Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác.. Các giải pháp kỹ thuật chung: .... Các giải pháp kỹ thuật chung ...
Trang 1NGUY NăQUANGăHUY
NGHIểNăC UăGI IăPHỄPăC IăT O
TR MăBI NăỄPă110KVăL ăTH Y
ChuyênăngƠnh:ăK ăthu tăđi n
Mưăs :ă8520201
LU NăVĔNăTH CăSƾăK ăTHU T
Ng iăh ngăd năkhoaăh c:ăGS.TS.ăNGUY NăH NGăANH
ĐƠăN ng - Nĕmă2018
Trang 2Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được
ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác
Tác gi lu n văn
NGUY NăQUANG HUY
Trang 3M C L C
TRANG TịM T T TI NG VI T VÀ TI NG ANH
DANH M C CÁC Kụ HI U, CH VI T T T
DANH M C CÁC B NG
DANH M C CÁC HÌNH
M Đ U 1
1 T ính c p thi t c a đ tƠi 2
2 M c tiêu nghiên cứu 3
3 Đ i t ng vƠ ph m vi nghiên cứu 3
4 ụ nghĩa khoa h c vƠ th c ti n c a đ tƠi 3
5 Đ t tên đ tƠi 3
6 B c c c a lu n văn 4
C H NG 1 T NG QUÁT V TR M KHỌNG NG I TR C VÀ CÁC TIÊU CHÍ K THU T XỂY D NG TR M KHỌNG NG I TR C 5
1.1 T NG QUAN V TR M KHỌNG NG I TR C 5
1.1.1 Gi i thi u 5
1 1.2 Vai trò c a tr m không ng i tr c 5
1.1.3 Nh ng thách thức 6
1.1.4 Nh ng u th 7
1.1.5 Nh ng l i ích đ t đ c 8
1.1.6 Đánh giá hi u qu c a các TBA không ng i tr c đư tri n khai t i khu v c Qu ng Bình 9
1.2 CÁC TIểU CHệ K THU T XỂY D NG 11
1.2.1 Các quy đ nh liên quan 11
1.2.2 Nh ng giao thức truy n thông k t n i cho TBA [5] 12
1.2.3 Nh ng yêu c u k thu t đ i v i TBA không ng i tr c: 16
1.3 K T LU N 19
CH NG 2 L A CH N, PHỂN TệCH KINH T - K THU T CÁC GI I PHÁP C I T O TBA 110KV L TH Y SANG CH Đ KHỌNG NG I TR C 20
2.1 CÁC YểU C U Đ T RA 20
2.2 PHỂN TệCH CÁC GI I PHÁP C I T O TBA 110KV L TH Y 21
2.2.1 Gi i pháp chung c n có 21
2.2.2 Gi i pháp t n d ng l i h th ng hi n h u 27
2.2.3 Gi i pháp b sung thi t b thu th p t p trung d li u m i 30
2.3 ĐÁNH GIÁ VÀ K T LU N 34
2.3.1 So sánh các g i i pháp đư đ ra 34
2.3.2 K t lu n 35
Trang 43.1.1 Đ c đi m vƠ s c n thi t 37
3.1.2 S đ n i đi n hi n tr ng 37
3.1.3 Các thi t b đi n chính 39
3.1.4 Đi n t dùng 40
3.1.5 H th ng r le b o v , đi u khi n vƠ đo l ng 41
3.1.6 K t c u xơy d ng 42
3.1.7 Thông tin liên l c ậ SCADA 42
3.1.8 Phòng cháy ch a cháy 43
3.1.9 Ph ng thức v n hƠnh tr m 43
3.2 CÁC GI I PHÁP CỌNG NGH CHệNH 43
3.2.1 H th ng thi t b nh t thứ 43
3.2.2 H th ng đi u khi n vƠ b o v 43
3.2.2.1 Các giải pháp kỹ thuật chung: 43
3.2.2.2 Các giải pháp cụ thể 45
3.2.3 Gi i pháp đ i v i Gateway vƠ k t n i v i IED 49
3.2.3.1 Các giải pháp kỹ thuật chung 49
3.2.3.2 Các yêu cầu kỹ thuật chi tiết của thiết bị 49
3.2.4 Gi i pháp đ i v i ph n thông tin - SCADA 49
3.2.4.1 Hiện trạng hệ thống thông tin – SCADA/EMS 49
3.2.4.2 Giải pháp công nghệ phần thông tin – SCADA 49
3.2.5 Gi i pháp ph n xơy d ng 50
3.2.5.1 Giải pháp tổng mặt bằng 50
3.2.5.2 Các giải pháp kết cấu 50
3.2.5.3 Các giải pháp phụ trợ khác 50
3.3 LI T Kể V T T - THI T B 51
3.3.1 Li t kê v t t - thi t b ph n đi n 51
3.3.2 Li t kê v t t - thi t b ph n xơy d ng 52
3.4 PHỂN TệCH HI U QU TÀI CHệNH, KINH T XÃ H I 53
3.4.1 M c tiêu phơn tích tƠi chính, kinh t xư h i d án 53
3 4.2 Phơn tích tƠi chính, kinh t xư h i 53
3.5 K T LU N 54
K T LU N VÀ KI N NGH 56
TÀI LI U THAM KH O PH L C B N SAO K T LU N C A H I Đ NG, B N SAO NH N XÉT C A CÁC
PH N BI N
Trang 5Tên đề tài: GI IăPHỄPăC IăT OăTR MăBI NăỄPă110KVăL ăTH YăSANGă
CH ăĐ ăKHỌNG NG IăTR Că
H c viên: Nguy n Quang Huy Chuyên ngành: K thu t đi n
Mư s : 8520201 Khóa: 34 Tr ng Đ i h c Bách khoa - ĐHĐN
hi n đ i hoá công tác v n hƠnh vƠ qu n lỦ h th ng lƠ m t đòi h i c p thi t c a ngƠnh
đi n Vi c nghiên cứu vƠ áp d ng gi i pháp c i t o các tr m bi n áp 110kV đi u khi n
xa đư đ c m t s tác gi nghiên cứu, cũng nh đư đ c ngƠnh đi n đang tri n khai
th c hi n Tuy nhiên vi c tri n khai đ i v i từng tr m bi n áp có nh ng đ c thù riêng
bi t, đòi h i ph i nghiên cứu c th đ có gi i pháp t i u Nghiên cứu gi i pháp c i
t o tr m bi n áp 110kV L Th y sang ch đ không ng i tr c nhằm đ a ra các gi i pháp c i t o phù h p v i hi n tr ng c a tr m bi n áp 110kV L Th y, so sánh kinh t -
k thu t đ l a ch n gi i pháp t i u nh t Trên c s đó, tác gi l p ph ng án c th
đ c i t o tr m bi n áp 110kV L Th y sang ch đ v n hƠnh không ng i tr c, đ ng
th i đ a ra nh ng đ xu t, ki n ngh đ nơng cao hi u qu đ u t vƠ đ nh h ng
Abstract: - It is urgent to the power sector that it needs to develop and apply
science and technology, automate and modernize the operation and management of the system gradually The research and application of solutions to improve 110kV substations have been studied by some authors, as well as have been implemented by the power industry However, the implementation of each power station is unique, which requires specific research in orrder to have optimal solutions Studying solutions
to improve the 110kV Le Thuy substation to an unmanned system is to propose solutions to improve the current state of the 110kV Le Thuy substation, make economic and technical comparison so as to provide the most optimal solution Based
