1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỆ THỐNG TIỀN tệ các nước THEO hệ THỐNG ĐỒNG DOLLAR và vị THẾ của các ĐỒNG TIỀN này TRÊN THỊ TRƯỜNG NGOẠI hối THẾ GIỚI

23 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 504,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sựkha.c nhau vêE pham vi: TiêEn quo:c gia đựớc tự%ng quo:c gia thự%a nha"n co%n tiêEn quo:c tê:đựớc nhiêEu quo:c gia thự%a nha"n.. giự4a đoEng tiêEn chung vớ.i ca.c đoEng tiêEn tha%nh vi

Trang 1

BỘ GIÁỘ DỤC VÁ ĐÁỘ TÁỘ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM

KHOA TÀI CHÍNH – THƯƠNG MẠI

TRƯỜNG NGOẠI HỐI THẾ GIỚI

Khoa: TÁI CHINH – THƯƠNG MÁIChuyê"n nga%nh: KỂ& TỘÁN

Sinh viê"n thực hiê"n: MSSV Lớ.p

1 Mai Kha.nh Linh 20DKTC1

2 Vo4 Thi Phựớng Tha6o 20DKTC1

3 Pham Yê:n Nhi 20DKTC1

4 Nguyê<n Thuc Đoan 20DKTC1

5 Nguyê<n Thi Thanh Ha% 20DKTC1

Trang 2

TP.HỘ> CHI MINH, 2021

MỤC LỤCNội dung Trang Mục lục……… Trang 2 Lời mở đầu……… Trang 3 Chương 1……… Trang 4 1.2 Hệ thống tiền tệ ……… Trang 5 1.2.Tỷ giá hối đoái……… Trang 5 Chương 2……….… Trang 6 2.1.Hệ thống tiền tệ theo đồng Dollar……… Trang 8 2.1.1 Dollar Đài Loan……….………Trang 8 2.1.2 Dollar Úc……… Trang 9 2.1.3 Dollar NewZealand……… Trang 12 2.1.4 Dollar Singgap……… Trang 13 2.1.5 Dollar HongKong……… Trang 17 2.2.6 Dollar Canada……… ….Trang 18 Chương 3……… Trang 20 3.1 Tổng kết chung……… Trang 20 Tài liệu tham khảo……… Trang 22

Trang 3

LƠI MƠ@ ĐÁ>Ụ Trong qua trì%nh pha.t triêDn nêEn kinh tê: ha%ng ho.a, tiêEn tê" ra đớ%i va% toEn tai dựớ.i nhiêEu hì%nh tha.i kha.c nhau nhaIm đa.p ự.ng nhu caEu pha.t triêDn kinh tê:, đaJc biê"t la% hoat đo"ng sa6n xua:t, lựu tho"ng va% trao đoDi ha%ng ho.a No co vai tro% quan trong thu.c đaDy qua trì%nh sa6n xua:t va% pha.t triêDn kinh tê: xa4 ho"i cu6a mo<i quo:c gia cu4ng nhự trê"n pham vi toa%n caEu, đaJc biê"t trong nêEn kinh tê: thi trựớ%ng – nêEn kinh tê: đựớc tiêEn tê" ho.a đo" cao Cu%ng vớ.i sự pha.ttriêDn naJng đo"ng cu6a nêEn kinh tê: thi trựớ%ng đa4 la%m na6y sinh nhu caEu va% thựớ%ng xuyê"n va%

to lớ.n vêE nguoEn ta%i chì.nh đêD đaEu tự va% tao la"p vo:n kinh doanh hoaJc đa.p ự.ng nhu caEu trong xa4 ho"i kinh tê: nga%y ca%ng pha.t triêDn thì% quan hê" cung caEu nguoEn ta%i chì.nh nga%y ca%ng taJng

