1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thong ke ket qua HSG cac truong THPT nam hoc 20132014

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 94,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở giáo dục và đào tạo thanh hoá.. Tæng sè ®iÓm.[r]

Trang 1

THPT Chuyên Lam Sơn 1 2 3

1 3 7 1 3 3 2 5 3 4 4 2 1 5 3 3 2 3 2 2 6 2 5 77 540.0 89.53

THPT Quảng Xương 1 1 3 1

2 1 4 1 3 2 3 1 4 1 3 1 3 2 2 3 1 4 1 1 46 315.0 97.87

THPT Hàm Rồng 1 2 2

3 2 3 3 1 1 1 2 1 2 3 1 3 4 1 5 2 3 2 45 282.0 95.74

THPT Ba Đình 1 1 2

4 1 2 2 4 1 3 2 1 3 1 2 1 2 1 3 2 2 1 1 1 40 275.0 85.11

THPT Lương Đắc Bằng 1 3 1

5 1 1 1 2 1 2 2 3 1 2 3 1 3 1 1 1 4 1 1 3 1 41 269.0 87.23

THPT Lê Văn Hưu 1 3

6 1 3 1 1 1 3 2 1 2 2 2 2 3 2 1 1 3 3 1 39 268.0 82.98

THPT Hoằng Hoá 4 2 1 1

7 3 1 1 1 2 2 1 1 3 1 1 5 2 1 5 2 2 1 2 41 261.0 87.23

THPT Yên Định 1 2 2

8 1 1 3 1 3 1 4 1 2 2 1 3 1 3 2 3 2 1 2 41 253.0 87.23

THPT Đào Duy Từ 5

9 2 2 1 1 2 1 3 1 1 2 2 2 1 3 2 1 4 1 1 38 250.0 80.85

THPT Tĩnh Gia 1 1 2 1

10 4 1 4 2 3 5 1 1 1 3 1 2 3 1 1 1 38 229.0 67.86

THPT Cẩm Thuỷ 1 2 2

11 1 3 1 1 1 2 3 1 2 2 1 2 3 1 1 2 2 3 1 37 229.0 67.27

THPT Hà Trung 1 2

12 1 3 1 4 1 2 3 1 2 2 3 2 2 1 2 3 1 37 227.0 78.72

THPT Bỉm Sơn 1 1 2

13 2 1 1 1 2 1 2 2 1 3 2 1 1 1 1 3 1 2 32 220.0 84.21

THPT Thạch Thành 1 3

14 4 1 2 1 1 2 1 4 5 1 3 1 1 1 1 2 1 35 218.0 76.09

THPT Yên Định 2 2 3

15 1 3 1 4 1 2 1 4 3 2 2 3 2 1 1 36 216.0 76.60

THPT Hậu Lộc 1 1

16 2 2 1 2 2 2 3 1 3 1 3 1 3 1 1 3 1 33 209.0 86.84

THPT Triệu Sơn 2 1 3

17 2 1 1 2 2 1 1 2 1 2 3 3 2 2 2 1 1 33 205.0 86.84

THPT Thiệu Hoá 1

18 4 1 3 1 2 1 1 1 3 1 1 3 4 1 1 1 30 199.0 63.83

THPT Nông Cống 1 1 1

19 1 3 2 1 4 1 1 1 2 2 1 1 1 3 1 1 2 1 1 32 198.0 84.21

THPT Nguyễn Xuân 3

20 2 2 1 2 1 1 1 2 2 1 2 2 3 1 1 1 2 30 197.0 73.17

THPT Triệu Sơn 3 2

21 2 2 2 1 1 2 1 2 2 1 3 1 1 2 1 2 2 30 193.0 78.95

THPT Hậu Lộc 2 1 1

22 2 1 2 1 4 2 2 1 2 2 2 1 1 2 1 1 1 30 185.0 78.95

THPT Hoằng Hoá 2 2

23 1 3 2 3 2 2 3 2 4 1 1 1 2 2 1 32 183.0 68.09

THPT Sầm Sơn 1 3

24 1 2 1 3 2 1 1 2 1 2 2 1 3 1 2 29 183.0 76.32

THPT Như Thanh 2 2

25 2 3 1 3 2 3 5 2 2 1 1 1 30 176.0 56.60

THPT Triệu Sơn 1 1 1 2

26 1 3 1 3 1 1 2 3 1 2 1 1 2 2 28 176.0 73.68

THPT Hậu Lộc 4 1 1

27 1 4 1 3 1 1 1 2 1 4 1 1 1 2 1 1 28 175.0 59.57

THPT Thạch Thành 3 1 1

