1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Điều tra thành phần loài họ đậu (fabaceae) ở một số xã phía nam huyễn tĩnh gia, thanh hóa

71 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤCVÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH LÊ VĂN DO ĐIỀU TRA THÀNH PHẦN LOÀI HỌ ĐẬU FABACEAE Ở MỘT SỐ XÃ PHÍA NAM HUYỆN TĨNH GIA, THANH HÓA LUẬN VĂN THẠC SĨ SINH HỌC Nghệ An, năm 201

Trang 1

BỘ GIÁO DỤCVÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

LÊ VĂN DO

ĐIỀU TRA THÀNH PHẦN LOÀI

HỌ ĐẬU (FABACEAE) Ở MỘT SỐ XÃ PHÍA NAM HUYỆN TĨNH GIA, THANH HÓA

LUẬN VĂN THẠC SĨ SINH HỌC

Nghệ An, năm 2014

Trang 2

BỘ GIÁO DỤCVÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH

LÊ VĂN DO

ĐIỀU TRA THÀNH PHẦN LOÀI

HỌ ĐẬU (FABACEAE) Ở MỘT SỐ XÃ PHÍA NAM HUYỆN TĨNH GIA, THANH HÓA

LUẬN VĂN THẠC SĨ SINH HỌC

Chuyên ngành: Thực vật học

Mã số: 60.42.01.11

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Phạm Hồng Ban

Nghệ An, năm 2014

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

T i i h g g i h

g h ghi ứ g

Ng i

L V D

Trang 4

Q â giả i hâ h h ả ơ íi ạ è hữ g g i

hâ g gi h g i hi sẽ giú ỡ giả g h

họ

Nghệ An, tháng 10 năm 2014

Tác giả

Lê Văn Do

Trang 6

Chương 2 ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG - PHƯƠNG PHÁP

Trang 7

3 6 L i hiế h ạ g ả ồ 44

Danh mục công trình công bố liên quan đến đề tài 48

PHỤ LỤC

Trang 8

NHỮNG TỪ VIẾT TẮT TRONG LUẬN VĂN

Trang 9

DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG LUẬN VĂN

Trang 10

DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG LUẬN VĂN

Hình 3.1 Tỷ ệ ủ họ h họ Đ 34 Hình 3.2 Tỷ ệ ế ị ơ ả ủ họ Đ ở hí N

Trang 11

MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài

T g họ hự ở g h hế gi i họ Đ (F e e) g hữ g họ hổ iế Ở h g hiệ i

h ả g 17.600 loài â h họ này T ơ sở hữ g g h ghi

Tuy nhiên ế h g h ghi ứ hi iế ầ ủ

ể h gi i g hự i h g i g họ Đ i i g ở

h ự

Trang 12

D hú g i iế h h ghi ứ ề i “Điều tra thành phần loài họ Đậu (Fabaceae) ở một số xã phía Nam huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa”

2 Mục tiêu của đề tài

Đ h gi dạ g ề h h hầ i dạ g s g ế ị gi ị

s dụ g ủ i g họ Đ (F ceae) ơ sở h iệ h i h s

dụ g hợ h iể ề ữ g i g họ Đ i i g họ

hự khác nói chung

Trang 13

Chương 1 TỔNG QUAN 1.1 TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

g D iệ i sâ ghi ứ gi i hự ấ ầ hiế Để ạ h

ợi h iệ ghi ứ h i h s dụ g g ồ i g hự g i ta hải iế h h hâ ại hú g

T hế ỷ XV - XVI i sự h iể ủ g h h họ ỹ h

é he sự h iể ủ hự họ Th i ỳ ả 3 sự iệ

ọ g i i sự h iể ủ hự họ : Sự h si h h hả (He ie ) hế ỷ XVI h h h hả ( hế ỷ XV-XVI) và biên

s ạ “Bách khoa toàn thư về thực vật” T â ấ hiệ g h

Đ i i  Mỹ iệ ghi ứ hệ hự h hổ

ợ h h h â Hầ hế ẫ ợ h h ữ ại

hò g ẫ h (he i ) ổi iế g hế gi i h Kew (A h) Bả g ị h

s ự hi P is (Ph ) New Y (H Kỳ) X h P -téc-bua (Nga) V ,

hi â dự g khu BTTN VQG hế sứ h ợi ơ giả i i họ Đ i

i h ự Đ g N Á s ợ g i i ợ

Trang 14

giú ỡ h h h h h h g ơ ả Thự

hí h h hỉ h h T g H Th i L I d e i M si …

Đế he s iệ ủ T g â gi s ả ồ hế gi i (2000)

