1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

thu suc kiem diem hoa 9 10 dai hoc lan 2 nam 2014

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 242,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch BaOH2 dư vào X, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là: A.. 2 bị oxi hóa bởi dung dịch brom hoặc AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng.[r]

Trang 1

THỬ SỨC LẤY 9 10 ĐẠI HỌC

MÔN HÓA HỌC

(Đề thi có 7 trang)

Họ tên học sinh:………

Số báo danh:………

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG LẦN 2 NĂM 2014

Môn: HOÁ HỌC

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 132

Cho nguyên tử khối: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32;

Cl=35,5; K=39; Ca=40; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Br=80; Ag=108; I=127; Ba=137

I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH THI NĂM 2014:(Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 được hỗn hợp X gồm hai kim loại Chia X làm hai

phần Phần ít (m1 gam) cho tác dụng với dung dịch HCl dư được 0,1 mol khí H2 Phần nhiều (m2

gam) cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư được 0,4 mol khí NO Biết m2 – m1 =32,8 gam

m bằng:

Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua xúc tác Ni nung nóng được hỗn hợp Y chỉ gồm 3

hiđrocacbon có tỉ khối của Y so với H2 là 14,5 Tỉ khối của X so với H2 là:

Câu 3: Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của

chúng (với điện cực trơ) là

A Ni, Cu, Ag, Pb B Fe, Al, Cu, Ag C Mg, Sn, Na, Ni D Ba, Mg, Pb, Sn

Câu 4: Trường hợp nào sau đây không thu được kết tủa khi các phản ứng kết thúc?

A Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

B Cho AgNO3 vào dung dịch CuCl2

C Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng

D Nhỏ từ từ tới dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3

Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH a M thì thu được dung

dịch X Cho từ từ và khuấy đều 150 ml dung dịch HCl 1M vào X thu được dung dịch Y và 2,24

lít khí (đktc) Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 dư xuất hiện 15 gam kết tủa Giá trị của a là:

Câu 6: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF (2) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng

(3) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI (4) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch KOH

(7) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

Số thí nghiệm tạo sản phẩm đơn chất là

Câu 7: Cho dãy các chất: vinyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, phenol, etilen, ancol

benzylic Số chất trong dãy không tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

Câu 8 Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt glucozơ và fructozơ ?

A CH3OH/HCl B dung dịch bromC Cu(OH)2/OH-, t0D AgNO3/NH3, t0

Câu 9: Cho sơ đồ sau: AlCl3 + X → Al(OH)3 + NaCl + CO2 Vậy X là:

Trang 2

Câu 10: Cho 0,1 mol muối MCl2 vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được 50,3 gam kết tủa Vậy

M có thể ứng với kim loại nào sau đây?

Câu 11: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C5H9Cl Thủy phân X trong nước nóng thu được hợp chất hữu cơ Y Oxi hóa Y thu được hợp chất hữu cơ Z Z không có phản ứng tráng gương Vậy X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 12: Cho phương trình hóa học:

M + HNO3  M(NO3)n + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số các chất là những số nguyên tố giản thì

hệ số của HNO3 là

A 5nx - 2ny B 5nx - 2y C 6nx - 2ny D 6nx - 2y

Câu 13: Kim loại X có cấu trúc mạng như hình bên:

Phần trăm thể tích không gian trống trong mạng lưới tinh thể của X là:

A 32 % B 74 % C 26 % D 68 %

Câu 14: Tiến hành thí nghiệm sau: Cho 1 ít bột đồng kim loại vào ống

nghiệm chứa dung dịch FeCl3, lắc nhẹ ống nghiệm sẽ quan sát thấy hiện

tượng nào sau đây?

A Kết tủa sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh B Không có hiện tượng gì xảy ra

C Đồng tan và dung dịch có màu xanh D Có khí màu vàng lục của Cl2 thoát ra

Câu 15:Cho m gam hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch chứa 0,03 mol Fe(NO3)3 và 0,09 mol AgNO3 sau một thời gian phản ứng lọc tách được 9,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Cho thêm 2,16 gam bột Al vào Y đến khi các phản ứng hoàn toàn thu được 8,74 gam hỗn hợp kim loại và được dung dịch Z Giá trị của m bằng

Câu 16 Cho sơ đồ: X  2 H2

Y CuO  Z O2

Axit 2-metylpropanoic

X có thể là chất nào sau đây?