on that, the author develops a specific plan to improve the 110kV Le Thuy substation into unmanned operating mode and at the same time makes suggestions and recommendations to improve the efficiency of invesment and plan for other solutions
in the future
Keywords - Substation; remote control; research on upgrading; economic and
technical comparison; Le Thuy
Trang 6p đoƠn Đi n l c Vi t Nam A3 Trung tơm Đi u đ H th ng đi n mi n Trung Central Regional
Load Dispatching Centre (CRLDC) EVN CPC Central Power Corporation: T ng Công ty Đi n l c Mi n Trung
CGC Central Grid Company: Công ty L i đi n cao th Mi n Trung
PC Power Company: Công ty Đi n l c
các lo i r le k thu t s hi n nay, các công t đi n t có kh năng trao đ i và giao ti p d li u
IEC International Electrotechnical Commission: U ban K thu t Đi n
Qu c t BCU Bay Control Unit: Thi t b đi u khi n mức ngăn
RTU Remote Terminal Unit: Thi t b đ u cu i, ví d c ng giao ti p d
li u c a h th ng SCADA trong tr m bi n áp truy n th ng WAN Wide Area Network: M ng k t n i di n r ng, dùng đ k t n i gi a
các m ng c c b LAN Local Area Network: M ng k t n i c c b , dùng đ k t n i các máy
tính/thi t b m ng trong m t ph m vi nh (nhà , phòng làm vi c, ầ)
HMI Human Machine Interface: Giao di n ng i dung
Trang 7S ăhi u Tênăb ng Trang
2.1 D toán ph ng án t n d ng l i h th ng hi n h u 29 2.2 D toán ph ng án b sung thi t b thu th p d li u m i 33 2.3 So sánh các gi i pháp đi u khi n từ xa cho TBA 110kV
3.3 Ch tiêu tƠi chính ph ng án c i t o tr m L Th y: 54 3.4 Ch tiêu kinh t xư h i ph ng án c i t o tr m L Th y: 54
Trang 9M Đ U
Cùng v i vi c nơng cao ch t l ng ngu n nhơn l c, T p đoƠn đi n l c
Vi t Nam cũng đư có b c ti n dƠi trong ứng d ng khoa h c công ngh tiên
ti n, hi n đ i vƠo s n xu t, kinh doanh đi n năng, góp ph n tăng năng su t lao
đ ng m t cách b n v ng
Hi n nay, c 5 T ng Công ty đi n l c đ u đư s d ng hóa đ n đi n t , thanh toán ti n đi n qua ngơn hƠng, vừa gi m chi phí phát hƠnh hóa đ n gi y truy n th ng, vừa tinh gi n đ c l c l ng nhơn viên đi thu ti n đi n NgoƠi
ra, các T ng công ty đi n l c cũng đư l p đ t hƠng tri u công t đi n t ; ứng
d ng ph n m m ghi ch s vƠ ch m xóa n từ xa trên thi t b thông minh smartphone, tabletầ; áp d ng công ngh mư v ch trong công tác qu n lỦ đo
đ m, ch m xóa n Nh ng công ngh nƠy th c s đư đem l i nhi u l i ích thi t th c, giúp các Công ty đi n l c s d ng ngu n nhơn l c m t cách h p
lỦ N u tr c đơy, nhơn viên đi n l c ghi ch s ph i c n đ n 2 ng i, m t
ng i trèo lên c t đ c ch s công t , m t ng i ghi chép, hi n nay, ch c n 1 nhơn viên đứng d i đ t, cách các h p công t đi n kho ng 5 m đư có th ghi
ch s m t cách chính xác vƠ rõ rƠng Công t đi n t cũng góp ph n qu n lỦ
s li u đo đ m chính xác vƠ t đ ng hóa, hi n đ i hóa h th ng thông tin ph c
v khách hƠng, góp ph n minh b ch trong công tác kinh doanh đi n năng
Đ c bi t, hi n ngƠnh Đi n nói chung vƠ T ng Công ty Đi n l c mi n
ng i tr c (KNT) Đ u năm 2016, Trung tơm đi u khi n t i Công ty Đi n l c
PC Thừa Thiên ậ Hu sau th i gian thí đi m, chính thức đi vƠo v n hƠnh đ ng
th i th c hi n chuy n 05 tr m bi n áp (TBA) 110kV thu c Chi nhánh Đi n cao th Thừa Thiên ậ Hu sang ch đ 01 ng i tr c và sau m t th i gian thí
đi m thƠnh công đư chuy n sang v n hƠnh không ng i tr c
Tính đ n tháng 8/2018 trong toàn EVNCPC đư đ a vƠo v n hƠnh 12/13 trung tơm đi u khi n (TTĐK) vƠ s hoƠn thƠnh xơy d ng 100% TTĐK trong năm 2018, đ i v i các tr m bi n áp TBA 110kV do Công ty L i đi n cao th
mi n Trung qu n lỦ đư hoƠn thƠnh chuy n 54/99 TBA sang v n hƠnh ch đ không ng i tr c D ki n đ n cu i năm 2019 s hoƠn thƠnh l trình chuy n
Trang 10toƠn b các TBA 110kV khu v c mi n Trung sang v n hƠnh không ng i
tr c
TBA không ng i tr c lƠ gi i pháp h p lỦ cho h th ng đi n vì đ c
qu n lỦ v n hƠnh m t cách t đ ng, nâng cao năng su t lao đ ng, gi m t i đa nhơn l c Vi c chuy n đ i tr m bi n áp sang v n hƠnh không ng i tr c, đi u khi n từ xa lƠ h ng đi t t y u, ti n t i th c hi n l trình l i đi n thông
minh
1 Tí nhăc păthi tăc aăđ ătài
Phát tri n vƠ ứng d ng khoa h c công ngh , từng b c t đ ng hoá vƠ
hi n đ i hoá công tác v n hƠnh vƠ qu n lỦ h th ng lƠ m t đòi h i c p thi t
c a ngƠnh đi n V i m c tiêu gi m s ng i tr c, nơng cao hi u qu v n hƠnh
t i các TBA 500kV, 220kV và 110kV, T p đoƠn Đi n l c Vi t Nam đư ban hƠnh văn b n s 4725/EVN-KTSX ngƠy 11/11/2015 đ tri n khai n i dung t chức các Trung tơm đi u khi n đóng c t thi t b từ xa (TTĐK) vƠ TBA không
ng i tr c v i nh ng đ nh h ng nh sau:
- Áp d ng các gi i pháp t đ ng hóa đ gi m s l ng nhơn viên v n
hƠnh t i các nhƠ máy đi n vƠ các TBA, nơng cao năng su t lao đ ng vƠ tăng
đ tin c y cung c p đi n đ ng th i đ m b o v n hƠnh an toƠn l i đi n
- M c tiêu đ n năm 2020 gi m s l ng ng i tr c t i các TBA 500kV,
TBA không ng i tr c lƠ gi i pháp t i u cho h th ng đi n vì nó đ c
qu n lỦ v n hƠnh t đ ng, nơng cao năng su t lao đ ng, gi m t i đa nhơn l c;
gi m thi u đ u t cáp, các thi t b trung gian, nơng cao đ tin c y lƠm vi c
