Phần II: Tự luận 10 điểm Em hãy trình bày bài giải các bài toán sau: Bài 12 điểm: Điền đúng số thích hợp vào chỗ chấm mỗi phần cho 0,5 điểm.. Bài 22 điểm: Tính đúng giá trị của mỗi biểu [r]
Trang 1ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn Toán lớp 4
Thời gian làm bài 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần I: Trắc nghiệm (10 điểm): Em hãy viết đáp số đúng của các bài toán sau:
Bài 1 (2 điểm):
Số chẵn liền trước của số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là số………
Bài 2 (2 điểm):
Số gồm có 8 000 000 + 50 000 + 2000 + 4 là số: ………
………
Bài 3 (2 điểm):
………
Bài 4 (2 điểm):
bằng………
Bài 5 (2 điểm):
…………
Phần II: Tự luận (10 điểm) Em hãy trình bày bài giải các bài toán sau:
Bài 1(2 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm
1 m2 = …………cm2 2 m2 4 dm2 = ……….dm2
2 tạ 8 kg = ……… kg 123 000 g = ………kg
Bài 2(2 điểm): Tính giá trị của mỗi biểu thức sau bằng cách thuận tiện nhất.
a, 64 124 – 54 124 b, 55 55 + 45 55
Bài 3(2 điểm): Tìm y, biết:
a, y : (50 5) = 9 b, y 5 – 200 = 1200
Trang 2Bài 4(2 điểm): Tìm hai số biết trung bình cộng của chúng bằng số lớn nhất có ba
chữ số, còn hiệu của chúng bằng hiệu giữa hai số nhỏ nhất có hai chữ số và ba chữ số
Bài 5(2 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi gấp đôi chu vi thửa ruộng
hình vuông có cạnh 115 m Tính chiều dài và chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật, biết rằng chiều dài gấp 4 lần chiều rộng
“ Tài liệu tham khảo khi ra đề: SGK Toán 4 và Toán nâng cao lớp 4)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn Toán lớp 4
Thời gian làm bài 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần I: Trắc nghiệm (10 điểm): Em hãy viết đáp số đúng của các bài toán sau:
Học sinh điền đúng kết quả của mỗi bài cho 2 điểm.
Bài 1 (2 điểm):
Số chẵn liền trước của số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là số 9996
Bài 2 (2 điểm):
Số gồm có 8 000 000 + 50 000 + 2000 + 4 là số: 8 052 004
Bài 3 (2 điểm):
Bài 4 (2 điểm):
Bài 5 (2 điểm):
Phần II: Tự luận (10 điểm) Em hãy trình bày bài giải các bài toán sau:
Bài 1(2 điểm): Điền đúng số thích hợp vào chỗ chấm mỗi phần cho 0,5 điểm.
1 m2 = 10 000cm2 2 m2 4 dm2 = 204dm2
2 tạ 8 kg = 208 kg 123 000 g = 123 kg
Bài 2(2 điểm): Tính đúng giá trị của mỗi biểu thức bằng cách thuận tiện nhất cho 1
điểm
Trang 3a,64 124-54 124=(64–54) 124 (0,5 điểm) b,55 55+45 55=(55+45)
55 (0,5 điểm)
= 10 124 (0,25điểm) = 100 55 (0,25điểm)
= 1 240 (0,25điểm) = 5500
(0,25điểm)
Bài 3(2 điểm): Tìm y Đúng mỗi phần cho 1 điểm.
a, y : (50 5)= 9 b, y 5 – 200 = 1200
y : 250 = 9 (0,5 điểm) y 5 = 1200 + 200
(0,25điểm)
y = 9 250 (0,25điểm) y 5 = 1400 (0,25điểm)
y = 2250 (0,25điểm) y = 1400 : 5
(0,25điểm)
y = 280
(0,25điểm)
Bài 4(2 điểm): Theo bài ra, ta có:
có ba chữ số là 999 Vậy số trung bình cộng của hai số đó là 999 (0,25điểm)
- Hiệu của hai số bằng hiệu giữa hai số nhỏ nhất có hai chữ số và ba chữ số;
mà số nhỏ nhất có hai chữ số là 10, số nhỏ nhất có ba chữ số là 100 Vậy hiệu của hai số đó là: 100 – 10 = 90 (0,5điểm)
Tổng của hai số đó là: 999 2 = 1998 (0,25điểm)
Số bé là: (1998- 90) : 2 = 954 (0,5điểm)
Số lớn là: 954 + 90 = 1044 (0,25điểm)
Đáp số: 954; 1044 (0,25điểm)
Bài 5(2 điểm):
Trang 4Theo bài ra, ta có chu vi thửa ruộng hình chữ nhật gấp đôi chu vi thửa ruộng hình vuông nên chu vi thửa ruộng hình vuông chính là nửa chu vi thửa ruộng hình chữ nhật và nửa chu vi thửa ruộng hình chữ nhật là: 460 m (0,25điểm)
Coi chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật được chia làm 4 phần bằng nhau thì chiều rộng là 1 phần như thế Biểu thị chiều dài và chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật bằng sơ đồ đoạn thẳng, ta có sơ đồ:
Chiều dài:
……? m
Chiều rộng: 460 m (0,25điểm) …? m
Từ sơ đồ ta có tổng số phần bằng nhau là: 4 + 1 = 5 (phần) (0,25điểm) Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là: 460 : 5 = 92 (m) (0,5điểm)
Đáp số: chiều dài: 368 m; chiều rộng: 92 m (0,25điểm)
* Lưu ý: Học sinh có thể giải bằng nhiều cách khác nhau mà đúng vẫn cho
điểm tối đa.