axit Al2O3+2NaOH+ H2O  2Na[Al(OH)4]

-Bột Al2O3 làm đá mài, giấy nhám,…-Đất sét dùng sản xuất đồ gốm

Hoạt động 3

*Cho mẫu Al(OH)3 vào H2O

*Nêu Al(OH)3 là hợp chất

kém bền bởi nhiệt sau đĩ

yêu cầu HS viết phương

trình nhiệt phân

Làm thí nghiệm:

TN3: Cho Al(OH)3 vào ống

nghiệm cĩ chứa dd HCl

TN4: Cho Al(OH)3 vào ống

nghiệm cĩ chứa dd NaOH

*quan sát và nêu hiện tượng

*Cho biết cách điều chếAl(OH)3

*Viết ptpu

* quan sát thí nghiệm và giảithích bằng phương trình phảnứng?

* quan sát thí nghiệm và giảithích bằng phương trình phảnứng?

B/ Nhơm hydroxit Al(OH) 3

Là chất rắn màu trắng khơng tan trongnước ( keo) Được đ/chế bằng p/ứng traođổi ion giữa Al3+ và OH-:

Al3+ + 3OH-  Al(OH)3

*Là hợp chất kém bền: bị phân hủy khi

nung nĩng 2Al(OH)3 to

Al 2 O 3 + 3H 2 O

*Là hợp chất lưỡng tính

**Tác dụng axit mạnh:

Al(OH)3 + 3HCl  AlCl3 + 3H2OAl(OH)3 + 3H+  Al3+ + 3H2O

**Tác dụng dd bazơ:

Al(OH)3 + NaOH  Na[Al(OH)4]Al(OH)3 + OH-  [Al(OH)4]-

Al(OH)3 là hydroxit lưỡng tính

*Nĩi thêm: dùng trong cơng

nghiệp da, giấy (làm cho

giấy khơng thấm nước)

*Giải thích thêm cơ chế làm

1 Nhơm sunfat: KAl(SO4)2.12H2O hay

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O: gọi là phèn chuadùng trong cơng nhiệp giấy, da, chất cầmmàu, làm trong H2O

2 Nhơm clorua: AlCl3:làm xúc tác trongtổng hợp hĩa hữu cơ

trong dung dịch Viết PTHH

D/ Cách nhận biết Al 3+ trong dung dịch

3NaOH + AlCl3  Al(OH)3 + 3NaClAl(OH)3 + OH-  [Al(OH)4]-

Câu 3: Chỉ dùng 1 thuốc thử nào dưới đây cĩ thể phân biệt được 3 chất rắn Mg, Al2O3, Al?

A H2O B Dung dịch HNO3 C Dung dịch HCl D dd NaOH

Trang 5

Thiết kế giáo án 12 nâng cao

Câu 4: Cho từ từ từng lượng nhỏ Na kim loại vào dung dịch Al2(SO4)3 cho đến dư, hiện tượng xảy ra như thế nào?

A Na tan, cĩ bọt khí xuất hiện trong dung dịch

B Na tan, cĩ kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại

C Na tan, cĩ bọt khí thốt ra và cĩ kết tủa keo màu trắng,sau đĩ kết tủa vẫn khơng tan

D Na tan, cĩ bọt khí thốt ra, lúc đầu cĩ kết tủa keo màu trắng,sau đĩ kết tủa tan dần

Câu 5:Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thu được dung dịch chứa những muối nào sau đây?

A NaCl B NaCl + AlCl3 + NaAlO2 C NaCl + NaAlO2 D NaAlO2

Câu 6: Cho 4 lọ mất nhãn đựng riêng rẽ các dung dịch: Al2(SO4)3 , NaNO3 , Na2CO3 ,

NH4NO3.Nếu chỉ dùng một thuốc thử để phân biệt chúng thì dùng chất nào trong các chất sau:

A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch Ba(OH)2 D dd AgNO3

Câu 7: Cho 31,2 g hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 tác dụng với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 0,6 mol H2.Hỏi số mol NaOH đã dùng là bao nhiêu?

A 0,8 mol B 0,6 mol C 0,4 mol D Giá trị khác

Câu 8: Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3.Hỏi số mol NaOH cĩ trong dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu?

Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 tác dụng với dunh dịch NaOH dư thu được 0,15 mol

H2 Nếu cũng cho lượng hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 0,35 mol

H2 Hỏi số mol Mg, Al trong hỗn hợp X theo thứ tự là bao nhiêu?

A 0,2 mol ; 0,1 mol B.0,2 mol ; 0,15 mol C 0,35 mol ; 0,1 mol D Giá trị khác

Câu 10: Hồ tan hết hỗn hợp X gồm Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 0,4 mol H2 Nếu cho một nửa hỗn hợp X tác dụng với NaOH dư thì thu được 0,15 mol H2 Số mol Mg và Al trong hỗn hợp X là:

A 0,25 mol;0,15 mol B 0,1 mol ; 0,2 mol C 0,2 mol ; 0,2 mol D Giá trị khác

Câu 11: Cho hỗn hợp gồm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với ding dịch HCl thu được

dung dịch A.Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A 16,3 g B 3,49 g C 1 g D 1,45 g

Câu 12: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Mg và 0,2 mol Al tác dụng với dung dịch CuCl2 dư rồi lấy chất rắn thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc.Hỏi số mol khí NO2 thốt

ra là bao nhiêu?

