CHUYÊN ĐỀ THĂM DÒ CHỨC NĂNGCÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG THÔNG KHÍ CỦA MŨI HDKH: NTH: TS.QUÁCH THỊ CẦN NGUYỄN QUỐC DŨNG PGS.TS.NGUYỄN TƯ THẾ... Mũi như một điện trở tập trung sự
Trang 1CHUYÊN ĐỀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG THÔNG KHÍ CỦA MŨI
HDKH: NTH:
TS.QUÁCH THỊ CẦN NGUYỄN QUỐC DŨNG PGS.TS.NGUYỄN TƯ THẾ
Trang 2ĐẶT VẤN ĐỀ
M i ho t đ ng đ cung c p đ m và M i ho t đ ng đ cung c p đ m và ũ ũ ạ ạ ộ ộ ể ể ấ ấ ộ ẩ ộ ẩ
đi u hòa không khí c a khí hít vào,c ng ề ủ ũ
đi u hòa không khí c a khí hít vào,c ng ề ủ ũ
nh ch c năng b o v thông qua lông ư ứ ả ệ
nh ch c năng b o v thông qua lông ư ứ ả ệ
chuy n qua vi c l c và ti t c a lysozym ể ệ ọ ế ủ
chuy n qua vi c l c và ti t c a lysozym ể ệ ọ ế ủ
Trang 3 Mũi như một điện trở tập trung sự chú ý trong lâm sàng, từ đó bệnh nhân tắc nghẽn mũi được chuyển đến để phẫu thuật Có l b i đi u này mà nhi u n Có l b i đi u này mà nhi u n ẽ ở ẽ ở ề ề ề ề ổ ổ
Trang 4 M c dù ngày càng nhi u k thu t ti n b giúp M c dù ngày càng nhi u k thu t ti n b giúp ặ ặ ề ề ỹ ỹ ậ ậ ế ế ộ ộ
đánh giá chính xác khách quan b nh nhân ệ
,v n không đ c phát tri n trong th c hành ẫ ượ ể ự
h ng ngày h u h t các trung tâm ằ ở ầ ế Tình trạng nhiễm trùng vùng mũi xoang cũng được ghi nhận với 1 tỉ lệ cần lưu ý, từ 40 – 70% bệnh nhân HIV/AIDS
Đi u này có l b i nh ng n l c đ đo thông Đi u này có l b i nh ng n l c đ đo thông ề ề ẽ ở ẽ ở ữ ữ ổ ự ổ ự ể ể
khí m i th t b i không t ng quan v i quá ũ ấ ạ ươ ớ
Trang 5 Hi n t i Vi t nam các ph Hi n t i Vi t nam các ph ệ ệ ạ ở ạ ở ệ ệ ươ ươ ng ti n đánh ng ti n đánh ệ ệ giá thông khí m i r t nghèo nàn, ch y u ũ ấ ủ ế
giá thông khí m i r t nghèo nàn, ch y u ũ ấ ủ ế
d a trên cách đánh giá thô s là g ự ơ ươ ng
d a trên cách đánh giá thô s là g ự ơ ươ ng
Glatzel Thành ph H Chí Minh c ng m i Ở ố ồ ũ ớ
Glatzel Thành ph H Chí Minh c ng m i Ở ố ồ ũ ớ
ng d ng khí áp k m i trong vài năm g n
ứ ng d ng khí áp k m i trong vài năm g n ụ ế ũ ầ
đây Qua chuyên đ “ ề
đây Qua chuyên đ “ ề Các ph Các ph ươ ươ ng pháp ng pháp đánh giá ch c năng thông khí c a m i ứ ủ ũ
đánh giá ch c năng thông khí c a m i ứ ủ ũ ” chúng tôi đ ra m c tiêu : ề ụ
chúng tôi đ ra m c tiêu : ề ụ
-Tìm hi u các ph Tìm hi u các ph ể ể ươ ươ ng pháp đánh giá các ng pháp đánh giá các
ch c năng thông khí c a m i ứ ủ ũ
ch c năng thông khí c a m i ứ ủ ũ
Trang 61.ĐO THÔNG KHÍ MŨI BẰNG GƯƠNG GLATZEL
G G ươ ươ ng glatzel c đi n: ng glatzel c đi n: ổ ổ ể ể do giáo s do giáo s ư ư Jan Glatzel (1888 – 1954) sáng ki n năm 1904 và (1888 – 1954) sáng ki n năm 1904 và ế ế
Dr Gerhard Hutchison Cocks, New York City
Trang 9 G G ươ ươ ng glatzel c i ti n (Modified-Glatzel): ng glatzel c i ti n (Modified-Glatzel): ả ả ế ế do Silvnava brescovici, Renato roithmann thu c thu c ộ ộ Brazilian Lutheran University, c i ti n l i ả ế ạ