Dựa thêo nghiê"n cự.u cu6a Marx-Lênin vêE lich sự6 va% ba6n cha:t cu6a tiêEn tê": “TiêEn la% loai ha%ng ho.a đaJc biê"t đựớc ta.ch ra tự% trong thê: giớ.i ha%ng ho.a la%m va"t ngang gia chung tho:ng nha:t cho ca.c ha%ng ho.a kha.c, no thêD hiê"n lao đo"ng xa4 ho"i va% biêDu hiê"n quan hê" giự4anhự4ng ngựớ%i sa6n xua:t ha%ng ho.a.” Vì% va"y, mo<i quo:c gia hay mo<i khu vực điêEu co đoEng tiêEn đai diê"n riê"ng ĐoEng Dollar tự% khgi xua:t hiê"n đê:n nay đa4 đo.ng mo"t vai tro% ra:t quan trong trong thi trựớ%ng tiêEn tê" cu6a khu vực va% ca6 thê: giớ.i va"y tai sao no.i đo"ng Dollar co vai tro% quan trong trong thi trựớ%ng ngoai ho:i? ĐêD hiêDu ro4 hớn Nho.m 14 đa4 co ba%i nghiê"ncự.u vêE đêE ta%i: “Tì%m hiêDu hê" tho:ng tiêEn tê" cu6a ca.c nựớ.c thêo đoEng dollar nhự dollar Đa%i Loan (TWD), dollar Ục (ÁỤD), dollar Nêw Zêaland (NZD), dollar Singapo (SGD), dollar HoEng Ko"ng (HKD) va% dollar Canada (CÁD) va% vi thê: cu6a ca.c đoEng tiêEn na%y trê"n thi

trựớ%ng ngoai ho:i thê: giớ.i.”

Trang 4

CHƯƠNG 1 TÌM HIỂU VỀ HỆ THỐNG TIỀN TỆ VÀ

THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI 1.1 HỆ THỐNG TIỀN TỆ

1.1.1 Tổng quan về hệ thống tiền tệ

TiêEn tê" ra đớ%i nhự la% mo"t ta:t yê:u cu6a hoat đo"ng trao đoDi, tuy nhiê"n tiêEn tê" chì6 thực

sự pha.t triêDn trong điêEu kiê"n nêEn kinh tê: sa6n xua:t ha%ng ho.a KêD tự% khi ra đớ%i đê:n nay, tiêEn tê" đa4 toEn tai nhiêEu hì%nh tha.i kha.c nhau bao goEm:

- Va"t ngang gia chung

- TiêEn kim loai: Va%ng bac la% phoD biê:n nha:t

- TiêEn gia:y do sự pha.t triêDn cu6a nga%nh in

- TiêEn tì.n dung: sự pha.t triêDn cu6a hê" tho:ng nga"n ha%ng giự4a ca.c nựớ.c vớ.i nhau, trong hê" tho:ng thanh toa.n đa4 xua:t hiê"n tiêEn tì.n dung

Nga%y nay chu.ng ta co%n co ca.c kha.i niê"m pha"n biê"t giự4a tiêEn cu6a mo"t nựớ.c va% tiêEncu6a thê: giớ.i nhự tiêEn tê" quo:c gia va% tiêEn tê" quo:c tê: VêE cớ ba6n chu.ng đêEu la% tiêEn, co.chự.c naJng gio:ng nhau la% trao đoDi, lựu tho"ng, buo"n ba.n Tuy nhiê"n hai loai tiêEn na%y co sựkha.c nhau vêE pham vi: TiêEn quo:c gia đựớc tự%ng quo:c gia thự%a nha"n co%n tiêEn quo:c tê:đựớc nhiêEu quo:c gia thự%a nha"n Va"y đêD tiêEn tê" quo:c gia trớ6 tha%nh tiêEn tê" quo:c tê: dựatrê"n cớ sớ6 la% đoEng tiêEn đo pha6i co kha6 naJng chuyêDn đoDi Chì.nh vì% sự caEn thiê:t cu6a viê"ctrao đoDi giự4a ca.c quo:c gia vớ.i nhau trong mo"t xa4 ho"i đa4 pha.t triêDn vựới ba"c, nhự mo"t sựta:t yê:u, hê" tho:ng tiêEn tê" quo:c tê: ra đớ%i gia6i quyê:t nhự4ng kho khaJn cho nêEn kinh tê:

