Đốt nóng một hh gồm Al và 16 gam Fe 2O3 trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X.. Sau phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là..[r]
Trang 2Chương 1 ESTE & LIPIT
A ESTE
I – KHÁI NIỆM
RCOOH + R'OH H2 SO4 đặc, t0RCOOR' + H2O CTCT của este đơn chức: ………
CTPT chung của este no đơn chức
* Danh pháp : - Cách gọi tên :
Tên gớc R` Tên gớc RCOO- Một sớ tên este -CH3 HCOO-
-C2H5
-CH2-CH2-CH3 C 2H5COO-
-CH(CH3)2
-CH=CH2 C 6H5COO-
-C6H5 CH 3COO-
-CH2C6H5 CH 2=CHCOO-
* Đồng phân: Viết các đồng phân và gọi tên este no đơn chức cĩ cơng thức phân tử : C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2
Trang 3
II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ Có nhiệt độ sôi thấp hơn hẳn so với các axit đồng phân hoặc các ancol có cùng khối lượng mol phân tử hoặc có cùng số nguyên tử cacbon Do giữa các phân tử este không tạo được liên kết hiđro với nhau và liên kết hiđro giữa các phân tử este với nước rất kém. III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC *Phản ứng đặc trưng của este là:
1 Trong môi trường axit PTPƯTQ:
Đặc điểm của phản ứng: Thuận nghịch và xảy ra chậm Vd: CH3COOCH3 + H2O
C2H5COOCH2-CH2-CH3 + H2O
CH2=CHCOOCH=CH2 +H2O
HCOOCH2C6H5 +H2O
2 Trong môi trường bazơ (phản ứng xà phòng hoá) PTPƯTQ: ………
Đặc điểm của phản ứng: phản ứng chỉ xảy ra 1 chiều Vd: C2H5COOCH3 + NaOH ………
Trang 4HCOOCH(CH3)2 + KOH ………
CH2=CHCOOC2H5 + NaOH
CH3CH2COOCH=CH2 + KOH
3 Phản ứng đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở: PTPƯTQ:
Khi đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở : nCO2 nH2O IV ĐIỀU CHẾ: Phương pháp chung: Bằng phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic và ancol PTPƯTQ:
vd:
Chú ý: Nhận dạng este: * Este làm mất màu dd Br2, có khả năng trùng hợp: là este không no, chẳn hạn: CH 2 = C(CH 3 )-COOCH 3 * Este có khả năng tham gia phản ứng tráng gương: HCOOR * Thủy phân: este X mạch hở, đơn chức: - Sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương X có dạng: H-COO-R / hoặc R-COO-CH=CH 2 , R-COO-CH=CH-R / - Hỗn hợp sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương X có dạng: H-COO-CH=CH 2 , H-COO-CH=CH-R / - Sản phẩm có 2 muối X có dạng: R-COO-C 6 H 5
Trang 5
Trang 6
B CHẤT BÉO
CT chung : ………
- Khái niệm axit béo:………
- 3 axít béo thường gặp (viết công thức và tên của axit béo):
- 3 chất béo thường gặp (viết công thức và tên của chất béo):
II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Ở điều kiện thường: là chất lỏng hoặc chất rắn
- Khi trong phân tử có ……… thì chất béo ở trạng thái rắn
- Khi trong phân tử có ……… thì chất béo ở trạng thái lỏng Một số mùi đặc trưng như isoamyl axetat có mùi chuối chín; etyl butiat, etyl propionat có mùi dứa
III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC: như este
Thêm: Phản ứng cộng hiđro của chất béo lỏng
Trang 7Chương 2 CACBOHĐRAT
PHẦN 1 TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Cacbohidrat là
Cacbohidrat chia làm 3 nhóm chủ yếu : + Monosaccarit là
VD:
+ Đisaccarit là
VD:
+ Polisaccarit là
VD:
A GLUCOZƠ I - LÍ TÍNH: Trong máu người có nồng độ glucozơ không đổi khoảng
II - CẤU TẠO: Glucozơ có CTPT :
Glucozơ có CTCT mạch thẳng :
III - HÓA TÍNH: Glucozơ có tính chất của .và
1 Tính chất của ancol đa chức a/ Tác dụng với Cu(OH) 2: Ở nhiệt độ thường, glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo
Ptpư:
b/ Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit axetic
Trang 8IV 1 Điều chế: trong công nghiệp
+ Thủy phân tinh bột
Ptpư: … ……… + Thủy phân xenlulozơ, xt HCl
Ptpư: … ………
2 Ứng dụng: làm thuốc tăng lực, tráng gương, ruột phích, …
V - FRUCTOZƠ, đồng phân của glucozơ
+ CTCT mạch hở: ……… + Tính chất ancol đa chức (phản úng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo ddxanh lam)
B SACCAROZƠ, TINH BỘT, XENLULOZƠ
Trang 9a) Phản ứng với Cu(OH) 2 :hiện tượng ……….
