1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hệ thống bài tập THỐNG kê ỨNG DỤNG TRONG KINH tế

21 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Kết luận về các tham số của tổng thể chung từ các tham số của tổng thể mẫu là nội dung của: a.TK mô tả b.. _____ Nhà quản trị cần công cụ TK để trình bày, mô tả dữ liệu của hiện

Trang 1

Mai Thanh Loan

mloan@ueh.edu.vn

0918 845845

Hệ thống bài tập

THỐNG KÊ ỨNG DỤNG TRONG KINH TẾ

LƯU HÀNH NỘI BỘ

2014

Trang 2

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ THỐNG KÊ

01.2 Từ một tổng thể mà Anh (Chị) liên hệ trong thực tế, hãy xác định đơn vị tổng thể, liệt

kê 5 tiêu chí và 2 chỉ tiêu

01.3 Chọn câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Kế hoạch thu ngân sách trên địa bàn của TP.HCM năm 2009 là 122 327 tỉđ là:

a.Dữ liệu rời rạc b Dữ liệu liên tục

Câu 2:Tại thời điểm cuối năm 2008, cả nước VN có 15 trường ĐH, học viện đào tạo

ngành y dược; 30 trường CĐ y dược và gần 50 trường trung học và cơ sở day nghề y tế Thông tin trên là thí dụ về:

a Dữ liệu rời rạc b Dữ liệu liên tục

Câu 3:Trong phiên giao dịch đầu tiên của năm 2009 tại sàn giao dịch chứng khoán

TP.HCM, tổng giá trị giao dịch khớp lệnh giảm 68,62% là:

a Dữ liệu rời rạc b Dữ liệu liên tục

Câu 4: Kết luận về các tham số của tổng thể chung từ các tham số của tổng thể mẫu là

nội dung của:

a.TK mô tả b TK phân tích c Điều tra chọn mẫu

Câu 5: Nội dung nào sau đây không phải là TK mô tả:

a Bảng biểu, đồ thị trình bày dữ liệu

b Suy diễn tham số chung từ tham số mẫu

Trang 3

01.4: Hãy trả lời đúng (Đ) , sai (S) cho các câu sau:

a _ Các con số có thể là câu trả lời cho câu hỏi: “ Bạn đi xem phim ở rạp mấy lần

trong năm” là lượng biến rời rạc

b _ Nhà quản trị cần công cụ TK để trình bày, mô tả dữ liệu của hiện tượng; kết luận

về tổng thể chung rộng lớn hơn trên cơ sở dữ liệu của tổng thể mẫu nhỏ bé; cải tiến qui trình hoạt động và dự đoán có cơ sở khoa học các hiện tượng

c Trình độ học lực của học sinh (yếu kém → giỏi) có các lượng biến liên tục

d Sản lượng sữa bình quân vắt được từ 1 con bò sữa trong 1 ngày là thí dụ về

thang đo khoảng

e _ Năm 2009 là thí dụ về thang đo tỉ lệ

01.5 Một trường ĐH thực hiện một cuộc điều tra trong SV, một số nội dung như sau:

Tiêu chí ( câu hỏi) Loại dữ liệu (loại tiêu chí) Thang đo (scales)

Định Tính

( a )

Định lượng

a không bao giờ b.hiếm khi c thỉnh

thoảng d hầu như luôn luôn e luôn

luôn

6 Phương tiện dùng đến trường

a xe bus b.xe đạp c.xe gắn máy c

Trang 4

Chương 2: THU THẬP DỮ LIỆU

Sai số do kê khai

Sai số do điều tra

02.3 Hãy lập phương án điều tra của 1 cuộc ĐT nghiên cứu thị trường hay ĐT xã hội học

về nội dung mà Anh (Chị) quan tâm

02.4 Chọn câu trả lời đúng nhất:

Trang 5

Câu 1: Tổng điều tra dân số là loại ĐT:

a Không thường xuyên

b Toàn bộ

c Báo cáo thống kê

d a, b đúng

e a, b, c đúng

Câu 2:Trong cuộc ĐT chăn nuôi heo, đối tượng điều tra là :