A.0,8 mol B 0,3 mol C 0,6 mol D 0,2 mol

IV Rút kinh nghiệm

Trang 6

Luyện tập: TÍNH CHẤT CỦA NHÔM

- Ôn tập, củng cố, hệ thống hóa những tính chất của nhôm và hợp chất nhôm

- So sánh tính chất hóa học của nhôm với kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng

- Hệ thống câu hỏi và bài tập để HS ôn luyện

- Dụng cụ, hóa chất để làm thí nghiệm nhận biết

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1

*Cho biết cấu hình e, độ âm

điện, năng lượng ion hóa, số

oxi hóa, thế điện cực chuẩn

của nhôm và so sánh với

*So sánh tính bazơ của oxit

nhôm và nhôm hiđroxit với

hợp chất KLK, KLKT?

Lưu ý: Dd muối của nhôm

có môi trường axit

*Viết PTHH Al khử phi kim,nước, oxi kim loại, tác dụng

dd kiềm mạnh và so sánh vớiKLK, KLKT

Hoạt động 3

*Y/c HS so sánh pp điều chế

Al với KLK, KLKT

* Nêu pp đpnc Al2O3 tronghỗn hợp với Criolit

III Sản xuất nhôm

3 Chọn dd NaOH và dd HCl hoặc dùngoxi đốt sau đó dùng NaOH

5

a/ Dùng nước và dd Na2CO3b/ Dùng dd Na2CO3 và dd NaOHc/ Dùng nước và dd NaOHd/ Dùng nước và dd Na2CO3

Trang 7

Thiết kế giáo án 12 nâng cao

Câu 1: Hợp chất nào khơng phải là hợp chất lưỡng tính?

A NaHCO3 B Al2O3 C.Al(OH)3 D.CaO

Câu 2: Muối nào dễ bị phân tích khi đun nĩng dung dịch của nĩ?

A Na2CO3 B Ca(HCO3)2 C Al(NO3)3 D AgNO3

Câu 3: Muối nào tạo kết tủa trắng trong dung dịch NaOH dư?

A MgCl2 B AlCl3 C ZnCl2 D FeCl3

Câu 4: Hợp kim nào khơng phải là hợp kim của Nhơm?

A Silumin B Thép C Đuyra D Electron

Câu 5: Thuốc thử nào trong số các chất dưới đây cĩ thể phân biệt được 3 chất rắn Mg, Al2O3, Al ?

A H2O B Dung dịch HNO3 C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH

Câu 6: Trong các cặp chất sau,cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?

A Al(NO3)3 và Na2CO3 B HNO3 và Ca(HCO3)2

C NaAlO2 và NaOH D NaCl và AgNO3

Câu 7: Cho các chất rắn: Al, Al2O3, Na2O, Mg, Ca , MgO.Dãy chất tan hết trong dung dịch NaOH dư là :

A Al2O3, Mg, Ca , MgO B Al, Al2O3, Na2O, Ca

C Al, Al2O3, Ca , MgO D Al, Al2O3, Na2O, Ca , Mg

Câu 8: Chỉ dùng một thuốc thou nào trong số các chất dưới đây cĩ thể phân biệt được 3 dung dịch:

NaAlO2, Al(CH3COO)3, Na2CO3 ?

A Khí CO2 B Dung dịch HCl lỗng

C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch NaOH

Câu 9: Dùng hai thuốc thử nào cĩ thể phân biệt được 3 kim loại Al, Fe, Cu?

A H2O và dung dịch HCl C Dung dịch NaOH và dung dịch HCl

B Dung dịch NaOH và dung dịch FeCl2 D Dung dịch HCl và dung dịch FeCl3

Câu 10:Cho từ từ từng lượng nhỏ Na kim loại vào dung dịch Al2(SO4)3 cho đến dư, hiện tượng xảy ra nhưthế nào?

E Na tan, cĩ bọt khí xuất hiện trong dung dịch

F Na tan, cĩ kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại

G Na tan, cĩ bọt khí thốt ra và cĩ kết tủa dạng keo màu trắng,sau đĩ kết tủa vẫn khơng tan

H Na tan, cĩ bọt khí thốt ra, lúc đầu cĩ kết tủa dạng keo màu trắng,sau đĩ kết tủa tan dần

Câu 11:Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 thu được dung dịch chứa những muối nào sau đây?

A NaCl B NaCl + AlCl3 + NaAlO2

C NaCl + NaAlO2 D NaAlO2

IV Rút kinh nghiệm

Trang 8

- Củng cố kiến thức về một số tính chất hoá học của Al và hợp chất của nhôm.

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thao tác, quan sát và giải thích hiện tượng trong thí nghiệm

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Thí nghiệm 1 Phản ứng của Al với dung dịch CuSO 4

GV lưu ý :Dùng giấy nhám đánh sạch lớp Al 2 O 3 phủ bên ngoài

trước khi cho vào dung dịch CuSO 4

Kluận: Al đẩy được Cu ra khỏi dung dịch và bám vào lá Al (lớp

vẩy Cu màu đỏ bám trên lá Al)

Thí nghiệm 1

a) Tiến hành thí nghiệm.