hế gi i h g ợ 1 700 000 i si h g hự 250.000 loài d i i (s i í h h ả g 300 000 i) ( he [19]) Nh

s ợ g i h ị h ợ ò h Điề h h ghi ứ hự hiệ ụ iế ụ ghi ứ ể ị h h

hữ g i h ợ ị h

1.1.1.2 Nghiên cứu về họ Đậu

The s iệ h g ủ Ng ễ Nghĩ Th (2004) họ Đ (Fabaceae) hiệ iế hế gi i gồ 3 hâ họ i ổ g s trên 17.600 i d i i

ủ 710 hi g hâ họ T i h ữ (Mimosoideae) h ả g 2.800 loài và

Trang 15

Th i 90 ủ hế ỷ h hự Việ N Li g

Ng hợ ghi ứ hệ h g ại hệ hự Việ N C g

h h họ ợ g g Kỷ yếu cây có mạch của thực vật Việt Nam

( Vascular Plants Synopsis of Vietnamese) Flora 1 - 2 (1996)

các họ cây thuốc Việt Nam” ủ V V Ch (1976) [14], “1 00 loài cây

có ích ở Việt Nam” ủ T ầ Đ h L g sự (1993) [31], “Từ điển cây thuốc Việt Nam” ủ Võ V Chi (1997 2003 - 2004, 2012) [7], [8], [10],

“Cây cỏ có ích ở Việt Nam” ủ Võ V Chi T ầ Hợ (1999 2001) [12],

“Tài nguyên cây gỗ Việt Nam” ủ T ầ Hợ (2002) [22], “Những cây thuốc và

vị thuốc Việt Nam” ủ Đỗ Tấ Lợi (2003) [29] “Cẩm nang ngành Lâm nghiệp” d B N g ghiệ Ph iể g h phát hành (2007) [5] …

Đâ hự sự hữ g g h ghi ứ ghĩ ề hệ hự Việ

Trang 16

hầ i h : T Pócs (1965) khi ghi ứ ề hệ hự ở iề Bắ Việ

Na h g ợ ở iề Bắ 5 196 i (theo [35]) N 1969 Phan

Kế L h g ại ổ s g â g s i ở iề Bắ 5 609 i

1 660 hi 140 họ ế he hệ h g ủ E g e (theo [37])

Th i V T g (1978) ghi ứ hâ í h h ằ g hệ hự Việ N gồ 7 004 i d i i 1850 hi 289 họ g g h hự

Hạ í hiế hế i 6 366 i 1 727 hi 239 họ [42] Ng ễ Nghĩ Th (1997) ổ g hợ hỉ h i hự he hệ h g

B i (1992) hỉ hệ hự Việ N hiệ iế 11 178 i và

Trong hạ i ả Ng ễ Tiế Bâ (2005) h g i ế

ế hệ hự Việ N hiệ iế 11 603 i d i i g

Trang 17

Ng ễ Tiế C g Phạ Hồ g B (2008) hi ghi ứ họ Đ (F e e) ại VQG Bạ h M - Th Thi H ế ị h ợ 50 loài và

d i i 25 hi ủ 3 hâ họ g hâ họ T i h ữ (Mi s ide e)

15 i d i i hâ họ V g (C es i i ide e) i 14 i d i loài và hâ họ Đ (Papilionoideae) i 21 loài [15]

Trang 18

N 2009 Đỗ Ngọ Đ i g sự khi ghi ứ hự ại hí

T g “Cây cỏ Việt Nam” ( 1) giả Phạ H g H (1999)

ả ẽ h h 698 loài d i i ủ 89 chi họ Đ g hâ

họ T i h ữ (Mimosoideae) gồ 85 i d i i ủ 15 hi hâ họ Vang (C es i i ide e) gồ 124 i d i i ủ 24 hi hâ họ Đ (Papilionoideae) gồ 489 i d i i ủ 50 chi [21]

Đế 2003 Ng ễ Tiế Bâ g sự h họ Đ (F e e) h h 3 họ i ổ g s 568 i d i i ủ 132 hi g :

họ T i h ữ (Mi s e e) có 83 i d i loài i 16 chi; họ V g (Caesalpiniaceae) có 116 loài d i i i 24 chi, họ Đ (F e e) có

469 i d i i i 92 chi [3]

