Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế theo từng chương có đáp án có thể dùng làm bài kiểm tra, đề cương ôn tập CHƯƠNG II. CÁC TƯ TƯỞNG KINH TẾ THỜI CỔ ĐẠI VÀ TRUNG CỔCâu 1. Hoàn cảnh ra đời của tư tưởng kinh tế thời kỳ cổ đạiA.Lao động xã hội phát triểnB.Chế độ tư hữu xuất hiệnC.Xuất hiện chế độ tư bảnD.Lực lượng sản xuất phát triển, dẫn đến sản phẩm thặng dư và xuất hiện chế độ tư hữuCâu 2. Một trong những đặc điểm cơ bản của kinh tế thời kì cổ đại?A.Đánh giá cao vai trò của xu hướng phát triển của kinh tế hàng hóaB.Coi trọng vai trò của thủ công nghiệp và thương nghiệpC.Coi sự tồn tại của chế độ chiếm hữu nô lệ là hợp lýD.Bảo vệ cho sự tồn tại của kinh tế tự nhiênCâu 3. Thời cổ đại đã xuất hiện thêm loại phân công lao động nào?A.Phân công lao động tự nhiênB.Phân công lao động xã hộiC.Phân công lao động xã hội trong môi trường thủ côngD.Phân công giữa các khoa học
Trang 1CHƯƠNG II CÁC TƯ TƯỞNG KINH TẾ THỜI CỔ ĐẠI VÀ TRUNG CỔ Câu 1 Hoàn cảnh ra đời của tư tưởng kinh tế thời kỳ cổ đại
A Lao động xã hội phát triển
B Chế độ tư hữu xuất hiện
C Xuất hiện chế độ tư bản
D Lực lượng sản xuất phát triển, dẫn đến sản phẩm thặng dư
và xuất hiện chế độ tư hữu
Câu 2 Một trong những đặc điểm cơ bản của kinh tế thời kì cổ đại?
A.Đánh giá cao vai trò của xu hướng phát triển của kinh tế hàng hóa B.Coi trọng vai trò của thủ công nghiệp và thương nghiệp
C.Coi sự tồn tại của chế độ chiếm hữu nô lệ là hợp lý
D.Bảo vệ cho sự tồn tại của kinh tế tự nhiên
Câu 3 Thời cổ đại đã xuất hiện thêm loại phân công lao động nào?
A Phân công lao động tự nhiên
B Phân công lao động xã hội
C Phân công lao động xã hội trong môi trường thủ công
D Phân công giữa các khoa học Câu 4 Trong tư tưởng về tiền tệ của Xenophon,vai trò của tiền trong nền kinh tế
là gì?
A Chức năng trao đổi
B Làm cho chủ của nó giàu có
C Chức năng đánh giá tính hữu ích
D Cả A và B
Câu 5 Xenophon cho rằng:
A Giá cả hàng hóa phụ thuộc vào quan hệ cung cầu hàng hóa đó
B Giá cả hàng hóa phụ thuộc vào cung hàng hóa đó
C Giá cả hàng hóa phụ thuộc vào cầu hàng hóa đó
D Không có đáp án đúng
Câu 6 Mác cho rằng “Tiền không chỉ là phương tiện lưu thông mà còn có chức
năng tư bản” dựa theo tư tưởng kinh tế của ai?
Trang 2A Platon
B Aristoteles
C Xenophon
D Thomas Aquin Câu 7 Planton là:
A Nhà tư tưởng kinh tế cổ đại Hy Lạp
B Nhà tư tưởng kinh tế cổ đại La Mã
C Nhà tư tưởng kinh tế cổ điển
D Nhà tư tưởng kinh tế tân cổ điển Câu 8 Khái niệm phân công lao động của Platon
A Hẹp hơn khái niệm phân công lao động của Xenophon
B Rộng hơn khái niệm phân công lao động của Xenophon
C Giống với khái niệm phân công lao động của Xenophon
D Không có đáp án đúng Câu 9 Theo Planton phân chia không sinh ra:
A Nhà nước
B Giai cấp
C Trao đổi
D Kinh tế tự nhiên Câu 10 Theo tư tưởng kinh tế của Platon, ông đã yêu cầu hạn chế tối đa lợi
nhuận thương mại bằng cách nào?
A Bình ổn giá cả
B Cho vay nặng lãi
C Giảm giá tất cả các mặt hàng
D Cả 3 đáp án trên Câu 11 Theo nghiên cứu của Platon, tiền tệ có thuộc tính gì?
A Thước đo giá trị
B Ký hiệu giá trị
C Mật độ giá trị
D Cả A và B
Trang 3Câu 12 Arixtot ủng hộ
A Chế độ sở hữu tư nhân
B Đại thương nghiệp
C Cho vay nặng lãi
D Chế độ sở hữu tập thể của Platon Câu 13 Arixtot không ủng hộ
A Sự phân chia lao động trí óc và lao động chân tay
B Trao đổi T-H-T'(đại thương nghiệp)
C Trao đổi H-H
D Trao đổi H-T-H Câu 14 Nhà khoa học Aristoteles bảo vệ chế độ nào?