A OHC  C(CH3) – CHO B CH3 – CH(CH3) – CHO

C CH2 = C(CH3) – CHO D CH3CH(CH3)CH2OH

Câu 17: Lắc 26,28 gam Cu với 500 ml dung dịch AgNO3 0,6M một thời gian thu được 45,12 gam chất rắn A và dung dịch B Nhúng thanh kim loại M Nặng 30,9 gam vào dung dịch B khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 34,71 gam chất rắn Z Kim loại M là:

Câu 18: Hỗn hợp X gồm CH3COOH và HCOOH ( tỉ lệ mol 1:1); hỗn hợp Y gồm CH3OH và

C2H5OH (tỉ lệ mol 3:2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y có xúc tác

H2SO4 đặc, đun nóng Khối lượng của các este thu được( hiệu suất các phản ứng este là 75%)

Câu 19:Hoà tan m (g) FeCO3 vào dung dịch HCl 80% sau phản ứng hoàn toàn thu dung dịch Y, trong Y nồng độ phần trăm của HCl là 37,1%.Cho vào dd Y k(g) BaCO3 sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z có nồng độ của HCl là 19,7%.Nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch Yvà 1 muối trong Z lần lượt là:

Câu 20:Hỗn hợp A gồm Fe,Cu,Al,Mg (có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:2:2).Hoà tan 22,2g hỗn hợp

A cần vừa đủ 950ml dung dịch HNO 2M sau các phản ứng hoàn toàn thu dd X và V lít (đktc)

Trang 3

hỗn hợp khí Y gồm NO,N2,NO2 ,N2O ;biết số mol NO2 = số mol N2 Cô cạn rất cẩn thận dd X thu được 117,2g muối Giá trị V là:

Câu 21: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH

B H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH

C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl

-D H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl

-Câu 22: Cho a mol Mg và b mol Al vào dung dịch có chứa c mol Cu(NO3)2 và d mol AgNO3 Thiết lập muối liên hệ giữa a, b, c, d để cho sau phản ứng thu được 2 kim loại

A a > c + d/2 -3b/2 B d < 2a + 3b < 2c + d

C d/2-3b/2 < a  c + d/2 – 3b/2 D d < 3b < 2c + d

Câu 23: X có CTPT C2H7O3N khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun nóng nhẹ thì đều thấy khí thoát ra Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn, Tính m?

Câu 24: Xét hai phản ứng sau: (1) Cl2 + 2KI  I2 + 2KCl (2) 2KClO3 + I2  2KIO3 + Cl2

Kết luận nào sau đây đúng?

A Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất khử

B (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2, (2) chứng tỏ I2 có tính oxi hóa > Cl2

C (1) Chứng tỏ tính oxi hóa của Cl2 > I2, (2) chứng tỏ tính khử của I2 > Cl2

D Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất oxi hóa

Câu 25: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic,

metyl axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 26: Cho Cu(dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 được dung dịch X Cho AgNO3 dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y Cho Fe (dư) tác dụng với dung dịch Y được hỗn hợp kim loại Z Số

phương trình phản ứng xảy ra là

Câu 27: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:

- X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc, nguội

- Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH

- Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội Vậy X, Y, Z lần lượt là

A Fe, Mg, Al B Fe, Al, Mg C Fe, Mg, Zn D Zn, Mg, Al Câu 28: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3

(5); C2H5ONa (6) Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

A 1 < 2 < 3 < 4 < 5 < 6 B 1 < 5 < 3 < 2 < 4 < 6

C 1 < 5 < 2 < 3 < 6 < 4 D 1 < 5 < 2 < 3 < 4 < 6

Câu 29: Cho phản ứng : S O2 282I2SO24I2

Nếu ban đầu nồng độ của ion I- bằng 1,000 M và nồng độ sau 20 giây là 0,752 M thì tốc độ trung bình của phản ứng trong thời gian này là

A 12,4.10–3 mol/l.s B 24,8.10-3 mol/l.s C 6,2.10–3 mol/l.s D -12,4.10–3 mol/l.s

Trang 4

Câu 30: Tiến hành đime hóa 1 mol axetilen thu được hỗn hợp X Trộn X với H2 theo tỉ lệ 1:2 về số mol rồi nung nóng với bột Ni đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Y làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,15 mol Br2 Tính hiệu suất phản ứng đime hóa

Câu 31: Hỗn hợp X gồm CH C-CH2OH, CH2=CH-CHO và H2 có

2

H X

d = 10 Nung X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có

2

H Y

d = 20 Nếu lấy 0,15 mol Y thì tác dụng vừa đủ với dung dịch nước chứa m gam Br2 Giá trị m là?