Về h h hầ i họ Đ ở s h ự ụ hể, các nhà nghiên

ứ hi h gi dạ g hự ề h g hâ ại họ Đ (F e e) chẳ g hạ : N 2006 Ng ễ Nghĩ Th ị h ợ 51 i d i

i d i i ủ 30 hi g : họ V g (C es i i e e) i 9 i

Trang 19

d i i ủ 5 hi họ Đ (F e e) i 37 i d i i ủ 21 hi họ

T i h ữ (Mi s e e) i 11 i ủ 4 hi [41]

Khi ghi ứ dạ g si h họ ại VQG X â Sơ ỉ h Phú Thọ

h giả T ầ Mi h Hợi g sự (2008) ghi h ại â 61 i

d i i ủ 32 hi h 3 họ ủ Đ (F ales) g họ V g (C es i i e e) 13 i d i i ủ 7 hi họ Đ (F e e) 38

N 2007 Đỗ Ngọ Đ i g sự hi ghi ứ hự

ạ h úi i VQG Bế E Th h H ầ hâ ại

ị h ợ 412 loài d i i ủ 267 chi, 110 họ ủ 4 g h hự

g có 17 loài d i i ủ 12 chi v sắ ế 3 họ ủ Đ (F es) g C es i i e 8 i ủ 5 hi F e e 7 i ủ

18 i d i i ủ 7 hi [51]

Trang 20

1.2 TỔNG QUAN KHU VỰC NGHIÊN CỨU

1.2.1 Điều kiện tự nhiện

Trang 21

- Tâ gi h ệ N g C g h ệ Nh Th h - Thanh Hóa

) V g e iể : gồ hí Đ g g 1A h Hải Châ Hải A Tâ Dâ Hải Ni h Hải Lĩ h Hải Hò Hải Th h Hải B h Nghi Sơ … T g s ạ h s i hả Đị h h g

hấ h g ghi g iể

) V g g d sơ ị : gồ hí Tâ Tâ N ủ

h ệ ị h h ợ ởi d úi hạ d i ạ dạ g

ị h h sơ ị õ é V g ị h 13 g 6 ị

h h úi hiể ở: T g Lâ Phú Lâ Phú Sơ Đị h Hải Tâ T g

T g Lâ 7 sơn ị : Hải Nhâ Ng B h C Sơ A h

Sơ M i Lâ T ú Lâ

Trang 22

S i h ệ d ị iể ghi ứ diệ í h hỉ hiế

30 78% diệ í h h g diệ í h ấ g hiế 52 58% diệ í h g

ủ h ệ

1.2.1.4 Khí hậu, thủy văn

Theo Địa chí huyện Tĩnh Gia (2010) [25] Tĩ h Gi ằ g iể

g hí h e iể C hí h hiệ i gi hị ả h h ở g

ơ g ủ hí h Vị h Bắ B hí h h ự Bắ T g B

Về hiệ : ổ g hiệ g h g ạ 8 500 ế 8.600oC i 12 - 13oC i hiệ g 5 5 - 6oC Nhiệ

Trang 23

Hệ h g s g ị iể gắ d gồ s g ự nhiê s g : S g K h Th s g Ghé s g Lạ h Bạ g s g Y

Hò (Lạ h H Nẫ ) s i hỏ ơi i h g ấ

hụ ụ h sả ấ i s g si h h ạ ủ hâ dâ

1.2.2 Điều kiện kinh tế-xã hội

1.2.2.1 Dân số, lao động, việc làm và thu nhập

The s iệ h g 2009 dâ s ại ị ị ghi ứ hiế

1.2.2.2 Sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp

The s iệ h g 2010 ơ ấ sả ấ g-lâm- g ghiệ

T hi gi ị sả ấ g ghiệ g g ại hiề hiệ

ả i h ế h h ệ Tĩ h Gi i i g h ỉ h Th h H i h g Nhấ h ạ g ủ h Ki h ế Nghi Sơ i hiề h ạ g ủ h

g ghiệ g h ọ h dầ Nghi Sơ

Trang 25

Chương 2 ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đợ 1: g 15/12 ế 24/12/2012

Đợ 2: g 06/9 ế 15/9/2013

Đợ 3: g 10/4 ế 17/4/2014

Đ h ợ 366 ẫ ị h ợ 104 i d i i Mẫ hiệ ợ ả ả ại hò g Thự Kh Si h họ T g Đại họ Vinh

2.3 Nội dung nghiên cứu

- L ả g d h ụ i hự h họ Đ (F ceae) ở h ự ghi ứ ;