a Heo đang nuôi

b Người nuôi heo

c Hộ gia đình, XN, trạm trại, (cơ sở) nuôi heo

d a, b, c sai

Câu 3:Phòng đào tạo một trường đại học lấy ý kiến của SV về chương trình đào tạo bằng

cách phát phiếu điều tra đến từng SV thông qua lớp trưởng, đơn vị điều tra là:

a Phòng đào tạo nhà trường

b Từng lớp học của nhà trường

c Các cơ sở học tập, sinh hoạt của nhà trường

d a, b, c sai

Câu 4: Một công ty SX nước chấm tiến hành chọn mẫu một số người tiêu dùng và mời họ

nếm 3 loại nước chấm mới SX thử có 3 độ ngọt khác nhau để lấy ý kiến Phương pháp điều tra TK công ty áp dụng là:

a Phỏng vấn b Quan sát

c.Thực nghiệm d Phân tích dữ liệu sẵn có

Câu 5: Loại sai số nào sau đây có thể giảm bằng cách tập huấn tốt cho phỏng vấn viên:

a Sai số chọn mẫu

b Sai số do thước đo

c a, b đúng

d a, b sai

02.5: Hãy trả lời đúng (Đ) , sai (S) cho các câu sau:

a _ Kiểm tra hàng hóa tồn kho thường là ĐT định kỳ

b _ Chấm công ở các đơn vị là ĐT thống kê

c _ Đối tượng điều tra trong ĐT nghiên cứu thị trường thường là người tiêu dùng

cuối cùng, người tiêu dùng trung gian (nhà phân phối)

d _ Câu hỏi “ Thu nhập 1 tháng của bạn là bao nhiêu ? ” trong phiếu thu thập thông

tin có thể dẫn đến sai số do không có câu trả lời

e _ Báo cáo thống kê là hình thức thu thập và tổng hợp dữ liệu

Trang 6

Chương 3: TRÌNH BÀY DỮ LIỆU

1 Đếm tần số, tần số tích lũy của các tổ: hàm frequency

Đếm tần số: Lập cột giá trị cao nhất của từng tổ có thể nhận (bins – array) / Quét khối

vùng truy xuất tần số của từng tổ (cột tần số), bấm phím f2 / nhập hàm:

=frequency / quét khối vùng dữ liệu , quét cột bins – array / bấm tổ hợp Ctrl + Shift + Enter

Đếm tần số tích lũy: Nhập hàm: =frequency / quét khối vùng dữ liệu, cố định vùng dữ liệu ;

quét cột bins – array / Enter

Trang 7

(Đồ thị đường – line chart) (Đồ thị phân bố - scartter chart)

Vẽ: insert / quét khối (chữ và số, chỉ tiêu cần vẽ và thời gian, ) / scartter / chọn dạng:

Điền trục: Layout / Axis Tiles / Primary Horizontal hay Primary Vertical / chọn dạng /

điền nội dung của trục hoành hay điền đơn vị tính ghi chú ở trục tung

02000000

1995 2000 2005 2010

GTSXCN

GTSXCN

02000000

GTSXCN

Trang 8

2.2 Đồ thị hình thanh (bar chart)

Vẽ: insert / quét khối (chữ và số của chỉ tiêu cần vẽ ) / column / chọn dạng:

Chỉnh: - Trị số của trục hoành: nhấp chuột phải vào vùng trắng của đồ thị / select data /

Edit (Horizontal , bên phải) / quét số thay vào trục hoành / OK

- Điền nội dung vào 2 trục: Layout / Axis Tiles / Primary Horizontal hay Primary

Vertical / chọn dạng / điền nội dung của trục hoành hay điền đơn vị tính ghi

Năm 1999 Năm 2000 Năm 2001 Năm 2002 Năm 2003 Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007

C P I Tốc độ tăng G DP

GTSXCN

Trang 9

2.3 Đồ thị hình bánh (đồ thị diện tích) (pie chart)

