HC trong Nong nghiep 2Mục tiêu • Liệt kê được các loại thuốc BVTV • Nêu được cơ chế tác dụng, độc tính trên người và độc tính môi trường của các loại... Non-HC trong Nong nghiep 10ĐỊNH
Trang 1Nhiễm độc hóa chất
bảo vệ thực vật
Trang 2HC trong Nong nghiep 2
Mục tiêu
• Liệt kê được các loại thuốc BVTV
• Nêu được cơ chế tác dụng, độc tính trên
người và độc tính môi trường của các loại
Trang 3Mary L Grodner, Ph.D Pesticide Safety Education Program
Trang 4HC trong Nong nghiep 4
Câu hỏi?????
- Hóa chất trừ sâu (HVTS), hóa chất bảo vệ
thực vật (HCBVTV), Hóa chất trừ vật hại
(HCTVH) có cùng một khái niệm không?
- HCTS có lợi hay có hại? Tại sao
- Trong lớp mình ai đã từng tiếp xúc với
HCTS?
- Ai có nguy cơ tiếp xúc với HCTS?
- Có liên quan giữa HCTS với bệnh Parkinson
và Alzheimer không?
Trang 5• I Đại cương
• Sau nhiều năm sử dụng HCBVTV đã trở nên
đa dạng về số lượng và chủng loại
Trang 6Nguy cơ Lợi ích
Trang 7• Việc sử dụng mang lại hiệu quả đáng khích lệ
• Tuy nhiên tác hại không nhỏ
+ Số người nhiễm độc và tử vong tử vong do hóa chất trừ sâu ngày càng gia tăng.
+ Gây ô nhiễm môi trường, rối loạn cân bằng
sinh thái
Trang 9Occupational versus
Non-Occupational Cases of Pesticide
Poisoning
Occupational 52%
Occupational 48%
Trang 10Non-HC trong Nong nghiep 10
ĐỊNH NGHĨA
• Định nghĩa:
Bất cứ chất nào hay hỗn hợp các chất nào được dùng để phòng ngừa, tiêu diệt hoặc khống chế bất kỳ vật nào bao gồm cả vector truyền bệnh cho người hoặc súc vật, các loài cây cỏ và động vật vô ích gây hại hoặc cản trở trong quá trình sản xuất, lưu kho, vận chuyển hoặc mua bán lương thực, thực phẩm, gỗ …chất đó có thể được dùng để khống chế các côn trùng hoặc các vật hại khác bên trong hoặc bên trên cơ thể súc vật
Trang 12HC trong Nong nghiep 12
Sự nguy hiểm = Phơi nhiễm x độc tính
Trang 13* Đường xâm nhập :
Trang 14HC trong Nong nghiep 14
Qua th c ăn và n ứ ướ c
Hóa ch t tr sâu xâm ấ ừ
T n th ổ ươ ng gan
năng sinh s n ả
Trang 16HC trong Nong nghiep 16
• Thành phần, các dạng hoá chất BVTV và phương
pháp sử dụng
*Thành phần:Thành phần chính là HCTS và các phụ gia ( Là các dung môi hữu cơ không có hại cho sức
Trang 18Adapted from Richards, Kerry Penn State University Extension Service
DANGER/POISON = extremely toxic by ingestion
DANGER = extremely toxic high potential for skin and eye irritation
*
*
Trang 19A Small Dose of ™ Pesticide
Trang 20HC trong Nong nghiep 20
LD50 là gì?
Trang 21afe
Trang 22HC trong Nong nghiep 22
LD50 là liều chết
• Liều chí tử: (lượng chất độc cần thiết để giết
chết 50% số chuột thí nghiệm )
• 5mg/kg thể trọng tương đương với 1 số giọt
uống vào hoặc nhỏ vào mắt
• 5-50 mg/kg thể trọng tương đương với 1 thìa
café đầy
• 5- 500mg/kg thể trọng tương đương với 2
thìa súp đầy
Trang 24Source: Richards, Kerry Penn State University Extension Service
Trang 25Types of Pesticides
Insecticides Herbicides Fungicides Rodenticides
‘cide = to kill
Disinfectants
Fumigants
Trang 26HC trong Nong nghiep 26
* Theo cấu tạo hoá học
+ Diệt côn trùng
- Các hợp chất lân hữu cơ
- Các hợp chất Clo hữu cơ
- Các hợp chất Carbamat
- Các hợp chất Pyrethoid
+Diệt nấm
+Diệt các loài gặp nhấm
Trang 27Thuốc diệt côn trùng clo hữu cơ
Trang 28HC trong Nong nghiep 28
Đây là chất gì?
