1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu và đề xuất biện pháp quản lý rừng thông chóc (thông nhựa) theo hướng bền vững tại huyện quỳnh lưu, tỉnh nghệ an đồ án tốt nghiệp đại học

64 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

địn n ĩa trên, n ìn un tươn đối ài òn n ưng tựu trung lại có mấy vấn đề chính sau: Quản lý rừng ổn định bằng các biện pháp phù hợp nhằm đạt các mục tiêu đề ra sản xuất gỗ nguyên liệu, g

Trang 1

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 1 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

MỤC LỤC

Nội dung

A MỞ ĐẦU 01

1 LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI 01

2 MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU 03

3 ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU 03

4 U N ĐIỂ N I N ỨU ĐỀ TÀI 03

5 P ƢƠN P ÁP N I N ỨU 05

6 NHỮN ĐÓN ÓP VÀ ĐIỂM MỚI CỦ ĐỀ TÀI; 06

7 CẤU TRÚ ĐỀ TÀI 06

B NỘI DUNG 07

ƢƠN 1 Ơ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU VÀ ĐỀ XUẤT IỂN P ÁP UẢN RỪN T N Ó T N N Ự T ƢỚN ỀN VỮN TẠI HUYỆN QUỲN ƢU, TỈNH NGHỆ AN 07

1.1 Ơ SỞ LÍ LUẬN 07

1.1.1 Một số vấn đề liên quan đến rừng thông Chóc 07

1.1.1.1 Khái quát về T T ự 07

1.1.1.2 Đặ điểm của cây Thông chóc 08

1.1.1.3 phân bố cây thông chóc 13

1.1.1.4 Các giá trị ủ T 17

1.1.2 Vấn đề quản lí rừng và rừn t n t o ƣớng bền vững 19

1.1.2.1 Quản lý tài nguyên rừng bền vững 19

1.1.2.2 s i qu đ quản lý rừng bền vững 21

1.2 Ơ SỞ THỰC TIỄN 23

1.2.1 Thực trạng công tác quản lý rừng thông và thông Chóc tại huyện Quỳn ƣu, tỉnh Nghệ An 23

1.2.1.1 Quản lí rừng thông và thông Chóc ở Nghệ An 27

1.2.1.2 Quản lí rừng thông và thông Chóc tại huyện Quỳ Lưu 29

ƣơn 2 N I N ỨU N TÁ UẢN RỪN T N Ó T N N Ự T ƢỚN ỀN VỮN TẠI HUYỆN QUỲN ƢU, TỈNH NGHỆ AN 30

Trang 2

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 2 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

2.1 MỘT SỐ NÉT KHÁI QUÁT VỀ TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI HUYỆN

QUỲN ƯU 30

2.1.1 Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên 30

2.1.1.1 Vị tr đị ý, đặ điểm địa hình 30

2.1.1.2 Khí hậu, thủy vă 31

2.1.1.3 Đất đ i, t ổ ưỡng 33

2.1.1.4 Tài nguyên rừng 34

2.1.2 Đặ điểm điểm kinh tế - xã hội 35

2.1.2.1 Dân số 35

2.1.2.2 i t 35

2.1.2.3 Giao thông 35

2.1.2.4 Thuỷ lợi 36

2.2 QUẢN RỪN T N Ó T N N Ự T ƯỚNG BỀN VỮNG TẠI HUYỆN QUỲN ƯU, TỈNH NGHỆ AN 36

2.2.1 Sự cần thiết phải quản rừng thông t o ướng bền vững 36

2.2.2 n t tron quản rừn t n t o ướn ền vữn 37

2.2.2.1 iệm v ủ quả ý 37

2.2.2.2.Quả ý rừ t dự v o ộ đồ dâ ư đị p ươ 44

ươn 3 ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI P ÁP ĐỂ QUẢN LÍ RỪN T N Ó T N N Ự T ƯỚNG BỀN VỮNG TẠI HUYỆN QUỲN ƯU TỈNH NGHỆ AN 47

3.1 Ơ SỞ KHOA HỌC CỦA CÁC GIẢI PHÁP 47

3.1.1 Dựa vào chủ trươn ín s ủa N à nước 47

3.1.2 Dựa vào chiến ược phát triển rừng bền vững của tỉnh Nghệ An và huyện Quỳn ưu 47

3.1.3 Thực trạng công tác nghiên cứu, quản lí giống thông chóc hiện nay 47

3.2 CÁC GIẢI PHÁP CỤ THỂ 48

3.2.1 Về phía tỉnh nghệ An 48

3.2.1.1 Điều chỉnh, quy hoạch 3 loại rừng 48

3.2.1.2 Kiểm kê, cập nhật diễn bi n rừng 48

3.2.1.3 Giải pháp về lâm sinh 49

3.2.1.4 Giải pháp về khoa học – công nghệ 50

Trang 3

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 3 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

3.2.1.5 Ch bi n lâm sản 50

3.2.1.6 Phòng cháy, chữa cháy rừng 51

3.2.1.7 Đ o tạo â o ă ực 51

3.2.1.8 Giải pháp về vốn 51

3.2.2 Về phía chính quyề đị p ươ uyện Quỳn ƣu……… ………52

3.2.3 Đối với công ty Lâm nghiệp Quỳn ƣu……… ………… 54

C KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ……… ………… 55

1.KẾT LUẬN……… ………… 55

2.KIẾN NGHỊ……… ……… 55 TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 4

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 4 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

DANH TỪ VIẾT TẮT

UBND : Uỷ ban nhân dân

TNHH MTV : Trách nhiệm hữu hạn một thành viên

NN-PTNT : Nông nghiệp – phát triển nông thôn

SXLN : Sản xuất lâm nghiệp

Trang 5

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 5 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

DANH SÁCH CÁC BẢNG

Bảng 1.1 : Tiêu chí nhận biết cây thông chóc

Bảng 1.2 : Tổng hợp phân bố và số ượng cây thông chóc ( tại đội 2 )

Bảng 1.3 : Tổng hợp phân bố và số ượng cây thông chóc ( tại đội 1 )

Bản 2.1 : Đặ trưn yếu tố k í tưởng khu vực nghiên cứu

Bảng 2.2 : Tổng hợp phân bố và số ượn ây t n tai đội 2 công ty lâm nghiệp Quỳn ưu

Bảng 2.3 : Tổng hợp phân bố và số ượn ây t n tai đội 1 công ty lâm nghiệp Quỳn ưu

Bảng 2.4 : Sản ượng nhựa thực tế của Thông chóc qua mỗi lần đo

DANH SÁCH HÌNH ẢNH

Trang 6

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 6 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

Hình 01 : Lâm phần thông nhựa t ƣờng và thông chóc

Hình 02 : Kỹ thuật đẽo máng truyền thống

Hình 0.3 : Bản đồ huyện quỳn ƣu

Trang 7

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 7 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

A MỞ ĐẦU

1 LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI

T n à một ạn t n n ựa T n n ựa à oài ây rừn đa

mụ đí , đượ trồn p ổ iến tại n iều nướ Đ n Nam Á tron đ Việt Nam Tại N ệ n, iện tí rừn t n n ựa tập trun iện nay đạt 28.500

a trên tổn số ơn 31.500 a quy oạ trồn rừn t n ủa tỉn , ủ yếu tại uyện/t ị vùn núi t ấp và v n iển n ư: Đ ươn , Yên T àn , uỳn ưu, Diễn âu, N i ộ , T àn p ố Vin , ưn N uyên và Nam Đàn

ụ đí ín ủa rừn t n tại N ệ n à p òn ộ kết ợp kin oan n ựa t n Đây à đối tượn rừn p òn ộ uy n ất đến nay tại