A Phát triển nông nghiệp
B Phát triển đại thương nghiệp
C Phát triển cho vay nặng lãi
D Phân công lao động xã hội Câu 16. Tư tưởng kinh tế Trung Quốc cổ đại có những nội dung chính gì
A Tư tưởng kinh tế của Khổng Tử
B Tư tưởng kinh tế của Mạnh Tử
C Quản tử luận
D Cả ba đáp án trên Câu 17 Phái nho gia ủng hộ
A Chế độ tư hữu
B Chế độ công xã
C Đại thương nghiệp
D Không có đáp án đúng
Trang 4Câu 18 Phái pháp gia ủng hộ
A Chế độ tư hữu
B Chế độ công xã
C Đại thương nghiệp
D Không có đáp án đúng Câu 19 Trong tư tưởng chế độ kinh tế của Khổng Tử ông đã cố gắng giải
D Ủng hộ lao động trí óc và không ủng hộ lao động chân tay
Câu 20. Khổng Tử có chủ trương xây dựng xã hội như thế nào?
A Xã hội chủ nghĩa không phân biệt giai cấp
B Xã hội hòa bình, mọi người đều hạnh phúc
C Xã hội chủ nghĩa tư bản
D Không có đáp án đúng Câu 21. Khổng Tử chủ trương phân phối tài sản theo cách nào
A Một cách tương đối đồng đều và chia đều bình quân cho mọi người
B Một cách tương đối tương đối đồng đều nhưng không phải là
sự phân phối bình quân
C Người cho thuê sẽ được phân tài sản nhiều hơn
D Người lao động sẽ được phần tài sản nhiều hơn
Câu 22. Thời đại của Mạnh Tử gắn liền với sự tan rã của chế độ nào
A Chế độ công xã
B Chế độ tư bản
C Chế độ chiếm hữu nô lệ
D Chế độ phong kiến
Câu 23 Mạnh Tử muốn khôi phục lại chế độ nào?
A Chế độ sở hữu công xã về ruộng đất
Trang 5B Chế độ tư hữu
C Chế độ nô lệ
D Chế độ giai cấp Câu 24. Mạnh Tử có tư tưởng bảo vệ lợi ích của ai?
A Công nhân
B Nông dân
C Nô lệ
D Địa chủ Câu 25. Đặc điểm tư tưởng kinh tế thời Trung cổ
A Bảo vệ cho sự tồn tại của kinh tế tự nhiên, ít chú trọng đến vấn đề kinh tế hàng hóa
B Bảo vệ vấn đề kinh tế hàng hóa giá trị tiền tệ
C Chịu ảnh hưởng của triết học
D Bảo vệ quyền lợi cho người nông dân
Câu 26 Những điều lệ trong các bộ luật của tư tưởng kinh tế thời Trung cổ
nhằm mục đích bảo vệ lợi ích cho ai
A Chiếm hữu nô lệ
B Chiếm hữu đại địa chủ
C Chế độ tư bản
D Chế độ phong kiến
Câu 28 Thomas D’Aquin chống lại hoạt động gì
A Nông nghiệp và công nghiệp
B Công thương nghiệp
C Thương mại và cho vay nặng lãi
D Thương mại
Trang 6Câu 29 Thomas D’Aquin cho rằng ruộng đất có nhiều ưu thế hơn so với
A Ruộng đất mang lại thu nhập nhờ có sự giúp đỡ của tự nhiên còn thu
nhập của tiền tệ cho vay là sự lừa dối
B Ruộng đất làm cho tinh thần đạo đức tốt lên còn tiền tệ gây ra những
tật xấu
C Ruộng đất có thể nhìn thấy rõ,không có sự lừa lọc như tiền tệ
D Cả 3 phương án trên
Câu 31 Trong tư tưởng kinh tế của Augustin Saint ông muốn kết hợp
A Chi phí lao động và hàng hóa
B Sản phẩm và người tiêu dùng
C Chi phí lao động và lợi ích của sản phẩm
D Chi phí lao động và của cải vật chất
Câu 32 Hai hình thức sở hữu ruộng đất của nhà nước và tư nhân tồn tại song
song đến cuối chế độ nào
A Khuyến khích khai khẩn đất hoang
B Ruộng ban hưởng cho quý tộc, quan lại được tự do mua bán Còn
ruộng cấp cho người nông dân không được chuyển nhượng
C Nhà nước độc quyền quản lý các thứ: muối, sắt, rượu, đúc tiền…
Trang 7D Nhà nước đem ruộng đất do quan trực tiếp quản lý và chia cho nông dân cày cấy
Câu 34 Đâu không phải là nội dung chủ yếu của cải cách Tai-ca của Nhật Bản?
A Thi hành chính sách thuế bằng tiền
B Những đất đai, điền sản của Hoàng thất đèu bị tịch thu xung vào
công quỹ của Nhà nước
C Bãi bỏ chế độ “Tư dân”
D Những nơi thu tô thuộc tài sản của hào tộc hay quan lại triều đình
đều bị tịch thu xung vào công quỹ để tăng thu cho ngân sách nhà nước
CHƯƠNG III CÁC HỌC THUYẾT KINH TẾ CHÍNH TRỊ TƯ SẢN
CỔ ĐIỂN Câu 35 Điểm xuất phát của chủ nghĩa trọng thương là:
A Tiền hay vàng và bạc.
