1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

tiet 59 dai 8

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 4,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ông có nhiều công trình về số học,đại số,giải tích… có bất đẳng thức mang tên ông có rất nhiều ứng dụng trong việc chứng minh các bất đảng thức và giải các bài toán tìm giá trị lớn nhất [r]

Trang 1

Trường THCS Thiện Trí

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

1/ Ph¸t biÓu tÝnh chÊt liªn hÖ giữa thø tù vµ phÐp nh©n ( Víi sè ©m , sè d ¬ng )

2/ ĐiÒn dÊu “ < , > , = ” vµo « vu«ng cho thÝch hîp

Cho a < b :

a NÕu c lµ mét sè thùc bÊt kì a + c b +

c b NÕu c > 0 thì

a.c b.c

c NÕu c < 0 thì a.c b.c

d NÕu c = 0 thì a.c b.c

<

<

>

=

Trang 3

Trả lời:

2/ ĐiÒn dÊu “ < , > , = ” vµo « vu«ng cho thÝch hîp

Cho a < b :

a NÕu c lµ mét sè thùc bÊt kì a + c b +

c b NÕu c > 0 thì

a.c b.c

c NÕu c < 0 thì a.c b.c

d NÕu c = 0 thì a.c b.c

<

<

>

=

1/ - Khi nhân cả hai vế của một bất phương trình với cùng một số

dương, ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đạng

thức đã cho.(3,0 điểm)

- Khi nhân cả hai vế của một bất phương trình với cùng một số

âm, ta được một bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đạng thức

đã cho.(3,0 điểm)

Trang 4

Trả lời:

1/ - Khi nhân cả hai vế của một bất phương trình với cùng một số

dương, ta được một bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đạng

thức đã cho.(3,0 điểm)

- Khi nhân cả hai vế của một bất phương trình với cùng một số

âm, ta được một bất đẳng thức mới ngược chiều với bất đạng thức

đã cho.(3,0 điểm)

2/ ĐiÒn dÊu “ < , > , = ” vµo « vu«ng cho thÝch hîp

Trang 5

Bài tập1:( 9/40 SGK): Cho tam giác ABC Các khẳng định sau đúng hay sai ? Giải thích ?

Sai(S)

Giải thích ( Vì … )

^ ^ ^

0

) A + B + C >180

a

^ ^

0

) A + B <180

b

0

) B + C 180

c

0

) A + B 180

d

S Đ Đ S

^ ^ ^

0

A + B + C =180

0

B + C <180

0

A + B <180

Trang 6

Chứng minh :

a) 4.(-2) +14 < 4 (- 1 ) + 14 b) ( -3 ) 2 +5 < ( -3 ) (- 5 ) + 5 a) Ta có :

<

Nhân hai vế của BĐT ( - 2 ) < ( - 1 ) với 4 ( 4 > 0 ) , ta được :

4 ( - 2 ) < 4 ( - 1 ) Cộng 14 vào hai vế

4 ( 2) 14 4 ( 1) 14

       

b) Ta có : 2 > ( - 5 )

Nhân hai vế của BĐT 2 > ( - 5 ) với ( - 3 ) ( -3 < 0 ) , ta được :

( 3) 2 5 ( 3) ( 5) 5

( 3) 2 ( 3) ( 5)      

Cộng 5 vào hai vế

Trang 7

Cho a < b Chứng minh rằng :

- 2a - 5 > - 2b -5

Nhân -2 vào hai vế của bất đẳng thức a < b , ta được :

- 2a > - 2b

- 2a + ( – 5 ) > - 2b + ( – 5 )

Cộng ( – 5 ) vào hai vế của bất đẳng thức - 2a > - 2b , ta được :

Vậy : - 2a - 5 > - 2b -5

Trang 8

So sánh a và b nếu :

5a-6  5b-6

Cộng 6 vào hai vế của bất đẳng thức , ta được :

5a-6+6  5b-6+6

Nhân cả hai vế của BĐT với , ta được : 5a  5b 1 1

0

5 5

5 a 5 b

a b

So sánh a và b nếu :

2a+3 -2b+3

KẾT QUẢ

a b

CS

Trang 9

Cho a < b , hãy so sánh :

2a+1 và 2b 3

Nhân 2 vào hai vế của bất đẳng thức a <b , ta được :

2a<2b

Cộng 1 vào hai vế của bất đẳng thức , ta được :

2a+1<2b+1 (1)

Ta lại có : 1 < 3 Cộng 2b vào hai vế của bất đẳng thức , ta được :

Từ (1) và (2) , theo tính chất bắc cầu , suy ra :

Trang 10

Công

việc

ở nhà

-Nắm vững các tính chất về liên hệ giữa thứ

tự và phép nhân -Nắm được cách giải các dạng toán

-Làm bài tập 17,18 , 19 trang 43 SBT -Đọc trước bài : Bất phương trình một ẩn

Trang 12

Cô-si(cauchy) là nhà toán học pháp

nghiên cứu nhiều lĩnh vực toán học

khác nhau Ông có nhiều công trình về

số học,đại số,giải tích… có bất đẳng thức mang tên ông có rất nhiều ứng

dụng trong việc chứng minh các bất

đảng thức và giải các bài toán tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các biểu thức Bất đẳng thức cô-si cho hai số là

với

Bất đẳng thức này còn được gọi là bất đảng thức giữa trung bình cộng và

trung bình nhân

Em có thể tìm được một cách chứng minh bất đẳng thức trên trong sách bài tập

2

a b

ab

Ngày đăng: 09/09/2021, 21:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w