N ệ n đ m ại n uồn t u k t ườn xuyên o ủ rừn , p p ần ổn địn đời sốn n ười àm n ề rừn , iảm n ẹ n nặn n ân s N à nướ đầu tư ảo vệ rừn p òn ộ T n n ựa n oài ưu điểm iên độ t í n i

về k í ậu và điều kiện ập địa, i trị ớn về ản quan, m i trườn òn

n iều ợi í kin tế, xã ội và y ọ

ây t n o ỗ t ẳn , s n n , ễ ia n ỗ t n qua xử à

n uyên iệu mộ ền đẹp, t ể sử ụn đ n đồ nội t ất i trị N ựa

t n ồm k oản 20% tin ầu, 70% -lô-phan và 10% xen-luy- đượ

ùn rộn rãi tron n n iệp iấy, sản xuất sơn n n iệp, k o i n, xà

p òn , ượ iệu, nướ oa i trị xuất k ẩu ao Về y ọ , tất ả ộ

p ận ủa ây t n t ể sử ụn àm t uố Tin ầu t n ữa o, tiêu đờm, viêm p ế quản mãn, viêm ợi, àm iảm đau ưn , k ớp, ây t ần kin Tùn ươn -lô-p an ữa mụn n ọt, ẻ ở Tiết tùn đốt mắt ây

t n ữa đau răn , tê t ấp đau mỏi n ứ Tùn mao t n ữa ở oét, xoa ỗ t âm tím Tùn oàn p ấn oa ữa đau đầu o n v n ,

n mặt, mụn n ọt uả t n ữa o Vỏ ây t n ùn p a rửa vết ở oét N i un , t n à oài ây đượ Đ n y sử ụn tron n iều ài t uố

ân ian rất iệu n iệm

Trang 8

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 8 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

ên ạn n ữn ưu điểm nêu trên, n ượ điểm ơ ản ủa lâm

p ần t n n ựa iện nay độ iến độn ớn về sản ượn n ựa iữa

t ể trên ùn ập địa Do ủ yếu đượ trồn với mụ đí p ủ xan đất trốn đồi núi trọ trướ đây nên âm p ần t n iện tại ủa tỉn N ệ n n ìn

un đượ trồn từ n uồn iốn t iếu ọn ọ Tron điều kiện iện nay và tron n iều năm tới ây t n vẫn à oài ủ đạo trên n ữn ập địa

ằn ỗi, đ sỏi ự đoan Vì vậy, việ n iên ứu ọn ựa n uồn iốn tốt để từn ướ ải t iện năn suất n ựa t o ướn ền vữn đối với ây t n à việ àm rất ần t iết, vừa đ p ứn yêu ầu p ủ đất, ảo vệ m i trườn và nân ao đời sốn n ười ân t am ia trồn và quản rừn t n

Đối với năn suất n ựa t ì n ữn n iên ứu từ trướ đến nay đều

un n ận địn à yếu tố nội tại ủa ây t n đ n vai trò ủ đạo Điều này o t ấy k n iện p p nào ữu iệu ơn n t ọn iốn đối với mụ tiêu ải t iện năn suất n ựa t n Tron ối ản đ , một p t iện đ n ưu từ t ự tiễn kin oan rừn T n n ựa tại N ệ n à:

n ữn t ể t n mà n ười ân qu n ọi T n tên ọi địa p ươn một số đặ điểm ìn n k n đồn n ất với n ữn ây t n n ựa

k xun quan Điều đặ iệt à ây T n năn suất n ựa n ìn

un đều ao ơn ẳn n ữn ây t n k tron ùn âm p ần Nếu điều này đượ kiểm ứn t ì việ đưa ra iện p p ảo vệ, n ân iốn ây

T n à rất ần t iết và n ĩa to ớn về mặt kin tế và m i trườn

N ữn n ười k ai t n ựa t n âu năm đều k ẳn địn ây T n xuất iện k n iều ở uyện uỳn ưu Đồn t ời ũn t n tin

o iết T n òn xuất iện rải r một số k u vự k tron tỉn

N ệ n Việ quản , ảo vệ và k ai t n ữn ây t n này òn n iều

ất ập và k n oại trừ trườn ợp ị ạm ụn k ai t n ựa qu mứ o đến nay vẫn ưa ơ sở k oa ọ nào để ấp quản t ể p ụn iện p p t o õi, ảo tồn và n ân rộn T n Từ n ữn ơ sở uận, yêu ầu kỹ t uật và t ự tiễn sản xuất n ư trên o t ấy việ tiến àn

n iên ứu về ây T n à rất ần t iết và t ể man ại i trị kin

Trang 9

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 9 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

tế, xã ội và m i trườn to ớn Vì vậy t i ọn đề tài: "Nghiên ứ ề

ấ ả ừ T (T ự ) ướ bề

ữ ạ y Q ỳ Lư , ỉ N A "

2 MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU

2.1 Mụ ứ

- oàn t iện ơ sở í uận về một iốn T n n iều i trị n ưn

ưa đượ trồn p ổ iến trên p ạm vi ả nướ

- Đề xuất iển p p quản rừn t n T n n ựa t o ướn

ền vữn tại địa p ươn n iên ứu

2 2 N ụ ứ

- Nghiên cứu ơ sở lí luận về Thông chóc

- Khảo sát thự địa để tìm hiểu về Thông chóc

- Nghiên cứu hiện trạng phát triển của giống thông này tại huyện

Quỳn ưu

- Đề xuất một số biện pháp:

3 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU

3 1 Đố ượng nghiên cứu:

Đối tượn n iên ứu un ủa đề tài này à n ữn quần t ể và t ể

t n ưu việt về sản ượn n ựa và một số đặ điểm k iệt về ìn

t i tron âm p ần t n n ựa tại uyện uỳn ưu

3.2 Phạm vi nghiên cứu:

3.2.1 Ph m vi v n i dung:

- P ạm vi n iên ứu i tiết ủa đề tài à âm p ần Thông

T n n ựa tại n ty âm n iệp uỳn ưu, t uộ xã uỳn Xuân,

N ọ Sơn, uyện uỳn ưu

3.2.2 Ph m vi th i gi n :

- T ời ian n iên ứu và t u t ập số iệu tại iện trườn từ t n 2 đến t n 5 năm 2014

4 QUAN Đ ỂM N N CỨU

Trang 10

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 10 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

4 1 Q ể ố

uan điểm ệ t ốn đượ vận ụn vào để nghiên ứu đối tượn

k n t o t àn p ần riên ẽ mà t o ệ t ốn Sản ượn n ựa à một Phenotyp ịu sự t độn ủa yếu tố i truyền và oàn ản T n

n ựa t uộ p ân i t n mạ kép Dip oxy on ủa ấu tạo ỗ, đặ tính sin tạo t uận ợi ớn o việ sản sin n ựa và tiết n ựa S aw -

1914 K ả năn tổn ợp n ựa và tiết n ựa ủa ây òn tuỳ t uộ vào điều kiện sin t i ụ t ể Vì vậy, sau k i đã ọn đượ ây t n o n iều n ựa

ần p ải x địn k ả năn i truyền ủa n ữn ây này N i k , ỉ

n ữn ây t n n iều n ựa à o vai trò ủa kiểu n quyết địn mới đượ

x m xét ùn àm ây iốn ố , k n n ầm ẫn với n ữn ây t n n iều

n ựa ỉ o yếu tố ủa oàn ản tạo nên à ín N ữn ây t n o sản ượn n ựa ao n ất tron quần t ể đượ ọi à ây trội P us Tr

4 2 Q ể ổ ợ ổ

ọi sự vật iện tưởn đều tồn tại tron một k n ian nào đ K i

n iên ứu một đối tưởn ún ta p ải x m xét ún tron m i trườn đ

n ư t ế nào, môi trườn à yếu tố ao trùm, à điều kiên tồn tại o sự vật iện tượn , n oài ra sự p t triển kin tế, n u ầu xã ội ũn ản ưởn đến qu trìn p t triển ây trồn Để tìm iểu và đ n i ín x àm ượn n ựa ây t n t ì ún ta p ải đặt tron mối quan ệ này để i

n ìn tổn quan iốn t n à một iốn t n trội tron ọ t n

n ựa xuất iện và o n ựa ao ở uyện uỳn ưu nên tron n iên ứu ta

p ải x m xét n ữn điều kiện đặ trưn ủa uyện vùn uỳn ưu tron

k ả năn n ân iốn oại t n này t o ướn ền vữn ủa vùn

4 3 Q ể ể ề ữ

uan điểm p t triển ền vữn yêu ầu sự p t triển p ải đảm ảo

o n u ầu ủa t ế ệ iện tại n ưn k n àm ản ưởn đến k ả năn

đ p ứn n u ầu ủa t ế ệ tươn ai ún t i vận dụn quan điểm này tron đề tài để nghiên cứu vấn đè này t o ai ướng: Thứ nhất, Thông Chóc