2.4 Phương pháp nghiên cứu

2.4.1 Phương pháp nghiên cứu điều tra thực địa

Q h iề ghi ứ hự ị dụ g theo h ơ g h ợ

ghi g i iệ “Các phương pháp nghiên cứu thực vật”(2008) 39

“Cẩm nang nghiên cứu đa dạng sinh vật” (1997) 36 ả Ng ễ Nghĩ

Trang 26

2.4.1.1 Dụng cụ và trang thiết bị phục vụ khảo sát thực địa

C g hiế ị ị h ị í hả s hự ị : ả ồ h ự ghi ứ ỷ ệ 1/25 000 ả h

C dụ g ể h ẫ : Dâ é ắ h h ghi ẫ

ú h ghi h g hò úi ự g ẫ ạ h i ẹ ắ ồ g ghiệ

2.4.1.2 Xác định điểm và tuyến thu mẫu

Việ ị h iể ế h ẫ ợ hự hiệ he i iệ ủ

Ng ễ Nghĩ Th (1997) [36] ả ụ hể: Dự ả ồ h ự hí

N h ệ Tĩ h Gi iế h h ị h 6 ế h ẫ ại 6 (gồ : Tâ

T g Phú Sơ T g Lâ Nghi Sơ Hải Th ợ g T g Lâ ) C

iể ế i si h ả h h h g h h ự ghi

2.4.1.3 Phương pháp thu mẫu và xử lý sơ bộ ngoài thực địa

Ng ắ h ẫ he i iệ Ng ễ Nghĩ Th (1997) [36] và Klein R.M., Klein D.T (1975) [27] Kế ả h ợ hơ 366 ẫ i

Trang 27

2.4.2 Phương pháp xử lý và phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm

Sấy mẫu: S hi ẫ ợ sơ ở g i hự ị iế ụ

Trang 28

- Cẩ g ứ h iế họ hự Hạ í ở Việ N

ủ Ng ế Tiế Bâ (1997) [1]

- Thự hí Vân Nam (1977 - 1997) [46]

-Thự hí Đ g D ơ g (F e gé é e de ’ I d -chine, Lecomte H., 1907 - 1952) [47]

- Thự hí C -pu- hi L Việ N (Flore du Cambodge, du

Laos et du Vietnam) Aubréville A et al., 1960 - 1996) [43]

- Cẩ g ghi ứ dạ g si h (Ng ễ Nghĩ Th 1997) [36]

2.4.2.3 Chỉnh lý tên khoa học và xây dựng danh lục

Kiểm tra tên khoa học: Khi ầ ủ i iế h h iể ại

h họ ể ả ả í h hệ h g h sự hầ ẫ s i s

Điề hỉ h s ợ g họ hi he h sắ ế ủ B i rong

“Vascular Plant Families and Genera” (1992) [44] iề hỉ h i he

i iệ “Sách tra cứu tên cây cỏ Việt Nam” (Võ V Chi 2007) [9],

“Danh lục các loài thực vật Việt Nam” ( 2 2003) [3] Chỉ h giả

Trang 29

2.4.3.2 Đa dạng về yếu tố địa lý

Trang 30

2.4.3.3 Đa dạng về giá trị sử dụng

Tiế h h h g gi ị s dụ g ủ i hự h họ Đ

(Fabaceae) dự i iệ h g h h : “1900 cây có ích của Việt

Nam” ủ T ầ Đ h L (1993) [31], “Từ điển cây thuốc Việt Nam” ủ Võ

V Chi (1997 2012) [7], [10], “Cây cỏ Việt Nam” ủ Phạ H g H (

1, 1999) [21], “Danh lục các loài thực vật Việt Nam” ủ Ng ễ Tiế Bân

g sự (2003) [3], “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” ủ Đỗ Tấ Lợi (2003) [29], “Lâm sản ngoài gỗ Việt Nam” ủ T iệ V Hùng (2007) [24] “Cẩm nang cây thuốc cần bảo vệ ở Việt Nam” ủ Ng ễ T (2007)

[34] … C i h ẩ ể h gi gi ị s dụ g ợ h he Bả g 2.2

Bảng 2.2 Kí hiệ gi ị s dụ g ủ i hự

Cây dùng làm thuốc

C gi ị g iệ hữ ị ệ h ồi ổ sứ hỏe

he i h ghiệ ổ ề h hiệ ại

M (Medicine)

Cây cho gỗ

Câ h gỗ gi ị h ơ g hẩ h gi dụ g

T (Timber)

Cây ăn đƣợc

Đ ợ s dụ g hầ ể ( ả ơ g hự gi ị…)

h ể h i gi sú

Ed (Edible)