v n đ quá t i; gi m thi u s c do thao tác nh m c a ng i v n hƠnh, nơng cao mức đ an toƠn cho ng i v n hƠnh vƠ đáp ứng đ c các yêu c u c a th
tr ng đi n M c dù vi c nghiên cứu đ áp d ng khá lơu nh ng đ n nay, vi c tri n khai TBA không ng i tr c v n còn nhi u thách thức
Vi c nghiên cứu vƠ áp d ng gi i pháp c i t o các TBA 110kV không
ng i tr c đư đ c m t s tác gi nghiên cứu, cũng nh đư đ c ngƠnh đi n đang tri n khai th c hi n Tuy nhiên, vi c tri n khai ch m i th c hi n cho
Trang 11m t s TBA 110kV đư có h th ng đi u khi n máy tính vƠ đ c l p theo từng
t nh thƠnh, ch a th c hi n cho toƠn b các TBA 110kV đ n năm 2020
Nhằm đáp ứng đ c nhu c u vƠ đ nh h ng tri n khai TTĐK vƠ TBA
cứu gi i pháp c i t o tr m bi n áp 110kV L Th y sang ch đ không ng i
tr c”
2 M cătiêuănghiênăc u
- Nghiên cứu các gi i pháp k thu t TBA 110kV không ng i tr c, gi i
- L a ch n gi i pháp k thu t đi u khi n, gi i pháp k t n i TTĐK cho
- Đ a ra các gi i pháp c i t o tr m bi n áp 110kV L Th y sang ch đ không ng i tr c: TTĐK có th thao tác t t c các thi t b đ ng th i giám sát
đ c các tín hi u tr ng thái, đo l ng, b o v cũng nh hình nh t i tr m
3 Đ iăt ngăvƠăph măviănghiênăc u
- Các TBA 110kV hi n nay t nh Qu ng Bình
- Trung tơm đi u khi n thao tác từ xa t nh Qu ng Bình
- Các quy trình đi u đ , quy trình v n hƠnh, gi i pháp an ninh PCCC, quy
đ nh xơy d ng trung tơm đi u khi n vƠ các TBA không ng i tr c hi n hƠnh
4 Ý nghƿaăkhoaăh căvƠăth căti năc aăđ ătƠi
Đ tài phơn tích đánh giá gi i pháp k thu t, phơn tích kinh t tƠi chính
đ c i t o TBA 110kV L Th y sang ch đ không ng i tr c phù h p v i
th c t v n hƠnh vƠ đ nh h ng phát tri n tr m không ng i tr c c a T p đoƠn Đi n l c Vi t Nam
5 Đ tătênăđ ătƠi
Căn cứ vƠo m c tiêu vƠ nhi m v nghiên cứu, đ tƠi đ c đ t tên:
"Nghiên cứu gi i pháp c i t o tr m bi n áp 110kV L Th y sang ch đ không ng i tr c "
Trang 126 B ăc căc aălu năvĕn
NgoƠi ph n m đ u, ph n k t lu n vƠ các ph l c, n i dung lu n văn
đ c biên ch thƠnh 3 ch ng
Ch ng 1: T ng quát v tr m không ng i tr c vƠ các tiêu chí k thu t xơy d ng tr m không ng i tr c
Ch ng 2: L a ch n, phơn tích kinh t - k thu t các gi i pháp c i t o
Ch ng 3: Ph ng án c i t o TBA 110kV L Th y sang ch đ v n
Trang 13C H NG 1
T NGăQUỄTăV ăTR MăKHỌNGăNG IăTR Că
VĨăCỄCăTIểUăCHệăK ăTHU TăXỂYăD NGăTR M
Xơy d ng TTĐK và TBA KNT thu c lĩnh v c l i đi n thông minh,
đ c đ t ra nhằm gi i quy t v n đ hi n nay lƠ s l ng các tr m bi n áp ngƠy cƠng tăng cao, c n thi t ph i nơng cao năng l c v n hƠnh bằng các h
th ng máy tính tích h p, nơng cao năng l c c a v n hƠnh viên v chuyên môn, nghi p v , thao tác x lỦ trên máy tính, gi m chi phí v n hƠnh Các
TBA c n đ c t p trung vƠo m t ho c nhi u trung tơm đ d dƠng theo dõi,
qu n lỦ v n hƠnh, đi u đ công su t trong l i đi n truy n t i, phơn ph i vƠ
gi m các l i thao tác do v n hƠnh gơy ra
M t trong nh ng u đi m c a TBA không ng i tr c lƠ tăng c ng kh năng truy n t i vƠ đ an toƠn, tin c y cho h th ng đi n qu c gia M c dù vi c nghiên cứu và áp d ng đư đ c tri n khai t i nhi u TBA, tuy nhiên đ i v i
m i TBA c th c n nghiên cứu đ đ a ra các gi i pháp t ng ứng v i thi t
b , công ngh hi n h u c a TBA đó
1.1.2 Va iătròăc aătr măkhôngăng iătr c
không ng i tr c đ c trang b các thi t b đi u khi n vƠ b o v có tính t
đ ng hóa cao, kh năng thao tác đóng m thi t b m t ngăn l ho c toƠn tr m
từ xa t i TTĐK, các h th ng giám sát hình nh vƠ giám sát an ninh liên t c,
h th ng quan sát nhi t cho các thi t b , c m bi n nhi t cho đóng m chi u sáng t dùng Các TBA KNT và các TTĐK hình thƠnh m t h th ng v n hành
Trang 14h th ng đi n t p trung vƠ th ng nh t
Hi n EVNCPC có kho ng 100 TBA 110kV vƠ con s nƠy s còn tăng lên trong th i gian t i Tr c đơy, chức năng đi u khi n từ xa, giám sát các TBA ch gi i h n kh năng thao tác đ n gi n nh đóng c t máy c t, còn l i các thao tác v n hƠnh khác đ u th c hi n th công trên thi t b Nghĩa lƠ thi t
b không đ ng b , không có h th ng tích h p thông tin vƠ x lỦ c nh báo
chung
hƠnh t đ ng, nơng cao năng su t lao đ ng, gi m t i đa nhơn l c; gi m thi u
đ u t cáp, các thi t b trung gian, nơng cao đ tin c y lƠm vi c chính xác c a thi t b , b o đ m cung c p đi n an toƠn liên t c, gi i quy t đ c v n đ quá
t i; gi m thi u s c do thao tác nh m c a ng i v n hành, nâng cao mức đ
an toƠn cho ng i v n hƠnh vƠ đáp ứng đ c các yêu c u c a th tr ng đi n Theo tính toán, m i TBA tr c đơy trung bình có 10 ng i tr c, v i mức
l ng bình quơn kho ng 7 tri u đ ng/ng i/tháng, n u tri n khai TBA không
ng i tr c cho toƠn h th ng, m i năm, EVNCPC s ti t ki m kho ng 84 t
đ ng chi phí ti n l ng
Tính u vi t c a TBA KNT đư rõ rƠng vƠ hi n nay, các đ n v tr c thu c
110kV v n hƠnh ch đ không ng i tr c trên đ a bƠn các t nh mi n Trung
và Tây nguyên
1.1.3 Nh ngătháchăth c
Đ tri n khai d án TBA KNT hi n nay v n còn nhi u thách thức Vi c
c i t o, chuy n đ i các tr m có ng i tr c truy n th ng sang tr m KNT cũng đòi h i ph i tính toán chi ti t, phức t p, chia thƠnh nhi u giai đo n đ tránh