là một oài t n mà không phải phổ biến ở mọi nơi mà ỉ tập trung và có

Trang 11

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 11 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

hiệu quả ở huyện Quỳn ưu, vậy nên việc nghiên cứu và quản lí, bảo tồn là một nhiệm vụ cần thiết hiện nay Thứ hai, chính vì nó không phổ biến nên hiện nay không phải nơi nào ũn x địn đây à một giống thông trội nên trong ý thứ và àn động của một số vùn T n ưa ẳn đã quản í và k ai t n n ư à một tài n uyên đặc biệt để k ai t iệu quả n uồn tài n uyên này n ưn k n ạm ụn qu àm ản ưởn xấu đến

qu trìn sin trưởn và p t triển ũn n ư k ả năn o n ựa âu ài ủa cây thông Thực tế cho thấy oài t n o sản ượn n ựa ao nên đan

bị ạm ụn k ai t qu mứ , đồn t ời o việc quản lý, bảo vệ và khai thác những cây thông này còn nhiều bất cập o đến nay vẫn ưa ơ sở khoa

họ nào để các cấp quản lý có thể áp dụng các biện pháp theo dõi, bảo tồn và nhân rộn T n Vì vậy ần n iên ứu, t o õi, ảo vệ, để đưa ra iển p p ăm s , ảo vệ và n ân rộn iốn t n n ằm p

p ần nân ao sản ượn n ựa k u rừn t n tại địa p ươn và ảo

vệ p t triển t o ướn ền vữn iốn t n k n ỉ ở uyện uỳn ưu mà ra uyện p ụ ận

5 P ƯƠN P ÁP N N CỨU

5 1 P ươ nghiên cứu lí thuyết:

- Kế t ừa ọn ọ số iệu, tài iệu t ốn kê, n trìn

n iên ứu iên quan đến ây t n

- Khai t sử ụn oại ản đồ iện trạn rừn tài iệu k í tượn

t uỷ văn, i ả t ị trườn , tài iệu văn ản ủ trươn ín s … uy

oạ tổn t ể ủa uyện uỳn ưu

- ản đồ rà so t quy oạ 3 oại rừn ủa uyện uỳn ưu t o ỉ

t ị 38/2005/ T- TT n ày 5/12/2005 ủa t ủ tướn ín p ủ

- T u t ập số iệu ở n ty TN TV âm N iệp uỳn ưu và

xã đất âm n iệp ủa uyện uỳn ưu – tỉn N ệ n về oạt độn sản xuất kin oan âm n iệp

- Tổn ợp, p ân tí t n tin, tài iệu: Tổn ợp tài iệu, tư iệu iên quan trự tiếp, i n tiếp tới qu trìn sin trưởn và p t triển ủa

ây t n tại địa àn uyện uỳn ưu

Trang 12

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 12 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

5 2 P ươ k ả ự

- Điều tra tìn ìn t i sin ủa ây t n : ập tiêu uẩn điển ìn 25m2 4 ốn và 1 ở iữa, tiến àn đo đếm ỉ tiêu n ư : iều ao , n uồn ố t i sin , p ẩm ất … - Điều tra qu trìn sin trưởn và p t triển ủa ây t n :

ỉ tiêu sin trưởn n ư đườn kín , iều ao, iều rộn và iều ài đượ đo t o p ươn p p t n t ườn p ân àn đượ x địn o vòn àn t ứ 3-6 tín từ ưới ên 5 3 P ươ ừ kế kế ả k ế y

P ươn p p này đượ sử ụn để k ảo s t t u t ập số iệu, o o, kết quả n iên ứu k oa ọ tron và n oài nướ về ây t n n i un và t n nói riêng 5.4 P ươ â í ử ố

- Xử số iệu ằn p ần mềm i roso t x , soản t ảo trìn ày đồ n ằn p ần mềm i roso t Wor - ỉn , tín to n trị số về àm ượn n ựa t n - Xây ựn ộ tiêu í về đặ điểm ìn t i ủa ây t n

- n iên ứu xử t n tin, ỉ tiêu p t triển rừn t o ướn ền vữn 6 NHỮN ĐÓN ÓP VÀ Đ ỂM MỚI CỦA ĐỀ TÀI -

t

-

lo

- n ph

7 CẤU TRÚC ĐỀ TÀI :

N oài p ần mở đầu, phần kết luận và kiến nghị, nội un ồm 3

ươn :

- ươn 1: ơ sở í uận và t ự tiễn ủa việ n iên ứu và đề xuất iện p p quản rừn t n T n n ựa t o ướn ền vữn tại uyện uỳn ưu , tỉn n ệ n

- ươn 2: N iên ứu n t quản rừn t n T n n ựa t o ướn ền vữn tại uyện uỳn ưu, tỉn n ệ n

- ươn 3 : Đề xuất iải p p để quản rừn t n T n n ựa

t o ướn ền vữn tại uyện uỳn ưu, tỉn n ệ n

Trang 13

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 13 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

B NỘI DUNG

C ươ 1 CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP QUẢN LÍ RỪNG THÔNG CHÓC (T ÔN N ƯA) T EO ƯỚNG BỀN VỮNG TẠI HUYỆN

QUỲN LƯU, TỈNH NGHỆ AN

1.1 Ơ SỞ LÍ LUẬN

1.1.1 Một số vấ ề ến rừng thông Chóc

1.1.1.1 Khái quát về Thông Chóc n n

T n n ựa tên k oa ọ : pinus mekusii jungh et de Vriese )

Tên k : T n ai , t n ắ ộ, t n yên ập, t n oàn mai

ọ : T n – Pinaceae

Tên t ươn p ẩm: Merkus pine, gum rosin tall oil, turpentine oil colophan

T n n ựa à oài iên độ sin t i rộn , nên rất đa ạn ạn

t n n ựa p ân ố tự n iên ở nướ ta, ở k u vự ụ địa âu và

p i ippin sự sai k út ít so với ạn t n n ựa p ân ố tại Su matra in on sia ây non kim mản và ài ơn, n n ìn trụ n ỏ ơn

và ạt k ối ượn ớn ơn ần ấp đ i

Tron i t n pinus t ì t n n ựa p.mẻkusii à oài uy n ất

ặp p ân ố tự n iên ở p ía nam n ầu Tại Sumatra in on sia đã x địn 3 ạn t n n ựa à , Tapanu i và K rin i ún k

n au về ìn t i t ân ây, p ân àn , ìn t i vỏ ây, t àn p ần n ựa

và k ả năn ốn ịu với sâu ện ại đặ iệt à với sâu r m t ng

Trên t ế iới : vùn p ân ố ủa t n n ựa k rộn , từ iền Nam Trun uố , ào, am pu ia, T i an, P i ippin, đến In on sia và miền

đ n yanmar

+ Ở Việt Nam: T n n ựa p ân ố từ ắ vào nam : uản Nin , Sơn

a, N ệ n, à Tĩn , uản ìn , T ừa T iên uế, uản Nam, ìn

T uận, Kon Tum, Đăk ắ , Đắk N n , âm Đồn

Trang 14

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 14 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

Từ n ữn t n tin ủa n n ân k ai t n ựa âu năm ở uyện uỳn ưu, tỉn N ệ n o iết: ây T n tên ọi địa p ươn hình t i k so với ây t n n ựa t ườn Điều đặ iệt à ây T n sản ượn n ựa ớn ơn so với T n n ựa t ườn trên ùn một điều kiện

ập địa và độ tuổi Để kiểm ứn , t iả đã xây ựn ộ tiêu í để p ân iệt ây T n và ây T n n ựa t ườn , từ đ ùn p ươn p p đẽo

m n truyền t ốn để so s n về ượn n ựa ủa ai ạn t n này

1.1.1.2 Đặc điểm của cây Thông chóc :

T o n iên ứu và k ảo s t trự tiếp t u t ập đượ n ữn t n tin

đ n i ủa uyên ia về ây T n Tổn ợp kết quả k ảo s t tron p ạm vi đề tài này k n o p ép n iên ứu sâu về p ân oại t ự vật

và x địn an p p nên trướ mắt x m T n ượn n ựa ao

ũn à oài T n n ựa ai Tuy n iên, ìn t i ên n oài n ư p ân

àn , màu sắ , quả ủa t n n iều đặ điểm k iệt so với t n

n ựa t ườn trên ùn ập địa và độ tuổi n iều kiến uyên ia o rằn

t ể o xuất xứ ẫn iốn k n au oặ đây à một iến ủn ủa t n

n ựa

Để xây ựn ộ tiêu í về đặ điểm ìn t i ủa ây T n ,

ún t i đã k ảo s t t ự địa, n iên ứu tài iệu iên quan đến oài T n

n ựa và ằn p ươn p p đo đếm t n t ườn đối với ỉ tiêu:

t ân, àn , ây, N n Trên ơ sở đ ập p iếu điều tra, k ảo s t ộ ân rừn tại uyện: uỳn ưu, Nam Đàn, N i ộ , Yên T àn , Đ