B Thương nghiệp.
C Ngoại thương.
D Lợi nhuận.
Câu 36. Theo quan điểm của chủ nghĩa trọng thương, tiền là:
A Nội dung căn bản của của cải.
B Tài sản thật sự của một quốc gia.
C Phương tiện để làm tăng thêm hàng hoá.
Câu 38 Những người theo chủ nghĩa trọng thương cho rằng để mở rộng ngoại
thương, nhà nước cần phải:
A Để cho các nhà tư bản tự do kinh doanh.
Trang 8B Can thiệp vào hoạt động xuất - nhập khẩu.
C Trực tiếp tổ chức các hoạt động kinh tế.
D Thúc đẩy xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu.
Câu 39 Theo chủ nghĩa trọng thương, mục đích hoạt động của nền kinh tế hàng
A Chủ nghĩa trọng thương đã bị mất sức thuyết phục.
B Sản xuất nông nghiệp toàn thế giới bị suy sụp.
C Nền nông nghiệp nước Pháp bị suy sụp nghiêm trọng.
nghĩa trong nông Pháp?
A. Phê phán chủ nghĩa trọng thương
B. Cương lĩnh kinh tế của chủ nghĩa trọng nông
C Đề cao vai trò của nhà nước, các biện pháp hành chính
Trang 9D. Nghiên cứu quá trình tái sản xuất của toàn bộ xã hội một cách hệ thống
Câu 44. Theo chủ nghĩa trọng nông, nguồn gốc duy nhất của của cải là:
A Nông nghiệp.
B Sản xuất.
C Công nghiệp.
D Cả công nghiệp và nông nghiệp.
Câu 45. Quan điểm cơ bản của chủ nghĩa trọng nông là ủng hộ tư tưởng:
A Phát triển nền kinh tế.
B Tự do kinh tế.
C Nhà nước can thiệp mạnh vào nền kinh tế.
D Đầu tư của nhà nước vào nền nông nghiệp Câu 46. Cơ sở lý luận chủ yếu của chủ nghĩa trọng nông là:
A Học thuyết về trật tự tự nhiên
B Học thuyết về sản phẩm ròng (sản phẩm thuần tuý).
C Học thuyết về lao động sản xuất.
D Lý luận về tư bản.
Câu 47. Đóng góp qua trọng của chủ nghĩa trọng nông là:
A Phát hiện ra giá trị thặng dư
B Phát hiện ra quy luật vận động của sản xuất nông nghiệp
C Phát hiện ra sản phẩm thuần tuý
D Tất cả cac nội dung trên Câu 48. Đại diện của chính trị học tư sản cổ điển?
Trang 10A Chủ nghĩa trọng thương trở nên lỗi thời và bắt đầu tan rã đòi hỏi phải có lý luận để đáp ứng sự vận động và phát triển của sản xuất Tư bản chủ nghĩa
B Giai cấp Tư sản mới ra đời là giai cấp tiên tiến nhưng chưa nắm
được chính quyền
C Sự thống trị của giai cấp phong kiến tỏ ra lỗi thời cản trở tư bản
sinh lời từ sản xuất
D Kinh tế hàng hoá phát triển, thương nghiệp có ưu thế hơn sản xuất Câu 50 Cuộc Cách mạng Tư sản Anh có ảnh hưởng gì đến sự xuất hiện của
trường phái kinh tế chính trị cổ điển Anh?
A Có thêm thuộc địa để khai thác tài nguyên
B Loại bỏ giai cấp Tư sản ở Anh
C Tạo ra tình hình chính trị mới
D Đưa nước Anh trở thành nước công nghiệp hàng đầu thế giới
Câu 51 Nhiệm vụ kinh tế chính trị học tư sản cổ điển Anh là:
A Phân tích sự vận động của cải trong nền sản xuất TBCN
B Phân tích sự vận động nội tại của phương thức sản xuất TBCN trong giai đoạn đầu
C Phân tích nguồn gốc của sản xuất
D Ý kiến khác
Câu 52 Trong học thuyết giá trị lao động các nhà kinh tế học tư sản cổ điển
hoàn toàn không phân tích
A Nguồn gốc giá trị
B Lượng giá trị
C Chất giá trị
D Hình thái giá trị
Câu 53 Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của A.Smith chỉ được thực hiện ở các nước:
A Có điều kiện tự nhiên thuận lợi để sản xuất 1 loại hàng hóa nào đó
B Có nguồn vốn dư thừa
C Có nguồn nhân lực dồi dào
Trang 11D Công nghiệp và nông nghiệp
Câu 55 Theo A Smith chính sách kinh tế phù hợp với trật tự tự nhiên là
A Độc quyền
B Tự do kinh tế
C Kết hợp đọc quyền và cạnh tranh
D Ý kiến khác
Câu 56 Theo A Smith “Bàn tay vô hình” là:
A Quy luật của quan hệ sản xuất
B Quy luật của thị trường
C Các quy luật khách quan
D Sư hoạt động của các quy luật kinh tế khách quan
Câu 57 A Smith cho rằng giá trị hàng hoá là
A Do thời gian lao động hao phí quyết định
B Do hao phí lao động để sản xuất ra hàng hoá quyết định
C Do giá trị sử dụng của hàng hoá quyết định
D Do sự khan hiếm về hàng hoá quyết định
Câu 58 Trong lý thuyết giá cả, A.Smith đã phân biệt được:
A Giá cả tự nhiên và giá cả chính trị
B Giá cả và giá trị
C Giá cả tự nhiên và giá cả thị trường
D Giá cả sản xuất và giá cả thị trường
Câu 59 Trong lý thuyết về tiền công A Smith đã phân biệt được
A Bản chất và hình thức tiền công
B Việc bán lao động và bán sức lao động
C Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế
Trang 12D Các nhân tố ảnh hưởng đến tiền công
Câu 60 Chọn đáp án đúng khi nói về Lý luận về giá trị của Ricardo
A Giá trị sử dụng không quyết định giá trị trao đổi
B Giá trị của hàng hoá hoặc số lượng của 1 hàng hoá là do số lượng lao động tương đối, cần thiết để sản xuất ra hàng hoá đó quyết định
C Hàng hoá chỉ là phương tiện để tăng thêm khối lượng tiền tệ
D Giá cả thị trường phụ thuộc nhiều yếu tố ngẫu nhiên khó xác định Câu 61 “Công lao to lớn của ông là đã phân biệt sự khác nhau giữa tư bản lưu
động và tư bản cố định và sự khác nhau trong thời gian chu chuyển tư bản” là đánh giá của Karl Marx về ai?
B Khác xa với của cải
C Rất cần thiết cho giá trị sử dụng
D Không có quan hệ gì với giá trị sử dụng
Câu 63 Khi nghiên cứu giá trị hàng hoá Ricardo đã phân biệt được
A Lao đông cụ thể và lao động trừu tượng
B Lao động giản đơn và lao động phức tạp
C Lao động cá biệt và lao động xã hội
D Lao động sản xuất và lao động không sinh lời
Câu 64 Ai là người đã vận dụng quy luật “năng suất bất tương xứng” của
D.Ricardo trong học thuyết kinh tế của mình
A J.Say
B J.B.Clark
C Menger
D Marshall
Trang 13Câu 65. Masthus cho rằng cầu trong xã hội giảm do:
A Công nhân không thể mua hết số hàng hóa họ sản xuất ra
B Nhà tư bản luôn có tâm lý ưu tiên tích lũy hơn tiêu dùng
C Chi tiêu của chính phủ quá thấp
D A và b Câu 66 Ai là người đưa ra quan điểm “giá trị hàng hóa được xác định bởi số
lượng những chi phí để sản xuất ra hàng hóa đó quyết định”?
A A.Smith
B D.Ricardo
C Trường phái cổ điển
D J.Say Câu 67. Biểu kinh tế của F Quesnay:
A Phân tích 1 cách khoa học việc tái sản xuất
B Là một phát minh ra tiền tệ
C Là một lý thuyế chủ yếu nhất của chủ nghĩa trọng nông
D Nghiên cứu quá trình tái sản xuất trong nông nghiệp Câu 68 Câu nói: “Giá trị hàng hoá chính là sự phản ánh giá trị của tiền tệ,
cũng như lá ánh sáng của mặt trăng phản chiếu ánh sáng của mặt trời vậy” là củaai?
A W Petty
B A.Smith
C D.Ricardo
D J.B.Say Câu 69. Theo Karl Marx, W Petty là
A Nhà kinh tế của công trường thủ công
B Cha đẻ của kinh tế chính trị học
C Người đầu tiên đưa ra danh từ kinh tế chính trị học
D Người sáng lập ra trường phái trọng cung Câu 70 Theo W Petty lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông được xác định bởi
A Số lượng hàng hóa
Trang 14B Tốc độ chu chuyển tiền tệ
C Thời hạn thanh toán
D Tất cả các nội dung trên
CHƯƠNG IV HỌC THUYẾT KINH TẾ TIỂU TƯ SẢN
Câu 71 Câu nói nào SAI khi nói về hoàn cảnh ra đời của kinh tế học tiểu
tư sản
A Cuối thế kỉ XVIII, cách mạng công nghiệp phát triển mạnh mẽ
B Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản đã bộc lộ những mâu thuẫn