SGK b) Quan sát hiện tượng

Thí nghiệm 2 Nhôm tác dụng với dụng dịch kiềm

*Có thể đun nóng để phản ứng xảy ra nhanh hơn

*Kluận: Lúc đầu lớp Al2O3 bị phá vở Sau đó Al tác dụng với

H2O tạo ra Al(OH)3 và chất này tiếp tục tan trong dd kiềm

Lưu ý: Cách bảo quản đồ dùn bằng nhôm.

Thí nghiệm 2

a) Tiến hành thí nghiệm

SGK b) Quan sát hiện tượng xảy ra Giải thích và kết luận.

Thí nghiệm 3 Điều chế Al(OH) 3

Lưu ý: Cần nhỏ từ từ từng giọt dd NaOH loãng vào dd AlCl3 và

lắc đều (không nên dùng dd NaOH đặc)

Thí nghiệm 3

a) Tiến hành thí nghiệm Theo sự hướng dẫn của giáo viên

Thí nghiệm 4 Tính chất của Al(OH) 3

Lưu ý: Chia Al(OH)3 vừa điều chế vào 3 ống nghiệm, cho dd

HCl và NaOH vào ống nghiệm 1, 2, ống thứ 3 dùng để so sánh

Kluận: Al(OH)3 tan trong dd HCl và dd NaOH

 Al(OH)3 có tính lưỡng tính

Thí nghiệm 4

a) Tiến hành thí nghiệm

SGK b) Quan sát hiện tượng xảy ra kết luận.

Viết tường trình

1 Họ và tên học sinh: Lớp:

2 Tên bài thực hành: Một số tính chất của cacbonhiđrat

3 Nội dung tường trình:

Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tượng quan sát được Giải thích và viết PTHH của thí nghiệmThí nghiệm 1

Thí nghiệm 2

IV Rút kinh nghiệm

Trang 9

- Biết cấu hình electron và vị trí của crom trong bảng tuần hoàn.

- Hiểu được tính chất lí, hoá học của đơn chất crôm

- Hiểu được sự hình thành các trạng thái oxi hoá của crom

- Hiểu được phương pháp sử dụng để sản xuất crom

Bảng tuần hoàn, một số vật dụng mạ crom

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

*HS lên bảng làm theo yêucầu của GV

*Số oxi hóa từ +1 đến +6

I Vị trí và cấu tạo

1 Vị trí của crom trong BTH

Crom là kim loại chuyển tiếp

vị trí: STT: 24, Chu kì: 4, Nhóm: VIB

2 Cấu tạo của crom

Cr1s22s22p63s23p63d54s1 -Trong hợp chất, crom có số oxi hoá biếnđổi từ +1 đến +6 số oxi hoá phổ biến là+2,+3,+6 ( crom có e hoá trị nằm ở phânlớp 3d và 4s)

-Ở nhiệt độ thường: cấu tạo tinh thể lụcphương

Hoạt động 2

* Hãy nghiên cứu sgk để tìm

hiểu tính chất vật lí đặc biệt

của crom, dựa vào cấu trúc

mạng tinh thể, hãy giải thích

những tính chất vật lí đó ?

*Nêu tính chất vật lí của crom,giải thích tính chất vật lí đódựa vào cấu trúc mạng tinhthể

II Tính chất vật lí

-Crôm có màu trắng bạc, rất cứng ( độcứng thua kim cương)

-Khó nóng chảy, là kimloại nặng, d = 7,2g/cm3

Hoạt động 3

* Hãy dự đoán khả năng

hoạt động của crom?

*Giới thiệu màng bảo vệ

Cr2O3

* Crôm là kim loại chuyểntiếp khó họat động, ở nhiệt độcao nó có thể phản ứng mãnhliệt với hầu hết phi kim như:

Hal, O2, S

III Tính chất hóa học

1 Tác dụng với phi kim

Ở nhiệt độ thường trong không khí, kimloại crom tạo ra màng mỏng crom (III)oxit có cấu tạo mịn, bền vững bảo vệ ởnhiệt độ cao khử được nhiều phi kim 4Cr + 3 O2  2 Cr2O3

Trang 10

Thiết kế giáo án 12 nâng cao

*Y/c HS so sánh Eo H + /H 2

với Eo Cr 2+ /Cr, Từ đĩ nhận xét

khả năng phản ứng giữa Cr

với axit, viết PTHH dạng

phân tử và ion thu gọn

* So sánh Eo H + /H 2 với Eo Cr 2+ /Cr

* Viết PTHH -Với dung dịch axit HCl, Hnĩng, màng oxit bị phá huỷ ⇒Cr khử2SO4 lỗng

được H+ trong dung dịch axit tạo muốiCrom (II)

Vd: Cr + 2HCl  CrCl2 + H2

Cr + H2SO4  CrSO4 + H2

Pt ion:

2H+ + Cr  Cr2+ + H2 -Crom thụ động trong axit H2SO4 vàHNO3 đặc, nguội

Hoạt động 5

*Crom được sản xuất như

thế nào? nguyên liệu và

-P2: tách Cr2O3 ra khỏi quặng, dùngphương pháp nhiệt nhơm

Câu 1: Bỏ 10g hỗn hợp crơm, nhơm vào dung dịch HNO3 đặc nguội, sau một thời gian thấy

A Cĩ bọt khí và kim loại tan

B Bọt khí sinh ra mãnh liệt và kim loại tan hết

C Khơng cĩ hiện tượng hố học xảy ra.