ươn Tổn ợp kết quả n iên ứu về đặ điểm ây t n đượ m

tả bả 1.1

Trang 15

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 15 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

- Thân cây ây ỗ ớn T ân tròn, t ẳn , ìn trụ T n

ìn t p, p ân àn t ấp Vỏ màu x m nâu,

ề n oài n ẵn, nứt ọ ơi xoắn quan t ân

Tron t ân n iều n ựa, n ựa t ơm ắ

T n to ơn t n n ựa, p ân àn n ỏ

ơn 5-150 Nứt ọ sâu ơn và k t ẳn đứn Tron t ân n iều n ựa ơn, và n ựa

t ơm ắ , màu tron ơn

- Cành àn n ỏ ơn, mọ n an oặ p ân

àn ớn ơn 450

àn to k oẻ, p ân àn t ƣờn n ỏ ơn

450

- Lá cây ìn kim, 2 mọ ụm trên đầu àn

n ắn Lá dài 20-30 m, màu xan t ẩm

àn n ắn đín t ƣờn ài 1-1,5 m, đín vòn xoắn ố vào àn ớn n ỏ, mềm

ơn T n , mọ rải r k ắp àn

tập trun ủ yếu đỉn đầu àn , ứn

và ài ơn, tiết iện to ơn, nếm vị ua

t ơn

Trang 16

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 16 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

- Nón sinh sản N n đơn tín ùn ố , n n i ín tron

ai năm N n t ườn ìn trứn ân đối,

kí t ướ t ườn à: iều ao 4-5cm, iều rộn 3-4 m, uốn n n t ườn t ẳn

và ài 1,5 m ắ kém p t triển, noãn

2 Đặc tính sinh học và

sinh thái học

- Đặ điểm về k í ậu à oài ưa s n sốn tron vùn ượn mưa àn năm 1.200-2.200mm có mùa khô nóng

dài 2-4t n , n iệt độ trun ìn t n n n n ất 20-28o , t n ạn n ất 15-16o , n iệt

độ t ấp n ất tuyệt đối 0o k ả năn ịu ạn ao, k n sốn đượ nơi ún nướ

Trang 17

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 17 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

p iến t ạ Sốn đƣợ trên đất n èo xấu

k ua đan ị đ on o oặ đất t

t ồi tụ v n iển

n ữn k u rừn trồn mà ƣới t n n iều

ây Riền i

II Phân bố đị lý t ể ịu n n , đất k ằn, k í ậu ần

iển P ân ố n iều ở tỉn iền trun , iền ắ

t ể ịu n n , đất k ằn, k í ậu ần iển ới p t iện ở xã t uộ uyện uỳn ƣu, tỉn N ệ n

III Công dụng ủ yếu trồn để ấy n ựa, t ể ấy ỗ

p ụ vụ xây ựn , đ n đồ ùn ia ụn

t ể à ây tiên p on trồn rừn ở n ữn nơi đất k ằn

ũn iốn n ƣ T n n ựa Tuy n iên,

n ựa n tron ơn, t ơm ơn T o n ận địn ủa uyên ia về ế iến âm sản, đây à ấu iệu o t ấy ất ƣợn n ựa tốt

ơn

Trang 18

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 18 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

Về ìn t i, ây T n mứ độ sin trưởn tươn đồn với

t n n ựa t ườn k i đượ trồn ùn t ời ian và điều kiện ập địa, t ân

ây ơ ản iốn n au Tuy n iên, p ần t n ây n iều i tiết k n iốn

n au iữa T n và T n n ựa t ườn

àn T n mọ ế ẳn ên p ía trên, p ân àn n ỏ ơn

450 Kí t ướ àn ủa ây trưởn t àn k đồn đều Trên àn ,

T n mọ ủ yếu tập trun đầu àn , ìn kim mọ tủa ra, ế

t ẳn về p ía đầu àn tạo nên t n tươn đối t ưa t ớt

K i ùn tay vuốt n ẹ, k m T n o ảm i ứn ơn

ẳn T n n ựa t ườn Đặ iệt, k i nếm t ử o t ấy vị t p a vị ay đặm ủa tin ầu t n Tron k i đ , àn T n n ựa t ườn mọ n an ra xun quan tạo p ân àn ớn, t ườn trên 600 àn t ườn ìn

un , kí t ướ àn rất k n đều n au Trên àn T n n ựa t ườn ,

k n ỉ mọ n iều đầu àn mà òn rải r đến tận ần ố n ữn àn

t ứ ấp T n n ựa t ườn mềm mại ơn, xu ướn rủ xuốn , tạo nên

t n n vẻ xum xuê ơn ẳn T n Vị t ủa T n n ựa

t ườn n ạt ơn T n k i nếm t ử

Về sin sản, đây à đặ điểm ìn t i ễ p ân iệt ằn trự i ủa

ây T n So s n n ữn ây T n n ựa đồn tuổi trên ùn ập địa

o t ấy T n rất ít n n quả, t ậm í k n quả N ượ ại, n ữn

ây T n n ựa t ườn tron ùn âm p ần số ượn quả n iều ơn ẳn

từ 5 đến 10 ần N oài ra, kin n iệm ủa n n ân k ai t n ựa o iết mùa ra quả ủa T n t ườn sớm ơn t n n ựa t ườn từ 1-2

t n , quả rất ít ạt N ư một ệ quả, quan s t t ự địa ễ àn t ấy t ảm

t ự ì ưới rừn tập trun t n ự tuyển ầu n ư k n t n on t i sin Tron k i đ , ưới t n rừn t n n ựa t ườn t àn t ụ k n iều

t n on t i sin ở độ tuổi k n au ả dưới

Trang 19

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 19 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

ì 01 Lâ ầ T ự ƣờ Thông Chóc

T ự t ườ ả tr i, iều ây t i si , p â >45 0

) và

thông ượ ự o ả p ải, t ây t i si , p â <45 0 )

Về sản ƣợn n ựa, k ảo s t ƣớ đầu tại k ai t n ựa và trao đổi với n n ân đẽo n ựa đều n ận đƣợ kết quả tí ự về sản ƣợn

n ựa T n T o đại đa số n ƣời đƣợ trao đổi 100% âu trả ời , ƣợn n ựa k ai t đƣợ ủa T n n iều ơn t n n ựa t ƣờn

ùn ấp kín , ùn ập địa tới 1,5 đến trên 2 ần n n ân k ai t n ựa

ũn o iết, iện tƣợn ít mạ n ựa ở T n iễn ra ậm ơn nên tần suất p ải ạo m n ũn t ƣa ơn, tiết kiệm đƣợ t ời ian và n sứ

ủa n ƣời ao độn đến 50% so với k ai t t n n ựa t ƣờn

1.1.1.3 Phân bố cây Thông chóc

Từ kết quả n iên ứu đặ điểm ủa ây T n , ản tiêu í

n ận iết T n tr ơ sở p â biệt với t ự t ườ đƣợ xây

ựn và sử ụn để điều tra p ân ố ây T n Kết quả k ảo s t tại

Trang 20

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 20 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

năm uyện rừn t n tập trun Nam Đàn, N i ộ , uỳn ƣu, Yên Thành và Đ ƣơn n ƣ sau:

Sau k i k ảo s t, trao đổi với n ƣời ân t ì ây T n ỉ t ấy xuất iện ở uỳn ƣu

Đặ điểm p ân ố: Tại tiểu k u 343 , 343 , 345 , T n

p ân ố rải r , x n ẫn với t n n ựa ƣợn n ựa t ƣờn tron Đặ điểm p ân ố và p ƣơn t ứ ỗn iao k n t o một n t ứ ụ t ể nào