Câu 32: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

A AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO

B H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3

C Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2

D ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam dung dịch HNO3

thu được 1,568 lít khí NO2(đktc) Dung dịch thu được cho tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M Lọc kết tủa đem nung đén khối lượng không đổi thu được 9,76 gam chất rắn Nồng độ phần trăm dung dịch HNO3 là:

Câu 34: Điện phân 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 0,1M và NaCl 0,1 M trong bình điện phân

có màng ngăn với cường độ dòng điện bằng 0,5 A, hai điện cực trơ Sau một thời gian, thu được dung

dịch có pH=2 ( giả sử thể tích dung dịch không đổi) Thời gian ( giây) điện phân và khối lượng ( gam)

Cu thu được ở catot lần lượt là

A 2123 và 0,352 B 1737 và 0,176 C 1930 và 0,176 D 1939 và 0,352 Câu 35: Ancol X có CTPT C8H10O Tách nước X bằng H2SO4 đặc, 170 oC, thu được stiren Có bao nhiêu CTCT thỏa mãn X

Câu 36: Khi cracking toàn bộ một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y(các khí đo ở cùng

điều kiện nhiệt độ áp suất) Trong hỗn hợp Y có chứa hai anken khác nhau Công thức phân tử của X là

Câu 37: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 trong thời gian t giờ với điện cực trơ cường độ dòng điện không đổi 1,34 A( hiệu suất quá trình điện phân la 100%) thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho 13 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được 14,9 gam hỗn hợp kim loại và khí NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của t là:

Câu 38: Chỉ dùng thuốc thử duy nhất là phenolphtalein (PP) có thể nhận biết được bao nhiêu dung

dịch sau đây: NaCl, NaHSO4, CaCl2, AlCl3, FeCl3, Na2CO3?

Câu 39: Cho MNa =23 Khối lượng của một ô mạng cơ sở của tinh thể natri là:

Câu 40: Cho các chất thơm: C6H5OH, C6H5NH2, C6H5NH3Cl, C6H5OCH3, C6H5CHO, C6H5NO2,

C6H5CH=CH2 Có bao nhiêu chất có khả năng tham gia phản ứng thế với dung dịch nước Br2 ở điều kiện thường?

Thí sinh năm 2014 chỉ có thể làm một trong hai phần sau đây:

Trang 5

Câu 41: Có 4 dung dịch loãng của các muối: BaCl2, ZnCl2, FeCl2, FeCl3 Khi sục khí H2S dư vào các dung dịch muối trên thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là

Câu 42: Có các nhận định sau:

1)Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB

2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có điểm chung là có cùng số electron

3)Khi đốt cháy ancol no thì ta có n(H2O) : n(CO2)>1

4)Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải

là K, Mg, Si, N

5)Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần

Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14)

Số nhận định đúng:

Câu 43: Chia m gam hỗn hợp M gồm hai ancol đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng thành 2 phần

bằng nhau Cho phần một tác dụng với Na (dư), được 3,36 lít khí hiđro (đktc) Cho phần hai phản ứng hoàn toàn với CuO ở nhiệt độ cao, được hỗn hợp M1 chứa hai anđehit (ancol chỉ biến thành anđehit) Toàn bộ lượng M1 phản ứng hết với AgNO3 trong NH3, thu được 86,4 gam Ag Giá trị của

m là

Câu 44: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp A

một thời gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi B gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro Tỉ khối hơi của B so với He bằng 95/12 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa anđehit metacrylic là:

A. Khi nhỏ axit HNO 3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng

B. Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phần chính là các chuỗi polipeptit

C. Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng.