D Cĩ bọt khí, kim loại tan và dung dịch chuyển sang màu vàng

Câu 2: Cặp kim loại cĩ tính chất bền trong khơng khí, nước nhờ cĩ lớp màng oxit rất mỏng bền

bảo vệ là:

Câu 3: Cho dãy chất: Al2O3, Al(OH)3, NaOH, AlCl3, Cr2O3 Cĩ mấy chất cĩ tính chất lưỡng tính?

Câu 5: Phương trình hố học nào sau đây, trong đĩ Cr(OH)3 đĩng vai trị là axit?

A 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3 B Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O

C Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O D 2Cr(OH)3⃗t0Cr2O3 + 3H2O

Câu 6: Tính chất hố học đặc trưng của hợp chất Cr (VI) là

A Tính khử B Tính bazơ C Tính oxi hố D Tính axit

Câu 7: Hồ tan hồn tồn 2 mol Al vào dung dịch NaOH dư, thu được bao nhiêu lit H2 ở đktc?

A 67,2lit B 6,72lit C 44,8lit D 4,48lit

Câu 8: Chỉ dùng hĩa chất nào sau đây để nhận biết 3 kim loại: Na, Al, Mg.

A NH3 B Dung dịch HCl C H2O D Dung dịch NaOH.

Câu 9: Đốt cháy bột crom trong oxi dư thu được 2,28 gam một oxit duy nhất Khối lượng crom bị

đốt cháy là:

Câu 10: Hồ tan 1 mol Cr trong dung dịch HCl dư thu được.

A 3 mol H2 B 1,5 mol H2 C 0 mol H2 D 1 mol H2

IV Rút kinh nghiệm

Trang 11

MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM

Thiết kế giáo án 12 nâng cao

Bài 39

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

- Biết tính chất hố học đặc trưng của các hợp chất của crom (II), crom(III), crom(VI)

- Biết được ứng dụng của một số hợp chất của crom

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

*Xác định số oxi hĩa và dựđốn tính chất của com (II)

I Một số hợp chất của crom (II)

1 Crom (II) oxit: CrO :

Là một oxit bazơ

-Tác dụng với axit HCl, H2SO4 CrO + 2 HCl  CrCl2 + H2O-CrO cĩ tính khử, trong khơng khí bị oxihố thành Cr2O3

2 Crom (II) hidroxit Cr(OH) 2 -Là chất rắn màu vàng

đ/c: CrCl2 + 2NaOH  Cr(OH)2 + 2NaCl-Cr(OH)2 là một bazơ:

Cr(OH)2 + 2 HCl  CrCl2 + H2O-Cr(OH)2 cĩ tính khử

*Điều chế Cr(OH)3 từ muối

và dung dịch NaOH vào 2

*Nhận xét về tính chất củamuối crom (III) dựa vào sốoxi hĩa

II Một số hợp chất của crom (III)

3 Muối crom (III):

vừa cĩ tính khử vừa cĩ tính oxi hố.3Zn + 2Cr3+  3Zn2+ + 2Cr

Cr3+ + OH- + Br2  CrO42- + Br- + H2Omuối quan trọng là phèn crơm-kali:KCr(SO4)2.12H2O cĩ màu xanh tím, dùngtrong thuộc da, chất cầm màu trong nhộm

Trang 12

Thiết kế giáo án 12 nâng cao

vải

Hoạt động 3

* Cho biết những tính chất

lí, hố học của CrO3?

*So sánh với hợp chất tương

tự SO3 cĩ đặc điểm gì giống

và khác?

-số oxi hố cao nhất +6 nên

hợp chất này cĩ tính oxi hố

-giống SO3, CrO3 là oxit axit

-khác: CrO3 tác dụng với

nước tạo ra hỗn hợp 2 axit

-H2CrO4 và H2Cr2O7 khơng

bền khác với H2SO4 bền

trong dung dịch

*Hồ tan K2Cr2O7 vào nước,

cho hs quan sát màu của

dung dịch

*Làm TN:

a) nhỏ từ từ dd

NaOH vào dung dịch

K2Cr2O7

b) nhỏ từ từ dd

H2SO4 lỗng vào dd

K2CrO4

*Hãy dự đốn tính chất của

muối cromat và đicromat?

giải thích?

*Làm TN:

nhỏ dd KI vào dd hỗn hợp

K2Cr2O7 + H2SO4

*N/cứu SGK và cho biết:

-Là chất rắn màu đỏ

-CrO3 là chất oxi hố rất mạnh

-CrO3 là một oxit axit

*Quan sát tinh thể, dung dịch

K2Cr2O7 và nhận xét

*Quan sát màu và kết luận

*Muối crơmat và đicromat là tính oxi hố mạnh vì số oxi hĩa của Cr là +6

*Quan sát, viết pthh

III Hợp chất Crơm (VI):

1 Crơm (VI) oxit: CrO3 -Là chất rắn màu đỏ

-CrO3 là chất oxi hố rất mạnh một số hợp chất vơ cơ và hữu cơ bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Vd: 2CrO3 + 2 NH3  Cr2O3 +N2 +3 H2O -CrO3 là một oxit axit, tác dụng với H2O tạo ra hỗn hợp 2 axit

CrO3 + H2O  H2CrO4 : axit crơmic 2CrO3 + H2O  H2Cr2O7 : axit đi crơmic -2 axit trên chỉ tồn tại trong dung dịch, nếu tách ra khỏi dung dịch chúng bị phân huỷ tạo thành CrO3