N uồn ố âm p ần t n tại đội sản xuất 02 đƣợ o à ẫn iốn từ rừn t n ủa Tiểu k u 344 ủa đội sản xuất 01 N ƣợ ại, T n tại Tiểu k u 344 p ân ố tập trun ần n ƣ t àn riên iệt, ên

ạn t n n ựa t ƣờn đƣợ o à trồn ùn t ời ian

Trang 21

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 21 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

Bả 1.2 TỔN ỢP P ÂN BỐ VÀ SỐ LƯỢN CÂY T ÔN C ÓC

D tích (ha)

Số ượ (cây)

Tình hình sinh

ưở

K ả

ă cho

1 ồ in i p 345A 2, 3 6, 37 4.8 1591 1978 Tốt Tốt

2 Trươn T ị Trú 345A 3 18 2.2 1000 1978 Tốt Tốt

3 N uyễn Văn ìn 345A 4 29b 1.2 250 1978 Tốt Tốt

N uyễn Văn ìn 345A 3 30 2.3 7000 1978 Tốt Tốt

7 Đậu Văn Tài 345A 2 19 3.8 700 1978 Tốt Tốt

8 ùi Văn Van 345A 6 53 2.5 220 1978 Tốt Tốt

9 N uyễn T ị Yến 345A 4 32 1.6 240 1978 Tốt Tốt

10 N uyễn iến 345A 13 98 7.5 825 1978 Tốt Tốt

14 Vươn T ị Đào 343A 3 35 1 400 1978 Tốt Tốt

15 N uyễn Văn 345A 10 92 3 180 1978 Tốt Tốt

Trang 22

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 22 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

BẢN 1 3 TỔN ỢP P ÂN BỐ VÀ SỐ LƢỢN CÂY T ÔN C ÓC

Tại đội 1, n ty âm n iệp uỳn ƣu

D tích (ha)

Số

ƣợ (cây)

5 N uyễn T ị ão 344b 5 10 1,2 0 1978 N ập n oại

N uyễn T ị ão 344b 5 7 1,8 0 1978 N ập n oại

N uyễn T ị ão 344b 5 8 0,9 20 1978 N ập n oại Tốt Tốt Nguyễn T ị ão 344b 7 27a 1,8 105 1978 N ập n oại Tốt Tốt

N uyễn T ị ão 344b 7 28b 1,0 60 1978 N ập n oại Tốt Tốt

N uyễn T ị ão 344b 7 26c 1,1 1978 N ập n oại

6 ùi Văn T ắn 344b 5 1 2,0 0 1978 N ập n oại

ùi Văn T ắn 344b 5 3 1,6 0 1978 N ập n oại

7 ê ồn uy 344b 5 19 1,8 120 1978 N ập n oại Tốt Tốt

ê ồn uy 344b 5 2 2,4 25 1978 N ập n oại Kém Tốt

ê ồn uy 344b 5 4 1,6 15 1978 N ập n oại Tốt Tốt

8 N uyễn Viết N ọ 344b 7 21 1,5 145 1978 N ập n oại TB Tốt

N uyễn Viết N ọ 344b 7 22a 1,2 200 1978 N ập n oại TB Tốt

9 Trần T ế ồn 344b 7 26a 3,0 500 1978 N ập n oại TB Tốt Trần T ế ồn 344b 5 5 1,5 30 1978 N ập n oại Tốt Tốt Trần T ế ồn 344b 5 5a 1,1 10 1978 N ập n oại Tốt Tốt Trần T ế ồn 344b 5 20a 1,5 40 1978 N ập n oại Tốt Tốt Trần T ế ồn 344b 5 20 2,0 120 1978 N ập n oại TB Tốt

10 N uyễn Xuân ữu 344b 7 26 3,0 120 1978 N ập n oại TB Tốt

N uyễn Xuân ữu 344b 5 13 1,9 180 1978 N ập n oại TB Tốt

N uyễn Xuân ữu 344b 5 16 1,5 110 1978 N ập n oại TB Tốt

11 Nguyễn Văn Kỳ 344b 7 30,31 5,7 1978 N ập n oại

12 N uyễn Kim T ao 344b 7 27 5 205 1978 N ập n oại TB Tốt

N uyễn Kim T ao 344b 7 28a 2,5 220 1978 N ập n oại TB Tốt

N uyễn Kim T ao 344b 7 26b 3 180 1978 N ập n oại Tốt Tốt

13 N uyễn Văn Đợi 344b 5 18,29 2,2 0 1978 N ập n oại

N uồn : Đội sản xuất số 1 n ty âm n iệp uỳn ƣu_Tỉn n ệ an

Trang 23

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 23 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

iện tại n ty âm n iệp uỳn ưu ũn n ư i ụ âm n iệp

N ệ n k n òn ồ sơ ưu xuất xứ T n tại đây Tuy nhiên,

t o n ữn n n ân âm n iệp về ưu đã ao tuổi tron vùn t ì k i ọ

ớn ên đã t ấy một rừn T n tại xã uỳn Xuân, t ể ún

đượ trồn từ t ời P p t uộ rừ t y y đã i ỗi, bị k i t

ự từ iều ăm trướ , iều y bị rỗ ruột

Với n ữn đặ điểm p ân ố trên ta t ấy rằn : Nếu tín trun ìn t ì

ứ 197 ây T n p ân ố đều trên 1 a rừn trồn t n T o t ự tế, mật độ iện nay ủa rừn trồn t n n ựa n i un ỉ k oản 500-550 ây/1 a, ấp 2-3 ần số ượn ây T n Đây à điều kiện t uận ợi o việ uyển a rừn T n n ựa sản ượn n ựa ao, n ằm ặt ỏ

n ữn ây t n xấu èn ép, sau đ ăm s để k ai t n ựa t o ướn

ền vữn ơn

1.1.1.4 Thông chóc

ây t n à một tron n ữn oài ây i trị kin tế ao, n oài

ỗ o xây ựn , àm iấy, n ựa t n òn đượ ùn tron n iều n àn

n n iệp n ư sơn, vé ni, vật iệu điện và mặt àn tiêu ùn

k ây t n ễ trồn , sin trưởn n an , iện p p âm sin đơn iản ễ

p ụn , trồn một ần o t u n ập àn năm, i trị kin tế ao, ổn địn

ây t n òn i trị đặ iệt tron ơ ấu ây trồn vùn đồi o n ữn

đặ tín sin t i đặ iệt t í ứn với điều kiện ập địa ằn ỗi ín vì vậy, t n đượ sử ụn n iều để p ủ xan đất trốn đồi núi trọ tron ươn trìn trồn rừn ở nướ ta

Trang 24

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 24 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

- K n n ữn đượ iệu quả về kin tế, n ữn ủ rừn t n k ai

t n ựa òn nân ao t ứ ảo vệ p òn y ữa y rừn , để đảm

ảo rừn t n k ai t

- Hiện nay nhu cầu nhựa t n tron nước và trên thế giới rất lớn cần nâng cao kỹ thuật khai thác,chế biến nhựa t n để đạt được hiệu quả kinh tế cao nhất

b Ti m năng chi trả từ các dịch vụ môi trư ng của rừng thông

N ư đã iết, rừng là một bể chứa cacbon khổng lồ, có tác dụng giảm ượng khí CO2 phát thải vào m i trường gây hiệu ứng nhà kính làm biến đổi khí hậu Theo tính toán của các nhà khoa học, 1ha rừng thông nhựa 30 tuổi

có khả năn ưu iữ 345,4 tấn CO2 Với giá 4 USD/tấn CO2 thì 1ha rừng thông có giá trị 1.381,6USD Nếu tính cho toàn bộ khu rừng thì giá trị thu được từ bán cacbon là rất lớn Việc mua bán chứng chỉ cacbon từ rừng là việc đươn n iên sẽ thực hiện nước phát triển n ĩa vụ mua cacbon của nướ đan p t triển Việt Nam à nướ đan n iều lợi thế bán cacbon, vấn đề là chúng ta có nắm bắt đượ ơ ội hay không ?

c Trong y học cổ truy n Việt N m tất cả các b phận của cây thông

đ u được dùng làm thuốc, cụ thể là:

- Tinh dầu t n , Dùn àm t uố i ữa ện n oài a n ư ẻ

ỉ i một ớp mỏn để tr n ị rộp a t ể p ối ợp tin ầu t n với

ồn on não để để xoa p trị đau n ứ

- Tùn ươn n ựa t u đượ sau k i ất ấy tin ầu t n : t

ụn ữa mụ n ọt, ẻ ỡ, mù rò Dùn tùn ươn đắp ên vết t ươn , vết

t ươn sẽ mau n àn Tùn ươn ùn đượ p ối ợp với vị t uố

k oàn iên, oàn ầm, k ổ sâm, đại oàn , ạt xà sàn , k p àn để nấu ao n n ọt

- Tùn tiết đốt mắt ở àn t n : Để ữa đau n ứ răn , t ể n âm tùn tiết với rượu tỷ ệ 50% rồi ấm rượu t uố vào nơi ị đau oặ p a oãn với nướ để n ậm Tùn tiết òn đượ ùn để ữa tê t ấp, n ứ mỏi,

k ơi sưn đau mỗi n ày ấy 12- 20 p ối ợp với vị t uố k , sắ oặ

n âm rượu uốn

Trang 25

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 25 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

- Tùn mao t n : t ụn ữa ở oét nếu kết ợp với một số oại k on não, k ế, t an ao để nấu nướ tắm Nếu ị đau ơ, n ứ mỏi ân xươn , ứ m u ầm tím, t ể ấy t n tươi ăm n ỏ, n âm với nướ , ùn nướ t uố xoa p ỗ đau

- Tùn oàn p ấn oa t n : t ụn ữa đau đầu, n v n ,

n mặt n ày ùn 4-8 sắ uốn oặ trị mụn n ọt ở oét, ảy nướ vàn ấy ột ùn oặ rắ vào vết t ươn

- uả t n : t ụn ữa o quả t n 10 , ẹ và kin iới mỗi t ứ 12 sắ uốn n ày 2 ần /

- Vỏ t n : Đượ ùn để ữa vết t ươn ở oét ấy vỏ t n và vỏ

ây sun ượn ằn n au, đốt t àn t an, t n n ỏ, rây ấy ột mịn, rắ vào

ỗ tổn t ươn

1.1.2 Vấ ề quản lí rừng và rừng T ướng bền vững

1.1.2.1 Quản lý tài nguyên rừng b n vững

a Đị ĩ quản lý rừng bền vững

Trong thời gian gần đây, quản lý rừng bền vữn R V đã trở thành một nguyên tắ đối với quản lý kinh doanh rừn đồng thời ũn à một tiêu chuẩn mà quản lý kinh doanh rừng phải đạt tới Hiện tại ai địn n ĩa đan được sử dụng p ổ iến ở Việt Nam đ à :

Theo ITTO (tổ chức gỗ nhiệt đới quốc tế), QLRBV là quá trình quản

lý những lâm phận ổn định nhằm đạt được một hoặc nhiều ơn n ững mục tiêu quản lý rừn đã đề ra một rõ ràn , n ư đảm bảo sản xuất liên tục những sản phẩm và dịch vụ mong muốn mà không làm giảm đ n kể những giá trị di truyền và năn suất tươn ai ủa rừng và không gây ra những tác động không mong muốn đối với m i trường tự nhiên và xã hội

Theo Tiến trình Hensinki, QLRBV là sự quản lý rừn và đất rừng theo cách thức và mứ độ phù hợp để uy trì tín đa ạng sinh họ , năn suất, khả năn t i sin , sức sống của rừng và duy trì tiềm năn ủa rừng trong quá

Trang 26

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 26 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

trình thực hiện và tron tươn ai, ứ năn sin t i, kin tế và xã hội của rừng ở cấp địa p ươn , ấp quốc gia và toàn cầu và không gây ra những tác hại đối với hệ sin t i k địn n ĩa trên, n ìn un tươn đối

ài òn n ưng tựu trung lại có mấy vấn đề chính sau:

Quản lý rừng ổn định bằng các biện pháp phù hợp nhằm đạt các mục tiêu đề ra (sản xuất gỗ nguyên liệu, gỗ gia dụng, lâm sản ngoài gỗ ; phòng

hộ m i trường, bảo vệ đầu nguồn, bảo vệ chống cát bay, chống sạt lở đất …; bảo tồn đa ạng sinh học, bảo tồn loài, bảo tồn các hệ sin t i …

+ Bảo đảm sự bền vững về kinh tế, xã hội và m i trường, cụ thể:

- Bền vững về kinh tế là bảo đảm kinh doanh rừng lâu dài liên tục với năn suất, hiệu quả ngày càng cao (không khai thác lạm vào vốn rừng; duy trì

và phát triển diện tích, trữ ượng rừng; áp dụng các biện pháp kỹ thuật làm tăn năn suất rừng)

- Bền vững về mặt xã hội là bảo đảm kinh doanh rừng phải tuân thủ các luật pháp, thực hiện tốt n ĩa vụ đ n p với xã hội, bảo đảm quyền hạn

và quyền lợi ũn n ư mối quan hệ tốt với nhân dân, với cộn đồn địa

p ươn

- Bền vững về m i trường là bảo đảm kinh doanh rừn uy trì được khả năn p òn ộ m i trườn và uy trì đượ tín đa ạng sinh học của rừng, đồng thời không gây tác hại đối với các hệ sinh thái khác

b Các nguyên ý quản lý rừng bền vững

- Nguyên lý thứ nhất là: Sự ìn đẳng giữa các thế hệ trong sử dụng tài nguyên rừng: Cuộc sốn on n ười luôn gắn với sử dụng tài nguyên thiên

n iên và để sử dụng nó, chúng ta cần phải bảo vệ nó vì tài n uyên t iên n iên

k n p ải là vô tận T o địn n ĩa run t an t ì p t triển bền vững là

sự phát triển đ p ứn được các nhu cầu của t ế ệ hiện tại mà không làm ảnh ưởn đến khả năn đ p ứn n u ầu của các thế hệ tươn ai

Vấn đề ìa k a để đảm bảo n uyên ìn đẳng giữa các thế hệ trong quản lý tài nguyên rừng là bảo đảm năn suất và điều kiện tái sinh

Trang 27

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 27 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

của nguồn tài nguyên có khả năn t i tạo này Một trong những nguyên tắc cần tuân thủ là tỷ lệ sử dụn âm sàn k n đượ vượt quá khả năn t i sin của rừng

- Nguyên lý thứ hai là: Trong quản lý tài nguyên rừng bền vững, sự phòng ngừa, n được hiểu là: Ở đâu n ữn n uy ơ suy t o i n uồn tài nguyên rừn và ưa đủ ơ sở khoa họ t ì ưa nên sử dụng biện pháp phòng ngừa suy thoái về m i trường

- Nguyên lý thứ ba là: Sự ìn đẳng và công bằng trong sử dụng tài nguyên rừng ở cùng thế hệ: Đây à một vấn đề khó, bởi vì trong khi cố tạo ra

sự công bằng cho các thế hệ tươn ai t ì ún ta vẫn ưa tạo được những

ơ ội ìn đẳng cho nhữn n ười sống ở thế hệ hiện tại Rawls, 19712

cho rằng, sự ìn đẳng trong cùng thế hệ àm ưa ai k ía ạnh:

+ Tất cả mọi n ười đều có quyền ìn đẳng về sự tự do thích hợp trong việ được cung cấp các tài nguyên từ rừng;

+ Sự bất ìn đẳng trong xã hội và kinh tế chỉ có thể được tồn tại nếu: (a) sự bất ìn đẳng này là có lợi o n m n ười nghèo trong xã hội và (b) tất cả mọi n ười đều ơ ội tiếp cận nguồn tài nguyên rừn n ư n au

- Nguyên lý thứ tư à tính hiệu quả Tài nguyên rừng phải được sử dụng hợp lý và hiệu quả nhất về mặt kinh tế và sinh thái

1.1.2.2 Các chính sách liên qu n đến quản lý rừng b n vững

a Các chính sách cam k t của Chính Phủ là nhân tố quan trọ để quản lý rừng bền vững