H
CCl3
Trang 30HC trong Nong nghiep 30
• Độc tính trên người:
- Là chất độc đối với tế bào thần kinh
- Rối loạn dẫn truyền các ion Na và K màng tế bào và
sợi trục
- Ức chế men ATP
• Sử dụng trong y học
– BHC và lindane : điều trị chấy rận
– Chống chỉ định trẻ sơ sinh và người có tiền sử co giật
• Triệu chứng
+ Biểu hiện ở đường tiêu hoá: Nôn tiêu chảy và đau dạ dày
+ Tại não: Nhức đầu chóng mặt
– Kích thích, bức rức, choáng váng, run rẩy và co giật
– Co giật có thể có thể kết hợp tăng thân nhiệt, mất tri giác và có thể tử vong do liệt cơ hô hấp.
Trang 31• Chẩn đoán
Yếu tố tiếp xúc:
Triệu chứng lâm sàng:
Định lượng HCTS trong máu (16µg/100ml)
Được xem là nồng độ có thể xuất hiện các triệu chứng nhiễm độc
Phát hiện các tổn thương sinh hoá, huyết học và biến đổi cơ năng :ĐNĐ, XN chức năng gan
Điều trị: điều trị triệu chứng
Trang 32HC trong Nong nghiep 32
Thuốc diệt côn trùng phosphor hữu cơ ( Lân hữu cơ)
• Được tổng hợp đầu tiên năm 1944 là ester
hữu cơ của phosphate
• Được dùng làm thuốc trừ sâu hệ thống
hay thuốc trừ sâu trực tiếp:
– Trừ sâu hệ thống: khả năng gây ngộ độc thực phẩm
– Dùng trong y khoa: anti-cholinesterase hay tiêu diệt côn trùng
Trang 34HC trong Nong nghiep 34
Liều hấp thu hàng ngày chấp nhận được (ADI - mg/kg/ngày) của các hóa chất diệt côn trùng chlor hữu cơ
Trang 36Normal Electrical Nerve Impulse Transmission
Trang 37Tb Thần kinh
Electrical nerve impulse
Trang 38HC trong Nong nghiep 38
• Độc tính trên người:
– Ức chế men acetylcholinesterase ; làm tăng nồng độ acetylcholine
tại synape
– Acetylcholin AchE cholin + Acetate
– Kích thích các neurone muscarin và nicotin
Trang 39• Triệu chứng nhiễm độc Muscarin thường
xuất hiện đầu tiên….
• Ra mồ hôi, xanh xao buồn nôn, chảy nước
mắt
• Chuột rút, tiêu chảy
• Co thắt ngực
• Co đồng tử
Trang 40HC trong Nong nghiep 40
Triệu chứng nhiễm độc Nicotin
• Co cơ
• Yếu cơ mất điều hòa
• Nhiễm độc nặng có thể liệt cơ hô hấp
Thần kinh trung ương
• Triệu chứng độc thần kinh mãn tính: cảm giác bỏng, tê,
giảm trí nhớ, ngủ không ngon, ăn kém.
Trang 41Sử dụng trong y học
– Malathione: điều trị chấy rận
– Không có độc tính toàn thân nhưng gây kích ứng
Trang 42HC trong Nong nghiep 42
Độc chất
Giải độc
Trang 43Muscarinic Effects
Nhịp tim Tăng tiết mồ hôi
Atropine
Trang 44HC trong Nong nghiep 44
Trang 45AChE Inhibitions
Nicotinic Muscarinic
2 PAM
Trang 46HC trong Nong nghiep 46
Thuốc trừ sâu Carbamate
• Được tổng hợp năm 1944
• Dẫn xuất của acid carbamic (NH 2 CO 2 H).
• Ức chế cholinesterase : carbamoyl hóa
• Gây ngộ độc với triệu chứng tương tự như
hóa chất diệt côn trùng phosphor hữu cơ
nhưng triệu chứng ít trầm trọng hơn và ngắn
Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net
Trang 47Chẩn đoán
• Chủ yếu dựa vào yếu tố tiếp xúc
• Dấu hiệu triệu chứng lâm sàng
• Đo hoạt tính men CHE ít có giá trị
Điều trị
Dùng Atropin