ph i c t đi n liên t c, dƠi ngƠy Đ ng th i, ph i đ u t b sung thi t b giám sát bằng hình nh, thi t b báo cháy t đ ng, b giám sát d u online cho MBA chính, b l c d u online cho các b đi u áp (đ i v i các b đi u áp ch a có b
l c d u), h th ng b o v an ninh cho tr mầ Đó lƠ ch a k , hi n nay v n đang hoàn thi n h th ng quy trình v n hƠnh, thao tác; quy ph m trang b
đi n, tiêu chuẩn thi t k ầ cho tr m KNT [9]
Đ xơy d ng m t TBA KNT c n đ u t t i thi u kho ng 2,5 t đ ng,
Trang 15bao g m các thi t b tín hi u đ đi u khi n từ xa cho c 110kV vƠ 22kV; nơng
c p ki n trúc, thi t b vƠ đƠo t o nhơn viên NgoƠi ra, ít nh t cũng c n 1,5 t
đ ng/tr m đ đ u t thêm h th ng camera giám sát từ xa và phòng cháy ch a
r t phức t p, m t nhi u th i gian Nh v y, đ tri n khai t t c các đ n v , ngƠnh đi n s c n s v n hƠng nghìn t đ ng n a Đơy cũng lƠ thách thức c a
lƠm cho hƠng nghìn lao đ ng dôi d từ các TBA KNT không h đ n gi n,
nh t lƠ ngƠnh đi n đang ph i ch u sức ép tăng năng su t lao đ ng[8]
M t thách thức n a đó lƠ v n đ b o v vƠ an ninh m ng Vì h th ng
k t n i, giám sát từ xa nên b t bu c ph i có s tr giúp c a công ngh thông tin, m ng internet Trên th c t , h th ng l i đi n cao áp vƠ siêu cao áp
mi n Trung tr i dƠi, đ a hình phức t p Các TBA cách xa nhau nên s nh
h ng t i kh năng v n hƠnh TBA KNT n u x y ra s c nh phòng cháy
ch a cháy, phòng ch ng bưo l t, phá ho i[8]
Xơy d ng các TBA KNT lƠ h ng đi t t y u nhằm th c hi n l trình l i
đi n thông minh Tuy nhiên đ đẩy nhanh ti n đ , phát huy nh ng u đi m
h n ch khuy t đi m c a lo i TBA nƠy đòi h i ngƠnh đi n ph i n l c r t nhi u khi áp d ng cho phù h p vƠ hi u qu [8]
Vi c xơy d ng các TBA (110kV, 220kV, 500kV) KNT lƠ yêu c u c n thi t trong quá trình hi n đ i hóa, tăng c ng kh năng truy n t i vƠ đ an
- S n xu t (thu c T p đoƠn Đi n l c Vi t Nam) vƠ m t s đ n v thƠnh viên
nh Công ty CP Đi n l c Khánh Hòa (KHPC), T ng công ty Đi n l c mi n Trung (EVNCPC), T ng công ty Đi n l c mi n Nam (EVNSPC), T ng công
ty Đi n l c TP H Chí Minh (EVNHCMC), T ng công ty Truy n t i đi n
Qu c gia (NPT) đư tích c c th c hi n các nhi m v đ c giao theo ch đ o
c a T p đoƠn đi n l c v d án TBA KNT hay còn g i lƠ TBA tích h p
1.1.4 N h ngă uăth
Các TBA trên l i đi n truy n t i các c p đi n áp 110kV, 220kV vƠ
500kV n c ta hi n nay đ c trang b h th ng t đ ng hóa các mức đ khác nhau, đ c phơn thƠnh hai c p đ h th ng giám sát, đi u khi n: ki u
Trang 16truy n th ng vƠ bằng máy tính
Đ i v i các tr m bi n áp v n hƠnh từ năm 1998 tr v tr c, chức năng
đi u khi n từ xa (từ phòng đi u khi n trung tơm đ t trong tr m) th ng ch
gi i h n kh năng thao tác đóng c t máy c t, còn l i các thao tác v n hƠnh khác đ u th c hi n bằng tay ngay t i thi t b Chức năng giám sát tr m cũng
ch đ c th c hi n thông qua thi t b tách bi t, r i r c, ch a có h th ng tích
h p thông tin vƠ x lỦ c nh báo chung cho toƠn tr m
Trong khi đó, các tr m đ c giám sát, đi u khi n bằng h th ng máy
u th v t tr i so v i ki u truy n th ng, đ c bi t lƠ kh năng thu th p, x lỦ
vƠ l u tr m t l ng thông tin r t l n v i mức đ chính xác r t cao Đ ng
th i, m ra kh năng t đ ng hóa hoàn toàn công tác qu n lỦ v n hƠnh tr m
bi n áp Chính vì th , theo EVN, vi c ứng d ng công ngh máy tính lƠ b c trung gian đ xơy d ng tr m bi n áp ít ng i tr c ho c không ng i tr c v n hƠnh, đáp ứng bƠi toán t i u hóa cho h th ng đi n
1.1.5 Nh ngăl iăích đ tăđ c
Khi các tr m không ng i tr c vƠ trung tơm đi u khi n đ c đ a vƠo
v n hƠnh s mang l i nh ng l i ích, bao g m:
Gi m nhơn s , gi m chi phí v n hƠnh (OPEX) vƠ chi phí đ u t (CAPEX) trong dƠi h n thông qua nơng cao hi u qu trong công tác l p k
ho ch v n hƠnh, s a ch a, nơng c p vƠ đ u t từ ng n h n đ n dƠi h n
Nơng cao ch t l ng đi n năng
Gi m th i gian m t đi n vƠ nơng cao đ tin c y cung c p đi n đáp ứng các yêu c u v ch t l ng d ch v theo qui đ nh đ i v i ho t đ ng đi n l c
Gi m t n th t đi n năng thông qua kh năng t i u v n hƠnh l i đi n thông qua các tính toán v i d li u th i gian th c
Đáp ứng các yêu c u c a Lu t, Ngh đ nh, Thông t , Tiêu chuẩn k thu t, Qui trình, Qui ph m, Quy t đ nh hi n hƠnh đ i v i công tác Truy n t i, Phơn ph i vƠ Đi u đ đi n l c
B o trì t t h n, v n hƠnh t i u, h n ch tai n n lao đ ng
Qu n lỦ thông tin t t h n
Trang 17 HoƠn thi n t chức
Khi đáp ứng đ c các m c tiêu nêu trên, H th ng trung tơm đi u khi n
vƠ qu n lỦ v n hƠnh các tr m bi n áp không ng i tr c s cung c p cho các
đ n v liên quan c a T ng Công ty Đi n l c các kh năng sau:
Đ m b o các yêu c u k thu t đ i v i v n hƠnh tr m bi n áp cao áp không ng i tr c
Có đ thông tin c n thi t vƠ đáng tin c y đ v n hƠnh m t l i đi n an
toƠn, tin c y vƠ kinh t
Gi m th i gian m t đi n đ đáp ứng quy chuẩn b t bu c v ch t l ng
d ch v trong qui đ nh c a th tr ng đi n
Nơng cao ch t l ng vƠ d ch v trong cung c p đi n, đ c bi t đ i v i các tình hu ng x y ra thi u đi n
Giám sát, v n hành và qu n lỦ h th ng l i đi n t p trung, gi m đ c nhơn l c trong công tác v n hƠnh l i đi n