Các chín s iên quan đến quản lý rừng bền vữn được hiểu là

nhữn ín s điều tiết, chi phối trực tiếp và t độn đến việc quản lý

và sử dụng nguồn tài nguyên rừn và đất rừng một cách bền vữn o đến nay đã 25 văn ản quy phạm pháp luật liên quan đến quản lý rừng bền vữn Tron đ , số văn ản thuộc các cấp ban hành là: Quốc hội: 3, Chính phủ: 7, Thủ tướng Chính phủ: 5, Bộ NN-PTNT: 10 đạo luật lâm nghiệp

và Chiến ược lâm nghiệp quốc gia thể hiện cam kết thực hiện quản lý rừng

Trang 28

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 28 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

bền vững Các vấn đề về Quản lý rừng bền vững là một yếu tố chủ chốt trong các chính sách, chiến ược và kế hoạ àn động của Việt Nam Điều này được thể hiện tron văn ản p p quy ưới đây:

b Luật bảo vệ và phát triển rừ , ăm 2004: Việc sửa đổi Luật Bảo vệ

và phát triển rừn năm 2004 ựa trên quan điểm áp dụng quản lý rừng bền vững với tất cả các khu rừng ở Việt Nam Đây à đạo luật quan trọng nhất về lâm nghiệp Tron đ tại Điều 9 đã quy định các hoạt độn để đảm bảo quản

lý rừng bền vững: Các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng phải đảm bảo phát triển bền vững về kinh tế, xã hội, m i trường, quốc phòng, an ninh; phù hợp với chiến ược phát triển kinh tế-xã hội, chiến ược phát triển lâm nghiệp; đún quy oạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cả nước và địa

p ươn ; tuân t o quy ế quản lý rừng do Thủ tướng Chính phủ quy định

c Luật Bảo vệ m i trườ , ăm 2005; tron ươn IV: ảo tồn và sử

dụng hợp tài n uyên t iên n iên, 7 điều (từ Điều 28 đến Điều 34 đã đưa

ra nhữn quy định liên quan tới quản lý rừng bền vững thuộ ĩn vực,

n ư: Điều tra, đ n i , ập quy hoạch sử dụng tài nguyên thiên nhiên; Bảo vệ thiên nhiên; Bảo vệ đa ạng sinh học; Bảo vệ và phát triển cảnh quan thiên nhiên; Bảo vệ m i trường trong khảo s t, t ăm ò, k ai t , sử dụng tài nguyên thiên nhiên; Phát triển năn ượng sạch

d Luật Đất đ i, ăm 2003:

Luật Đất đai 2003 quy định: Việc sử dụn đất phải tôn trọng các nguyên tắ sau đây: Tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ m i trường và không làm tổn hại đến lợi í ín đ n của n ười sử dụn đất xun quan Điều 11)

e Chi ược phát triển lâm nghiệp i i đoạn 2006-2020:

Có thể nói cam kết của Việt Nam về quản lý rừng bền vữn được chính thứ a vào năm 2006 k i mà T ủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến ược lâm nghiệp Trong bản Chiến ược, Việt nam đã k ẳn địn quan điểm phát triển lâm nghiệp là: Quản lý, sử dụng và phát triển rừng bền vững là nền tảng cho phát triển lâm nghiệp Các hoạt động sản xuất lâm nghiệp phải dựa trên

Trang 29

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 29 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

nền tảng quản lý bền vững thông qua quy hoạch, kế hoạch bảo vệ phát triển rừng nhằm không ngừng nâng cao chất ượng rừng Phải kết hợp bảo vệ, bảo tồn và phát triển với khai thác rừng hợp lý Đồng thời, trong Chiến ược

ũn đã đề ra 5 ươn trìn àn độn , tron đ ươn trìn quản lý và phát triển rừng bền vữn à ươn trìn trọn tâm và ưu tiên số 1 Trong Chiến ược này, nhiệm vụ đượ đặt ra là: Quản lý bền vững và có hiệu quả 8,4 triệu ha rừng sản xuất, tron đ 4,15 triệu ha rừng trồng và 3,63 triệu ha rừng

tự nhiên Phấn đấu ít nhất được 30% diện tích rừng sản xuất có chứng chỉ rừng

1 2 CƠ SỞ THỰC TIỄN

1.2.1 Thực trạng công tác quản lí rừng thông và thông Chóc tại huy n Quỳ ư , ỉnh A

Tại n ệ an, iện tí rừn t n n ựa iện nay đạt ần 30 n ìn a,

ủ yếu tại uyện/t ị vùn núi t ấp và v n iển ây t n n ựa iên

độ t í n i rộn và à một tron số ít ây rừn trồn đượ trên đất ố đã ị

t i o Rừn t n n ựa vừa t ụn p òn ộ, vừa i trị ản quan, vừa t ể man ại t u n ập đ n kể o ủ rừn

Mặc dù là loại cây trồng gần n ư tối ưu tại vùn đồi núi thấp ven biển, song các rừng thông nhựa hiện nay vẫn bộc lộ nhiều n ượ điểm đối với cả tính bền vững về sinh thái và hiệu quả kinh tế Do chủ yếu được trồng nhằm phủ nhanh nguồn giống thiếu lọn lọ trướ đây, ầm phần thông nhựa hiện

nay có tính kháng sâu róm (Dendrolimus punctatus Walker) rất thấp và năn

xuất nhựa không ổn định Vì vậy, việc nghiên cứu chọn lựa nguồn giống thông tốt để cải thiện khả năn ống chịu sâu bện và tăn năn xuất nhựa

t o ướng phát triển bền vững là việc làm rất cần thiết, thu hút quan tâm của các nhà khoa học, nhà quản lý và các chủ rừng

Việc trồng rừng bằng cây Thông nhựa trên địa bàn tỉn đã được khẳng định Rừng trồn T n đã p p ần tích cực vào công cuộc phủ xan đất trốn đồi núi trọc, cải tạo đất, tạo nguồn nước, góp phần ổn định hệ sinh thái

Trang 30

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 30 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

và đa ạng sinh học, thông qua khai thác nhựa Thông góp phần tích cực trong việc giải quyết n ăn việc làm cho hàng ngàn hộ ia đìn àm âm n iệp, góp phần vào công cuộ x a đ i iảm n èo trên địa bàn Tỉnh

Trong nhữn năm ần đây việc phát triển trồng rừng bằng cây Thông nhựa xu ướng chững lại, thiếu quan tâm của các chủ rừng Nguyên nhân chủ yếu do hiện trường trồng rừng ngày càng sâu, xa rất k k ăn tron việc

đi ại, vận chuyển cây và thực hiện công tác bảo vệ rừn , ăm s rừng sau khi trồng Cây thông khi mới trồng rất dễ bị trâu ò ăn , ẫm đạp, phải ăm sóc, tra dặm nhiều lần, do vậy hầu hết các chủ rừng ngại trồng cây Thông nhựa

Từ hiệu quả của trồng rừng bằng cây Thông nhựa, với mụ tiêu đẩy

n an độ che phủ của rừng, phát triển đa ạng sinh họ , đa ạng hóa rừng trồng, tạo thu nhập ổn địn o n ười ao động, vấn đề đặt ra cần phải quan tâm đầu tư p t triển trồng rừng bằng cây Thông nhựa t n qua ươn trình, dự án trồng rừn trên địa bàn Tỉnh

ụ tiêu xây ựn rừn tron iến ượ p t triển âm n iệp ủa tỉn

N ệ n đến năm 2015 độ p ủ đạt 55%, với quan điểm iốn p ải đượ

oi à iện p p quan trọn n ất àm tăn năn suất và iệu quả rừn trồn

Vì vậy, n oài n iệm vụ ảo vệ rừn iện , àn năm tỉn p ải t ự iện trồn rừn mới 15.000 - 16.000 ha và 5-6 triệu ây p ân t n ơ ấu ây trồn ao ồm oài ây ản địa và ây n ập nội n ằm đ p ứn k ả năn

p òn ộ và n uyên iệu o sản xuất Điều này o t ấy iốn vai trò đặ iệt quan trọn tron ươn trìn trồn rừn , iốn đượ x địn à tiền

đề o sự t àn n ay t ất ại đối với n t trồn rừn , kể ả rừn kin

tế, rừn p òn ộ, rừn đặ ụn ũn n ư trồn ây p ân t n

N ệ n à một tron n ữn tỉn tron ả nướ đi đầu việ t ự iện quy ế quản iốn ây trồn âm n iệp t o quyết địn số 89/ Đ NN

n ày 29/12/2007 ủa ộ N n n iệp và PTNT T ự ất việ t ự iện quy

ế quản iốn à t ự iện uỗi àn trìn iốn à qu trìn iên oàn

Trang 31

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 31 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

oạt độn sản xuất, kin oan và sử ụn iốn ây trồn âm n iệp từ

k âu xây ựn n uồn iốn , sản xuất vật iệu iốn đến sản xuất ây on ở vườn ươm và sử ụn o trồn rừn , mà ụ t ể ao ồm: n n ận n uồn iốn , i m s t qu trìn sản xuất iốn vật iệu n ân iốn và ây on ; Giám sát quá trìn mua n và sử ụn iốn , than tra và kiểm tra về iốn