Hê" tho:ng tiêEn tê" quo:c tê: la% mo"t đinh chê: chung, ma% trong đo thực hiê"n nhự4ng hoatđo"ng thanh toa.n quo:c tê:, điêEu tiê:t ca.c giao dich vo:n va% quyê:t đinh ty6 gia ho:i đoa.i giự4aca.c đớn vi tiêEn tê" Nghì4a la% hê" tho:ng tiêEn tê" quo:c tê: la% cớ chê: toD chự.c lựu tho"ng tiêEn tiêEntê" giự4a ca.c quo:c gia, co hiê"u lực trong pham vi kho"ng gian va% thớ%i gian nha:t đinh Hê"tho:ng tiêEn tê" quo:c tê: ta"p trung va%o hai đaJc điêDm đo la% chon loai hì%nh tiêEn tê" la%m đớn viquo:c tê: va% toD chự.c lựu tho"ng tiêEn tê"

- Chon loai hì%nh tiêEn tê" la%m đớn vi tiêEn tê" quo:c tê: Đớn vi tiêEn tê" chung la% đớn vi

Trang 5

ca.c nựớ.c sự6 dung mo"t đoEng tiêEn manh cu6a mo"t quo:c gia na%o đo trong kho:i la%m đoEng tiêEn chung cu6a kho:i.

- ToD chự.c lựu tho"ng tiêEn tê": Chê: đo" toD chự.c lựu tho"ng tiêEn tê" trong ca.c hê" tho:ng tiêEn tê" quo:c tê: tho"ng thựớ%ng bao goEm nhự4ng no"i dung đaJc trựng sau:

 Xa.c đinh tì6 gia giự4a đoEng tiêEn chung vớ.i ca.c đoEng tiêEn tha%nh viê"n cu6a kho:i Co thêD thêo tì6 gia co: đinh hoaJc ty6 gia tha6 noDi

 Quy đinh chung vêE lựu tho"ng tiêEn maJt, thanh toa.n kho"ng du%ng tiêEn maJt va% lựu tho"ng ca.c gia:y tớ% kha.c ghi baIng đoEng tiêEn chung cu6a ca6 kho:i

 Quy đinh vêE tì6 lê" dự trự4 ngoai ho:i: a:n đinh ty6 trong gia tri đoEng tiêEn chung trong toDng dự trự4 ngoai ho:i cu6a ca.c nựớ.c tha%nh viê"n, cu6a nga"n ha%ng thuo"c kho:i

1.1.2 Quá trình phát triển hệ thống tiền tệ quốc tế

Hê" tho:ng tiêEn tê" quo:c tê: đa4 hì%nh tha%nh tự% tự pha.t đê:n tự gia.c Ban đaEu la% tự pha.t thêD hiê"n mo"t đoEng tiêEn cu6a quo:c gia na%o đo tự no co đaEy đu6 ca.c yê:u to: trớ6 tha%nh tiêEn tê" quo:c tê: DaEn daEn hê" tho:ng tiêEn tê" quo:c tê: đựớc hì%nh tha%nh mo"t ca.ch tự gia.c trê"n cớ sớ6 ca.c quo:c gia tho6a thua"n, tho:ng nha:t vớ.i nhau tho"ng qua đa%m pha.n, ky kê:t vaJn ba6n hoaJc thự%a nha"n mo"t đoEng tiêEn cu6a mo"t quo:c gia na%o đo la%m đớn vi tiê%n tê" quo:c tê:

1.1.3 Hệ thống tiền quốc tế hiện đại –chế độ tỷ giá hối đoái linh hoạt từ 1973 đến nay

ĐaEu tha.ng 2/1973 mo"t cuo"c co"ng kì.ch oE at mang tì.nh đaEu cớ va%o đoEng đo"la My4 lai ba]t đaEu da<n tớ.i thi trựớ%ng ngoai ho:i pha6i đo.ng cự6a Sau khi ca.c NHTW cha"u Áu mua 3,6 ty6 đo" va%o 1/3/1973 đêD ngaJn chaJn đoEng tiêEn cu6a hoc lê"n gia., thi trựớ%ng ngoai ho:i lai đo.ng cu6a mo"t laEn nự4a Khi thi trựớ%ng ngoai ho:i mớ6 lai va%o 19/3, đoEng Yê"n Nha"t va% phaEn lớ.n ca.c đoEng tiêEn cu6a ca.c nựớ.c cha"u Áu đựớc tha6 noDi so vớ.i đoEng đo" la Gia thi trựớ%ng taJng tự% 38 đê:n 42ỤSD/ouncê va%ng Viê"c tha6 noDi tì6 gia trao đoDi đo" la cu6a ca.c nựớ.c co"ng nghiê"p khi đo đựớc xêm nhự mo"t pha6n ự.ng tam thớ%i đựớc cha:p nha"n va%o tha.ng 3/1973đa4 trớ6 tha%nh la"u da%i va% đa.nh da:u sự kê:t thu.c ty6 gia trao đoDi co: đinh cu6a hê" tho:ng