Xác đ nh đ c nguyên nhơn c a t n th t k thu t h th ng đ có bi n pháp phù h p
Có đ y đ thông tin vƠ d li u quá khứ đáng tin c y ph c v báo cáo,
phơn tích, d báo, l p k ho ch đ có th v n hƠnh trong c ch th tr ng
đi n
Có đ y đ thông tin vƠ d li u m t cách k p th i đ phơn tích các s
c , l p bi n pháp khôi ph c phù h p vƠ tri n khai m t cách t i u trong th i gian nhanh nh t
Qu n lỦ công tác s a ch a an toàn vƠ hi u qu
Có đ thông tin c n thi t đ gi i đáp cho khách hƠng m t cách hi u
qu
Đ tri n khai m t gi i pháp tiên ti n, gi i pháp đúng vƠ s n sƠng cho
Smart Grid
1.1.6 Đánh giá hi uă qu ă c aă các TBA không ng iă tr că đã tri nă
khai t iăkhuăv căQu ng Bình
Sau khi hoƠn thƠnh Trung tơm đi u khi n Qu ng Bình, Công ty L i
đi n cao th mi n Trung đư tích c c đ u t , c i t o đ chuy n các TBA vƠo
Trang 18v n hƠnh không ng i tr c NgoƠi m t s TBA ngay từ đ u đư xơy d ng theo
th ng sang tr m không ng i tr c Tuy nhiên đ đ a các TBA trên thƠnh tr m
đi u khi n xa còn ph i l p đ t b sung các h th ng ph tr nh h th ng camera ch ng đ t nh p, h th ng báo cháyầ Đ ng th i hoƠn thi n, th nghi m đ y đ các tín hi u v TTĐK Tính đ n th i đi m hi n t i, khu v c
Qu ng Bình đư có 03 tr m bi n áp 110 kV đư chính thức đ a vƠo v n hƠnh
đi u khi n xa, không ng i tr c Đó lƠ các tr m: TBA 110 kV Văn Hóa, TBA
Vi c đ a các TBA trên vƠo v n hƠnh ch đ không ng i tr c đư đem
l i m t s hi u qu nh sau:
- Áp d ng các gi i pháp t đ ng hóa đ gi m s l ng nhơn viên qu n lỦ
v n hƠnh t i các TBA, nơng cao năng su t lao đ ng
- Tr m bi n áp không ng i tr c lƠ gi i pháp t i u cho h th ng đi n
vì nó đ c qu n lỦ v n hƠnh t đ ng
- Gi m thi u đ u t cáp, các thi t b trung gian, nơng cao đ tin c y lƠm
vi c chính xác c a thi t b , b o đ m cung c p đi n an toƠn liên t c
- Gi m thi u s c do thao tác nh m c a ng i v n hƠnh, nơng cao mức
đ an toƠn cho ng i v n hƠnh vƠ đáp ứng đ c các yêu c u c a th tr ng
đi n
- Khi x y ra s c ho c hi n t ng b t th ng, K s v n hƠnh H
th ng đi n nhanh chóng phát hi n, lo i trừ, thay đ i ch đ vƠ ph ng thức
v n hƠnh c a h th ng, nhanh chóng c p đi n l i cho các ph n t không s c ,
đ m b o c p đi n an toƠn liên t c cho ph t i
- Tr m bi n áp không ng i tr c có m t u đi m v t tr i h n hẳn so
v i các tr m khác đó lƠ kh năng thu th p vƠ x lỦ thông tinh r t l n, có mức
đ chính xác cao Vi c c p nh t thông s v n hƠnh cũng nh truy c p các d
Trang 19trung tơm đi u khi n vƠ các TBA không ng i tr c đư gi m th i gian thao tác
v n hƠnh, đóng c t thi t b ; rút ng n th i gian b o trì b o d ỡng, x lỦ s c
TBA
- Vi c xơy d ng vƠ đ a vƠo v n hƠnh Trung tơm đi u khi n Qu ng Bình
đ ng hoá l i đi n, góp ph n hoƠn thi n theo l trình xơy d ng l i đi n thông minh c a khu v c t nh Qu ng Bình
1.2 CỄCăTIểUăCHệăK ăTHU TăXỂYăD NGă
1.2.1 Cácăquyăđ nhăliênăquan
- Hi p h i tiêu chuẩn (IEC)
- Vi n k thu t đi n vƠ đi n t (IEEE)
- Vi n tiêu chuẩn qu c gia M (ANSI)
- Hi p h i công nghi p đi n t (EIA)
- T chức tiêu chuẩn qu c t (ISO)
- y ban k thu t đi n t qu c t (IEC)
- Vi n tiêu chuẩn vƠ công ngh (NIST)
- Các qui đ nh c a ngƠnh đi n:
+ Quy đ nh v nghi m thu h th ng đi u khi n tích h p TBA c a EVN
ban hƠnh kèm theo quy t đ nh s 513/QĐ-EVNCPC ngày 26/3/2008
+ Quy t đ nh 1208/QĐ-EVN ngƠy 28/07/2008 v Quy đ nh xơy d ng vƠ
qu n lỦ v n hƠnh thi t b SCADA c a TBA vƠ NMĐ
+ Quy đ nh tiêu chuẩn k thu t v t t thi t b l i đi n 110kV trong
T ng công ty đi n l c mi n Trung ban hƠnh kèm theo quy t đ nh s
690/QĐ-EVN CPC ngày 02/2/2015
+ Quy đ nh tiêu chí k thu t xơy d ng Trung tơm đi u khi n vƠ tr m
bi n áp 110kV không ng i tr c c a T ng công ty đi n l c mi n Trung ban
+ Đ nh h ng phát tri n TTĐK xa vƠ TBA không ng i tr c c a EVN
+ Quy đ nh v h th ng đi u khi n tr m bi n áp 500kV, 220kV, 110kV
Trang 20trong T p đoƠn Đi n l c qu c gia Vi t Nam c a T p đoƠn Đi n l c Vi t Nam ban hƠnh kèm theo quy t đ nh s 176/QĐ-EVNCPC ngày 4/3/2016
1.2.2 Nh ngăgiaoăth cătruy năthôngăk tăn iăchoăTBA [5]
Đ giao ti p vƠ trao đ i thông tin gi a các IEDs, RTU, máy tính ch vƠ trung tơm đi u khi n v i nhau tr nên d dƠng vƠ thu n l i h n c n có m t quy t c chung đ giao ti p gi a chúng, chính vì v y mƠ các chuẩn giao thức
đ c ra đ i Hi n nay, vi c k t n i gi a các thi t b đang s d ng các giao thức k t n i d li u hi n h u c a thi t b vƠ máy tính c a các tr m
DNP3.0, Modbus Serial/TCPầ) vƠ d dƠng nơng c p t ng thích v i nh ng giao thức k t n i m i v i các Gateway/RTU trong t ng lai
Modbus lƠ m t giao thức m ng truy n d li u theo ki u n i ti p Nó h
tr c 2 chuẩn truy n RS232 vƠ RS485 và đ c s d ng r ng rưi nh tính đ n
gi n, linh ho t vƠ đáng tin c y c a nó Vi c truy n d li u đ c th c hi n
Giao thức T101 có th dùng đ truy n d li u gi a RTU v i IEDs ho c
gi a trung tơm đi u khi n v i RTU Tuy nhiên giao thức T101 đ c ứng d ng
Trang 21ph bi n trong m ng truy n xa tức lƠ truy n gi a trung tơm đi u khi n (EVNCPC or A3) v i RTU
Giao thức T104 th c hi n k t n i v t lỦ trên n n giao thức TCP/IP tức lƠ truy n trên n n Ethernet nên vi c b t tay trên l p v t lỦ th c hi n đ n gi n, d dƠng t ng thích gi a h th ng SCADA v i các thi t b Gateway vƠ RTU c a