ây trồn

- Về n uồn iốn :

iện nay, trên toàn tỉn đã 56 n uồn iốn đượ n n ận với oài ây T n n ưa, k o tai tượn , ét, im xan , ỡ, ồ đề, Vạn trứn , vườn ây đầu òn ạ đàn, K o ai đều đượ t ay t ế t o quy địn 4 năm/1 ần Tron đ 20 n uồn iốn đượ n n ận năm 2002 và 36

n uồn iốn đượ n n ận năm 2007

- Về đơn vị sản xuất kin oan iốn :

tổ ứ , n ân sản xuất kin oan iốn ây trồn âm n iệp trên địa àn ơ ản đã đảm ảo ồ sơ t ủ tụ để oạt độn kin oan Đến nay trên địa àn tỉn 32 tổ ứ , n ân sản xuất kin oan iốn ây trồn âm n iệp đượ ấp iấy p ép oạt độn Tron đ 10 n ty âm

n iệp; 19 đơn vị à ĐTNXP, an RP , 1 ợp t xã âm n iệp

và 2 ộ ia đìn àn năm ơ sở sản xuất, kin oan iốn trên toàn tỉn tạo đượ 20-25 triệu ây iốn oại

- Về ạt iốn , ây iốn :

àn năm, uẩn ị đến t ời vụ trồn rừn , tổ ứ , n ân sản xuất iốn đều t ự iện đún quy địn , àm tờ trìn n iệm t u, kiểm tra và

ấp ứn ỉ ây iốn truớ k i xuất trồn rừn ột số ây trồn âm

n iệp ín đượ quản ất ượn t o uỗi àn trìn n ư K o oại

K o ai iâm om, k o ạt , ạ đàn, T n Trun ìn àn năm, i ụ

âm n iệp ấp iấy ứn n ận n uồn ố ây on o 20-25 triệu ây iốn oại Số ượn ây iốn âm n iệp o tổ ứ , n ân, ộ ia đìn tự sản xuất iếm tỷ ệ ớn k oản 80-90 % tổn số ây đượ sản xuất

Trang 32

SVTH: Lê Xuân Bình Trang 32 Lớp: 51K307- QLTNR&MT

hàn năm ủa tỉn , ủ yếu à K o tai tượn , K o ai, Xoan ta, ồ đề, Xà ừ… ơ ản đã đ p ứn n u ầu ây on p ụ vụ trồn rừn àn năm ủa tỉn

ua qu trìn triển k ai uy ế quản iốn âm n iệp trên địa àn tỉn N ệ n đã đạt một số kết quả n ất địn tổ ứ , n ân, ộ ia đìn sản xuất iốn đến n ười trồn rừn đã n ận t ứ đượ việ sử ụn iốn tốt, iốn ất ượn để đưa vào sản xuất n t quản n à nướ về iốn ây âm n iệp đượ quan tâm và ỉ đạo t ự iện từ ấp tỉn đến ơ sở oạt độn về ĩn vự iốn ây trồn âm n iệp đượ

t ự iện t o đún P p ện iốn ây trồn và uy ế quản iốn ây trồn âm n iệp t o uỗi àn trìn t ứ ấp àn văn ản p p quy về quản iốn ây trồn âm n iệp đượ nân ao từ việ sử ụn

n uồn ố , t ự iện đăn k đơn vị đủ điều kiện kin oan iốn ây trồn

âm n iệp, sử ụn n ữn n uồn iốn năn suất ao để trồn rừn

N ười trồn rừn đã nân ao n ận t ứ về sử ụn n ữn oại iốn tốt, năn suất ao, đượ đào tạo uyển iao kỷ t uật trồn rừn , ỗ trợ tài iệu về i o ươm, t am quan ọ tập kin n iệm từ m ìn trồn rừn iệu qủa tổ ứ , n ân sản xuất và un ứn iốn đượ đào tạo uyên sâu về kỹ t uật xây ựn n uồn iốn , nắm vữn và t ự iện oạt độn sản xuất kin oan iốn ây trồn âm n iệp ủa mìn t o đún quy địn về quản iốn ây trồn âm n iệp

Với n ữn kết quả đạt đượ trên đã o t ấy n ữn t độn tí ự

ủa việ p ụn quy ế quản iốn ây trồn âm n iệp ủa ộ N n

n iệp và PTNT Tuy n iên, tron t ự tế việ triển k ai, t ự iện quy ế quản iốn òn một số k k ăn n ư sau:

- Sản xuất, kin oan iốn ây trồn âm n iệp n iều t àn p ần

t am ia, đặ iệt ộ ia đìn sản xuất kin oan iốn với quy m n ỏ

ẻ, k n đăn k oạt độn sản xuất iốn với ơ quan quản N à nướ , nên rất k kiểm so t ất ượn về iốn

Ngày đăng: 09/09/2021, 20:29

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Trườn Đại ọ âm n iệp 1992 , Gi o trì ọ iố ây rừ . 2. ộ âm n iệp 1994 , Quy p ạm kỹ t uật xây dự rừ iố vvườ iố (QPN 15- 93 . uy p ạm kỹ t uật xây ựn rừn iốn uyển a, NX N n n iệp Sách, tạp chí
Tiêu đề: Gi o trì ọ iố ây rừ ". 2. ộ âm n iệp 1994 , "Quy p ạm kỹ t uật xây dự rừ iố v "vườ iố
3. ộ n n n iệp và p t triển n n t n, m Lâm iệp ƣơn trìn ộ trợ n àn âm n iệp Đối t Sách, tạp chí
Tiêu đề: m Lâm iệp
4. ộ N n n iệp PTNT 1997 , Quy trì kỹ t uật k i t ự Thông hai lá QPN-29-97. N à xuất ản N n n iệp, à Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quy trì kỹ t uật k i t ự Thông hai lá QPN-29-97
5. ộ N n n iệp PTNT 1996 , Quy p ạm kỹ t uật trồ rừ T ự QP -18-96. N à xuất ản N n n iệp, à Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quy p ạm kỹ t uật trồ rừ T ự QP -18-96
6. ê ộn ân – ê T ị uyên 2000 , Gi o trì t ự vật rừ , Trườn Đại ọ âm n iệp Sách, tạp chí
Tiêu đề: Gi o trì t ự vật rừ
7. T ồn ải 1995 , Hiệ trạ trồ rừ ở ệ A , Hội t ảo Quố i tă ườ ươ trì trồ rừ ở Việt m, N à xuất ản N n n iệp, à Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hiệ trạ trồ rừ ở ệ A , Hội t ảo Quố i tă ườ ươ trì trồ rừ ở Việt m
8. Vũ Tiến in 1997 , Sả ượ rừ , tài iệu iản ạy ao ọ , trườn Đại ọ âm n iệp Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sả ượ rừ
9. ê Đìn K ả 1995 , t quả i ứu k o ọ về ọ iố ây rừ tập 1 , N à xuất ản N n n iệp, à Nội 59 tran Sách, tạp chí
Tiêu đề: t quả i ứu k o ọ về ọ iố ây rừ
10. ê Đìn K ả, Dươn ộn ùn , i o trì ọ iố ây rừ , trườn đại ọ âm n iệp, n à xuất ản N n n iệp PTNT à Nội năm 2003 Sách, tạp chí
Tiêu đề: i o trì ọ iố ây rừ
11. ê Đìn K ả 1994 ," ọn iốn rừn T n n ựa o trồn rừn ở Việt Nam". Tạp Lâm iệp, số 10 Tr 15-16) Sách, tạp chí
Tiêu đề: ọn iốn rừn T n n ựa o trồn rừn ở Việt Nam
12. N uyễn n Trun 2009 , Giải p p â o ă suất ự ủ ây t ự . W sit Sở K N N ệ n - ập n ật n ày 4/6/2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giải p p â o ă suất ự ủ ây t ự

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w