Brazilian Lutheran University, c i ti n l i ả ế ạ
2008 đ ượ c báo cáo và đăng t i trên t p ả ạ
2008 đ ượ c báo cáo và đăng t i trên t p ả ạ
chí Brazillian journal of otorhinolaryngology 4/2008 [8]
G m 12 vòng chi u đ ng và 16 vòng chi u G m 12 vòng chi u đ ng và 16 vòng chi u ồ ồ ề ề ứ ứ ề ề ngang, m i vòng kích th ô ướ c 1cm
ngang, m i vòng kích th ô ướ c 1cm
Trang 11 Cách đo g Cách đo g ươ ươ ng Glatzel: ng Glatzel: không đo khi b nh không đo khi b nh ệ ệ nhân đang u ng alcoholic, nhi t đ phòng ố ệ ộ
nhân đang u ng alcoholic, nhi t đ phòng ố ệ ộ
t 22 đ n 24oC, đ m t 50 đ n 65% ừ ế ộ ẩ ừ ế
t 22 đ n 24oC, đ m t 50 đ n 65% ừ ế ộ ẩ ừ ế
Cách đ g Cách đ g ể ươ ể ươ ng gi ng nh hình d ng gi ng nh hình d ố ố ư ư ướ ướ i i : đ : đ ể ể
g ươ ng sát c a m i và song song v i hai l ư ũ ớ ổ
g ươ ng sát c a m i và song song v i hai l ư ũ ớ ổ
m i tr ũ ướ c, b o b nh nhân th đ u ra hai ả ệ ở ề
m i tr ũ ướ c, b o b nh nhân th đ u ra hai ả ệ ở ề
m i và ghi nh n k t qu theo kích th ũ ậ ế ả ướ c
m i và ghi nh n k t qu theo kích th ũ ậ ế ả ướ c
đã có trên g ươ ng
đã có trên g ươ ng
Trang 13 Đánh giá s đo trên g Đánh giá s đo trên g ố ố ươ ươ ng ng glatzel:
- Th quá thông- v t m g ở ệ ờ ươ ng : 9 cm ≥
- Th quá thông- v t m g ở ệ ờ ươ ng : 9 cm ≥
- Th thông bình th ở ườ ng- v t m g ệ ờ ươ ng :
- Th thông bình th ở ườ ng- v t m g ệ ờ ươ ng :
≥ 6 ≥ 9 cm
- Ngh≥t nh≥ - v≥t m≥ g≥≥ng : ≥ 3 ≥ 6 cm
- Ngh t n ng- v t m g Ngh t n ng- v t m g ẹ ẹ ặ ặ ệ ệ ờ ươ ờ ươ ng : < 3 cm ng : < 3 cm
Trang 142.ĐO PHẾ DUNG PHỔI (Peak Nasal Inspiratory flow)
d th c hi n, và th ễ ự ệ ườ ng đ ượ c s d ng đ đánh ư ụ ể
giá s thông thoáng đ ự ườ ng m i Đây là ph ũ ươ ng
pháp đo l ườ ng sinh lý đo đ t m c đ cao nh t ạ ứ ộ ấ
không khí đ ượ c th ra trong m i phút khi b nh ở ô ệ
nhân g ng s c th ra ắ ứ ở
Dù r ng s thay đ i áp l c c a m i bên m i không Dù r ng s thay đ i áp l c c a m i bên m i không ằ ằ ự ự ổ ổ ự ự ủ ủ ô ô ũ ũ
đ ượ c ghi nh n l i, PNIF đ ậ ạ ượ c cho là có đ nh y ộ ạ
Trang 15 N u b nh nhân g ng s c thì s làm gia N u b nh nhân g ng s c thì s làm gia ế ế ệ ệ ắ ắ ứ ứ ẽ ẽ tăng t l khí l u thông qua m i [35] ỉ ệ ư ũ
tăng t l khí l u thông qua m i [35] ỉ ệ ư ũ
M t đi u c n l u ý là PNIFs thi u ph M t đi u c n l u ý là PNIFs thi u ph ộ ộ ề ề ầ ầ ư ư ế ế ươ ươ ng ng pháp đo l ườ ng đ ch ra đâu là v trí t c ể ỉ ị ắ
pháp đo l ườ ng đ ch ra đâu là v trí t c ể ỉ ị ắ
ngh n th t s ẽ ậ ự
ngh n th t s ẽ ậ ự
H n n a, các b nh ph i c ng nh h H n n a, các b nh ph i c ng nh h ơ ơ ữ ữ ệ ệ ổ ổ ũ ũ ả ả ưở ưở ng ng
đ n k t qu đo l ế ế ả ườ ng PNIF do s g ng ự ắ
đ n k t qu đo l ế ế ả ườ ng PNIF do s g ng ự ắ
s c th ra ứ ở
s c th ra ứ ở