D. Khi cho Cu(OH) 2 vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng

Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng tác dụng hết với Na giải phóng ra 8,96 lít H2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4

đặc xt) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 34,88 gam este (giả thiết các phản ứng este hoá xảy ra như nhau và đạt hiệu suất 80%) Hai axit cacboxylic trong hỗn hợp là

A C3H7COOH và C4H9COOH B.C2H5COOH và C3H7COOH

C CH3COOH và C2H5COOH D.HCOOH và CH3COOH

phân hũy hoàn toàn, còn KMnO4 chỉ bị phân hũy một phần Trong Y có 0,894 gam KCl chiếm 8,132% theo khối lượng Trộn lượng O2 ở trên với không khí theo tỉ lệ thể tích

2

O

V : V KK=1:3 trong một bình kín ta thu được hỗn hợp khí Z Cho vào bình 0,528 gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon, phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí T gồm 3 khí O2, N2, CO2, trong đó CO2 chiếm 22,92% thể tích Giá trị m (gam) là

Trang 6

Câu 48: Dùng một lượng dung dịch H2SO4 nồng độ 20%, đun nóng để hòa tan vừa đủ a mol CuO

Sau phản ứng làm nguội dung dịch đến 1000C thì khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O đã tách ra khỏi

dung dịch là 30,7 gam Biết rằng độ tan của dung dịch CuSO4 ở 1000C là 17,4 gam Giá trị của a là

đồ nhiều nhất thể hiện mối quan hệ giữa các chất trên là

Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là

PHẦN 2: THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO:( Từ câu 51 đến câu 60)

Nếu lấy số mol các chất bằng nhau thì chất nào tạo ra lượng oxi lớn nhất

6,32 gam X lội vào 200 gam dung dịch chứa xúc tác thích hợp thì thu được dung dịch Z và thấy thoát

ra 2,688 lít khí khô Y ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,5 Biết rằng dung dịch

Z chứa anđehit với nồng độ C% Giá trị của C% là:

dịch X tác dụng với các hoá chất sau: (1) NaNO 3 , (2) khí Cl 2 , (3) dung dịch NaOH; (4) dung dịch KMnO 4 ; (5) bột Cu; (6) dung dịch Na 2 CO 3 , (7) AgNO 3 Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thì thu được 5,24 gam chất rắn Giá trị a nào sau đây là phù

hợp?

dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối

lượng chất rắn thu được là:

(1) là chất rắn không màu, tan tốt trong nước, tạo dung dịch có vị ngọt

(2) bị oxi hóa bởi dung dịch brom hoặc AgNO 3 trong dung dịch NH 3 đun nóng.

(3) dd hòa tan Cu(OH) 2 ở t0 thường và tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm, đun nóng.

(4) lên men trong điều kiện thích hợp thu được etanol và axit axetic (5) tác dụng với (CH 3 CO) 2 O có thể tạo ra hợp chất có tối đa 5 chức este (pentaeste)

(6) bị khử bởi H 2 với xúc tác Ni đun nóng, tạo thành sobitol

Số tính chất đúng với glucozơ là

Câu 57: Hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức A, B, C trong đó B, C là 2 ancol đồng phân Đốt cháy

hoàn toàn 0,08 mol X thu được 3,96 gam H2O và 3,136 lít khí CO2 (đktc) Số mol ancol A bằng 5/3

tổng số mol 2 ancol (B + C) Khối lượng của B, C trong hỗn hợp là:

etyclorua (tO), natri axxetat, glyxin Số chất tác dụng được với dụng dịch NaOH là



Trang 7

Câu 59: Hỗn hợp X gồm 3 axit đơn chức mạch hở trong đó có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp và một

axit không no có một liên kết đôi Cho m gam X tác dụng với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH Để trung hòa lượng NaOH dư cần 200ml dung dịch HCl 1M và thu được dung dịch D Cô cạn cẩn thận D thu được 52,58 gam chất rắn khan E Đốt cháy hoàn toàn E rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí và hơi vào bình đựng dung dịch NaOH dư thấy khối lượng bình tăng 44,14 gam Thành phần % khối lượng axit không no là:

A 44,89 B 48,19 C 40,57 D 36,28

hợp khí X gồm NO và H2 có và chất rắn không tan Biết dung dịch A không chứa muối amoni Trong dung dịch A chứa các muối:

Ngày đăng: 09/09/2021, 19:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w