Cây làm cảnh

Câ h ẹ hế ẹ ợ s dụ g ả h ồ g ở g

i g h h h g

Or (Ornamental)

Cây có chất độc

Chấ ấ â hể ợ s dụ g ở ụ í h iệ

g ( ẫ d ) h gâ g

Mp (Medicine poison)

Trang 31

Công dụng Ký hiệu Cây cho tanin

T i g ấ ả h h h ủ â

Tn (Tannin)

Cây làm phân xanh

C h h hâ ễ ợ s dụ g ể hâ

g hầ ải ạ ấ

Fe (Fertilize)

Nhóm cây chồi trên

Nhữ g â gỗ dâ e hả si h si h hồi ồ ại

hiề h ấ 25 ở Gồ dạ g s g:

Ph Phananerophytes

Trang 32

Dạng sống Ký hiệu Nhóm cây chồi nửa ẩn

Câ hồi ằ d i g s ấ ấ ợi

h g ợ ế h h he hủ

Hm Hemicryptophytes

Nhóm cây chồi ẩn

Câ hồi ằ sâ g ấ (h g )

ấ ợi hầ hí si h ụi hế h g còn thân

gầ ở d i ấ sẽ i si h h ợi s

Cr Cryptophytes

Nhóm cây chồi một năm

Câ hỉ si h ở g h ế ả g ò g ồi

hế hỉ ò hạ ể d s g h ợi s

Th Therophytes

T ơ sở iế h h hổ dạ g s g Dự h gi ứ

dạ g ủ iề iệ s g g h hấ ợ ứ g ủ

hâ i i hệ hự

Trang 33

Chương 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN

3.1 Thành phần loài họ Đậu (Fabaceae) ở một số xã phía Nam huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa

Qua iề hâ ại ầ ị h ghi h ợ 104 loài

d i loài ủ 42 hi h 3 phân họ trong họ Đ (F ceae) g phân họ V g (Caesalpinoideae) có 27 i d i ại ủ 10 chi, phân họ

Đ (Papilionoideae) có 62 i d i i ủ 26 chi và phân họ T i h ữ (Mimosoideae) có 15 i d i i ủ 6 hi ( ụ hể ợ h ại

Bả g 3 1)