Brêtton Woods va% sự ba]t đaEu cu6a mo"t thớ%i kì% mớ.i so"i đo"ng trong hê" tiêEn tê" quo:c tê: Tự%

đo ty6 gia ho:i đoa.i giự4a nhự4ng đoEng tiêEn manh nhự Đo" la, Ma.c, Ba6ng va% Yê"n đêEu giao đo"ng so vớ.i ca.c ngoai tê" kha.c

1.2 TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

Trang 6

1.2.1 Tổng quan về tỷ giá hối đoái

1.2.1.1 Khái niệm

Ty6 gia ho:i đoa.i la% ty6 lê" trao đoDi vêE maJt gia tri giự4a hai đoEng tiêEn cu6a hai quo:c

gia‚ hay co thêD hiêDu mo"t ca.ch đớn gia6n hớn la% gia ca6 mo"t đớn vi tiêEn tê" cu6a quo:c gia na%y đựớc quy đoDi sang tiêEn cu6a quo:c gia kha.c la% bao nhiê"u; hoaJc ca.ch hiêDu kha.c nự4a la% so: lựớng caEn thiê:t cu6a đớn vi tiêEn tê" trong nựớ.c du%ng đêD mua mo"t đớn vi tiêEn tê" nựớ.c ngoa%i

Vì du nhự: ỤSD/VND = 23.000 thì% ta co thêD hiêDu 1 ỤSD = 23.000 VND

1.2.1.2 Phân loại từng loại hối đoái

Trong thi trựớ%ng ho:i đoa.i thì% ty6 gia ho:i đoa.i cu4ng co ra:t nhiêEu loai kha.c

nhau‚ chu.ng ta co thêD pha"n loai ty6 gia ho:i đoa.i qua mo"t so: ca.ch nhự sau:

- Dựa va%o thớ%i điêDm mua va% thớ%i điêDm ba.n ngoai ho:i cu6a ca.c nga"n ha%ng ta co thêD chia tha%nh 2 loai ty6 gia ho:i đoa.i sau đa"y:

 Ty6 gia mua: la% ty6 gia khi nga"n ha%ng mua va%o ngoai ho:i

 Ty6 gia ba.n: la% ty6 gia khi nga"n ha%ng ba.n ngoai ho:i ra

Ty6 gia mua ngoai ho:i va%o bao giớ% cu4ng sê4 tha:p hớn ty6 gia ba.n ngoai ho:i ra va% phaEn chê"nh lê"ch giự4a 2 ty6 gia đo chì.nh la% phaEn lới nhua"n trong kinh doanh ngoai ho:i ma% nga"n ha%ng nha"n đựớc

- Dựa va%o ca.ch thự.c chuyêDn đoDi ngoai ho:i ta co thêD chia tha%nh:

 Ty6 gia thự ho:i: la% ty6 gia chuyêDn đoDi ngoai ho:i baIng thự ho:i thựớ%ng tha:p hớn ty6 gia điê"n ho:i

 Ty6 gia điê"n ho:i: tho"ng thựớ%ng ty6 gia na%y sê4 đựớc niê"m yê:t tai nga"n ha%ng va% đa"y la% ty6 gia chuyêDn đo:i ngoai ho:i baIng điê"n

 Ty6 gia điê"n ho:i la% caJn cự đêD xa.c đinh nhự4ng loai ty6 gia kha.c

- Dựa va%o đo:i tựớng đêD xa.c đinh ty6 gia ta co thêD pha"n tha%nh:

 Ty6 gia thi trựớ%ng: tự.c la% ty6 gia đựớc tao nê"n trê"n cớ sớ6 nhự4ng mo:i quan hê"cung va% caEu trê"n thi trựớ%ng ho:i đoa.i

Trang 7

 Ty6 gia chì.nh thự.c: la% ty6 gia đựớc xa.c đinh bớ6i Nga"n ha%ng trung ựớng cu6a mo"t nựớ.c na%o đo