03.2 Từ biểu đồ 8, hãy lập Bảng tần số, tính tần số tích lũy, tần suất

03.3 Vẽ Biểu đồ tần số, tần số tích lũy theo dữ liệu của TD2

03.4 Chọn câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Khi phân tổ theo tiêu chí định lượng phải bảo đảm:

a.Tổ đầu và tổ cuối là tổ mở b Khoảng cách tổ đều

c.Mổi tổ bao gồm những đơn vị tổng thể có chất lượng gần nhau

d a, c đúng e a, b, c đúng

010000002000000

Trang 10

Câu 2:Tổng số dân VN được phân chia thành nhân khẩu thành thị và nhân khẩu nông, như vậy:

a Tổng thể phân tổ là tổng số dân VN b Số tổ = 2

c Tiêu chí phân tổ là loại nhân khẩu d a, b, c đúng Câu 3: Đường nối các đỉnh của biểu đồ tần số hình cột chính là: a Biểu đồ tần số tích lũy b Biểu đồ tần số đa giác c a, b sai d a, b đúng Câu 4: Biểu đồ nhánh và lá chính là: a Đồ thị hình thanh b Đồ thị hình thanh ngang c a,b sai Câu 5: Trong Bảng tần số: a Tần suất chính là tỉ trọng của tần số trong tổng tần số b Suy diễn tham số chung từ tham số mẫu 03.5: Hãy trả lời đúng (Đ) , sai (S) cho các câu sau: a _ Độ rộng của mỗi thanh trong biểu đồ tần số cột tương ứng với trị số giữa của mỗi tổ b _ Để trình bày 2 dữ liệu tại cùng thời gian, nguời ta có thể dùng Bảng phân tổ nhiều chiều hay dùng biểu đồ thanh (nhiều thanh) 03.6: Giám đốc tài chính của công ty quan tâm đến chi phí vệ sinh của chuỗi cửa hàng tiện ích của công ty trên toàn quốc Thông tin thu thập trên 16 cửa hàng được chọn ngẫu nhiên như sau (triệu đ/ tháng): 12 8 4 10 7 4 8 3 4 15 8 6 10 8 6 và 9

Câu 1: Phân tổ dữ liệu trên với các khoảng cách tổ: 0 - dưới 4, 4 - dưới 8, 8 - dưới 12 và 12 - dưới 16, ta có các tần số của 4 tổ tuần tự là: a 1, 7, 6 và 2 b 2, 6, 5 và 3 c 1, 6, 7 và 2 d 2, 6, 7 và 1 e Không câu nào đúng Câu 2: Tần số tích lũy của 4 tổ trên tuần tự là: a 1, 8, 14 và 16 b 2, 8, 13 và 16 c 0, 1, 14 và 16 d 0, 2, 14 và 15 e Không câu nào đúng 03.7: Kết quả khảo sát thời gian khách hàng hao phí khi đến giao dịch tại ngân hàng trên 50 lượt khách đến giao dịch trong tuần lễ cuối tháng như sau (ĐVT: phút):

Hãy lập Bảng tần số sau: Thời gian (phút) Tần số (lượt khách) Tần số tích lũy (lượt khách) Tần suất (%) Tần suất tích lũy (%) 0 - <10

10 - < 20

20 - < 30

30 - < 40

40 - < 50

50 - < 60

≥ 60

Cộng

6 8 9 8 6 7 11 13 17 21 22 22 22 23 24 25 25 27 28 33 34 35 35 36 37 37 41 42 43 43 44 44 44 45 45 46 46 46 46 48 49 49 49 50 51 52 53 54 54 58

Trang 11

03.8 : Nhà sản xuất chương trình tiến hành một cuộc khảo sát để đánh giá chất lượng các chương trình chiếu trên tivi Đáp viên sẽ chấm điểm chương trình từ 0 đến 100, số điểm càng cao là chất lượng chương trình càng cao Biểu đồ nhánh và lá trình bày điểm của một chương trình như sau :

Stem Leaves

3 24

4 03478999

5 0112345

6 12566

7 01

8

9 2

Câu 1: Số đơn vị tổng thể mẫu (số quan sát) là:

a 25 b 7 c 9 d Không câu nào đúng

Câu 2: Tỉ lệ đáp viên chấm điểm 80 trở lên là (%) :

a 8 b 4 c 96 d 100

Câu 3: Tỉ lệ đáp viên chấm điểm từ 50 đến 75 là (%):

a 37 b 4 c 56 d 100

03.9: Có số liệu về mức thu nhập bình quân tháng 1 công nhân viên và số CNV của 16 nông trường thuộc Tổng công ty M trong năm 2008 như sau:

1 CNV (1000đồng)

Số CNV (người)

1 CNV (1000đồng)

Số CNV (người)

Yêu cầu: 1 Căn cứ vào thu nhập bình quân tháng 1 CNV, hãy phân tổ 16 nông trường trên thành

3 tổ có khoảng cách tổ đều Trong mỗi tổ, hãy tính Số nông trường, Số CNV, Tổng thu nhập của CNV và Thu nhập bình quân 1 CNV

2 Phân tổ 16 nông trường trên thành 4 tổ có khoảng cách tổ đều để nghiên cứu qui

mô các nông trường Trong mỗi tổ, hãy tính Số nông trường, Số CNV, Tổng thu nhập của CNV và Thu nhập bình quân 1 CNV

03.10: Số liệu điều tra về Giá trị sản xuất công nghiệp trong tháng 3/2013 của 30 cơ sở sản xuất nước chấm trên địa bàn TP K như sau (ĐVT: triệu đồng)

1.Trình bày dữ liệu trên theo phương pháp Nhánh và Lá

2.Bằng cách phân nhóm có khoảng cách đều (90-<100, 100-<110,… ) hãy lập bảng phân phối tần

số, tần số tích lũy

3.Vẽ biểu đồ phân phối tần số, tần số tích lũy theo kết quả câu 2

Trang 12

Chương 4 THỐNG KÊ MÔ TẢ HIỆN TƯỢNG

( Descriptive Statistics)

1 MÁY TÍNH BỎ TÚI: Tính , σ → σ2 , V

* Máy 500, 570 MS:

+ Xóa sạch: Shift Mod All =

(3)

+ Vào chế độ tính tóan TK: Mod Mod SD =

(2)

+ Nhập liệu: x ; f M+ (BT 04.11 - chuyền 1): 31 shift , 2 M+ 38 shift , 0 M+ 41 shift , 24 M+ 44 shift , 14 M+ 47 shift , 7 M+ 58 shift , 4 M+ 65 shift , 1 M+ + Gọi kết quả: * x : shift 2 x = (ĐS:44)

(1)

*Độ lệch chuẩn : shift 2 xσn =

(2) (ĐS: 5,95) → Phương sai (ĐS: 35,42) * x v   ●Gọi tử số: shift 2 xσn =

●Bấm chia: ●Gọi tử số: shift 2 x = (ĐS: 0,1352) + Xóa sạch: (thóat )

*Máy 500, 570 ES: + Xóa sạch: Shift 9 All = ON (3)

+ Khai báo sử dụng tần số: shift Mod ↓ STAT ON = (4) (1)

+ Vào chế độ tính tóan TK: Mod STAT 1- var =

(3) (1)

+ Nhập liệu: nhập hết x , chuyển cột , nhập f

(BT 04.11 - chuyền 1): 31 = 2 =

38 = 0 =

41 = 24 =

47 = 7 =

44 = 14 =

58 = 4 =

65 = 1 =

↓ AC

→ + Gọi kết quả: * x : shift 1 Var x = (ĐS:44)

(5) (2)

x

Trang 13

*Độ lệch chuẩn : shift 1 Var xσn =

Mở Microsoft Office Excel 2003 / Tool > Add ins > Analysis Toolpak > OK

Nếu chưa có trong table Add ins thì vào

Mở Microsoft Office Excel 2007 > nhấp vào biểu tuợng office button > chọn Excel options

> Add -ins > Analysis Toolpak > Go > Analysis Toolpak > OK

Trên thanh Data sẽ xuất hiện Data Analysis ở góc phải Cài đặt thành công

3 Thực hành TK mô tả trên EXCEL:

Tools (Excel 2003 ), data (Exel 2007, ) / data analysis / descriptive statistics

summary statistics, / OK

4939124

Trang 14

BÀI TẬP

04.1: Giám đốc tài chính của công ty quan tâm đến chi phí vệ sinh của chuỗi cửa hàng tiện ích

của công ty trên toàn quốc Thông tin thu thập trên 16 cửa hàng được chọn ngẫu nhiên như sau (triệu đ/ tháng):