2 Muối crơmat và đicromat:

-Là những hợp chất bền -Muối crơmat: Na2CrO4, là những hợp chất cĩ màu vàng của ion CrO42-

-Muối đicrơmat: K2Cr2O7 là muối cĩ màu da cam của ion Cr2O72-

-Giữa ion CrO42- và ion Cr2O72- cĩ sự chuyển hố lẫn nhau theo cân bằng

Cr2O72- + H2O  2 CrO42- + 2H+

*Tính chất của muối crơmat và đicromat

là tính oxi hố mạnh, đặc biệt trong mơi trường axit

Vd: K2Cr2O7 + SO2 + H2SO4 

K2Cr2O7 + KI + H2SO4 

Hoạt động 6 củng cố

Hồn thành sơ đồ:

Cr  Cr2O3  CrCl3  Cr(OH)3 Na[Cr(OH)4]  Cr(OH)3  CrCl3 

Na2CrO4  Na2Cr2O7

Bài tập về nhà: 2,3,4,5 SGK

IV Rút kinh nghiệm

Trang 13

- Biết vị trí nguyên tố sắt trong bảng tuần hoàn

- Biết cấu hình e nguyên tử cảu các ion Fe2+, Fe3+

- Hiểu được tính chất hoá học cơ bản của đơn chất sắt

2 Kĩ năng:

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết cấu hình e nguyên tử và cấu hình e của ion

- Rèn luyện khả năng học tập theo phương pháp so sánh, đối chiếu và suy luận logic

II CHUẨN BỊ

- Bảng tuần hoàn

- Tranh vẽ mạng tinh thể sắt, mẫu quặng sắt

- Dụng cụ hoá chất: dd HNO3, H2SO4 đặc nóng, Fe, đèn cồn

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1

* Hãy nghiên cứu BTH và

cho biết vị trí của sắt?

I Vị trí và cấu tạo

1 Vị trí sắt trong HTTH

- STT 26, chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhómVIII (VIIIB)

-Sắt thuộc kim loại chuyển tiếp

*y/c HS : viết cấu hình e của

tử cảu nguyên tử và ion sắt

*Dựa vào Cr đã học đê nhậnxét

2 Cấu tạo của sắt

Hoạt động 2

* Bổ sung, kết luận * Dựa vào kiến thức đã có,sgk hãy cho biết sắt có

những tính chất vật lí đặcbiệt gì ?

II Tính chất vật lí

- Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẻo,

dai, dễ rèn, nhiệt độ nóng chảy khá cao(1540oC)

-dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, có tính nhiễm từ

d Khi tác dụng với chất oxihóa mạnh Fe có thể nhườngthêm 1e ở phân lớp 3d

III Tính chất hóa học

Khi tham gia phản ứng hoá học, nguyên

tử sắt nhường 2 e ở phân lớp 4s, khi tácdụng với chất oxi hoá mạnh thì sắtnhường thêm 1 e ở phân lớp 3d  tạo racác ion Fe2+, Fe3+

Fe  Fe2+ + 2e

Fe  Fe3+ + 3 e

Trang 14

Thiết kế giáo án 12 nâng cao

* Hãy viết PTHH của sắt

tác dụng với phi kim?

*Nhận xét gì về số oxi hĩa

của sắt ? kết luận ?

*Viết một số VD 3Fe + 2O2   t o 2Fe + 3Cl2   2FeClt o 3 2Fe + 3 Br2   2t oFeBr3

Fe + S   FeSt o

 Tính chất hố học của sắt là tính khử

1 Tác dụng với phi kim

Tuỳ vào tính oxi hĩa của phi kim mà Fe

bị oxi hĩa thành +2 hoặc +3 -Với oxi, phản ứng khi đun nĩng

3Fe + 2O2   Fet o 3O4 ( FeO.Fe2O3) -Với S, Cl: pư cần đung nĩng

2Fe + 3Cl2   2FeClt o 3 2Fe + 3 Br2   2 FeBrt o 3

-Fe + HNO3 lỗng

*Rút ra kết luận gì khi cho

Fe tác dụng với axit khơng

Fe + 6HNO3  Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

- Với HNO3 lỗng:

Fe + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Kết luận: với axit khơng cĩ tính oxy hĩa

(HCl, H2SO4l) thì Fe khử H+ thành H2đồng thời tạo muối hĩa trị thấp, khi tácdụng với axit cĩ tính oxy hĩa (H2SO4 đ,HNO3) thì S+6 và N+5 sẽ oxy hĩa Fe đếnmức oxy hĩa tối đa là +3

* Hãy viết pư xảy ra khi cho

Fe dư vào các dung dịch

CuSO4; FeCl3; HNO3 đặc,

nĩng

*Lưu ý quy tắc anpha

*Viết ptpu 3.Tác dụng với dung dịch muối

Fe khử được ion kim loại đứng sau rakhỏi dung dịch muối của nĩ

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

Fe + 2 Fe(NO3)3  3 Fe(NO3)2

* ở nhiệt độ thường Fe cĩ

khử được nước hay khơng?

*Fe khơng pu với nước ởnhiệt độ thường nhưng phảnứng ở nhiệt độ cao, viếtPTHH

-Sắt tồn tại ở trạng thái nào?

-Loại khống nào cĩ giá trị

trong cơng nghiệp?