Trang 18 Nh ng v n đ k thu t nh là s bóp méo cánh Nh ng v n đ k thu t nh là s bóp méo cánh ữ ữ ấ ấ ề ỹ ề ỹ ậ ậ ư ư ự ự
kém, t o cho k thu t này không đáng tin c y cho ạ ỹ ậ ậ
máy kích thích đ i v i m i trong m t vài b nh ố ớ ũ ộ ệ
nhân viêm m i, đi u này gây nên m t gia tăng ũ ề ộ
trong tr kháng m i ở ũ
Trang 193.ĐO SÓNG ÂM MŨI ( Acoustic Rhinometry )
đ u tiên s d ng k thu t AR đ đánh giá m t ầ ư ụ ỹ ậ ể ặ
c t ngang m i AR là ph ắ ũ ươ ng pháp đo đ n gi n, ơ ả
không xâm nh p, và khá r Đây là ph ậ ẻ ươ ng pháp
th ườ ng dùng nh t đ đánh giá c u trúc m i Th ấ ể ấ ũ ể
tích m i (nasal passage volume) c ng có th tính ũ ũ ể
toán đ ượ c d a trên ph ự ươ ng pháp này
trúc gi i ph u, tác đ ng c a thu c, và nh ng thay ả ẫ ộ ủ ố ữ
đ i sau ph u thu t mang l i bao g m c nh ng ổ ẫ ậ ạ ồ ả ữ
thay đ i trên các thành ph n m ch máu d ổ ầ ạ ướ i niêm
Trang 21 V nguyên th y, k thu t AR đ V nguyên th y, k thu t AR đ ề ề ủ ủ ỹ ỹ ậ ậ ượ ượ c phát c phát minh đ dò các m d u, tuy nhiên, k thu t ể ỏ ầ ỹ ậ
minh đ dò các m d u, tuy nhiên, k thu t ể ỏ ầ ỹ ậ
này không đ ượ c áp d ng mãi cho đ n ụ ế
này không đ ượ c áp d ng mãi cho đ n ụ ế
năm 1970, và đ ượ c dùng l n đ u tiên ầ ầ
năm 1970, và đ ượ c dùng l n đ u tiên ầ ầ
trong l nh v c y khoa đ th c hi n đo ĩ ự ể ự ệ
trong l nh v c y khoa đ th c hi n đo ĩ ự ể ự ệ
l ườ ng đ ườ ng hô h p ấ
l ườ ng đ ườ ng hô h p ấ
Sóng âm đ Sóng âm đ ượ ượ c chuy n vào h c m i và c chuy n vào h c m i và ể ể ố ố ũ ũ
đ ượ c ph n h i l i , sau đó s đ ả ồ ạ ẽ ượ c
đ ượ c ph n h i l i , sau đó s đ ả ồ ạ ẽ ượ c
chuy n thành các tín hi u k thu t s , và ể ệ ỹ ậ ố
chuy n thành các tín hi u k thu t s , và ể ệ ỹ ậ ố
sau đó s thi t l p nên bi u đ sóng âm ẽ ế ậ ể ồ
sau đó s thi t l p nên bi u đ sóng âm ẽ ế ậ ể ồ
m i (rhinogram) Bi u đ này cho ta c u ũ ể ồ ấ
m i (rhinogram) Bi u đ này cho ta c u ũ ể ồ ấ
Trang 22 D u ch V đ u tiên đ i di n cho vale m i và D u ch V đ u tiên đ i di n cho vale m i và ấ ấ ữ ữ ầ ầ ạ ạ ệ ệ ũ ũ
th ườ ng là m t ph ng c t ngang nh nh t (Minimal ặ ẳ ắ ỏ ấ
Cross-sectional area =MCA) c a m i ủ ũ
D u ch V th 2 đ i di n cho đ u tr D u ch V th 2 đ i di n cho đ u tr ấ ấ ữ ữ ứ ứ ạ ạ ệ ệ ầ ầ ướ ướ c c a cu n c c a cu n ủ ủ ố ố
Trang 23 Đ th AR đ Đ th AR đ ồ ồ ị ị ượ ượ c đo tr c đo tr ướ ướ c (đ c (đ ườ ườ ng phía d ng phía d ướ ướ i) và i) và sau (đ ườ ng phía trên) khi dung thu c co m ch ố ạ
Trang 24 T l t T l t ỉ ệ ươ ỉ ệ ươ ng quan cao gi a CSA trên AR so ng quan cao gi a CSA trên AR so ữ ữ
v i hình nh ch p MRI sau khi dùng co ớ ả ụ
v i hình nh ch p MRI sau khi dùng co ớ ả ụ
m ch m i [37],[43] và dùng CT đ đánh giá ạ ũ ể
m ch m i [37],[43] và dùng CT đ đánh giá ạ ũ ể
đ chính xác s đo l ộ ự ườ ng CSA trên m i ũ
đ chính xác s đo l ộ ự ườ ng CSA trên m i ũ
[37].