- Bông nõn có gần 98% xenlulozơ
2 Cấu trúc phân tử
Trang 10- Xenlulozơ là một , phân tử gồm nhiều gốc liên kết với nhau
Trang 11Chương 3 AMIN - AMINO AXIT - PROTEIN
A AMIN
I – KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
1 Khái niệm, phân loại
a Khái niệm:
b Phân loại Theo gốc hiđrocacbon: amin béo như CH3NH2, C2H5NH2…, amin thơm C6H5NH2, CH3C6H4NH2,… Theo bậc của amin: amin bậc I, amin bậc II, amin bậc III 2 Danh pháp: - Tên gốc chức :
- Tên thay thế :
CTCT Tên gốc – chức Tên thay thế CH3NH2 ……… ………
CH3CH2 NH2 ……… ………
CH3NHCH3 ……… ………
CH3CH2CH2 NH2 ……… ………
(CH3)3N ……… ………
C2H5NHCH3 ……… ………
C6H5NH2 ……… ………
4 Đồng phân:
Viết CTCT các đồng phân của các amin no đơn chức có công thức sau: C2H7N,
C3H9N, C4H11N
Trang 12………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ - Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin là chất ……… mùi …… ,
tan nhiều trong nước - Các amin đều rất ………
III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC 1 Tính bazơ - Tác dụng với nước: dd các amin hở trong nước làm quỳ tím hoá …… ,
phenolphtaein hoá ……
Anilin và các amin thơm phản ứng rất kém với nước - Tác dụng với axit ………
………
………
2 Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin: tạo ………
………
Trang 13B AMINOAXIT
I – KHÁI NIỆM
1 Khái niệm
Các amino axit là những hợp chất ion nên ở điều kiện thường là chất ……….
kết tinh, tương đối ………… trong nước và có nhiệt độ nóng chảy ……… (phân huỷ khi đun nóng)
2 Tính chất hoá học
NX: Các amino axit biểu hiện tính chất , tính chất
riêng và có
a Tính chất lưỡng tính
- Tác dụng với axit vô cơ mạnh sinh ra muối ( tính chất của nhóm ……….……)
- Tác dụng với bazơ mạnh sinh ra muối và nước (tính chất của nhóm …………)Vd: Viết phương trình phản ứng thể hiện tính lưỡng tính của alanin và glyxin:
………
………
Trang 14………
b Tính axit – bazơ của dd amino axit: CTTQ (NH2 ) x R(COOH) y * x > y : quì tím …… ………
* x < y : quì tím ……….……
* x = y : quì tím ………
c Phản ứng riêng của nhóm –COOH: phản ứng este hoá Tương tự axit cacboxylic, aminoaxit phản ứng với ………khi có mặt ……… sinh ra………
Ptpư: … ………
d Phản ứng trùng ngưng Khi đun nóng, ….………tham gia phản ứng trùng ngưng tạo ra ………
Vd: Viết pthh của phản ứng trùng ngưng: Axit 7-aminoheptanoic và axit 10-aminođecanoic: ………
………
………
…………
C PEPTIT I KHÁI NIỆM -Peptit là………
………
- Liên kết peptit là ………
- Nhóm peptit là ………
NH CH R1 OC NH CHR2 OC
lieân keát peptit - Những peptit chứa 2, 3, 4,… gốc -amino axit được gọi là , , ,…
Trang 15- Nhiều protein hình cầu tan được trong nước tạo thành
và lại khi đun nóng.
