Bài 2: 2.0 điểm Cho Định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau” a/ Vẽ hình minh hoạ cho định lí.. A b/ Viết giả thiết, kết luậ[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - HỌC KỲ I Môn: HÌNH HỌC 7 - Tiết 16
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày kiểm tra: ……./10 / 2013
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
Chọn câu khẳng định đúng hoặc sai của các câu từ 1 đến 6.
Câu 1/ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
Câu 2/ Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
Câu 3/ Qua điểm M có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng a Câu 4/ Qua điểm M có duy nhất một đường thẳng vuông góc với đường thẳng a.
Câu 5/ Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a Đường thẳng đi qua M và song song với a
là duy nhất
Câu 6/ Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc.
Chọn từ hoặc kí hiệu thích hợp điền vào dấu ( )
Câu 7/ Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b được kí hiệu là
Câu 8/ Đường thẳng a và b song song được kí hiệu là
Câu 9/ Cho hình vẽ bên: a/ Hai góc A1 và A3 được gọi là:
b/ Góc B3 đồng vị với góc
c/ Hai góc B1 và A4 được gọi là:
d/ Hai góc B1 và A3 được gọi là:
II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (2.0 điểm) Vẽ đường thẳng d trung trực của đoạn thẳng AB có độ dài 8cm Bài 2: (2.0 điểm) Cho Định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau” a/ Vẽ hình minh hoạ cho định lí b/ Viết giả thiết, kết luận của định lí bằng ký hiệu Bài 3: (3.0 điểm) Cho hình vẽ bên Biết: xAC 30 0,ACB 80 , 0 0 zCA 30 và Ax//By
a) Chứng tỏ: Cz //Ax b) Hai tia By và Cz có song song với nhau hay không? Vì sao? c) Tính CBy ? Hết
a b c 3 4 4 2 1 3 1 2 B A x y z ? 30 30 A C B Trường THCS Nguyễn Thái Bình Họ và tên ……… ……
Lớp: 7/
Trang 2(Học sinh làm bài trên giấy bài làm của học sinh) Trường THCS Nguyễn Thái Bình
Tổ: Toán – Tin - Thể dục
MA TRẬN RA ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT - HÌNH HỌC 7
Tiết 16 – Tuần 8 –Học kỳ I - Năm học: 2013-2014
Thời gian làm bài: 45 phút
Hình thức: Trắc nghiệm khách quan - Tự luận
Tỉ lệ: 3:7 Cấp
độ
Tên
Chủ
đề
Cộng
1 Hai góc
đối đỉnh
Hai đường
thẳng vuông
góc đường
trung trực
Nhận biết hai góc đối đỉnh và t/ chất
- Hai đ/ thẳng vuông góc; dùng đúng kí hiệu
- vẽ hai đường thẳng vuông góc
- Vẽ đúng đường trung trực của đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
5 1,25 đ 12,5%
1 2,0 đ 20%
6 3,25 đ 32,5% 2.Góc tạo
bởi 1 đ/
thẳng cắt 2
đườngthẳng
Nhận biết được các góc tạo bởi 1 đ/ thẳng cắt 2 đường thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
3 0,75 đ 7,5%
3 0,75đ 7,5% 3.Hai đường
thẳng song
song Tiên
đề Euclid về
đường thẳng
song song
-Dùng đúng kí hiệu hai đường thẳng song song
Hiểu được tiên đề Euclid - Tính chất 2 đường thẳng
song song để tính
số đo và nhận biết 2
đ/ thẳng song song
tính
số đo góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,25 đ 2,5%
3 0,75đ 7,5%
2 2,0 đ 20%
1 1,0 đ 10%
7 4,0 đ 40%
4 Định lí và
chứng minh
định lí
-Biết Vẽ hình Viết GT - KL
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 2,0đ 20%
2 2,0 đ 20% T/số câu
T/số điểm
Tỉ lệ %
6 3,5 đ 35%
7 3,5 đ 35%
5 3,0 đ 30%
18 10 100%
Khánh Bình, ngày 05 tháng 10 năm 2013
Tổ trưởng chuyên môn Giáo viên dạy Toán 7
Trang 3Trường THCS Nguyễn Thái Bình
Tổ: Toán – Tin - Thể dục
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT - HÌNH HỌC 7
Tiết 16 – Tuần 8 –Học kỳ I - Năm học: 2013-2014
Thời gian làm bài: 45 phút
Hình thức: Trắc nghiệm khách quan - Tự luận
Tỉ lệ: 3:7
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 3 điểm)
* Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25 điểm
Câu 9:
II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Bài 1/ (2.0 điểm)
– Dựa vào hình vẽ kết kuận đường thẳng (có tên) vừa vẽ được là ddường trung trực của
* Lưu ý: – Vẽ không vuông góc hoặc thiếu kí hiệu – 0.5điểm
– Đường thẳng vuông góc không qua trung điểm đã xác định – 0.5 điểm
Bài 2/ (2.0 điểm)
– Vẽ đúng hình có đặt tên, ký hiệu diễn đạt đúng nội dung định lý (1.0 điểm) – Viết đúng GT – KL dạng ký hiệu diễn đạt đúng nội dung định lý (1.0 điểm)
* Thiếu kí hiệu vuông góc – 0,5 điểm
GT ac;bc
KL a b//
Bài 3/ (3.0 điểm)
a/
xAC zCA 30 ở vị trí SLT của Ax và Cz (0,5 điểm)
b/
cz // Ax (câu a) và By // Ax (gt) (0,5 điểm)
c/
ACz zCB ACB => zCB ACB ACz
800 300 500
zCB (0,5 điểm)
c
b a
x
y
z
?
30
30
A
C B
Trang 4 50 0
Hết