1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài học Thành phần nguyên tử theo CV5512 (MỚI 2021)

7 102 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 103,92 KB
File đính kèm GA_THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ.rar (408 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày được thành phần của nguyên tử (nguyên tử vô cùng nhỏ; nguyên tử gồm 2 phần: hạt nhân và lớp vỏ nguyên tử; hạt nhân tạo nên bởi các hạt proton (p), neutron (n); Lớp vỏ tạo nên bởi các electron (e); điện tích, khối lượng mỗi loạihạt). So sánh được khối lượng của electron với proton và neutron, kích thước của hạt nhân với kích thước nguyên tử. I.1.a, I.2 ( HS tự đọc) II.Kích thước và khối lượng của nguyên tử (Hướng dẫn HS tự học) Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY THEO CV 5512

TÊN BÀI DẠY: LUYỆN TẬP THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

Môn Hoá học; Lớp: 10 Thời gian thực hiện: 01 tiết

Phẩm chất,

năng lực

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1 Về năng lực

1.1 Năng lực hoá học

- Nêu được thành phần cấu tạo nguyên tử

- Nêu được định nghĩa số khối, nguyên tử khối, nguyên tố hoá học, số hiệu nguyên tử,

kí hiệu nguyên tử, đồng vị, nguyên tử khối trung bình

- Xác định được số electron, số proton, số nơtron khi biết kí hiệu nguyên tử ngược lại

- Vận dụng được các kiến thức đã học để tính nguyên tử khối trung bình của nguyên

tố có nhiều đồng vị.Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố có nhiều đồng vị

1.2 Năng lực chung

Tự chủ và tự

học Tìm kiếm, đánh giá và lựa chọn tài liệu trong quá trình thảo luận

Năng lực giao

tiếp và hợp tác

Tham gia đóng góp ý kiến trong nhóm và tiếp thu sự góp ý, hỗ trợ các thành viên trong nhóm

Năng lực giải

quyết vấn đề và

sáng tạo

Sử dụng được các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi phát hiện giải quyết các nhiệm vụ của cuộc sống

2 Về phẩm chất

trách nhiệm

Hợp tác, chia sẻ và giúp đỡ lẫn nhau khi thực hiện nhiệm vụ

chăm chỉ Tích cực, tự giác nghiên cứu học liệu (sách chuyên ngành,web ) Hoàn thành các nhiệm vụ được giao

trung thực Báo cáo chính xác kết quả hoạt động nhóm Đánh giá và tự đánh giákhách quan những kết quả đạt được của bản thân và bạn bè

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

Hoạt động 2 Hệ thống

kiến thức - Phiếu học tập - Vở ghi chép- Bảng nhóm

Hoạt động 3 Bài tập tổng

hợp lý thuyết vế cấu tạo vỏ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

A TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Trang 2

Hoạt động học

(thời gian) Mục tiêu

Nội dung dạy học trọng tâm

PP/KTDH chủ đạo

Phương án đánh giá

Hoạt động 1:

Khởi động

(10 phút)

Củng cố và hoàn thiện kiến thức

đã học, tạo nhu cầu tiếp tục tìm hiểu kiến thức mới hơn

Tái hiện kiến thức cũ

Thuyết trình Thảo luận nhóm

Vấn đáp

Hoạt động 2 Hệ

thống kiến thức

(10 phút)

Trình bày được các khái niệm trong bài 1,2

Thành phần cấu tạo nguyên tử;

định nghĩa số khối, nguyên tử khối, nguyên tố hoá học, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, đồng

vị, nguyên tử khối trung bình

Thuyết trình Thảo luận nhóm

Vấn đáp

Sơ đồ tư duy

Hoạt động 3 Bài

tập tổng hợp lý

thuyết vế cấu tạo

vỏ nguyên tử

(25 phút)

Luyện tập củng

cố nội dung bài học

nhóm

Sản phẩm học tập

Vận dụng làm

Thảo luận nhóm

Sản phẩm học tập

B CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC

Hoạt động 1: Khởi động

a) Mục tiêu: Huy động kiến thức của học sinh để củng cố và hoàn thiện kiến thức đã học, tạo nhu cầu tiếp tục tìm hiểu kiến thức mới hơn

b) Nội dung: Tái hiện lại các kiến thức đã học

c) Sản phẩm: Thông qua trả lời của học sinh giáo viên kịp thời phát hiện những khó khăn, vướng mắc của học sinh và có biện pháp hỗ trợ hợp lí d) Tổ chức thực hiện:

- Hoạt động ở nhà: Hướng dẫn học sinh ôn lại các kiến thức đã học

- Hoạt động ở lớp: Giải các bài tập trong phiếu học tập số 1

Hoạt động 2 Hệ thống kiến thức

a) Mục tiêu: + Học sinh nhớ lại cấu tạo vỏ nguyên tử

+ HS viết được cấu hình electron nguyên tử

b) Nội dung: Nghiên cứu tài liệu, hoạt động nhóm

c) Sản phẩm: các nhóm hoàn thành

d) Tổ chức thực hiện:

Trang 3

Hoạt động 3: Bài tập tổng hợp lý thuyết vế cấu tạo vỏ nguyên tử

a) Mục tiêu: Rèn luyện kỹ năng tái hiện kiến thức đã học

Rèn luyện năng lực tự học, năng lực hợp tác của học sinh

b) Nội dung: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm, kĩ thuật tia chớp

c) Sản phẩm:

d) Tổ chức thực hiện

IV HỒ SƠ DẠY HỌC

A NỘI DUNG DẠY HỌC CỐT LÕI

TÊN BÀI DẠY: LUYỆN TẬP THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

Trang 4

A LÍ THUYẾT CẦN NẮM VỮNG:

1 Thành phần cấu tạo nguyên tử :

nguyên tử

Vỏ nguyên tử gồm cá c electron(e).

m e = 0,00055u, q e =1-.

hạt nhân nguyên tử

Proton mp = 1u.

qp = 1+.

Nơtron m n = 1u.

qn = 0.

2 Kí hiệu nguyên tử: AX

- A = Z + N : Số khối

- số hiệu nguyên tử Z = số p = số e

Vd: Al1327 , Cho biết nguyên tử Al cĩ :

* Lưu ý: Với 82 nguyên tố đầu ( Z =1  82) luơn cĩ :

1 ≤ ≤

Z

N

1,5

B.BÀI TẬP

Bài 1: a Hãy tính khối lượng(g) của nguyên tử Nitơ (gồm 7e, 7p, 7n ).

b Tính tỉ số khối lượng của electron trong nguyên tử Nitơ so với khối lượng của tồn nguyên

tử

Bài làm:

-∑m e

= ………

mNitơ = ………

b Nito

e

m

m

= ………

Bài 2: Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố K biết rằng trong tự nhiên thành phần

phần trăm của các đồng vị K là: 93,258% K1939 , 0,012% K1940 , 6,73% K1941

Trang 5

Bài 3:Tổng số p, e, n trong nguyên tử một nguyên tố là 58 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 18 Tính số hạt mỗi loại

Bài 4: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là 2963Cu và 65

29Cu Tính tỉ lệ % số nguyên tử của mỗi đồng vị trong tự nhiên

Bài 5: Cho một nguyên tử có tổng số hạt là 36 ;biết số hạt proton bằng số hạt nơtron Xác định

p, n e trong nguyên tử trên?

B Phiếu học tập

1) Phiếu học tập số 1

Ví dụ 1 : Viết cấu hình electron của Rb(Z=37) ; Br(Z=35) ; Fe(Z=26) ; Ag(Z=47) ; Cr(Z=24)

Ví du 2 : Phân lớp electron ngoài cùng của 2 nguyên tử A, B lần lượt là 3p và 4s Tổng số e của

2 phân lớp bằng 5 và hiệu số electron của chúng bằng 3 Viết cấu hình electron của A,B

Ví dụ 3 : Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp e ngoải cùng là 5p5 Nguyên tử của nguyên tố

Y có số proton kém hơn X là 29 hạt Viết cấu hình electron của X và Y Cho biết công thức hóa học hợp thành từ X và Y

2) Phiếu học tập số 2

Câu 1: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

K

Câu 2: Lớp electron có số e tối đa là 18 là:

N

Câu 3: Tổng số electron trong lớp N là:

Câu 4: Số e tối đa của lớp M, N là:.

18

Câu 5: X không phải là khí hiếm, nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài

cùng là 3p Nguyên tử nguyên tố Y có phân lớp electron ngoài cùng là 3s Tổng số

electron ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Xác định số hiệu nguyên tử của X và

Y

A X (Z = 18); Y (Z = 10) B X (Z = 17); Y (Z = 11).

C X (Z = 17); Y (Z = 12) D X (Z = 15); Y (Z = 13).

Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron; trong đó phân lớp có mức năng

lượng cao nhất chứa 5 electron Vậy số hiệu nguyên tử của X là

Câu 7: Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về

nguyên tố hoá học nào sau đây?

A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f.

Trang 6

Câu 8: Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng được phân bổ vào phân lớp 3p1 Nguyên tử nguyên tố Y có electron cuối cùng được phân bổ vào phân lớp 3p3 Số proton của X, Y lần lượt là:

A 13 và 15 B 12 và 14 C 13 và 14 D 12 và 15

3) Phiếu học tập số 3.