- Sự cũng xảy ra khi cho axit, bazơ và một sốmuối vào dd protein
Trang 16Chương 4 POLIME & VẬT LIỆU POLIME
- Polime tự nhiên: xenlulozơ, tinh bột,…
- Polime bán tổng hợp: tơ visco
II – ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC
- Mạch không phân nhánh: amilozơ, tinh bột,…
- Mạch phân nhánh: amilopectin, glicogen,…
- Mạng không gian: cao su lưu hoá, nhựa bakelit,…
III – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Các polime hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độnóng chảy xác định
- Không tan trong các dung môi thông thường
- Nhiều polime có tính dẻo, đàn hồi, dai, cách điện
Trang 17Tính dẻo: ………
- Thành phần: polime
Chất độn, chất hoá dẻo, chất phụ gia
* Vật liệu Com pozit là ………Thành phần: Chất nền (polime)
Chất độn, sợi bột (silicat), bột nhẹ (CaCO3 )
2 Một số polime dùng làm chất dẻo
c) Poli (metyl metacylat) : CH2 C
2 Phân loại: có 2 loại
- Tơ tự nhiên: Len, tơ tằm, bông
- Tơ hoá học
+ Tơ tổng hợp: Chế tạo từ polime tổng hợp: tơpoliamit, vinylic
+ Tơ bán tổng hợp: (tơ nhân tạo): chế tạo từ polime thiên nhiên như tơvisco, xenlulozơ axetat
3 Một số loại tơ tổng hợp thường gặp
Trang 18a/ Tơ nilon-6.6
Ptpưđc:………
b/ Tơ nitron (olon) Ptpưđc:………
II CAO SU 1 Khái niệm: Cao su là
2 Phân loại: Có 2 loại: cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp a/ Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su và là polime của
Công thức :
b/ Cao su tổng hợp: cao su buna; cao su buna-S và cao su buna-N * Viết ptpư điều chế cao su buna; cao su buna-S và cao su buna-N:
Trang 19
Chương 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
I – VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH - CẤU TẠO KIM LOẠI
1 Vị trí
2 Cấu tạo kim loại - Số electron lớp ngoài cùng:
- Liên kết kim loại là
II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ CHUNG Ở điều kiện thường, các kim loại đều là chất trừ
Tính chất vật lí chung của kim loại:
Nguyên nhân gây nên bởi trong kim loại có
III – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC Tính chất hoá học chung của kim loại là
1 Tác dụng với phi kim a) Tác dụng với clo ptpư: ………
b) Tác dụng với oxi ptpư: ………
c) Tác dụng với lưu huỳnh Với Hg xảy ra ở nhiệt độ thường, các kim loại cần đun nóng Ptpư: ………
2 Tác dụng với dd axit
a) Dd HCl, H 2 SO 4 loãng:
Trang 20Phản ứng các kim loại trước H muối (kl có hóa trị thấp) + H2
Ptpư: ………
b) Dd HNO 3 , H 2 SO 4 đặc: Phản ứng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt). - H2SO4 đ, nóng muối sunfat (kl có hóa trị cao) + SO2 + H2O - HNO3 đ muối nitrat + NO2 + H2O - Với HNO3 loãng, tùy độ khử mạnh của kim loại và nồng độ axit càng loãng thì gốc NO3- bị khử càng sâu: NO, N2O, N2, NH4NO3 (Fe, Al, Cr bị thụ động hóa trong axit H2SO4 & HNO3 đặc nguội) Ptpư: ………
3 Tác dụng với nước - Các kim loại có tính khử mạnh: kim loại nhóm IA và IIA (như Ca, Ba, Sr) khử H2O dễ dàng ở nhiệt độ thường - Các kim loại có tính khử trung bình chỉ khử nước ở nhiệt độ cao (Fe, Zn,…): Ptpư: ………
4 Tác dụng với dd muối - Kim loại mạnh hơn có thể khử được ion của kim loại yếu hơn trong dd muối thành kim loại tự do Ptpư: ………
- Cho KL kiềm, kiềm thổ vào dd muối:
+ KL + H2O → Baz + H2
Trang 21Ptpư: ………
III – ĐÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI 1 So sánh tính chất của các cặp oxi hoá – khử: Từ trái sang phải: - Oxi hóa của ion kim loại tăng dần: K+<Na+<Ca2+<Mg2+<Al3+<Zn2+<Fe 2+<Ni2+<Sn2+<Pb2+<H+<Cu2+<Fe 3+< Ag+<Pt2+<Au3+ - Tính khử của kim loại giảm dần K >Na > Ca > Mg > Al > Zn > Fe > Ni >Sn > Pb > H2>Cu > Fe 2+> Ag >Pt >Au 2 Ý nghĩa dãy điện hoá của kim loại Phản ứng giữa hai cặp oxi hoá – khử sẽ xảy ra theo chiều
X x+ Y y+ X Y xYy+ + yX → yXx+ + xY vd: ………
………
IV – ĂN MÒN KIM LOẠI 1 Khái niệm: ………
………
2 Các dạng ăn mòn Ăn mòn hoá học Ăn mòn điện hoá học Khái niệm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Điều kiện: ………
………
………
Trang 22- Không sinh ra dòng điện - Sinh ra dòng điện.