các hãng khác nhau
Trang 22d GiaỊ tểứẾ IEC 60870 – 5 – 103
Giao thức nƠy dƠnh cho thi t b b o v v i đ ng truy n d li u n i ti p (serial) đ trao đ i thông tin v i h th ng đi u khi n thông qua RTU Giao thức nƠy đ c xác đ nh tiêu chuẩn chung trong tr m bi n áp có kh năng giao
ti p gi a thi t b b o v (Role s ) v i thi t b c a h th ng ( RTU )
Hi n nay vi c ứng d ng công ngh đi u khi n tích h p TBA truy n t i
vƠ phơn ph i lƠ xu h ng chung c a th gi i nhằm gi m chi phí đ u t , nơng cao đ tin c y cung c p đi n Đ nơng cao tính c nh tranh, thu n l i cho quá trình m r ng phát tri n h th ng, tiêu chuẩn truy n thông IEC 61850 đ c EVN l a ch n cho các ứng d ng t đ ng hoá TBA
IEC 61850 lƠ tiêu chuẩn truy n thông qu c t m i cho các ứng d ng t
đ ng hoá tr m Tiêu chuẩn cho phép tích h p t t c các chức năng b o v ,
đi u khi n, đo l ng vƠ giám sát truy n th ng c a TBA, đ ng th i nó có kh năng cung c p các ứng d ng b o v vƠ đi u khi n phơn tán, chức năng liên
đ ng vƠ giám sát phức t p V i u đi m c a chuẩn truy n thông TC/IP Enternet, giao thức IEC 61850 có hi u năng lƠm vi c cao, x lỦ thông tin đ t
t c đ 100Mbps vƠ đ n gi n trong vi c th c hi n k t n i trên m ng LAN Tiêu chuẩn IEC 61850 bao g m 14 ph n chia thƠnh 10 ch đ chính Đ
đ m b o cho t t c các ứng d ng v t đ ng hoá tr m hi n t i vƠ t ng lai đ u
trên c s các mô hình đ i t ng vƠ thi t b trong h th ng, qua đó h th ng
đ c mô t trên c s t p h p các quy t c trao đ i d li u gi a các đ i t ng trên m t c ch truy n thông linh ho t Trên n n t ng giao thức truy n thông IEC 61850, các h th ng SA s tăng tính linh ho t, tăng kh năng t ng đ ng
c a các thi t b , đ n gi n hoá vi c thi t k ph n cứng, gi m chi phí l p đ t,
Trang 23h n ch đ c l i vƠ s can thi p bằng tay từ ng i v n hƠnh
Đ i t ng chính c a tiêu chuẩn IEC61850 lƠ thi t k h th ng thông tin
có kh năng cung c p s t ng đ ng gi a các thi t b từ các nhƠ s n xu t khác nhau, đ ph i h p th c hi n cùng m t chức năng Trên c s đó, mô hình d
li u đ i t ng c a tiêu chuẩn s chia các chức năng c a tr m thƠnh nh ng chức năng con, nh ng chức năng con nƠy đ c đ nh nghĩa lƠ các node logic
trao đ i trên các LNs M i thi t b logic LDs đ c t p h p từ nhi u node logic (LNs) vƠ luôn ho t đ ng trên m t thi t b v t lỦ c th Thi t b v t lỦ PDs có
th bao g m m t s thi t b logic khác nhau, kèm theo đó thi t b v t lỦ s
đ c xác đ nh bằng m t đ a ch m ng (IP address) c th
Trang 24Hình 1.5 Cấu hình truyền thông cơ bản hệ thống tự động hoá trạm với giao
thức IEC61850
Trên c s công ngh truy n thông hi n đ i vƠ cách ti p c n m i v mô hình đ i t ng giám sát đi u khi n cũng nh cách thức trao đ i d li u c a các đ i t ng đó, tiêu chuẩn IEC 61850 t o ra kh năng tích h p cao cho các
h th ng t đ ng hoá TBA, v n đ không t ng đ ng gi a các thi t b từ các nhƠ s n xu t khác nhau d n đ c gi i quy t V i vi c gi m t i đa các dơy d n tín hi u, tăng kh năng t ng tác gi a các thi t b , h th ng s tr nên linh
ho t vƠ tin c y, đ ng th i gi m đ c giá thƠnh thi t l p cũng nh chi phí v n hƠnh, b o d ỡng Tuy nhiên đ có th ứng d ng hi u qu tiêu chuẩn IEC
61850 trong h th ng đi u khi n tích h p TBA, cách thức thi t k c n có
nh ng thay đ i quan tr ng đó lƠ xơy d ng c u hình ph n m m trên c s đ c
đi m thi t b vƠ ph ng thức đo l ng, đi u khi n, b o v c a tr m
1.2.3 N h ngăyêuăc uăk ăthu tăđ iăv iăTBAăkhôngăng iătr c:ă
Đ đáp ứng các tiêu chí xơy d ng TBA 110kV KNT, yêu c u tr c tiên
lƠ các thi t b nh t thứ, r le, IEDs trong tr m ph i đ m b o k thu t, giám sát, đi u khi n từ xa Bên c nh đó ph i có gi i pháp đ k t n i, thu th p d
li u h th ng SCADA, h th ng camera, báo cháy t đ ng, an ninh t i các
TBA 110kV
a Yêu Ế u ể tể nỂ rơ ệỀ đi u Ệểi n, bảỊ ố ốà đỊ ệ ờnỂ
Trang 25- T t c các t đi u khi n ph i có kh i đi u khi n mức ngăn BCU đ c
l p ho c r le k t h p BCU có giao thức IEC61850 đ ph c v k t n i v i TTĐK vƠ đi u khi n xa các thi t b c a TBA
- S d ng tiêu chuẩn IEC 61850 ho c Modbus đ trao đ i thông tin gi a
các thi t b đi u khi n, b o v , đo l ng v i Gateway/RTU vƠ k t n i gi a
- S d ng chức năng tích h p HMI v i thi t b đ u cu i đ thi t l p máy tính giao di n HMI h tr nhơn viên đ n ki m tra tình tr ng ho t đ ng c a
tr m
- S d ng giao thức IEC 60870 ậ 5 ậ 101/104 đ k t n i thi t b đ u cu i
m ng IP lƠm kênh truy n
- Trang b 01 máy tính k t n i vƠ s d ng tr c ti p HMI c a
ho t đ ng các IED, hi n th các s ki n, c nh báo, s c , cho phép ng i v n hƠnh g n/gỡ các bi n báo, ghi l i các thông s v n hƠnh vƠ cho phép ng i
v n hƠnh thao tác đi u khi n các thi t b
- H tr HMI client đ ph c v k t n i máy tính khi công tác t i tr m
- Gateway/RTU k t n i các IEDs theo giao thức truy n thông nh IEC
61850, Modbus h n ch s d ng card I/O
- M ng LAN cho các thi t b đi u khi n b o v theo giao thức truy n thông ph i đ c tách bi t hoƠn toƠn v i m ng LAN c a h th ng Camera
- Ngu n đi n từ 02 h th ng ngu n đ c l p
Cáp quang:
- Nơng c p tuy n cáp quang b o v 1+1 (đ c l p v m t v t lý)
- S l ng s i quang tr ng d phòng cho m i h ng (c m ch b o v ): >
Trang 2602 s i quang
Thiết bị truyền dẫn quang:
- B o v 1+1 cho card ngu n, các thi t b đi m tr c ho c k t n i > 03
h ng quang yêu c u b o v 1+1 cho card đi u khi n - chuy n m ch
- Các giao di n d ch v còn có th s d ng vƠ băng thông t i thi u: Giao
di n 2Mb/s > 2, giao di n Ethernet 100Mb/s > 3
Hệ thống Camera giám sát vận hành:
- Đ m b o quan sát đ c hi n t ng b t th ng c a thi t b , ghi hình
đ c vƠo ban đêm (h ng ngo i)
- L p trình vƠ đi u khi n từ xa qua m ng
Hệ thống cảnh báo đột nhập, giám sát vào/ra:
- Có trung tơm x lỦ, báo đ ng t i ch vƠ từ xa t i Trung tơm đi u khi n khi phát hi n xơm nh p K t n i v i h th ng camera IP đ t đ ng quan sát vùng báo đ t nh p
- Đ m b o phát hi n xơm nh p từ t t c các h ng
- H tr đ u đ c thẻ ho c vơn tay đ giám sát vƠo/ra
- Các tín hi u đóng/m c a s đ c truy n v Trung tơm đi u khi n
- S d ng/c i t o đèn chi u sáng trong nhƠ, ngoƠi tr i vƠ t đ ng (b t
t t) theo th i gian cƠi đ t tr c ho c c m bi n ánh sáng
- S d ng đèn theo công ngh ti t ki m năng l ng
Trang 27ể Yêu Ế u ố H tể nỂ báỊ Ếểáy tự đ nỂ
- B sung h th ng báo cháy, báo khói có th a thu n v i c quan thẩm quy n
i Yêu Ế u ố Ế ị nỂu n ẾểỊ ể tể nỂ đi u Ệểi n TBA, tểi t b đ u
Ếu i ốà tểi t b tểi t ệ ị Ệênể truy n
- Ngu n c p cho h th ng đi u khi n, b o v lƠ ngu n 220/110VDC và
ph i đ c c p từ 02 ngu n đ c l p, trong đó 01 ngu n chính, ngu n còn l i
tr ng thái d phòng vƠ có thi t b t đ ng chuy n sang ngu n d phòng khi
h h ng c p đi n chính[2]
- Thi t b đ u cu i vƠ thi t b c p kênh truy n: Gateway/RTU, thi t b truy n d n, thi t b ghép kênh ph i s d ng cùng ngu n c p đi n cho h th ng
đi u khi n, b o v c a TBA
Qua tìm hi u các tiêu chí yêu c u k thu t, các giao thức đ c s d ng,
đ m b o cho vi c l a ch n gi i pháp, đ xu t các yêu c u thông s v t t thi t
b đ ng b v i h th ng hi n h u, đ m b o vi c k t n i an toƠn, đáp ứng yêu
c u k thu t, tránh tr ng h p thi t b đư mua s m nh ng không t ng thích,
không giao ti p đ c v i nhau
Trang 28CH NGă2
L AăCH N,ăPHỂNăTệCHăKINHăT - K ăTHU T
CÁC GI IăPHỄPăC IăT OăTBA 110KV L ăTH Y SANGăCH ăĐ ă
2.1 CÁC YÊU C UăĐ TăRA
Hi n nay TTĐK t nh Qu ng Bình đư đ a vƠo v n hƠnh trong đó có 03
TBA 110kV v n hƠnh ch đ không ng i tr c lƠ các TBA Đ ng H i, Văn
Hóa vƠ Hòn La, do đó đ tƠi không nghiên cứu xơy d ng ph n m m đi u
khi n mƠ ch nêu ra ph ng án c i t o TBA 110kV L Th y đ phù h p v i
ph n m m hi n h u c a TTĐK
ph ng án c i t o ph i phù h p đ đáp ứng yêu c u v n hƠnh không ng i
tr c trên c s t n d ng t i đa các thi t b hi n có nh : IED, Multimeter,
- Tín hi u thu th p t i tr m t i thi u ph i tuơn th theo datalist nh Ph
l c 1 kèm theo
- NgoƠi ra, còn b sung thu th p các tín hi u camera giám sát t i tr m,
tín hi u báo cháy, báo khói, các tín hi u c a h th ng giám sát vƠo ra khi đ u
t b sung
Đ đáp ứng yêu c u v n hƠnh các TBA ch đ bán ng i tr c ho c
không ng i tr c, c n ti n hƠnh c i t o h th ng đi u khi n, l p đ t b sung
các thi t b giám sát, c nh báo xa, c th nh sau:
- Trên c s danh sách tín hi u c n thu th p cho từng thi t b b o v đi u
khi n t i tr m, ti n hƠnh hi u ch nh l i b ng tham chi u tín hi u IEC61850
c a từng thi t b , b sung các tín hi u thi u, hi u ch nh các giá tr ng ỡng,
ki u tín hi u đ phù h p v i h th ng SCADA
- C u hình m i line tín hi u theo giao thức IEC60870 ậ 5 ậ 104, chuy n
đ i t t c d li u thu th p từ các thi t b t i tr m (c ph n 110kV vƠ ph n
trung th ) từ giao thức k t n i v i các thi t b IEDs thƠnh giao thức IEC
Trang 2960870 ậ 5 ậ 104, k t n i v i h th ng SCADA trên giao di n Ethernet
- L p đ t m i thi t b I/O Unit, h tr giao thức IEC61850 có kh năng
k t n i truy n thông v i Gateway/RTU Thi t b I/O Unit có nhi m v k t n i
b sung các tín hi u còn thi u c a h th ng đi u khi n vƠ các tín hi u ph c v
vi c giám sát an ninh, PCCC t i tr m
- C i t o, s a ch a h th ng ngu n backup đ đáp ứng yêu c u c p đi n
n đ nh liên t c cho h th ng công ngh tr m
Đ i v i các TBA không có ng i tr c v n hƠnh, giao di n HMI ch đ
ph c v khi công tác t i TBA do đó trang b 01 máy tính đ u n i tr c ti p vƠo
m ng LAN cùng v i ph n m m HMI v i chức năng g m: Hi n th s đ m t
s i, giám sát tình tr ng ho t đ ng các IED, hi n th các s ki n, c nh báo, s
c , cho phép ng i v n hƠnh g n/gỡ các bi n báo, ghi l i các thông s v n hƠnh vƠ cho phép ng i v n hƠnh thao tác đi u khi n các thi t b
- Ph i trang b các thi t b đ ng b th i gian theo tín hi u v tinh (GPS)
2.2 PHÂN TÍCH CÁC GI IăPHỄPăC IăT OăTBA 110KV L ăTH Y
Trang 30K t n i bằng leased – line modem: kết nối với Trung tâm điều độ HTĐ miền Trung (A3) qua modem leased – line theo các giao thức IEC – 60870 – 5 – 101/104
H th ng báo cháy có kh năng t đ ng c m bi n khói, nhi t vƠ truy n tín hi u báo cháy (có th xác đ nh v trí cháy) v TTĐK, t i TTĐK, đi u hƠnh viên có th dùng camera xác đ nh tính chính xác c a các c nh báo cháy đ