Bả g 3 1 D h ụ i h họ Đ ại ị iể ghi ứ

Công dụng

Gagnep

M g ò gode

4.5 Lp

Gagnep

M g ò khôn

Trang 34

TT Tên khoa học Tên Việt

Công dụng

diên

4.3 Lp

balansae (Gagnep.) K & S

11 Bauhinia scandens L var

horsfieldii (Miq.) K & S

Trang 35

TT Tên khoa học Tên Việt

Công dụng

18 Gleditsia pachycarpa Bal ex

Gagnep

Bồ ế ả dày

23 Senna hirsuta (L.) Irwin &

Ngày đăng: 09/09/2021, 21:00

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Ng ễ Tiế Bâ (1997) Cẩm nang tra cứu và nhận biết các họ thực vật hạt kín ở Việt Nam N N g ghiệ H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cẩm nang tra cứu và nhận biết các họ thực vật hạt kín ở Việt Nam
[2] Ng ễ Tiế Bâ (2005) “Đa dạng hệ thực vật Việt Nam - Hiện trạng và các giải pháp”, B h họ H i hả Đ dạ g si h họ Việ N : Nghi ứ gi dụ ạ H N i g 20- 21/12/2005, trang 8-14 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đa dạng hệ thực vật Việt Nam - Hiện trạng và các giải pháp”
[3] Ng ễ Tiế Bâ (Chủ i ) (2003 2005) Danh lục các loài thực vật Việt Nam 2 3 N N g ghiệ H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Danh lục các loài thực vật Việt Nam
[4] B Kh họ C g ghệ - Việ Kh họ C g ghệ Việ N (2007), Sách Đỏ Việt Nam, Phần II - Thực vật, N Kh họ Tự hi C g ghệ H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sách Đỏ Việt Nam, Phần II - Thực vật
Tác giả: B Kh họ C g ghệ - Việ Kh họ C g ghệ Việ N
Năm: 2007
[5] B N g ghiệ h iể g h (2007), Cẩm nang ngành lâm nghiệp Việt Nam N N g ghiệ H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cẩm nang ngành lâm nghiệp Việt Nam
Tác giả: B N g ghiệ h iể g h
Năm: 2007
[6] L T ầ Chấ g sự (1999) Một số đặc điểm cơ bản của hệ thực vật Việt Nam, N Kh họ ỹ h H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Một số đặc điểm cơ bản của hệ thực vật Việt Nam
[7] Võ V Chi (1997) Từ điển cây thuốc Việt Nam, N Y họ H N i [8] Võ V Chi (2003), Từ điển thực vật thông dụng T 1-2, Nxb Khoahọ ỹ h H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Từ điển cây thuốc Việt Nam," N Y họ H N i [8] Võ V Chi (2003), "Từ điển thực vật thông dụng
Tác giả: Võ V Chi (1997) Từ điển cây thuốc Việt Nam, N Y họ H N i [8] Võ V Chi
Nhà XB: Nxb Khoa họ ỹ h H N i
Năm: 2003
[9] Võ V Chi (2007) Sách tra cứu tên cây cỏ Việt Nam N Gi dụ H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sách tra cứu tên cây cỏ Việt Nam
[10] Võ V Chi (2012) Từ điển cây thuốc Việt Nam, T 1-2 N Y họ H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Từ điển cây thuốc Việt Nam
[11] Võ V Chi D ơ g Đứ Tiến (1978), Phân loại học thực vật N Đại họ T g họ h ghiệ H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân loại học thực vật
Tác giả: Võ V Chi D ơ g Đứ Tiến
Năm: 1978
[12] Võ V Chi T ầ Hợ (1999-2000) T I-II, Cây cỏ có ích ở Việt Nam, N Gi dụ H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cây cỏ có ích ở Việt Nam
[13] Chí h hủ Việ N (2006) Nghị ị h 32/2006/NĐ-CP ngày 30/3/2006, Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
[14] V V Ch (1976) Tóm tắt đặc điểm các họ cây thuốc N Y họ H N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tóm tắt đặc điểm các họ cây thuốc
[15] Ng ễ Tiế C g Phạ Hồ g B (2008) “Dẫn liệu cập nhật về thành phần họ Đậu (Fabaceae) tại VQG Bạch Mã - Thừa Thiên Huế”Tạ hí Kh họ T g Đại họ Vi h s 1A(27), trang: 16-21 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Dẫn liệu cập nhật về thành phần họ Đậu (Fabaceae) tại VQG Bạch Mã - Thừa Thiên Huế
[16] Đỗ Ngọ Đ i và nnk (2007) “Đánh giá tính đa dạng hệ thực vật bậc cao có mạch trên núi đá vôi VQG Bến En, Thanh Hóa” Tạ hí N g ghiệ Ph iể g h s 19 g: 106-111 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đánh giá tính đa dạng hệ thực vật bậc cao có mạch trên núi đá vôi VQG Bến En, Thanh Hóa
[17] Đỗ Ngọ Đ i (2009) “Một số dẫn liệu bước đầu về họ Na (Annonaceae), họ Thầu dầu (Euphorbiaceae) và họ Đậu (Fabaceae) ở phía Bắc Quỳnh Lưu, Nghệ An” Tạ hí Kh họ T g Đại họ Vi h s 1A(38), trang: 13-19 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Một số dẫn liệu bước đầu về họ Na (Annonaceae), họ Thầu dầu (Euphorbiaceae) và họ Đậu (Fabaceae) ở phía Bắc Quỳnh Lưu, Nghệ An
[18] Đỗ Ngọ Đ i và nnk (2010) “Đa dạng thực vật bậc cao có mạch tại khu BTTN Xuân Liên, tỉnh Thanh Hóa”, Tạ hí C g ghệ Si h họ s 8(3A), trang: 929-935 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đa dạng thực vật bậc cao có mạch tại khu BTTN Xuân Liên, tỉnh Thanh Hóa
[19] Võ Hành (2009), Đa dạng sinh học N Kh họ Kỹ h H N i [20] Phạ H g H (1991 - 1993), Cây cỏ Việt Nam 1-3, Montréal Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đa dạng sinh học" N Kh họ Kỹ h H N i [20] Phạ H g H (1991 - 1993), "Cây cỏ Việt Nam
Tác giả: Võ Hành
Năm: 2009
[21] Phạ H g H (1999 - 2000), Cây cỏ Việt Nam 1-3 N T ẻ Th h h Hồ Chí Mi h Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cây cỏ Việt Nam
[22] T ầ Hợ (2002) Tài nguyên cây gỗ Việt Nam, N N g ghiệ Th h h Hồ Chí Mi h Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tài nguyên cây gỗ Việt Nam

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w