Câu 1: Cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố

39

19K

?

A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p64s1

C.1s22s22p63s23p63d14s2 D.1s22s22p63s23p63d1

Câu 2: Nguyên tử A có e ở phân lớp 3d chỉ bằng một nửa phân lớp 4s.Cấu hình electron

của nguyên tử A là

Câu 3: Nguyên tử B có 3 lớp e với 7e lớp ngoài cùng Nhận định nào sau đây đúng về B

A Electron cuối cùng của B điền vào phân lớp 3d B Nguyên tử B có 17

electron

C Nguyên tử B có 7 electron ở phân lớp p D Nguyên tử B có 9 electron

ở phân lớp p

Câu 4: Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2 Số hiệu nguyên tử của M là?

Câu 5:Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố X và Y lần lượt là ZX = 24, ZY = 29. Cấu hình electron nguyên tử của X, Y lần lượt là

A [Ar] 3d44s2 và [Ar] 3d94s2 B [Ar] 3d54s1 và [Ar] 3d94s2

C [Ar] 3d44s2 và [Ar] 3d104s1 D [Ar] 3d54s1 và [Ar] 3d104s1

Câu 6: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 21.

a) Hãy xác định tên nguyên tố đó b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó

c) Tính tổng số electron trong nguyên tử của nguyên tố đó

Câu 7: Cho các nguyên tử và ion sau: Nguyên tử A có 3 e ngoài cùng thuộc phân lớp 4s

và 4p; Nguyên tử B có 12 e; Nguyên tử C có 7 e ngoài cùng ở lớp N; Nguyên tử D có cấu hình e lớp ngoài cùng là 6s1; Nguyên tử E có số e trên phân lớp s bằng 1/2 số e trên phân lớp p và số e trên phân lớp s kém số e trên phân lớp p là 6 hạt

a Viết cấu hình e đầy đủ của A, B, C, D, E

b Biểu diễn cấu tạo nguyên tử

c Ở mỗi nguyên tử, lớp e nào đã chứa số e tối đa?

Câu 8: Nguyên tố A không phải là khí hiếm, nguyên tử của nó có phân lớp ngoài cùng là

3p Nguyên tử của nguyên tố B có phân lớp ngoài cùng là 4s

a) Trong 2 nguyên tố A,B nguyên tố nào là kim loại, nguyên tố nào là phi kim

b)Xác định cấu hình e của A, B và tên của A,B Cho biết tổng số e có trong phân lớp ngoài cùng của A và B là 7

4) Phiếu học tập số 4.

Câu 1: Nguyên tử nguyên tố X có electron cuối cùng được phân bổ vào phân lớp 3p1 Nguyên tử nguyên tố Y có electron cuối cùng được phân bổ vào phân lớp 3p3 Số proton của X, Y lần lượt là:

và 15

Trang 7

Câu 2: Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19 Số lớp electron trong nguyên tử X

Câu 3: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X: 1s22s22p63s23p4; Y: 1s22s22p63s23p64s2;

Z: 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố nào là kim loại?

và Y

Câu 4: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:

a) 1s22s1 b) 1s22s22p63s23p1 c) 1s22s22p5 d) 1s22s22p63s23p4 e) 1s22s22p63s2 Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

Câu 5:

a) Viết cấu hình electron của các cặp nguyên tử có số hiệu nguyên tử là:3, 11; 4, 12; 7, 15; 8, 16; 10, 18

b) Nhận xét số electron lớp ngoài cùng của từng cặp

c) Những cặp nào là kim loại, phi kim, khí hiếm?

Câu 6: Phân lớp e ngoài cùng của hai nguyên tử A và B lần lượt là 3p và 4s Tổng số e

của hai phân lớp là 5 và hiệu số e của hai phân lớp là 3

a) Viết cấu hình e của chúng, xác định số hiệu nguyên tử, tìm tên nguyên tố

b) Hai nguyên tử có số n hơn kém nhau 4 hạt và có tổng khối lượng nguyên tử là 71 đvC.

Tính số n và số khối mỗi nguyên tử ĐS:

32 39

16S;19K

Câu 7: Dãy gồm các phân lớp electron đã bão hòa là:

A s1, p3, d7, f12 B s2, p5, d9, f13 C s2, p4, d10, f11 D s2,

p6, d10, f14

Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s1 Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 9: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 5 electron lớp L (lớp thứ 2) Số

proton có trong nguyên tử X là

Câu 10: Một nguyên tử có tổng cộng 7 electron ở các phân lớp p Số proton của nguyên

tử đó là

Ngày đăng: 09/09/2021, 20:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w