1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THÔNG tư LIÊN TỊCH số 132016TTLT BYT BGDĐT quy định về công tác y tế trường học

14 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 863,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảo đảm các ĐK về phòng học, bàn ghế, bảng viết, chiếu sáng, đồ chơi trong trường học  Điều 5.. Bảo đảm môi trường thực thi chính sách và xây dựng các mối QHXH trong TH, liên kết cộng đ

Trang 1

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Thừa Thiên Huế

Trang 2

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

 Điều 1 Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

 Điều 2 Giải thích từ ngữ

 Điều 3 Kinh phí thực hiện

Chương II NỘI DUNG CỦA CÔNG TÁC YTTH

 Điều 4 Bảo đảm các ĐK về phòng học, bàn ghế, bảng viết, chiếu sáng, đồ chơi trong trường học

 Điều 5 Bảo đảm các ĐK về cấp thoát nước và VSMT

 Điều 6 Bảo đảm các điều kiện về an toàn thực phẩm

 Điều 7 Bảo đảm môi trường thực thi chính sách và xây dựng các mối QHXH trong TH, liên kết cộng đồng

 Điều 8 Bảo đảm các ĐK về PYT, nhân viên YTTH

 Điều 9 Tổ chức các hoạt động QL, BV và CSSK HS

 Điều 10 Tổ chức các hoạt động TT, GD sức khỏe

 Điều 11 Thống kê BC và đánh giá về công tác YTTH

Trang 3

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Bộ Giáo dục

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Trang 4

Một số nội dung trọng tâm

Trang 5

Các nội dung quy định:

tế có liên quan tới SK của học sinh trong trường học

Đối tượng:

nhiều cấp học;

người tàn tật, khuyết tật và trường giáo dưỡng)

Trang 6

Phòng học, chiếu sáng: áp dụng tiêu chuẩn VN

(TCVN 3907, 8793, 8794) theo Quyết định số 2585/QĐ-BKHCN ngày 23/8/2011

Bàn ghế:

với cơ sở GD khác)

Bảng: có quy định cụ thể về kích thước, vị trí…

Đồ chơi: theo quy định tại TT 16/2011/TT-BGDĐT

Trang 7

Bảo đảm nước uống, nước sinh hoạt

Nước uống: 0,5 lít (hè), 0,3 lít (đông)/HS/buổi học

Nước SH: tối thiểu 4 lít/HS/buổi học; hoặc 200 HS/vòi

nước/buổi học (hệ thống cấp nước đường ống)

 TH sử dụng nguồn nước từ các cơ sở đủ điều kiện cung cấp nước ăn uống và nước sinh hoạt

 Nếu TH tự cung cấp nước thì phải bảo đảm tiêu chuẩn QCKTQG về chất lượng nước ăn uống; nước khoáng thiên nhiên; nước uống đóng chai; nước sinh hoạt

Trang 8

Công trình vệ sinh

 Có chỗ rửa tay với nước sạch, xà phòng hoặc dung dịch sát khuẩn khác

Thu gom và xử lý chất thải

hệ thống T nước riêng cho khu vực PTN, cơ sở T hành, PYT, nhà bếp, khu VS, khu nuôi động vật TN;

 Hợp đồng với các cơ sở đủ điều kiện thu gom, xử lý chất thải, rác thải sinh hoạt

 Đối với trường tự thu gom, xử lý thì phải bảo đảm theo quy định tại Thông tư số 46/2010/TT-BYT

Trang 9

Trường học có bếp ăn nội trú, bán trú

yêu cầu vệ sinh đối với hoạt động bảo quản, chế biến

phải bảo đảm các yêu cầu về sức khỏe theo quy định tại Thông tư số 15/2012/TT-BYT

Trường học không có bếp ăn nội trú, bán trú

 Ký hợp đồng với các cơ sở có GCN cơ sở đủ điều kiện

an toàn thực phẩm để cung cấp thức ăn cho HS

Trang 10

Ban chăm sóc sức khỏe học sinh có phân công trách nhiệm cụ thể cho các thành viên và tổ chức họp tối thiểu 01 lần/học kỳ.

Thực hiện các chính sách, quy định và chế độ chăm sóc sức khỏe học sinh trong trường học.

Xây dựng mối quan hệ tốt giữa thầy cô giáo với HS

và HS với HS; xây dựng môi trường trường học lành mạnh, không phân biệt đối xử, không bạo lực.

