Kiến thức - Biết được vai trò của thức ăn đối với cơ thể vật nuôi - Hiểu được tầm quan trọng của chuồng nuôi trong chăn nuôi - So sánh được sự khác nhau giữa thức ăn tự nhiên và thức ăn [r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ II
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết được vai trò của thức ăn đối với cơ thể vật nuôi
- Hiểu được tầm quan trọng của chuồng nuôi trong chăn nuôi
- So sánh được sự khác nhau giữa thức ăn tự nhiên và thức ăn nhân tạo của động vật thủy sản
2 Kĩ năng
Rèn được kĩ năng trình bày, giải thích và phát triển khả năng quan sát cũng như ứng dụng ngoài thực tế
3 Thái độ
Nghiêm túc, cẩn thận và thật thà trong khi làm kiểm tra
II.CHUẨN BỊ
1 Học sinh: Ôn lại kiến thức từ bài 38 đến bài 56
2 Giáo viên
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Nội dung 1
Thức ăn của vật
nuôi
Nêu được vai trò của thức ăn đối với cơ thể vật nuôi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 2đ 20%
1 2đ 20%
Nội dung 2
Chuồng nuôi và
vệ sinh trong
chăn nuôi
Trình bày được tầm quan trọng của chuồng nuôi trong chăn nuôi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu
3 điểm 30%
1 3 30%
Nội dung 3
Thức ăn của
động vật thủy
sản
So sánh được
sự khác nhau giữa thức ăn tự nhiên và thức
ăn nhân tạo của động vật thủy sản
Số câu
Số điểm
1 câu
2 điểm
1 2
Trang 2Tỉ lệ % 20% 20%
Nội dung 4
Bảo vệ môi
trường thủy sản
Liên hệ thức tế ở địa phương
để đưa ra được những biện pháp để bảo vệ môi trường thủy sản sso cho phù hợ với đặc điểm từng nơi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu
3 điểm 30%
1 3 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
2 đ 20%
2
5 đ 50%
1
3 đ 30%
4
10 đ 100%
II ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: (2 điểm)
Hãy nêu vai trò của thức ăn đối với cơ thể vật nuôi
Câu 2: ( 3 điểm)
Chuồng nuôi có tầm quan trọng như thế nào đối với chăn nuôi?
Câu 3: ( 2 điểm )
Hãy so sánh sự khác nhau giữa thức ăn tự nhiên với thức ăn nhân tạo của động vật thủy sản?
Câu 4: ( 3 điểm)
Trình bày một số biện pháp bảo vệ môi trường thủy sản ở địa phương em?
III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
-Câu 1: ( 2 điểm)
- Thức ăn cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động và phát triển 1 điểm
- Thức ăn cung cấp các chật dinh dưỡng cho vật nuôi lớn lên và tạp sản phẩm chăn nuôi
Trang 3- Chuồng nuôi giúp cho việc thực hiện quy trình chăn nuôi khoa học
- Chuồng nuôi giúp quản lí tốt đàn vật nuôi
- Chuồng nuôi góp phần nâng cao năng suất chăn nuôi - Chuồng nuôi giúp bảo vệ môi trường
Câu 3: (2 điểm) - Thức ăn tự nhiên có sẵn trong nước gồm có: vi khuẩn, thực vật thủy sinh, động vật phù du, dộng vật đáy và mùn bã hữu cơ 1 điểm - Thức ăn nhân tạo do con người cung cấp trực tiếp Có 3 nhóm: thức ăn tinh, thức ăn thô và thức ăn hỗn hợp 1 điểm Câu 4: ( 3 điểm) HS liên hệ thực tế ở địa phương để trả lời, có thể tham khảo các gợi ý sau: - Các biện pháp để xử lí nguồn nước: 1,5 điểm + Lắng ( lọc ) nước + Dùng hóa chất để xử lí nước +
- Các biện pháp để quản lí môi trường thủy sản: 1,5 điểm + Ngăn cấm hủy hoại các sinh cảnh đặc trưng + Quy định nồng độ tối đa của hóa chất có trong môi trường thủy sản + Sử dụng phân hữu cơ đã ủ 1 cách hợp lí +
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1 Ổn định lớp 2 Kiểm tra 3 Dặn dò 4 Rút kinh nghiệm
Trang 4
-Phòng GD&ĐT huyện Hòn Đất ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KỲ II
Họ và tên:………
Điểm Lời nhận xét ĐỀ BÀI Câu 1: (2 điểm) Hãy nêu vai trò của thức ăn đối với cơ thể vật nuôi Câu 2: ( 3 điểm) Chuồng nuôi có tầm quan trọng như thế nào đối với chăn nuôi? Câu 3: ( 2 điểm ) Hãy so sánh sự khác nhau giữa thức ăn tự nhiên với thức ăn nhân tạo của động vật thủy sản? Câu 4: ( 3 điểm) Trình bày một số biện pháp bảo vệ môi trường thủy sản ở địa phương em? BÀI LÀM
Trang 8
-GIỚI HẠN THI HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 7
Năm học 2013 -2014
Bài 37: Thức ăn vật nuôi
Bài 38: Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi
Bài 44: Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi
Bài 45: Nuôi dưỡng và chăm sóc các loại vật nuôi
Bài 52: Thức ăn của động vật thủy sản
Bài 56: Bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản
Bình Giang, ngày 07 tháng 04 năm 2014
GV lập giới hạn
HOÀNG THỊ HƯỜNG