12 8 4 10 7 4 8 3 4 15 8 6 10 8 6 và 9

Câu 1: Chọn câu đúng (ĐVT: triệu đ/ tháng):

a Số trung bình < 7.5 b Số trung bình lớn hơn Mode

c Cả Số trung vị và Mode đều < 8.35 d Có 2 giá trị Mode là 10 & 12

e Không có Mode f Các câu trên đều sai

Câu 2: 5 chỉ tiêu: xmin - Q1 - Me - Q3 - xmax có giá trị là :

d Khoảng biến thiên có giá trị là 12 thì nhỏ hơn phưong sai

e Các câu trên đều sai

04.2: Một nhà phân tích tài chính thu thập giá cổ phiếu của một tổng thể mẫu n = 40 cổ phiếu trong khu vực công nghiệp tại một phiên giao dịch Bảng kết quả thống kê mô tả giá của cổ phiếu trên như sau (ĐVT:10.000 đ):

Câu 1: Nhà phân tích tính hệ số biến thiên (CV) Hãy chọn câu đúng:

a Trị số của CV > 36%

b Trị số của CV có liên quan với độ lớn của Số trung bình

c Giá trị của CV < 34% d Giá trị của CV là 34.9% và 35.1%

e Các câu trên đều sai

Câu 2 : Chọn câu đúng nhất về hình dáng của phân phối của dãy dữ liệu trên:

a Đối xứng bởi vì số trung bình < phương sai

b Lệch phải bởi vì Me < số trung bình

c Không phải là hình dáng phân phối đối xứng bởi vì Me và số trung bình< M0

d Lệch phải bởi vì Mode > số trung bình và Me

e Lệch trái bởi vì Me < số trung bình

04.3: Một công ty đã mua vào 200 tấn gạo với tỉ lệ tấm là 15% trong khi hợp đồng ký kết cung cấp

300 tấn gạo xuất khẩu với tỉ lệ tấm 10%

Trang 15

Câu 1:Như vậy, sau khi loại bớt tấm thì 200 tấn gạo trên còn lại để cung cấp theo hợp đồng là bao

nhiêu ?

Câu 2: Ngoài ra, công ty cần phải mua thêm bao nhiêu gạo với tỉ lệ tấm 15% để bảo đảm đủ lượng

cung cấp theo hợp đồng ?

04.4: Theo số liệu thống kê của Bộ thương mại VN, Kim ngạch xuất khẩu (KNXK) hàng dệt may

của VN giai đoạn 1999-2005 như sau:

(Đơn vị: triệu USD)

Yêu cầu: Hãy dùng các chỉ tiêu số tương đối thích hợp để nhận định sơ bộ xu hướng phát triển của

Tổng KNXK hàng dệt may VN trong giai đoạn trên

04.5: Công ty Vĩnh Thịnh có 2 XN cùng sản xuất 1 loại dép xốp XK Hãy điền số liệu thống kê về

sản lượng của 2 XN còn thiếu theo bảng sau:

TT so TT

2006 (%)

Kế họach (tr SP)

Thực tế (tr SP)

04.6: Trên dữ liệu sau về các quốc gia Asean trong năm 2004, hãy dùng các số tương đối thích

hợp để so sánh tình hình kinh tế - xã hội của VN và Thái Lan trong năm 2004:

04.7: Công ty nhựa Phát Đạt có 3 phân xưởng cùng sản xuất mặt hàng bàn nhựa ở 3 địa bàn khác

nhau Tình hình sản xuất như sau:

513 329.3

0.4 13.3 0.9 221.9 5.9 26.1 50.5 84.8 4.3

65 83.1

5181 4596.7

339 257641.5 2412.2 117775.8

9081 86428.6 106818.3 163491.5 45358.7

- Tải bản FULL (43 trang): https://bit.ly/30TYYMh

- Dự phòng: https://bit.ly/3l68gwc

Ngày đăng: 09/09/2021, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w