Dựa trê"n cớ sớ6 cu6a ty6 gia chì.nh thự.c ma% ca.c toD chự.c tì.n dung cu4ng nhự ca.c nga"n ha%ng thựớng mai sê< a:n đinh viê"c mua ba.n ty6 gia ngoai tê" co ky% han‚ giao ngay hoaJc hoa.nđoDi

- Mo"t so: loai ty6 gia ho:i đoa.i kha.c tu%y thuo"c va% yê:u to: du%ng đêD pha"n chia

1.2.1.3 Vai trò của tỷ giá hối đoái đối với nền kinh tế

Ty6 gia ho:i đoa.i đo:i vớ.i nêEn kinh tê: co mo"t so: vai tro% quan trong sau đa"y:

- Ty6 gia ho:i đoa.i co ta.c đo"ng đê:n to:c đo" taJng trựớ6ng kinh tê: va% tì%nh hì%nh lam pha.t cu6a mo<i quo:c gia‚ cu thêD đo la%:

- Khi ty6 gia ho:i đoa.i gia6m tự.c la% gia tri đoEng no"i tê" taJng lê"n thì% ha%ng nha"p khaDu tự% nựớ.c ngoa%i va%o sê4 co gia tha%nh rê6 hớn‚ lam pha.t to6ng nựớ.c lu.c na%y đựớc kiêEm chê: Tuy nhiê"n‚ quy mo" sa6n xua:t sê4 bi thu hêp va% to:c đo" taJng trựớ6ng bi cha"m lai

- Tra.i lai khi ty6 gia ho:i đoa.i taJng tự.c la% sự.c mua no"i tê" gia6m sê4 la%m cho gia tha%nh nha"p khaDu ca.c maJt ha%ng taJng cao‚ co nguy cớ cao xa6y ra tì%nh trang lam pha.t

Vai tro% trong viê"c tì.nh toa.n sự.c mua giự4a ca.c đoEng tiêEn:

- Ty6 gia ho:i đoa.i la% mo"t trong nhự4ng co"ng cu hự4u hiê"u trong viê"c tì.nh toa.n cu4ng nhự so sa.nh giự4a gia tri no"i tê" vớ.i gia tri ngoai tê"‚ gia ca6 ha%ng ho.a trong nựớ.c va% gia ca6 ha%ng ho.a cu6a nựớ.c ngoa%i‚ v.v…

- Tự% đo sê4 tì.nh toa.n đựớc hiê"u qua6 trong ca.c giao dich ngoai thựớng‚ vay vo:n‚ hớp ta.c kinh tê: vớ.i nựớ.c ngoa%i va% đêE ra nhự4ng chì.nh sa.ch kinh tê: đo:i ngoai phu% hớp vớ.i thực tê:

Trang 8

CHƯƠNG 2 TÌM HIỂU HỆ THỐNG TIỀN TỆ CỦA CÁC NƯỚC

THEO ĐỒNG DOLLAR

Đớn vi tiêEn tê" cu6a ca.c nựớ.c trê"n thê: giớ.i toDng co"ng co 164 loai đớn vi tiêEn tê" quo:c gia trê"n thê: giớ.i MaJc du% so: lựớng ca.c quo:c gia đo"c la"p la% 197, co"ng vớ.i ha%ng chuc vu%ng la4nh thoD phu thuo"c Nguyê"n nha"n la% do mo"t so: nựớ.c kho"ng co đoEng tiêEn riê"ng va% sự6 dung ngoai tê" nhự đoEng tiêEn chì.nh Đớn vi tiêEn tê" đựớc giao dich nhiêEu nha:t trê"n thê: giớ.i la% đoEng Đo"la My4 vớ.i khoa6ng 47% thi phaEn thanh toa.n toa%n caEu va% 87% doanh thu ha%ng nga%y trê"n thi trựớ%ng ngoai ho:i ĐoEng đo" la đựớc sự6 dung ớ6 10 quo:c gia bê"n ngoa%i va% ớ6 My4 tiê"u biêDu ớ6 mo"t so: nựớ.c nhự: dollar Đa%i Loan (TWD), dollar Ục (ÁỤD), dollar Nêw Zêaland (NZD), dollar Singapo (SGD), dollar HoEng Ko"ng (HKD) va% dollar Canada (CÁD)