C Kinh tế tư bản cổ điển tỏ ra bất lực trong việc bảo vệ tư bản và
khắc phục những khó khăn về kinh tế
D Sự phản kháng về mặt tư tưởng của những người sản xuất nhỏ
Câu 72 Trường phái kinh tế chính trị tiểu tư sản sử dụng phương pháp luận:
C Sismondi và Pierre Proudon
D Charles và Robert Owen
Câu 74 Tư tưởng kinh tế chính trị tiểu tư sản phê phán:
A Chủ nghĩa tư bản
B Giai cấp tư sản
C Vô sản
D Phong kiến
Câu 75 Tư tưởng kinh tế chính trị tiểu tư sản:
A Bảo vệ cho nền sản xuất nhỏ, chống lại sự phát triển của nền sản xuất lớn
Trang 15B Bảo vệ cho nền sản xuất lớn, chống lại sự phát triển của nền sản
xuất nhỏ
C Bảo vệ cả nền sản xuất lớn và nhỏ
D Chống lại cả nền sản xuất lớn và nhỏ
Câu 76 Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị học tiểu tư sản:
A.Toàn bộ quá trình sản xuất, phân phối và tiêu dùng của cải trong xã hội B.Các quan hệ đạo đức, phẩm hạnh, phẩm giá con người
C.Toàn bộ sự vận động nội tại của phương thức sản xuất TBCN trong giai
đoạn đầu
D.Quan hệ sản xuất TBCN
Câu 77 Đặc điểm của học thuyết kinh tế tiểu tư sản:
A Là học thuyết kinh tế đứng trên lập trường của giai cấp tiểu tư sản để phê phán gay gắt chủ nghĩa tư bản, phê phán nền sản xuất tư bản chủ nghĩa, bảo vệ quyền lợi cho giai cấp tiểu tư sản
B Coi sự tồn tại của chế độ chiếm hữu nô lệ là hợp lý, coi sự phân chia
xã hội thành chủ nô và nô lệ là đương nhiên
C Bảo vệ sự phát triển nền sản xuất lớn, chống lại nền sản xuất nhỏ
D Bảo vệ cho sự tồn tại của kinh tế tự nhiên, ít chú ý đếnnhững vấn đề
kinh tế hàng hóa như giá trị, tiền tệ
Câu 78 Ý kiến nào sau đây là SAI khi nói về đặc điểm học thuyết kinh tế tiểu
tư sản là:
A.Là tư tưởng của những người bênh vực, bảo vệ cho nền sản xuất nhỏ,
chống lại sự phát triển của nền sản xuất lớn
B.Gạt bỏ con đường tư bản chủ nghĩa song không phê phán sở hữu tư nhân
và tự do cạnh tranh
C.Chịu ảnh hưởng của thần học, sự kiểm soát về tư tưởng của nhà thờ D.Là trào lưu tư tưởng vừa có tính không tưởng, vừa có tình phản động Câu 79 Chọn đáp án sai? Nội dung cơ bản của trường phái kinh tế tiểu tư sản:
A Sự phê phán chủ nghĩa tư bản trên lập trường giai cấp tiểu tư sản
Trang 16B Nghiên cứu các vấn đề của kinh tế hàng hóa, có nhiều vấn đề không
vượt qua được các nhà kinh tế sư sản cổ điển
C Đưa ra những dự án cải tạo xã hội, xây dựng xã hội tương lai
D Bảo vệ cho sự tồn tại của kinh tế tự nhiên, ít chú ý đến các vấn đề kinh tế hàng hóa như giá trị, tiền tệ
Câu 80 Trong giai đoạn đầu của tư tưởng kinh tế của Sismondi:
A Ông ủng trường phái tân cổ điển
B Ông ủng hộ trường phái cổ điển, ủng hộ quan điểm tự do kinh
tế, không có sự can thiệp của nhà nước
C Ông không ủng hộ quan điểm tự do kinh tế
D Ông ủng hộ quan điểm tự do kinh tế , có sự can thiệp của nhà nước
Câu 81 Trong giai đoạn sau của tư tưởng kinh tế của Sismondi:
A Ông ủng hộ các nhà kinh tế chính trị cổ điển xem thường lợi ích của quần chúng
B Ông phủ nhận đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là phúc lợi vật chất của con người
C Ông chuyển sang phê phán CNTB và học thuyết kinh tế tư sản
cổ điển
D Ông ủng hộ học thuyết kinh tế tư sản cổ điển
Câu 82 Theo quan điểm kinh tế của Sismondi, tiền công là:
A Một phần giá trị do công nhân nông ngiệp tạo ra
B Là sản phẩm không được trả công của nông dân
C Là khoản khấu trừ thứ tư vào sản phẩm lao động
D Là một phần giá trị công nhân tạo ra.
