Câu 6 : Hình vuông ABCD và hình chữ nhật MNPQ có cùng diện tích.. Số đo chỉ đúng chiều dài của hình chữ nhật là : a..[r]
Trang 1ĐỀ ễN TẬP HKII
Phần I: Khoanh vào chữ trớc câu trả lời đúng ( 2 điểm)
1, Giá trị của chữ số 3 trong số 1234567 là:
A, 3.000.000 B, 30.000 C, 300.000 D, 3000
2, Khoảng thời gian nào dài nhất:
A 600 giây B 20 phút C 1
4 giờ D 3 10 giờ 3, Trung bình cộng của 17,12, 23, 20 là: A 72 B 17 C 18 D 24 4, Hình nào có diện tích lớn nhất : A Hình vuông có cạnh 5 cm B Hình chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm c Hình thoi có độ dài 2 đờng chéo lần lợt là: 8 cm, 6 cm II/ Phần II (8 điểm) 1, Tính: a, 2 7 + 3 5 =
b, 31 35 − 2 7 =
c, 2 3 x 4 7 = d, 8 21 : 2 3 = 2, Tìm x: X −3 4= 1 2
X +1 4 = 8 4
3, Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 24 m và chiều rộng
5 chiều dài.
a, Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vờn đó?
b, Tính diện tích của mảnh vờn đó?
Trang 2
Trang 4
ĐỀ ƠN TẬP HKII
PHẦN I : Khoanh tròn vào chữ có câu trả lời đúng : (3 điểm)
Câu 1 : Chữ số thích hợp điền vào ô trống để 52 chia hết cho 3 là:
Câu 2 : Dãy phân số nào đã được xếp theo thứ tự tăng dần :
a 13;1
6;
3
2;
5
2 b 61;1
3;
3
2;
5
2 c 52;3
2;
1
3;
1
6 d 52;3
2;
1
6;
1 3
Câu 3 : Cho 45:
5 =
1
5 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
Câu 4 : Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào là ngắn nhất ?
a 600 giây b 20 phút c 103 giờ d 14 giờ
Câu 5 :Trong hình bên, các cạnh song song với nhau là :
a AB và AD
b AD và BC
c AB và DC
d AD và DC
Câu 6 : Hình vuông ABCD và hình chữ nhật MNPQ có cùng diện tích.
Số đo chỉ đúng chiều dài của hình chữ nhật là :
B
A
B
A
4 cm B
Trang 5PHẦN II : (7 điểm)
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm : (1 điểm)
3 tấn 25 kg = ……… kg 2 giờ 15 phút = ……… phút
1
4 tạ = ……… kg 5 m2 8 dm2 = ……… dm2
Bài 2 : Tính : (2 điểm)
2
7+
3
5 =
11 12− 3 4 =
3 5× 7 9 =
5 6: 3 4 =
Bài 3 : Tìm x : (1 điểm) x : 13 = 205
Bài 4 : Một tấm vải dài 30 m Đã may quần áo hết 45 tấm vải đó Số vải còn lại người ta đem may các túi, mỗi túi hết 32 m Hỏi may được tất cả bao nhiêu cái túi như vậy ? (3 điểm) Giải
MÔN : TOÁN 4 – NĂM HỌC 2010 – 2011 Bài 1 : (1 điểm) a) Đọc các số sau : - 1237005 đọc là : ………
………
- 820601 đọc là : ……….
Trang 6b) Viết số gồm : - 5 trăm nghìn, 7 trăm, 6 đơn vị : ……….
- 8 triệu, 4 nghìn, 9 chục : ……….……….
Bài 2 : Đặt tính rồi tính : (2 điểm) 74306 + 7394 186740 – 39251 416 x 205 28832 : 68 ……… ……… ……… ……….
……… ……… ……… ……….
……… ……… ……… ……….
……… ……… ……… ……….
……… ……… ……… ……….
……… ……… ……… ……….
……… ……… ……… ……….
Bài 3 : Tính giá trị của biểu thức : (2 điểm) 103 + 73 : 5 34 x (78− 1 2) ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ……….………
……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Bài 4 : (2 điểm) : Chọn câu trả lời đúng a) 225 phút = ……
b) 8m25dm2 = …… dm2
c) 4 tạ 90 kg = … kg
d) Số thích hợp để viết vào ô trống của 38 = 48❑ là :
Bài 5 :Bài toán : (2 điểm)
Trang 7Một cửa hàng có 5940 kg gạo Sau khi bán 13 số gạo, người ta đóng đều số gạo còn lại vào 72 bao Hỏi mối bao đựng bao nhiêu kilôgam gạo ?
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Bài 6 : (1 điểm) M Cho hình H tạo bởi hình chữ nhật ABCD (AB=3cm BC=4cm) và nửa hình thoi BMCN (MN=6cm) Tính diện tích hình H
6cm B 4 cm C
3cm
A N D Hình H