2.1 HỆ THỐNG TIỀN TỆ THEO ĐỒNG DOLLAR

2.1.1 DOLLAR ĐÀI LOAN

2.1.1.1 Giới thiệu

Đo" la Đa%i Loan (Đa%i tê"), la% đớn vi tiêEn tê" chì.nh thự.c cu6a Trung Hoa Da"n Quo:c bê"n trong la4nh thoD Đa%i Loan, va% ca.c đa6o Ba%nh HoE, Kim Mo"n, va% Ma4 ToD kêD tự% naJm 1949 Ban đaEu đựớc pha.t ha%nh bớ6i Nga"n ha%ng Đa%i Loan, hiê"n nay bớ6i Nga"n ha%ng Trung ựớng

Trung Hoa Da"n Quo:c

2.1.1.2 Quá trình hình thành

Trang 9

Ta"n Đa%i tê" đa4 đựớc pha.t ha%nh laEn đaEu bớ6i Nga"n ha%ng Đa%i Loan va%o nga%y 15 tha.ng

6 naJm 1949 đêD thay thê: Cựu Đa%i tê" vớ.i ty6 lê" 40.000/1 Muc tiê"u đaEu tiê"n cu6a Ta"n Đa%i tê" la% cha:m dự.t lam pha.t phi ma4 ga"y hai cho Đa%i Loan va% Trung Hoa đai luc do no"i chiê:n Mo"t va%i tha.ng sau, Trung Hoa Da"n Quo:c dựớ.i sự la4nh đao cu6a Quo:c Da"n Đa6ng (KMT) đa4

bi nhự4ng ngựớ%i Co"ng sa6n Trung Quo:c đa.nh bai va% ru.t lui qua đa6o Đa%i Loan

Du% Đa%i tê" lu.c đo la% tiêEn tê" dê facto cu6a Đa%i Loan, trong nhiêEu naJm, đoEng

tiêEn yuan Quo:c da"n Trung Quo:c va<n la% tiêEn tê" quo:c gia chì.nh thự.c cu6a Trung Hoa Da"n Quo:c Yuan Quo:c da"n Trung Quo:c va<n la% tiêEn tê" chì.nh thự.c cu6a Trung Hoa Da"n Quo:c Yuan Quo:c da"n Trung quo:c cu4ng đựớc biê:t đê:n dựớ.i tê"n goi tiêEn tì.n dung (pha.p tê", đinh ho.a tê", tiêEn gia:y kho"ng chuyêDn đoDi, tiêEn quy ựớ.c) hay nga"n nguyê"n du% no đa4 đựớc ta.ch riê"ng ra kho6i gia tri cu6a bac trong Chiê:n tranh Thê: giớ.i thự nha:t NhiêEu đao lua"t cu4 cu6a Trung Hoa Da"n Quo:c co ca.c mự.c phat vi ca6nh va% phì thêo loai tiêEn na%y

Thêo Quy đinh hiê"n ha%nh vêE ty6 sua:t giự4a Ta"n Đa%i tê" va% Đinh ho.a tê" trong lua"t

Trung Hoa Da"n Quo:c ty6 gia trao đoDi đựớc co: đinh 3 TWD/1 yua bac va% đa4 kho"ng hêE thay đoDi du% tra6i qua nhiêEu tha"p ky6 lam pha.t Du% cho yuan bac la% tiêEn tê" chì.nh thự.c đaEu tiê"n, ngựớ%i ta kho"ng thêD mua, ba.n hoaJc sự6 dung no., do đo trê"n thực tê: no kho"ng toEn tai đo:i vớ.i co"ng chu.ng

Tha.ng 7 naJm 2000, Ta"n Đa%i tê" đa4 chì.nh thự.c trớ6 tha%nh tiêEn tê" chì.nh thự.c cu6a

Trung Hoa Da"n Quo:c va% no kho"ng co%n la% đớn vi tiêEn tê" thự ca:p cu6a yuan bac nự4a ĐoEng thớ%i, Nga"n ha%ng Trung ựớng đa4 ba]t đaEu pha.t ha%nh tiêEn gia:y Ta"n Đa%i tê" trực tiê:p va% gia:y bac cu4 do Nga"n ha%ng Đa%i Loan pha.t ha%nh đa4 đựớc ru.t kho6i lựu tho"ng