Câu 83 Theo lý luận về tiền tệ, Sismondi cho rằng:
A Tiền là sự cướp bóc công nhân
B Tiền là tai họa kinh tế của giai cấp vô sản
C Tiền là sản phẩm lao động
D Tiền là nguồn gốc của bất công xã hội
Câu 84 Theo lý luận về tư bản, Sismondi cho rằng:
Trang 17A.Thất nghiệp là hiện tượng xảy ra thường xuyên
B.Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì tình cảnh công nhân càng điêu đứng C.Tất cả tư bản đều là tiền tệ, được chia thành tư bản cố định và tư bản lưu động
D.Tiền công càng giảm xuống, thất nghiệp tăng, tiêu dùng giảm
Câu 85 Theo Sismondi đâu KHÔNG phải là nguyên nhân của khủng hoảng
kinh tế:
A CNTB ngày càng phát triển dẫn đến mở rộng sản xuất
B Tiêu dùng giảm bớt
C Tăng tích lũy
D Thực hiện chính sách thuế quan
Câu 86 Để giải quyết vấn đề khủng hoảng kinh, Sismondi đưa ra mấy giải
pháp:
Câu 87 Theo Sismondi lối thoát cơ bản để giải quyết vấn đề kinh tế là:
A Phát triển sản xuất nhỏ
B Hoạt động ngoại thương
C Các nhà tư bản tiêu dùng nhiều hơn
D Duy trì các phân xưởng, thủ công, chế độ tư hữu về ruộng đất
Câu 88 Ai là người đưa ra cụm từ: “Thời gian lao động xã hội cần thiết”:
A Friedrich Engels
B Sismondi
C Karl Heinrich Marx
D Alfred Marshall
Câu 89 Theo Sismondi với số lượng vật phẩm nhất định, vật phẩm cuối cùng
để thỏa mãn nhu cầu sẽ là:
A Giá trị giới hạn
B Vật phẩm giới hạn
C Năng lực giới hạn
Trang 18D Ích lợi giới hạn
Câu 90 “Lợi nhuận là khoả khấu trừ vào sản phẩm lao động, đó là thu nhập
không lao động, là kết quả cỉa sự cướp bóc công nhân, là tai hoạ kinh tế của giai cấp vô sản” là quan điểm của
A Lặp lại quan điểm của A.Smith về lợi nhuận doanh nghiệp
B Coi tiền công phụ thuộc vào tích lũy cơ bản
C Lặp lại quan điểm tầm thường về sự tác động qua lại trực tiếp giữa sự tăng tiền công và tăng dân số
D Cả 3 phương án trên Câu 92 Phép biện chứng theo Proudon là sự phân biệt kinh nghiệm giữa:
A Mặt tốt và mặt xấu
B Giàu và nghèo
C Tiểu tư sản và tư bản
D Nông dân và địa chủ
Câu 93 Quan điểm kinh tế của Proudon:
A Chống lại chế độ tư hữu
B Ủng hộ sở hữu
C Bảo tồn tiểu sản xuất hàng hóa
D Xóa bỏ tài sản cá nhân
Câu 94 Tác phẩm nào là quan trọng nhất của Proudon?
Trang 19A Thế yếu của người sản xuất nhỏ trong cạnh tranh
B Phê phán CNTB
C Lấy việc cải tạo lưu thông làm điểm xuất phát
D Ủng hộ tự do kinh tế Câu 96 Lý luận về giá trị của Proudon Chọn đáp án sai
A Coi giá trị sử dụng là hiện thân của sự dồi dào, giá trị trao đổi là hiện thân của sự khan hiếm
B Xóa bỏ những mâu thuẫn của nền kinh tế TBCN
C Kết hợp quan điển trao đổi với quan điểm giá trị- lao động
D Trao đổi trên thị trường không có sự lựa chọn Câu 97 Lý luận về tiền tệ, tín dụng của Proudon:
A Tổ chức ngân hàng để trao đổi tiền tệ
B Tiền tệ là mặt tốt của sản xuất hàng hóa
C Tổ chức kinh tế hàng hóa cần thiết phải có tiền tệ
D Ngân hàng tiếp nhận hàng hóa từ người sản xuất và trao lại cho
A Xã hội mới phải là xã hội dựa trên cơ sở là nền sản xuất hàng hóa nhỏ
B Xã hội mới có tính chất phường hội của nông dân và thợ thủ công,
không có tư sản lớn
C Xã hội mới không có bóc lột
D Vẫn còn sự cách biệt giữa thành thị và nông thôn
Câu 100. Phương tiện để cải tạo xã hội mới theo quan điểm của Proudon:
A Nhà nước
B Nhân dân
Trang 20C Người nghèo
D Công nhân
CHƯƠNG 5 HỌC THUYẾT KINH TẾ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA KHÔNG
TƯỞNG THẾ KỶ IXI Câu 101 Học thuyết kinh tế của chủ nghĩa không tưởng ra đời trong hoàn cảnh
nào?
A Năm 1848 cách mạng tư sản Pháp thành công
B Cuối thế kỉ XVIII, cách mạng công nghiệp phát triển mạnh mẽ
C Xã hội phân chia giai cấp rõ rệt
D Cả A và C đều đúng Câu 102. Điểm giống nhau của các nhà kinh tế theo CNXH không tưởng?
A Thiết lập một chế độ xã hội mới trong tương lai tốt đẹp, họ đã phát hiện được cần phải xóa bỏ dần đi đến xóa bỏ hẳn về chế độ tư hữu tư nhân
B Không có sự phê phán CNTB
C Tìm ra lối thoát thực sự cho xã hội về quan điểm kinh tế khách quan vận động trong nền sản xuất TBCN
D Không có điểm nào giống nhau
Câu 103 Chủ nghĩa không tưởng của nước nào gần với phong trào công nhân
Trang 21C Các cuộc phong trào của giai cấp công nhân phát triển mạnh mẽ.
D Chủ nghĩa không tưởng gần với phong trào của công nhân
Câu 105. Saint Simon là đại biểu nổi tiếng của trường phái nào?
A Trường phái cổ điển
B Trường phái tân cổ điển
C XHCN không tưởng
D Trường phái Keynes
Câu 106. Các tư tưởng chính có trong học thuyết kinh tế của Saint Simon?
