Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.. Tính diện tích hình vuông đó?..[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN
LỚP 3A NĂM HỌC 2013-2014
Phần I : Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng :
Câu 1: Giá trị của biểu thức ( 20354 - 9638 ) 4 là :
Câu 2: Trong các số 44158; 43669; 44202 Tìm số lớn nhất.
Câu 3: Dãy số 14 300; 14 400; 14 500 Mỗi số đếm thêm mấy ?
Câu 4: Lan đi từ nhà lúc 7 giờ 10 phút Tới trường lúc 7 giờ 25 phút Lan đi từ
nhà đến trường hết bao nhiêu phút ?
Câu 5: Điền dấu gì vào ô trống trong phép tính : 15 + 19 43
Câu 6: Một năm có bao nhiêu tháng ?
Câu 5 Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?
A 4 B 5 C 6
Câu 8: Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng bằng 14 chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật đó ?
A 30 cm2 B 36 cm2 C 48 cm2
Phần II : Tự luận :
Câu 1: Đặt tính rồi tính :
a) 86127 + 4258 b) 65493 – 2486 c) 4216 x 5 d) 25968: 6
Trang 2Câu 2: Tính giá trị của biểu thức.
a) 30507 + 27876 : 3 b) 21507 x 3 - 18799
Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
Câu 4: Tìm x:
a) x : 3 = 1628 b) 2 x = 3998
Câu5:
Một hình vuông có chu vi 20cm Tính diện tích hình vuông đó?
Câu 6: Tính nhanh
25 + 38 – 5 - 8
HẾT
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 Phần I (2,0 điểm): (mỗi ý trả lời đúng 0,25 điểm)
Câu 1: Giá trị của biểu thức ( 20354 - 9638 ) 4 là :
C 42864
0,25 điểm
Câu 2: Trong các số 44158; 43669; 44202 Tìm số lớn nhất.
Câu 3: Dãy số 14 300; 14 400; 14 500 Mỗi số đếm thêm mấy ?
A 1 trăm
0,25 điểm
Câu 4: Lan đi từ nhà lúc 7 giờ 10 phút Tới trường lúc 7 giờ 25 phút Lan đi từ nhà
đến trường hết bao nhiêu phút ?
Câu 5: Điền dấu gì vào ô trống trong phép tính : 15 + 19 43
Câu 6: Một năm có bao nhiêu tháng ?
Câu 7 Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?
A 4 B 5
Trang 4ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
Câu 8: Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng bằng 14 chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật đó ?
A 30 cm2 B 36 cm2 C 48 cm2
Phần II : Tự luận :
Câu 1 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính: (Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm)
a) 86127 + 4258 b) 65493 – 2486 c) 4216 5 d) 25968: 6
ĐIỂM 86127
+
4258
90385
65493 2486 63007
4216
5
21080 25968 6 19 4328
16 48 0
1 điểm
Câu 2 (1,0 điểm): Tính giá trị của biểu thức (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
a) 30507 + 27876 : 3 b) 21507 3 - 18799
a) 30507 + 27876 : 3 = 30507 + 9292
b) 21507 3 - 18799 = 64521 - 18799
= 45722
0,5 điểm)
Câu 3 (1,0 điểm): Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
Trang 5Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu 4 (1,0 điểm): Tìm x
a) x : 3 = 1628 b) 2 x = 3998
Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) x : 3 = 1628 b) 2 x = 3998
x = 1628 x 3 x = 3998 : 2
x = 4884 x = 1999
1 điểm
Câu5 (2,0 điểm): Một hình vuông có chu vi 20cm Tính diện tích hình vuông đó?
Bài giải
Cạnh của hình vuông là:
20 : 4 = 5 ( cm)
Diện tích hình vuông là:
5 5 = 25 (cm2 )
Đáp số: 25 cm2
0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 6 (1,0 điểm): Tính nhanh
25 + 38 – 5 - 8
25 + 38 – 5 - 8 = (25 – 5) + (38 – 8)
= 20 + 30
= 50
0,5 điểm .HẾT