Trong lich sự6 cu6a đoEng tiêEn na%y, ty6 gia ho:i đoa.i so vớ.i dollar My4 (ỤSD) đa4 biê:n thiê"ntự% hớn 40 TWD/1 ỤSD tha"p niê"n 1960 đê:n mự.c 25 TWD/1ỤSD khoa6ng naJm 1992 Trong nhự4ng naJm gaEn đa"y, ty6 gia na%y đa4 la% 33 TWD/1ỤSD

2.1.1.3 phân loại

TiêEn gia:y Đa%i tê" co ca.c mê"nh gia 100 yuan, 500 yuan, 1.000 yuan, va% 2.000 yuan CaEn lựu y raIng nhự4ng tớ% gia:y bac mê"nh gia 200 va% 2000 kho"ng đựớc sự6 dung phoD biê:n Nguyê"n nha"n chì.nh xa.c va<n chựa ro4 Mo"t ca.ch gia6i thì.ch co thêD cha:p nha"n đựớc la% hai loai mê"nh gia na%y mớ.i ra va% ngựớ%i da"n caEn co thớ%i gian đêD la%m quên vớ.i chu.ng Mo"t ly do ma% ngựớ%i da"n kho"ng sự6 dung la% do đoEng tiêEn mê"nh gia lớ.n kho"ng tiê"n cho viê"c chi tiê"u

Tai thớ%i điêDm cuo:i naJm 2008, ca.c tớ% tiêEn mê"nh gia 1.000 yuan chiê:m tớ.i 84,25% toDng gia tri Đa%i tê" đang lựu tho"ng Trong khi đo., ca.c tớ% mê"nh gia 500 va% 100 yuan chì6 chiê:m 4,72% va% 6,04%

Trang 10

2.1.2 DOLLAR ÚC

2.1.2.1 Giới thiệu

Do" la Ục (ky hiê"u: $, ma4: AUD) la% tiêEn tê" chì.nh thự.c cu6a Thinh vựớng chung

Áustralia, bao goEm Đa6o Gia.ng Sinh, QuaEn đa6o Cocos (Kêêling), Đa6o Norfolk No cu4ng la% tiêEn tê" chì.nh thự.c cu6a ca.c QuaEn đa6o Tha.i Bì%nh Dựớng đo"c la"p bao

goEm Kiribati, Nauru va% Tuvalu Ơ@ ngoa%i la4nh thoD Ục, no thựớ%ng đựớc nha"n dang baIng ky

hiê"u đo" la ($), A$, đo"i khi la% AU$ nhaIm pha"n biê"t vớ.i nhự4ng nựớ.c kha.c sự6 dung đoEng đo"

la Mo"t đo" la chia la%m 100 cênts

2.1.2.2 Quá trình hình thành

Cu%ng vớ.i đoEng pound, shilling va% pêncê bi thay thê: bớ6i bớ6i tiêEn tê" tha"p pha"n va%o nga%y 14 tha.ng 2 naJm 1966 NaJm 1963, Thu6 tựớ.ng Robêrt Mênziês, mo"t ngựớ%i thêo chê: đo" qua"n chu6, đa4 đêE nghi đaJt tê"n đoEng tiêEn la% royal Nhự4ng ca.i tê"n kha.c đựớc gới y bao goEm austral, oz, boomêr, roo, kanga, êmu, dingêr, quid, dinkum, ming (biê"t danh cu6a Mênziês) Dựớ.i sự a6nh hựớ6ng cu6a Mênziês vớ.i sự chon lựa royal, ca.c ba6n ma<u đa4 đựớc thiê:t kê: va% in bớ6i Nga"n ha%ng Dự trự4 Ục Tho:ng đo:c Harold Holt co"ng bo: quyê:t đinh tai Quo:c ho"i va%o nga%y 5 tha.ng 6 naJm 1963 Mo"t royal sê4 đựớc chia la%m 100 cênts, nhựng ca.c tự% shilling, florin va% crown sê4 đựớc du%ng đêD goi nhự4ng đoEng 10 cênts, 20 cênts va% 50cênts Ca.i tê"n royal đa4 bi pha6n đo:i vì% sự thiê:u phoD biê:n, tha"m chì Holt va% vớ cu6a o"ng co%n