Xây dựng mối liên hệ giữa trường học với gia đình

và cộng đồng để giúp đỡ, hỗ trợ chăm sóc sức khỏe HS.

Trang 11

Có phòng y tế riêng , bảo đảm diện tích, ở vị trí thuận tiện cho công tác sơ cấp cứu và CSSK học sinh

Trường từ cấp tiểu học trở lên: tối thiểu 01 giường khám/ lưu BN, bàn làm việc, ghế, tủ đựng dụng cụ, thiết bị làm việc thông thường, cân, thước đo, HA kế, nhiệt kế, bảng KT thị lực, bộ nẹp chân, tay và một số thuốc thiết yếu (theo quy định tại QĐ số 1221/QĐ-BYT ngày 7/4/2008)

Các cơ sở giáo dục mầm non cần có các trang bị, dụng cụ chuyên môn và thuốc thiết yếu phù hợp với lứa tuổi

Sổ sách:

 Sổ khám bệnh theo mẫu A1/YTCS

 Sổ theo dõi sức khỏe học sinh

 Sổ theo dõi tổng hợp tình trạng sức khỏe học sinh.

Trang 12

Có trình độ chuyên môn từ y sĩ trung cấp trở lên

Căn cứ điều kiện thực tế: trường học bố trí nhân viên YTTH theo quy định hoặc ký hợp đồng với TYT

xã hoặc cơ sở KCB (từ PK đa khoa trở lên) để CSSK học sinh

Phải được thường xuyên cập nhật kiến thức chuyên môn y tế thông qua các hình thức hội thảo, tập huấn, đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn do ngành

Y tế, ngành Giáo dục tổ chức

Nhiệm vụ: tham mưu, tổ chức thực hiện các hoạt động theo quy định Tải bản FULL (file ppt 24 trang): bit.ly/39R9E3d

Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net

Trang 13

1 Kiểm tra SK đầu năm học : đo chiều cao, cân nặng (trẻ<36

th); đo chiều cao, cân nặng, HA, nhịp tim, thị lực (trẻ>36 th)

2 Chiều cao, cân nặng, ghi B đồ tăng trưởng, theo dõi sự

phát triển TL hàng tháng (trẻ<24 th) và 01 lần/quý (trẻ 24

th – 6 tuổi); theo dõi BMI ít nhất 2 lần/năm học (HS phổ thông)

3 Thường xuyên theo dõi SKHS , phát hiện GTL, CVCS,

bệnh RM, RLSK tâm thần và các bệnh tật khác để xử trí, chuyển đến cơ sở KCB theo quy định và áp dụng chế độ học tập, rèn luyện phù hợp với tình trạng SK

4 Phối hợp với các cơ sở y tế có đủ điều kiện để tổ chức

khám, điều trị theo các chuyên khoa cho học sinh.

5 Sơ cứu, cấp cứu theo quy định hiện hành của Bộ Y tế

6 Tư vấn cho HS, GV, cha mẹ/người giám hộ về các vấn đề

liên quan đến BT, PT thể chất và tinh thần của HS; hướng dẫn tự CSSK; tư vấn, hỗ trợ cho HS khuyết tật hoà nhập.

Tải bản FULL (file ppt 24 trang): bit.ly/39R9E3d

Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net

Trang 14

7 Hướng dẫn tổ chức bữa ăn học đường DD hợp lý, đa

dạng, phù hợp đối tượng và lứa tuổi (có HS nội trú, BT)

8 Phối hợp với CSYT địa phương tổ chức các chiến dịch

tiêm chủng, uống vắc xin phòng bệnh cho học sinh

9 T báo ĐK tối thiểu 1 lần/năm học và khi cần về tình hình

SKHS cho CM/người G hộ Đánh giá tình trạng SKHS vào cuối cấp học để theo dõi SK ở cấp học tiếp theo.

10 Lập và ghi chép vào sổ khám bệnh, sổ theo dõi SKHS, sổ

theo dõi tổng hợp tình trạng sức khỏe học sinh.

11 KT, GS các ĐK H tập, VS T lớp, ATTP , C cấp nước uống,

XP Chủ động triển khai các BP và chế độ vệ sinh PCD theo TT 46/2010/TT-BYT và các hướng dẫn y tế khác.

12 Triển khai các chương trình y tế, vệ sinh phòng bệnh , HĐ

thể lực, DD, xây dựng MT không khói thuốc lá, không sử dụng rượu bia và các chất gây nghiện

4358433

Ngày đăng: 09/09/2021, 11:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w