28 1 3 1 1 3 1 3 1 3 1 4 1 2 2 29 171.0 65.91

THPT Quảng Xương 3 1

29 3 3 1 1 2 1 2 2 2 2 1 3 3 1 1 29 170.0 61.70

THPT Quảng Xương 2 1 1 3

30 1 1 2 3 2 2 2 2 1 1 3 2 27 164.0 60.00

THPT Tĩnh Gia 2 1 2

31 1 1 1 4 1 1 2 1 3 1 1 3 4 1 28 161.0 59.57

THPT Hậu Lộc 3 1 1

32 4 2 1 1 2 1 3 1 1 2 1 4 2 27 158.0 72.97

THPT Mai Anh Tuấn 1

33 1 2 1 1 1 3 2 3 1 2 2 1 1 2 1 25 151.0 55.56

THPT Lê Lợi 1 2

34 1 1 1 2 1 3 3 2 1 2 2 3 25 147.0 53.19

THPT Triệu Sơn 4 2

35 2 2 1 1 1 1 3 4 1 1 1 1 1 1 23 143.0 62.16

THPT Vĩnh Lộc 1 2 1

36 1 1 2 1 2 2 1 1 2 3 2 1 1 24 139.0 63.16

THPT Hoằng Hoá 3 1

37 1 2 1 1 2 1 2 2 1 1 1 3 1 1 21 136.0 46.67

Trang 2

THPT Đặng Thai Mai 1

38 1 1 1 1 1 3 2 1 3 1 1 2 2 21 133.0 56.76

THPT Đinh Chương Dương

39 2 1 1 3 1 1 1 1 1 2 1 2 1 1 2 21 130.0 60.00

THPT Nông Cống 3 1 1

40 1 2 1 1 2 1 1 1 2 1 2 1 1 19 124.0 52.78

THPT Quảng Xương 4 1 2

41 1 4 1 1 1 1 3 1 1 1 1 2 21 123.0 44.68

THPT Đông Sơn 1 1

42 1 3 2 2 2 1 2 1 2 2 1 1 21 119.0 56.76

THPT Nông Cống 2 1 1

THPT Nguyễn Quán Nho 1 2

THPT Yên Định 3 1

45 1 1 1 2 1 1 1 2 1 1 1 1 1 1 1 18 113.0 47.37

THPT Dương Đình Nghệ 1 2 2

THPT Lam Kinh 3 1

THPT Thạch Thành 4 1

THPT Dân Tộc Nội Trú 1

THPT Triệu Sơn 1

THPT Cẩm Thuỷ 3 1 1

THPT Hoàng Lệ Kha

THPT Lưu Đình Chất 1 2

THPT Tĩnh Gia 3 1 1

THPT Như Xuân

55 1 1 2 1 1 1 2 1 2 1 1 1 15 94.00 51.72

THPT Thọ Xuân 4 2

THPT Đông Sơn 2

THPT Cẩm Thuỷ 2 1

THPT Nga Sơn 1

THPT Nông Cống 4

THPT Trần Phú 4

THPT Trần Ân Chiêm

THPT Lê Hoàn 3

THPT Như Thanh 2

THPT Cầm Bá Thước 1

THPT Triệu Sơn 5 1

THPT Tống Duy Tân 2 1

THPT Lê Lai 1

THPT Nguyễn Trãi 1

THPT Lê Viết Tạo

THPT Triệu Thị Trinh

THPT Ngọc Lặc 1

THPT Lê Hồng Phong

THPT Thạch Thành 2 2

Trang 3

THPT Quan Hoá

THPT Lê Văn Linh

THPT Thường Xuân 2

THPT Thọ Xuân 5 1

THPT Bá Thước

THPT Lý Thường Kiệt

THPT Thống nhất

THPT Lang Chánh

THPT Trần Khát Chân

PT Nguyễn Mộng Tuân

THPT Triệu Sơn 6

THPT Như Xuân 2

PT Nghi Sơn 2

THPT Tĩnh Gia 4 1

THPT Tĩnh Gia 5

THPT Nguyễn Hoàng

THPT Hà Văn Mao

THPT Nguyễn Thị Lợi

PT Thường Xuân 3

THPT Bắc Sơn

PT Quan Hoá 2

THPT Quan Sơn 2

THPT Quan Sơn

THPT Nông Cống

THPT Tô Hiến Thành

THPT Hoằng Hoá

THPT Mường Lát

THPT Trường Thi

THPT Bá Thước 3

THPT Nguyễn Huệ

Ngày đăng: 09/09/2021, 22:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w