*Tìm hiểu SGK

IV Trạng thái tự nhiên

-Trong tự nhiên, sắt tồn tại chủ yếu dạnghợp chất Hợp chất chủ yếu là các oxit vảpirit sắt

-Quặng manhetit (chứa Fe3O4) và quặnghematit (chứa Fe2O3.nH2O) cĩ giá trị trongcơng nghiệp luyện gang

Hoạt động 5 Củng cố

Từ Fe hãy viết pt điều chế: FeCl2, FeCl3, FeO, Fe3O4,

Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2

Câu 1: Nguyên tố X cĩ điện tích hạt nhân là 26 Cấu hình electron của X, chu kỳ và nhĩm trong

hệ thồng tuần hồn lần lượt là:

Trang 15

Thiết kế giáo án 12 nâng cao

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3d6 , chu kỳ 3 nhĩm VIB

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3d6 4s2, chu kỳ 4 nhĩm IIA

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3d5 , chu kỳ 3 nhĩm VB

D 1s2 2s2 2p6 3s2 3d6 4s2, chu kỳ 4 nhĩm VIIIB

Câu 2:Cho hai kim loại nhơm và sắt.

C Tính khử của nhơm và sắt bằng nhau D khơng thể so sánh

Câu 3:Đốt nĩng một ít bột sắt Sau đĩ để nguội và cho vào bình 1 lượng dư dung dịch HCl, người

ta thu được dung dịch X Trong dung dịch X cĩ những chất nào sau đây:

A FeCl2, HCl B FeCl3, HCl C FeCl2, FeCl3, HCl D FeCl2, FeCl3

Câu 4:Cho 2 lá sắt (1),(2) Lá (1) cho tác dụng hết với khí Clo Lá (2) cho tác dụng hết với dung

dịch HCl Hãy chọn câu phát biểu đúng

A Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl2

B Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl3

C Lá (1) thu được FeCl3, lá (2) thu được FeCl2

D Lá (1) thu được FeCl2, lá (2) thu được FeCl3

Câu 5: Chọn phương trình điều chế FeCl2 đúng

Câu 6:Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được khơng bị chuyển hĩ thành hợp chất sắt ba, người ta cĩ thể:

A Cho thêm vào dung dịch 1 lượng sắt dư

B Cho thêm vào dung dịch 1 lượng kẽm dư

C Cho thêm vào dung dịch 1 lượng HCl dư

D Cho thêm vào dung dịch 1 lượng HNO3 dư

Câu 7:Tìm câu phát biểu đúng:

A Fe chỉ cĩ tính khử, hợp chất sắt ba chỉ cĩ tính oxi hố, hợp chất sắt hai chỉ cĩ tính khử

B Fe chỉ cĩ tính oxi hố, hợp chất sắt ba chỉ cĩ tính oxi hố, hợp chất sắt hai chỉ cĩ tính khử

C Fe chỉ cĩ tính khử, hợp chất sắt ba chỉ cĩ tính oxi hố, hợp chất sắt hai chỉ cĩ tính oxi hố

D Fe chỉ cĩ tính khử, hợp chất sắt ba chỉ cĩ tính oxi hố, hợp chất sắt hai chỉ cĩ tính khử và tính oxi hố

Câu 8:Cho 4,58 gam hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0,082 mol

CuSO4 Sau phản ứng thu được dung dịch B và kết tủa C Kết tủa C cĩ các chất :

A Cu, Zn B Cu, Fe C Cu, Fe, Zn D Cu

Câu 9:Cho Fe tác dụng vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn ta thu được dung dịch X và kết tủa Y Trong dung dịch X cĩ chứa:

C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2

IV Rút kinh nghiệm

Trang 16

HIỢP CHẤT CỦA SẮT

- Biết ứng dụng của hợp chất Fe(II) và Fe(III)

- Biết phương pháp điều chế một số hợp chất Fe(II) và hợp chất Fe(III)

- Hiểu được tính chất hố học của hợp chất Fe(II) và Fe(III)

2 Kĩ năng:

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng viết PTHH đặc biệt là phản ứng oxi hĩa khử

- Rèn luyện kĩ năng thực hành và quan sát thí nghiệm

II CHUẨN BỊ

- Dung dịch muối Fe(II) và Fe(III), KMnO4, KI, hồ tinh bột, H2SO4 lỗng, dd NaOH, Cu mảnh

- Ống nghiệm, đèn cồn

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1

*Hãy lấy ví dụ về một số

hợp chất sắt (II) ?

*Fe cĩ bao nhiêu trạng thái

số oxi hĩa? Từ đĩ cho biết

hợp chất sắt (II) cĩ tính chất

hĩa học gì ? Cho VD?

*TN1: Cho dd NaOH vào

dd FeCl2, để yên ngồi kk 1

đến 2 phút

*TN2: Cho vài giọt dd

H2SO4 vào dd FeSO4 sau đĩ

nhỏ từ từ từng giọt dd

KMnO4 và lắc ống nghiệm

*y/c HS n/cứu tính oxi hĩa

*Ngồi tính oxi hĩa và tính

gồm muối, hidroxit, oxit của Fe2+

1 Tính chất hố học chung của hợp chất sắt (II)

-Hợp chất sắt (II) vừa cĩ tính oxi hĩa,vừa cĩ tính khử Đặc biệt, ta quan tâmtính khử Fe2+  Fe3+ + 1e

VD 1: ở nhiêt độ thường, trong khơng khíFe(OH)2 bị oxi hố thành Fe(OH)3

Fe(NO3)2 + HNO3  NO +

VD4: Sục khí clo vào dd FeCl2

2 FeCl2 + Cl2  2 FeCl3

- Tính oxi hĩa -Oxit và hidroxit sắt (II) cĩ tính bazơ:

*Để điều chế Fe(OH)2 ta đi

*Và nếu pư nung Fe(OH)2

thực hiện trong khơng khí

thì cĩ thu được FeO ?

