1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI KH CUOI KI II 2014

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 19,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập làm văn thời gian 30 phút Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu nói về mùa hè, theo các câu hỏi gợi ý sau: a Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm?. b Mặt trời mùa hè như thế [r]

Trang 1

TRƯỜNG TH PI TOO NG 2 NĂM HỌC 2013-2014

MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 2

I KIỂM TRA ĐỌC TIẾNG (6 điểm)

- GV chọn một bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 34 cho HS đọc

- Yêu cầu tốc độ đọc của HS đạt khoảng 50 tiếng/phút, trả lời đúng một câu hỏi về nội dung đoạn hoặc bài đã đọc ghi 6 điểm

- Nếu đọc còn chậm hoặc đánh vần thì tùy mức độ GV ghi điểm cho phù hợp

II KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)

1 Chính tả (Nghe viết) (thời gian 15 - 20 phút)

Bài “ Chiếc rễ đa tròn”

Nhiều năm sau, chiếc rễ đã bén đất và thành cây đa con có vòng lá tròn Thiếu nhi vào thăm vườn Bác, em nào cũng thích chơi trò chui qua chui lại vòng

lá ấy Lúc đó mọi người mới hiểu vì sao Bác cho trồng chiếc rễ đa thành hình tròn như thế

2 Tập làm văn (thời gian 30 phút)

Em hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) nói về mùa hè, theo các câu hỏi gợi ý sau:

a) Mùa hè bắt đầu từ tháng nào trong năm?

b) Mặt trời mùa hè như thế nào?

c) Cây trái trong vườn như thế nào?

d) Học sinh thường làm gì vào dịp nghỉ hè?

Trang 2

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN MƯỜNG LA

TRƯỜNG TH PI TOO NG 2

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2013-2014

MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 2 (Đọc hiểu)

(Thời gian 30 phút không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:

Lớp: 2………

Đọc thầm bài “Ai ngoan sẽ được thưởng” (TV2 tập 2, Tr 100,101)

khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất và làm các bài tập sau:

1 Bác Hồ đến thăm trại nhi đồng vào thời gian nào trong ngày?

A Một buổi tối

B Một buổi chiều

C Một buổi sáng

2 Bác cùng các em đi thăm những nơi nào?

A Vườn hoa, sân trường, nhà bếp, phòng họp

B Phòng ngủ, nhà ăn, phòng học

C Phòng ngủ, phòng ăn, nhà bếp, nơi tắm rửa,

3 Vì sao bạn Tộ không dám nhận kẹo Bác chia?

A Vì bạn Tộ ham chơi

B Vì bạn Tộ nhận thấy mình chưa ngoan, chưa vâng lời cô

C Vì bạn Tộ chưa làm bài tập

4 Qua câu chuyện trên em rút ra được bài học gì cho bản thân?

A Không nên nhận lỗi của mình trước tập thể.

B Cần nhận lỗi và sửa lỗi

C Cần nhận lỗi nhưng không sữa lỗi

5 Từ trái nghĩa với từ rách là:

A cũ B mới C lành

6 Câu: Lan đang ngồi học bài thuộc kiểu câu nào?

A Ai làm gì? B Ai thế nào? C Ai là gì?

Điểm

Trang 3

I Phần kiểm tra đọc hiểu (4 điểm)

1 (0,5đ) C

2 (0,5đ) C

3 (0,5đ) B

4 (1đ) B

5 (0,5) C

6 (1 đ) A

II Phần kiểm tra viết (10 điểm)

1 Chính tả (5 điểm)

- Bài trình bày đủ nội dung, đúng cỡ chữ, khoảng cách con chữ sạch,

đẹp ghi 5 điểm

- Viết thiếu tiếng trừ 0,4 điểm/1 lỗi; sai cỡ chữ, khoảng cách chữ, dấu

thanh trừ 0,2 điểm/1 đầu lỗi “ Sai cùng lỗi phụ âm đầu như; th/t; l/đ; v/b thì trừ tổng lỗi là 0,5điểm”

- Trình bày bẩn toàn bài trừ 0,5 điểm

2 Tập làm văn (5 điểm)

- HS viết được thành câu; cơ bản đủ nội dung; trình bày đúng hình thức

một đoạn văn ghi 5 điểm

- Tùy theo mức độ viết của HS, GV ghi điểm cho phù hợp

- Trình bày bẩn toàn bài trừ 0,5 điểm

Trang 4

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN MƯỜNG LA

TRƯỜNG TH PI TOONG 2

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2013 - 2014

MÔN: TOÁN – LỚP 2

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:

Lớp:

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng

Câu 1 Số lớn nhất trong các số 726, 628, 862, 328 là:

A 862 B 628 C 726 D 328

Câu 2 Số gồm: 8 trăm, 0 chục và 3 đơn vị được viết là:

A 308 B 803 C 830 D 380

Câu 3: Số 806 được viết thành tổng là:

A 800 + 6 B 800 + 60 C 80 + 60

Câu 4: 1 km =………m Số điền vào chỗ chấm là:

Câu 5: Viết tiếp các số vào chỗ chấm cho thích hợp:

211 , 212, 213, 214, 215,216; …… ; 218; 219; ……

Câu 6: Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

A 9 giờ 30 phút

B 6 giờ 45 phút

C 5 giờ 40 phút

ĐIỂM

Trang 5

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

38+ 25 91 - 25 857 - 443 532 + 245

Bài 2: - Viết các số sau: - Một trăm linh bảy: ; - Bốn trăm mười hai: …………;

- Sáu trăm ba mươi tư: ……….; - Chín trăm năm mười:……… ;

Bài 3 :Tìm x X : 8 = 5 X x 4 = 16 ……… ………

……… ………

……… ………

Bài 4:Tính chu vi hình tam giác ABC, có độ dài các cạnh lần lượt là: 5 dm 6 dm, 12 dm A Bài giải

B C ………

12 dm

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 2

Năm học: 2013-2014 I/ Phần trắc nghiệm:

Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng ( 3 điểm)

(Mỗi ý đúng chấm 0,5 điểm)

Câu 1 ý A Câu 4 ý C Câu 2 ý B Câu 5 217, 220

Câu 3 ý A Câu 6 ý C

II/ Phần tự luận:

Bài 1:Đặt tính rồi tính: (3,5điểm)

- Đặt tính thẳng cột và tính đúng kết quả mỗi phép tính 0, 85điểm

- Kết quả đúng nhưng đặt tính không đúng, không tính điểm

Bài 2: (1điểm)

Học sinh viết đúng mỗi số được 0,25 điểm

- Một trăm linh bảy: 107; - Bốn trăm mười hai: 412;

- Sáu trăm ba mươi tư: 634; - Chín trăm năm mươi lăm: 950;

Bài 3: Tìm x (1 điểm):

- Tính đúng1 phép tính được 0,5 điểm

X : 8 = 5 X x 4 = 16

X = 5 x 8 X = 16 : 4

X = 40 X = 4

Bài 6: ( 1,5 điểm)

Bài giải Chu vi hình tam giác ABC là: (0,25điểm)

5+ 6+ 12 = 23(cm) (1 điểm)

Đáp số: 23dm (0,25điểm)

Ngày đăng: 10/09/2021, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w