A Phê phán chủ nghĩa tư bản
B Lý luận về khủng hoảng kinh tế
C Lý luận về giá trị lao động
D Lý thuyết về lợi thế tuyệt đối Câu 107. Đâu là quan điểm về phê phán chủ nghĩa tư bản của Saint Simon?
A Phê phán chủ nghĩa tư bản là xã hội tạo ra tầng lớp người giàu
có và một tầng lớp người nghèo khổ, một xã hội không hoàn thiện
B Chủ nghĩa tư bản đã giữ lại nền tiểu sản xuất nên không thực hiện được các chức năng của nó
C.Đả kích 1 cách gay gắt chế độ tư hữu, coi đó là nguyên nhân là tai họa trong xã hội tư bản
D Ý kiến khác
Câu 108. Chọn đáp án đúng
A.Fourier ủng hộ thương nghiệp TBCN coi đó là nền sản xuất duy nhất B.Saint Simon phê phán CNTB nhưng không đòi hỏi xóa bỏ CNTB C.Fourier phê phán CNTB nhưng không đòi hỏi xóa bỏ CNTB
D.Sismondi phê phán CNTB nhưng không đòi hỏi xóa bỏ CNTB
Câu 109 Nguyên tắc “mỗi người làm theo năng lực, mỗi năng lực sẽ được trả
công theo lao động” là dự án tương lai của ai?
A Sismondi
B K Mark
C Saint Simon
Trang 22D Fourier Câu 110. Đâu là quan điểm của Saint Simon về lý luận duy vật lịch sử?
A Khẳng định lịch sử thay thế lẫn nhau giữa các giai đọan khác nhau, song lại gắn bó với quá trình nhận thức của con người
B Chia lịch sử xã hội thành 4 giai đoạn
C Chia lịch sử xã hội thành 3 giai đoạn
D Ý kiến khác Câu 111. “Tất cả đời tôi tóm tắt trong 1 ý nghĩa duy nhất; đảm bảo cho mọi người phát triển năng khiếu tự do nhất” là câu nói của ai?
A Saint Simon
B Robert Owen
C Charles Fourier
D Karl Marx
Câu 112. Charles Fourier thuộc trường phái phái nào?
A Trường phái cổ điển
B Trường phái tân cổ điển
C Trường phái Keynes
D XHCN không tưởng Câu 113. Tác giả nào chia lịch sử xã hội thành 4 giai đoạn?
A David Ricardo
B Xenophon
C Charles Fourier
D Saint Simon Câu 114 Theo Charles Fourier, ông chia lịch sử xã hội thành 4 giai đoạn đó là
những giai đoạn nào?
A.Trạng thái mông muội, thời dã man, chế độ gia trưởng, thời văn minh và 32 thời kì
B.Trạng thái mông muội,thời dã man, chế độ phong kiến, thời văn minh
và 32 thời kì
Trang 23C.Trạng thái mông muội, thời dã man, chế độ phong kiến, thời Trung
cổ và 32 thời kì
D.Trạng thái mông muội, thời dã man, chế độ gia trưởng, thời Trung cổ
và 32 thời kì
Câu 115 Ai là người cho rằng CNTB là giai đoạn cuối cùng của chế độ văn
minh, sau đó là nến sản xuất XHCN, công bằng, hấp dẫn?
A Fourier
B Saint Simon
C K Mark
D David Ricardo
Câu 116 Đâu không phải là quan điểm của Fourier?
A Chỉ có lao động thực tế cần thiết cho xã hội mới là lao động sản xuất
B Nguồn gốc của sự đau khổ là thương nghiệp TBCN
C Sự nghèo đói chính là do sự thừa thãi sinh ra nỗi bất hành của quần chúng là không có việc làm
D Thị trường sản phẩm là nơi mua bán hàng hóa.
Câu 117. Đâu là quan điểm về phê phán chủ nghĩa tư bản của Chales Fourier?
A Phê phán chủ nghĩa tư bản là xã hội tạo ra tầng lớp người giàu có và một tầng lớp người nghèo khổ, một xã hội không hoàn thiện
B Chủ nghĩa tư bản đã giữ lại nền tiểu sản xuất nên không thực hiện được các chức năng của nó
C Đả kích 1 cách gay gắt chế độ tư hữu, coi đó là nguyen nhân là tai họa trong xã hội tư bản
D Ý kiến khác
Câu 118. Đâu là quan điểm phê phán CNTB của Fourier?
A Ủng hộ chế độ công xưởng và chế độ tư hữu
B Phê phán CNTB và đòi xóa bỏ CNTB, xóa bỏ sở hữu TBCN
C Kịch liệt lên án thương nghiệp TBCN
D Tập trung sản xuất cao sẽ đẻ ra độc quyền tư bản thay thế cạnh tranh tự do
Trang 24Câu 119 Trong số những nhà XHCN không tưởng ai là người phê phán CNTB
một cách gay gắt, sâu sắc và toàn diện nhất?
A.Charles Fourier
B.Saint Simon
C Sismondi
D Robert Owen
Câu 120. Sự hạn chế của Fourier trong việc phê phán CNTB là gì?