*Dùng phản ứng trao đổi iongiữa dung dịch muối sắt (II)với dung dịch bazơ

*Phân huỷ Fe(OH)2 ở nhiệt độcao trong mơi trường khơng

cĩ khơng khí Hoặc khử oxitsắt ở nhiệt độ cao

* Nếu nung Fe(OH)2 trongkhơng khí thì cĩ thu được

Fe2O3

2 Điều chế một số hợp chất sắt (II)

a) Fe(OH)2 :

Fe2+ + 2 OH-  Fe(OH)2(khơng cĩ khơng khí)

b) FeO :

Fe(OH)2  FeO + H2O(khơng cĩ khơng khí)

Fe2O3 + CO  2 FeO + CO2

c) Muối sắt (II):

Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2 FeO + H2SO4  FeSO4 + H2O

Trang 17

Thiết kế giáo án 12 nâng cao

*Hãy viết ptpu của FeO,

Fe(OH)2 với các dung dịch

HCl, H2SO4 lỗng ? từ đĩ

hãy cho biết cách điều chế

muối Fe(II)

Lưu ý: cách bảo quản hợp

chất sắt (II)

*y/c HS nêu ứng dụng

*cho Fe, FeO hoặc Fe(OH)2 tác dụng với các dung dịch HCl, H2SO4 lỗng

*Nêu ứng dụng (SGK)

3 Ứng dụng

Hoạt động 2

*Hãy lấy ví dụ về một số

hợp chất sắt (III) ?

*Fe cĩ bao nhiêu trạng thái

số oxi hĩa? Từ đĩ cho biết

hợp chất sắt (III) cĩ tính

chất hĩa học gì ? Cho VD?

*TN1: Ngâm một đinh sắt

sạch, mảnh đồng trong dung

dịch muối sắt (III) clorua

*Cho thêm một vài VD, y/c

HS viết ptpu?

*Ngồi tính oxi hĩa và tính

khử sắt (II) cịn thể hiện tính

chất gì? Hãy cho VD?

*kể ra

*Số oxi hĩa từ +3 giảm xuống +2 hoặc 0 hợp chất sắt (III)

cĩ tính oxi hố

*Cho một số VD

*Quan sát hiện tượng, cho biết chất tạo ra là gì? Viết pthh?

*Viết ptpu

* viết pư để chứng minh FeO

và Fe(OH)2 cĩ tính bazơ

II Hợp chất sắt (III)

1 T/c hố học của hợp chất sắt (III)

a) Hợp chất sắt (III) cĩ tính oxi hố:

Hợp chất sắt (III) bị khử thành hợp chất sắt (II) hoặc kim loại sắt tự do

Trong pư hố học : Fe3+ + 1e  Fe2+

Fe3+ + 3e  Fe

VD 1: Ngâm một đinh sắt sạch, mảnh đồng trong dd muối sắt (III) clorua

2 FeCl3 + Fe  3 FeCl2

Cu + 2 FeCl3  CuCl2 + 2 FeCl2 VD 2: Nung hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 ở nhiệt độ cao: Fe2O3 + 2Al  Al2O3 + 2 Fe VD3: Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 cĩ hiện tượng vẫn đục: 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + 2HCl + S - Tính bazơ của oxi và hiđroxit sắt (III) *Để điều chế Fe(OH)3 ta đi từ những hợp chất nào ? *Để điều chế Fe2O3, theo các em phải thực hiện những phản ứng nào ? *Hãy viết ptpu của Fe2O3, Fe(OH)3 với các dung dịch HCl, H2SO4 lỗng? từ đĩ hãy cho biết cách điều chế muối Fe(III) *y/c HS nêu ứng dụng *Dùng phản ứng trao đổi ion giữa dung dịch muối sắt (III) với dung dịch bazơ *Phân huỷ Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao *Viết ptpu và nêu các điều chế muối sắt (III) *Nêu ứng dụng (SGK) 2 Điều chế một số hợp chất sắt (III): a Fe(OH)3: Chất rắn, màu nâu đỏ - Điều chế: pư trao đổi ion giữa dung dịch muối sắt (III) với dung dịch kiềm Fe3+ + 3 OH-  Fe(OH)3 b Sắt (III) oxit: Fe2O3 -Phân huỷ Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao 2 Fe(OH)3  Fe2O3 + 3 H2O c Muối sắt (III): 3 Ứng dụng của hợp chất sắt (III): Hoạt động 3 Củng cố Fe  FeCl2  Fe(OH)2  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe 

FeCl3 Fe(NO3)3  Cu(NO3)2 IV Rút kinh nghiệm

Trang 18

- Biết thành phần nguyên tố trong gang và thép.