- Phổ biến trong tự nhiên
Cơ
chế
- Electron của kim loại được
chuyển trực tiếp đến các chất
trong môi trường
- Nhiệt độ càng cao, tốc độ ăn
mòn càng nhanh
- Anot (-): Kim loại có tính khử mạnh bị
ăn mòn, xảy ra quá trình oxi hóa kimloại: M → Mn+ + ne
Điện phân dd + Nhiệt luyện
Thủy luyện Nhiệt luyện ĐP nóng chảy ĐP dung dịch KL
- Anot (-): quá trình oxi hóa Br - > Cl - >
H 2 O
Ví dụ Fe + CuSO4 Fe2O3 + 3CO C (-) A (+) CuCl2
Trang 232M+Cl2
Al2O3 ⃗ dpnc 4Al+3O2
2CuSO4+2H2O
⃗ dpdd 2Cu+ 2H2SO4 + O2
Chương 6 KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM
A KIM LOẠI KIỀM
I CẤU TẠO NGUYÊN TỬ:
Có e ở lớp ngoài cùng : Cấu hình e lnc chung:
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC: Tính ……… (nhường ….e)
1 Với phi kim
B KIM LOẠI KIỀM THỔ
I CẤU TẠO NGUYÊN TỬ :
Có e ở lớp ngoài cùng : Cấu hình e lnc chung:
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ (so với KLK)
Trang 24
III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC: Tính ……… (nhường ….e)
1 Với phi kim 2M + O2 → 2MO; M + Cl2 → MCl2
V HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CANXI
1 CaO - Canxi oxit :
Trang 25_ Với axit : ._ Với oxit axit : .
2 Ca(OH) 2 - Canxi hidroxit :
_ Ít tan trong nước : _ Với axít: _ Với oxit axit:
CaCO 3 Canxi cacbonat
không tan tan
Chiều thuận diễn tả: Chiều nghịch diễn tả:
VI NƯỚC CỨNG
1 Định nghĩa :
Trang 262 Phân loại : - Tính cứng tạm thời :
Trang 272 Với axít
a HCl, H 2 SO 4 (loãng):
b H 2 SO 4 đđ, HNO 3 đđ:
- Nhôm trong 2 axít này ở trạng thái đặc nguội
- Khử S+6 , N+5 xuống mức oxi hóa thấp hơn
V HỢP CHẤT CỦA NHÔM
1 Al 2 O 3 (nhôm oxit)
* Tính chất vật lý:
* Tính chất hóa học:
* Điều chế:
2 Al(OH) 3 (nhôm hiđroxit)
* Tính chất vật lý:
Trang 28* Tính chất hóa học:
* Điều chế:
2 Muối nhôm
a Phèn chua:
Nếu thay K+ bằng Li+, Na+, NH4 thì được phèn nhôm
b AlCl 3 : dùng làm chất xúc tác trong công nghiệp để chế biến dầu mỏ và tổng
hợp nhiều chất hcơ
Trang 29a Phản ứng với phi kim.
- Phản ứng phi kim trung bình, yếu (S,I2,…) tạo ………
- Phản ứng với phi kim mạnh (Cl2,Br2 .) tạo ………
- Khi đốt cháy sắt trong không khí: ………(oxit …………)
b Phản ứng với axit
- HNO 3 và H 2 SO 4 đặc) tạo ……….
Trang 30
Chú ý: Fe, Al HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
c Phản ứng với dd muối.
III Điều chế:
a Trong phòng thí nghiệm: phương pháp
b Trong công nghiệp: Sắt được điều chế ở dạng gang thép qua quá trình phản
ứng sau đây:
Quặng Sắt ⃗ O2, t0 Fe 2 O 3 ⃗ CO , 4000C Fe 3 O 4 ⃗ CO ,6000C FeO
⃗ CO , 8000C Fe(gang) Fe( thép).
Trang 31a Phản ứng với phi kim.
- Phản ứng phi kim trung bình, yếu (S,I2,…) tạo ………
Trang 32
- Phản ứng với phi kim mạnh (Cl2,Br2 .) tạo ……….
- Khi đốt cháy sắt trong không khí: ………(oxit …………)
b Phản ứng với axit
- HNO 3 và H 2 SO 4 đặc) tạo ……….
Chú ý: Fe, Cr HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội
c Phản ứng với dd muối.