V i s ti n b c a k thu t công ngh , k V i s ti n b c a k thu t công ngh , k ớ ớ ự ế ự ế ộ ủ ộ ủ ỹ ỹ ậ ậ ệ ệ ỹ ỹ thu t dùng CT đ đánh giá th tích m i ậ ể ể ũ
thu t dùng CT đ đánh giá th tích m i ậ ể ể ũ
(CT Volumetry) đ ượ c cho là k thu t hình ỹ ậ
(CT Volumetry) đ ượ c cho là k thu t hình ỹ ậ
Trang 25 Chính vì lý do đó, Dastidar và c ng s [37], Chính vì lý do đó, Dastidar và c ng s [37], ộ ộ ự ự [44] đã th c hi n nghiên c u vào năm 1999 ự ệ ứ
[44] đã th c hi n nghiên c u vào năm 1999 ự ệ ứ
đ so sánh 48 h c m i b ngh t m i b ng ể ố ũ ị ẹ ũ ằ
đ so sánh 48 h c m i b ngh t m i b ng ể ố ũ ị ẹ ũ ằ
ph ươ ng pháp AR/ CTV MCAs và m i th ô ể
ph ươ ng pháp AR/ CTV MCAs và m i th ô ể
tích đ ượ c đo l ườ ng và so sánh v i nhau ớ
tích đ ượ c đo l ườ ng và so sánh v i nhau ớ
K t qu đo l ế ả ườ ng th tích đ ể ượ c ghi nh n ậ
K t qu đo l ế ả ườ ng th tích đ ể ượ c ghi nh n ậ
Các tác gi khác c ng cho r ng đo l Các tác gi khác c ng cho r ng đo l ả ả ũ ũ ằ ằ ườ ườ ng ng
t i c a m i sau là không đáng tin c y do s ạ ư ũ ậ ự
t i c a m i sau là không đáng tin c y do s ạ ư ũ ậ ự
th t thoát âm c a m i sau ấ ở ư ũ
th t thoát âm c a m i sau ấ ở ư ũ
Trang 26 Hi n nay, g n 2 th p niên tr l i đây k Hi n nay, g n 2 th p niên tr l i đây k ệ ệ ầ ầ ậ ậ ở ạ ở ạ ể ể
Trang 274.ĐO ÁP LỰC MŨI (Rhinomanometry)
Trang 29 Đ n v đăng kí và ghi l i.Áp l c đ c đo qua m t Đ n v đăng kí và ghi l i.Áp l c đ c đo qua m t ơ ơ ị ị ạ ạ ự ự ượ ượ ộ ộ
Trang 31 Đ tr kháng c a m i bên m i có th so Đ tr kháng c a m i bên m i có th so ộ ộ ở ở ủ ủ ô ô ũ ũ ể ể sánh v i bên kia và v i toàn b tr kháng ớ ớ ộ ở
sánh v i bên kia và v i toàn b tr kháng ớ ớ ộ ở
m i, cho phép nhà lâm sàng có th xác ũ ể
m i, cho phép nhà lâm sàng có th xác ũ ể
đ nh m i bên nào khi n b nh nhân than ị ũ ế ệ
đ nh m i bên nào khi n b nh nhân than ị ũ ế ệ
Trang 34 Trong ph Trong ph ươ ươ ng pháp RM, áp l c c a m i sau ng pháp RM, áp l c c a m i sau ự ự ư ư ũ ũ
đ ượ c đo l ườ ng b ng m t trong ba cách ằ ộ
đ ượ c đo l ườ ng b ng m t trong ba cách ằ ộ
bên m i không đ ũ ượ c đo
bên m i không đ ũ ượ c đo
Gi i h n c a đo tr kháng m i tr Gi i h n c a đo tr kháng m i tr ớ ớ ạ ạ ủ ủ ở ở ũ ũ ướ ướ c (ARM) c (ARM) bao g m: không đo chính xác khi vách ồ
bao g m: không đo chính xác khi vách ồ
ngăn b th ng M t gi i h n khác đo tr c ị ủ ộ ớ ạ ự
ngăn b th ng M t gi i h n khác đo tr c ị ủ ộ ớ ạ ự
ti p tr kháng m i toàn b không th th c ế ở ũ ộ ể ự
ti p tr kháng m i toàn b không th th c ế ở ũ ộ ể ự
hi n đ ệ ượ c do m i m i đ ô ũ ượ c đo riêng K t ế
hi n đ ệ ượ c do m i m i đ ô ũ ượ c đo riêng K t ế