- Biết phân loại tính chất, ứng dụng của gang và thép

- Biết nguyên liệu và nguyên tắc sản xuất gang và thép

- Biết một số phương pháp luyện gang và thép

- Tranh vẽ sơ đồ lò cao và các phản ứng xảy ra trong lò cao

- Tranh vẽ sơ đồ lò thổi oxi

- Một số mẫu vật bằng gang thép

- Sưu tầm các thông tin về ứng dụng của gang thép trong đời sống và trong kĩ thuật

2 Học sinh:

- Học kĩ tính chất hoá học của đơn chất sắt và các oxit sắt

- Xem lại các kiến thức về hợp kim

- Sưu tầm các mẫu vật về gang, thép

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1

*Cho học sinh quan sát mẫu

vật bằng gang, mẫu gang

trắng, gang xám Cho biết

gang là gì?

* Có mấy loại gang? Gang

trắng khác gang xám ở chỗ

nào? Tính chất và ứng dụng

của các loại gang đó là gì?

*lí giải tại sao trong thực tế

I Gang

1 Phân loại, tính chất và ứng dụng

-Gang là hợp kim của sắt– cacbon và một

số nguyên tố khác, trong đó hàm lượng

cacbon biến độngtrong giới hạn 2% - 5%

- Có 2 loại gang: gang trắng và gang xám.

Gang trắng cứng, giòn, được dùng đểluyện thép Gang xám ít cứng và ít giòn

hơn, được dùng để đúc các vật dụng

*nghiên cứu SGK và cho

biết:

-nguyên liệu sản xuất gang?

-nguyên tắc sản xuất gang?

-các pthh xảy trong quá trình

II Thép

1 Phân loại, tính chất và ứng dụng

-Thép là hợp kim của sắt - cacbon và mộtlượng rất ít nguyên tố Si, Mn…Hàmlượng C trong thép chiếm 0,01 – 2%

- Có 2 loại thép: thép thường và thép đặcbiệt

Trang 19

Thiết kế giáo án 12 nâng cao

-Thép được chia làm mấy

loại ? dựa trên cơ sở nào?

-ứng dụng của thép?

chiếm 0,01 – 2%

-Cĩ 2 loại thép +Thép thường hay thépcacbon chứa ít cacbon, silic,mangan và rất ít S,P

+Thép đặc biệt là thép cĩ chứathêm các nguyên tố khác như

Si, Mn, Ni, W, Vd-Nêu ứng dụng

-Thép cĩ nhiều ứng dụng trong cuộc sống

-Nêu các phương pháp , ưu

nhược điểm của mỗi phương

pháp?

GV: Cĩ thể dùng sơ đồ lị

thổi oxi để chỉ dẫn cho học

sinh thấy được sự vận

chuyển các nguyên liệu

trong lị

*Nguyên tắc để sản xuất thép

là oxi hố để giảm tỉ lệ C, P,

Si, S cĩ trong gang

*Nguyên liệu: Gang trắnghoặc gang xám, sắt thép phếliệu; Chất chảy là CaO; Chấtoxihố là oxi nguyên chấthoặc khơng khí giàu oxi

*Cĩ 3 phương :-Phương pháp lị thổi oxi, thờigian luyện thép ngắn, chủ yếudùng để luyện thép thường

-Phương pháp lị bằng: thườngdùng để luyện thép cĩ chấtlượng cao

-Phương pháp hồ quang điện:

dùng để luyện thép đặc biệt,thành phần cĩ những km loạikhĩ chảy như W, Mo, Cr,

2 Sản xuất thép a/ Nguyên tắc

- Nguyên tắc để sản xuất thép là oxi hố

để giảm tỉ lệ cacbon, silic, lưu huỳnh,phơtpho cĩ trong gang

b/ Nguyên liệu

-Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phếliệu

-Chất chảy là CaO-Chất oxihố là oxi nguyên chất hoặckhơng khí giàu oxi

-Nhiên liệu là dầu mazút, khí đốt hoặcdùng năng lượng điện

c/ Phương phápCĩ 3 phương pháp

-Phương pháp lị thổi oxi (pp Bet-xơ-me)-Phương pháp lị bằng (pp Mac-tanh)-Phương pháp hồ quang điện

Hoạt động 4 CỦNG CỐ BÀI

Câu 1: Hịa tan 15 gam hỗn hợp Cu và Fe trong dd HCl dư thốt ra 8,96 lít khí (đktc) và 3,4 gam chất rắn

khơng tan và dung dịch C Cơ cạn và sấy khơ C thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 40 g B 30 g C 42 g D 38 g

Câu 2: Cho 26 gam hỗn hợp kim loại X gồm K,Mg,Cu vào dd HCl thì thu được 4,48 lít khí (đktc) và 3,2gam chất rắn khơng tan và dung dịch Y Sau khi cơ cạn và sấy khơ dung dịch Y thì thu được m gam muối.Giá trị m là:

Trang 20

-Rèn luyện kĩ năng viết phương trình hoá học, đặc biệt là phản ứng oxihoá – khử

-Vận dụng kiến thức để giải các bài tập có liên quan đến tính chất hoá học của các đơn chất và hợpchất của Cr, Fe, Cu

II CHUẨN BỊ

GV: - Giao công việc, bài tập cho học sinh chuẩn bị ở nhà

- Phiếu học tập

HS: Ôn tập kĩ những vấn đề có liên quan đến nội dung bài luyện tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Bài 7 lần lượt cho 3 hỗn hợp vào dung

dịch HCl ta có hiện tượng như sau:

*Fe-FeO có khí thoát ra, dung dịchkhông màu

Ngày đăng: 10/09/2021, 00:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w