bi đê doa vêE ca.i chê:t Va%o nga%y 24 tha.ng 7, Holt đa4 co cuo"c tiê:p xu.c vớ.i No"i ca.c Chì.nh phu6 va% khaing đinh viê"c chon tự% royal la% mo"t quyê:t đinh sai laEm nghiê"m trong va% viê"c chon tê"n caEn đựớc xêm xê.t lai Nga%y 18 tha.ng 9, Holt đa4 trì%nh Quo:c ho"i vêE viê"c

chon dollar la% ca.i tê"n cu6a đoEng tiêEn mớ.i, va% đựớc chia la%m 100 cênts

ĐoEng Ba6ng Ục đựớc pha.t ha%nh tự% naJm 1910 va% chì.nh thự.c ta.ch kho6i đoEng Ba6ng Ánh tự% naJm 1931, đa4 đựớc thay thê: baIng đoEng đo" la va%o nga%y 14 tha.ng 2 naJm 1966 Tì6 lê" quy đoDi cu6a đoEng tiêEn mớ.i la% 2 Đo" la đoDi 1 Ba6ng Ục, hay 10 shillings đoDi 1 Đo" la Tì6 gia ban đaEu đựớc ga]n va%o đoEng Ba6ng Ánh vớ.i tì6 gia $1 = 8 shillings ($2.50 = ỤK £1) NaJm

1967, Ục rớ%i hê" tho:ng đoEng Ba6ng, tì6 gia đoEng Ba6ng Ánh đa4 đựớc quy đoDi sang đoEng Đo" laMy4, va% Đo" la Ục đa4 kho"ng co%n đựớc nêo va%o đoEng Ba6ng Ánh nự4a Tì6 gia đa4 đựớc quy đo:i sang Đo" la My4 vớ.i tì6 gia Á$1 = ỤS$1.12

Va%o nga%y 20 tha.ng 9 naJm 2012, Nga"n ha%ng Dự trự4 Ục đa4 tho"ng ba.o vêE dự a.n na"ng ca:p đoEng tiêEn hiê"n tai Nhự4ng tớ% tiêEn mớ.i sê4 đựớc na"ng ca:p vêE so: lựớng biê"n pha.p

cho:ng gia6 nhaIm taJng tì.nh ba6o ma"t ĐoEng tiêEn mớ.i đaEu tiê"n (tớ% mê"nh gia 5 đo" la) đa4 đựớc pha.t ha%nh va%o nga%y 1 tha.ng 9 naJm 2016 Nhự4ng mê"nh gia co%n lai sê4 đựớc ra ma]t va%o nhự4ng naJm tiê:p thêo

Trang 11

Va%o tha.ng 4 naJm 2016, Đo" la Ục la% loai tiêEn tê" phoD biê:n thự naJm trê"n thê: giớ.i, chiê:m 6.9% toDng gia tri thi trựớ%ng Trong thi trựớ%ng ngoai ho:i, no chì6 đự.ng sau đoEng Đo"

la My4, đoEng Ểuro, đoEng Yê"n Nha"t va% đoEng Ba6ng Ánh.Đo" la Ục ra:t phoD biê:n vớ.i ca.c nha% đaEu tự, bớ6i vì% no đựớc đa.nh gia ra:t cao tai Ục, co tì.nh tự do chuyêDn đoDi cao trê"n thi trựớ%ng, sự kha6 quang cu6a kinh tê: Ục va% hê" tho:ng chì.nh tri, cung ca:p lới ì.ch đa dang trong đaEu tự so vớ.i ca.c đoEng tiêEn kha.c trê"n thê: giớ.i, đaJc biê"t la% sự tiê:p xu.c gaEn gu4i vớ.i kinh tê: cha"u Á ĐoEng tiêEn na%y thựớ%ng đựớc ca.c nha% đaEu tự goi la% Áussiê dollar

- Sêriês đaEu tiê"n

Sêriês đaEu tiê"n cu6a Đo" la Ục đựớc pha.t ha%nh va%o naJm 1966 Ca.c mê"nh gia $1, $2,

$10 va% $20 đa4 đựớc pha.t ha%nh nhaIm thay thê: đoEng ba6ng Tớ% $5, $50 va% $100 laEn lựớt đựớc pha.t ha%nh va%o ca.c naJm 1967, 1973, 1984

Ngày đăng: 09/09/2021, 19:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w