III Điều chế:
Trang 33Tínhkhử
Tính oxi hóaCrO
Trang 35Chương 1 ESTE & LIPIT
A Thủy phân X trong môi trường axit có tạo ra RCOOH
B Thủy phân X trong môi trường KOH có tạo ra RCOOK
C Khi R, R/ là gốc cacbon no, mạch hở thì X có CTPT là CnH2nO2 (n ≥ 2)
D X là este khi R, R/ là gốc cacbon hoặc H
Câu 4 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3
Câu 11 Nhiệt độ sôi của chất nào sau đây thấp nhất so với ba chất còn lại?
A CH3COOCH3 B C2H5COOH C C3H7COOH D.C3H7OH
Câu 12 Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) C2H5COOH, (3) C2H5COOCH3,(4) C3H7OH Dãy nào sau đây xếp đúng thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi?
A 1, 4, 2, 3 B 1, 2, 3, 4 C 3, 4, 1, 2 D 3, 1, 2, 4
Câu 13 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân
tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 15 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Trang 36Câu 16 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng)thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằngmột phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat
Câu 17 Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩmthu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 18 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và
ancol etylic Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3
C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 19 Chất X có CTPT C4H8O2, khi X tác dụng với NaOH sinh ra chất Y cócông thức C2H3O2Na CTCT của X là:
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5
Câu 20 Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 21 Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 22 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sảnphẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 23 Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sảnphẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 24 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh rabằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là:
A propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat
Câu 25 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản
ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trênlần lượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Câu 26 Thủy phân este nào sau đây, trong sản phẩm sinh ra có chất cho phản
ứng tráng gương ?
Trang 37Câu 27 Thủy phân este nào sau đây, hỗn hợp sản phẩm sinh ra đều cho phản
A iso-propyl fomat B propyl fomat C etyl axetat D metyl propionat
Câu 29 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH,
C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
Câu 30 Chất béo là
A trieste của glixerol với axit B trieste của axit béo với ancol đa chức
C đieste của glixerol với axit béo D trieste của glixerol với axit béo
Câu 31 Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sinh ra
A axit béo và glixerol B xà phòng và ancol đơn chức
C xà phòng và glixerol D xà phòng và axit béo
Câu 32 Phản ứng giữa các cặp chất nào sau đây là phản ứng xà phòng hóa?
A C3H5(OOCC17H33)3 + H2 (Ni) B CH3COOH + NaOH
C HCOOCH3 + NaOH D (C15H31COO)3C3H5 + H2O (H+)
Câu 33 Khi chuyển hóa dầu, bơ lỏng sang dạng rắn ta cho chất béo lỏng phản
ứng với
A NaOH B KOH C H2O (axit) D H2 (Ni, t0)
Câu 34 Đun hỗn hợp glixerol, axit stearic, axit panmitic (H2SO4 đ) có thể thuđược mấy trieste ?
Câu 35 Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
PHẦN II: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG
1 Tìm CT este theo phản ứng xà phòng hóa
Câu 35 Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dd NaOH thu được hỗn hợphai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X là
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3
Trang 38Câu 36 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn
chức phản ứng vừa hết với 100 ml dd NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat
Câu 37 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với
100ml dd NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
Câu 38 Cho 3,7g este no đơn chức mạch hở tác dụng hết với dd KOH, thì được
muối và 2,3g ancol etylic Công thức của este là:
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng thu được 4,48 lit CO2 (đktc) và m gam H2O m là:
Trang 39
Câu 40 Đốt cháy một este cho số mol CO2 và H2O bằng nhau Thủy phân hoàntoàn 6 gam este trên cần dùng vừa đủ 0,1 mol NaOH CTPT của este là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H6O2 D C5H10O2
Câu 41 Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam một este đơn chức, mạch hở X với
100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y X là:
A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat Câu 42 Để thuỷ phân hoàn toàn este X no đơn chức mạch hở cần dung 150 ml
dd NaOH 1M Sau phản ứng thu được 14,4 gam muối và 4,8 gam ancol X là:
A etyl axetat B propyl fomat C metyl axetat D metyl propionat Câu 43 Thủy phân hoàn toàn 4,4 gam este đơn chức A bằng 200 ml dd NaOH
0,25M thu được 3,4 g muối hữu cơ B CTCT thu gọn của A là:
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOC2H3 D HCOOC3H7
Trang 40* Chất rắn khan có thể có bazơ dư
Câu 44 Cho 4,4 gam etyl axetat tác dụng hết với 100 ml dd NaOH 2M Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 45 Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 200 ml dd NaOH 0,2M Cô cạn
dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là
Câu 46 Một este E có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,5 Đun 22 g E với 500ml
dd NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn đem cô cạn dd thu được 34 g chất rắnkhan CT của E là
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H3COOCH3
Câu 47 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dd NaOH (vừađủ), thu được dd chứa m gam muối Giá trị của m là