ti n hƠnh x lỦ Yêu c u k thu t h th ng báo cháy bao g m:
- S d ng gi i pháp thi t b báo cháy, báo khói ki u đ a ch (Addressable fire alarm system), có kh năng cung c p chính xác thông tin v trí ngu n nhi t, ngu n khói Thi t b t p trung báo cháy cung c p các kênh tín hi u c nh báo đ u ra (alarm output) đ k t n i v i h th ng SCADA
- Thi t b t p trung báo cháy có kh năng xu t tín hi u c nh báo qua các kênh đ u ra đ k t n i v i thi t b t p trung tín hi u Gateway thu th p các tín
hi u c nh báo vƠ giám sát qua thi t b t p trung d li u đ cung c p thông tin giám sát tr m cho h th ng SCADA
- H th ng báo cháy ph i đ c thi t k theo tiêu chuẩn k thu t Vi t
lo i đ u báo nhi t gia tăng vƠ báo khói ion hóa Đ i v i máy bi n áp ph i
đ c l p đ t đ u báo nhi t gia tăng t i các v trí có kh năng phát ngu n nhi t
l n, đi u ch nh đ nh y c a các đ u báo nhi t đ phơn bi t nhi t đ lƠm vi c bình th ng vƠ nhi t đ s c c a MBA
- C i t o h th ng đi u hoƠ không khí, k t n i v i đ u dò nhi t đ xác
đ nh tín hi u v t ng ỡng nhi t đ nhằm đi u ch nh tình tr ng ho t đ ng c a
h th ng đi u hòa
Hệ thống Camera giám sát vận hành:
H th ng Camera giám sát TBA 110kV th c hi n chức năng giám sát
v n hƠnh thi t b , giám sát các khu v c quan tr ng trong khuôn viên TBA v i các yêu c u sau:
Trang 31Hình 2.2 Sơ đồ kết nối hệ thống báo cháy tự động, giám sát an ninh
Trang 32- Hình nh giám sát c a các camera đ c hi n th giám sát t i 02 c p (c p TBA 110kV vƠ c p Trung tơm giám sát đi u khi n xa) M i camera
t ng ứng 01 khung hình trên mƠn hình hi n th c a ch ng trình qu n lỦ camera Ch ng trình qu n lỦ camera cho phép phóng to tùy ch n khu hình
c n hi n th
- Máy tính giám sát t i tr m th c hi n chức năng giám sát hình nh camera t i tr m đ ng th i th c hi n chức năng l u tr d li u hình nh c a các camera trên liên t c 24h/ngƠy vƠ t i thi u trong 07 ngƠy liên t c
Các Camera s d ng công ngh IP vƠ đ c chia thƠnh 2 lo i: l p đ t trong nhƠ (s d ng Door Camera) vƠ l p đ t ngoƠi tr i (Camera h tr Pan/Tilt/Zoom vƠ h ng ngo i)
Camera h ng ngo i, có kh năng quan sát ban đêm, có kh năng đi u
ch nh góc quay/ góc ngẩng (Pan/Tilt) vƠ đi u ch nh v trí giám sát (Zoom) Camera ngoƠi tr i đáp ứng ch tiêu l p đ t ngoƠi tr i IP6 tr lên.T t c các chi
ti t b o v bằng kim lo i s n tĩnh đi n
Hệ thống Access control tại các TBA 110kV :
nhi u c a ra vƠo Khi chuy n sang mô hình ho t đ ng không ng i tr c, các
c a nƠy yêu c u h n ch vƠo/ra bằng cách khóa l i (trừ tr ng h p s a ch a
vƠ có s cho phép c a c p thẩm quy n), ch đ 02 c a ra/vƠo chính vƠ l p đ t
h th ng ki m soát vƠo/ra
- H th ng ki m soát vƠo/ra g m máy quét ki m soát vƠo/ ra, khóa đi n
vƠ Sensor c m bi n tr ng thái đóng/m c a
- Thông tin ng i vƠo/ra nhƠ đi u hƠnh ph i đ c h th ng ghi nh n vƠo
ch ng trình ph n m m qu n lỦ Access Control cƠi đ t trên máy tính t i tr m
g m: thông tin chi ti t ng i vƠo, th i đi m
- Công tác cƠi đ t tham s , khai thác d li u h th ng ch th c hi n c p
qu n lỦ Trung tơm đi u khi n, c p v n hƠnh tr m không có chức năng nƠy
- Tín hi u tr ng thái đóng m c a ph i t i TBA 110kV ph i đ c đ a
đ n BCU đ tích h p vƠo ch ng trình ph n m m giám sát c a Trung tơm giám sát đi u khi n từ xa
Trang 33Hình 2.3 Sơ đồ bố trí hệ thống camera tại TBA 110kV Lệ Thủy
Trang 34- D li u thông tin vƠo/ra c a TBA 110kV đ c l u tr t p trung t i Access Control Server (k t h p trên cùng camera Server) đ m b o l u tr t i thi u 30 ngƠy liên t c
- Giao thức k t n i truy n d li u gi a các máy quét vƠ thƠnh ph n m ng trong h th ng có th l a ch n các giao thức sau: IPv4, IPv6, TCP, UDP,
th ng SCADA Nghiêm tr ng h n hacker có th chi m quy n đi u khi n đánh
c p, thay đ i d li u, di u khi n thao tác thay đ i tr ng thái c a các thi t b
đi n NgoƠi ra các máy tính ch , máy tính tr m có th b lơy nhi m virus, sơu tin h c (malware) Vì v y, ph i áp d ng các gi i pháp an ninh m ng (Cyber
Trang 35- Không cho phép cƠi đ t b t cứ ph n m m nƠo khác vƠo các máy tính
ch , máy tính tr m ngoƠi các ph n m m c a h th ng SCADA
tr m c a h th ng nh : thẻ nh , USB storage, cứng di đ ng, máy đi n tho i, máy nh, máy nghe nh cầ
- Th c hi n nghiêm các quy đ nh c a EVN v an ninh m ng
2.2.2 Gi iăphápăt năd ngăl i h ăth ngăhi năh u
D a trên các thi t b hi n có t i Tr m thì c n thi t ph i đ u t thêm các thi t b sau đ có th th c hi n t đ ng hóa tr m đ n mức t i thi u:
+ Thay th các r le b o v không có h tr c ng giao ti p truy n thông bằng các r le k thu t s
+ T n d ng l i các r le k thu t s có các c ng giao ti p truy n thông + B sung các module chuy n đ i đ k t n i các r le vƠ có th giao ti p, truy xu t, cƠi đ t đ c d li u từ xa
+ B sung 01 kh i đi u khi n mức ngăn (BCU) đ t p trung các tín hi u I/O (AC/DC) t i tr m đ a v trung tơm đi u khi n
+ Đ u t m i 01 b gateway vƠ m ng LAN đ n đ t p trung các tín hi u
đi u khi n & b o v đ a v trung tơm đi u khi n
+ Đ u t m i 01 b thi t b GPS s d ng anten ngoƠi tr i, cho phép l y
th i gian từ h th ng đ nh v toƠn c u GPS đ đ ng b cho toƠn b h th ng
đi u khi n