A Ông chĩa mũi nhọn vào việc phê phán thương nghiệp TBCN
B Ông chĩa mũi nhọn vào việc phê phán công nghiệp TBCN
C Ông chĩa mũi nhọn vào việc phê phán nông nghiệp TBCN
là cơ sở của nền sản xuất xã hội chứ không phải là công nghiệp?
A Robert Owen
B K Mark
C Fourier
D Sismondi
Câu 123. Đâu là quan điểm về phê phán chủ nghĩa tư bản của Robert Owen?
A.Phê phán chủ nghĩa tư bản là xã hội tạo ra tầng lớp người giàu có và một tầng lớp người nghèo khổ, một xã hội không hoàn thiện
B.Chủ nghĩa tư bản đã giữ lại nền tiểu sản xuất nên không thực hiện được các chức năng của nó
C Đả kích 1 cách gay gắt chế độ tư hữu, coi đó là nguyên nhân là tai họa trong xã hội tư bản
D Ý kiến khác
Trang 25Câu 124. Ai là người lên án chế độ công xưởng và chế độ tư hữu?
Câu 128. Đâu không phải là quan điểm Owen?
A Kịch liệt phê phán chế độ công xưởng
B nguyên nhân trực tiếp của đời sống công nhân giảm sút là do giảm giá lao động, do áp lực máy móc tối tân làm cho con người thừa ra
C Có “ba trở lực” ngăn cản công cuộc cải tạo xã hội
D Dự án xây dựng kế hoạch hợp tác xã Câu 129 Theo Owen, nguyên nhân trực tiếp khiến đời sống công nhân giảm sút
là gì?
A Do giảm giá lao động
Trang 26B Do áp lực của máy móc tối tân làm cho con người thừa ra.
C Do giảm giá lao động, do áp lực máy móc tối tân làm cho con người thừa ra.
A Những nhận xét về ảnh hưởng của hệ thống công nghiệp
B Hậu quả kinh tế của hòa ước
C Thuyết cải cách tiền tệ
nhà kinh doanh, Owen đã rút ngắn ngày lao động từ 13-14h xuống còn mấy giờ?
Trang 27B 1835
C 1912
D 1975
Câu 135 Công lao chủ yếu của các nhà CNXH không tưởng là:
A.Kịch liệt phê phán CNTB theo quan điểm lợi ích kinh tế
B.Kịch liệt phê phán CNTB theo quan điểm luân lý đạo đức
C.Phân tích quy luật ra đời và phát triển CNXH
D.Kịch liệt phê phán CNTB và có nhiều phỏng đoán thiên tài về CNXH
CHƯƠNG 6 SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ CHÍNH TRỊ
HỌC MÁC – LÊNIN Câu 136 Chủ nghĩa Marx do Karl Marx và Friedrich Enggels sáng lập ra gồm
A Nghiên cứu phạm trù kinh tế
B Trình bày những nguyên tắc, phương pháp mới của kinh tế
chính trị Bước đầu nghiên cứu các phạm trù kinh tế
A.Các nhà kinh tế trước đó coi đối tượng của kinh tế chính trị là phương
thức làm tăng của cải, tìm cách để tăng lợi nhuận hoặc là tìm cách để phân phối
Trang 28hợp lý của cải được tạo ra Từ đó vạch rõ quy luật vận động, phát triển của quan
hệ sản xuất
B.Marx vạch ra các quy luật kinh tế chung, quy định kinh tế đặc thù và
đặc biệt chỉ ra quy luật cơ bản của CNTB, đó là quy luật giá trị thặng dư
C.Ông áp dụng phương pháp mới trong nghiên cứu kinh tế chính trị : trừu
tượng hóa khoa học, duy vật biện chứng để phân tích các hiện tượng và quá trình kinh tế khách quan
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 139. Nguồn gốc học thuyết kinh tế Karl Marx là
A Triết học cổ điển Đức
B Kinh tế chính trị cổ điển Anh
C Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
D Kinh tế chính trị cổ điển Pháp
Câu 140 Quan điểm lịch sử vào việc phân tích những phạm trù,các quy luật
kinh tế của Marx
A Phạm trù kinh tế không phải lúc nào cũng tồn tại song song với nhau, còn có sự phát triển, chuyển hóa hình thái này sang hình thái khác
B Coi phạm trù kinh tế tồn tại bên cạnh nhau, không có sự phát triển, chuyển hóa giữa các phạm trù
C Đồng nhất các quy luật kinh tế của CNTB với các quy luật tự nhiên
D Phạm trù kinh tế luôn luôn tồn tại song song,có sự phát triển, nhưng không có sự chuyển hóa giữa các phạm trù
Câu 141 Marx thực hiện cuộc cách mạng về học thuyết giá trị lao động như thế
nào?
A Khẳng định hàng hóa là sự thống nhất biện chứng của hai thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị trao đổi, đưa ra lý luận về tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là lao động cụ thể và trừu tượng, vạch ra bản chất tiền tệ
B Chỉ phân biệt rõ hai thuộc tính của hàng hóa giá trị sử dụng và giá trịtrao đổi có mâu thuẫn