a.Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết tiến hóa, thuyết tế bào b.Thuyết tiến hóa, thuyết lượng tử ánh sáng, thuyết tế bào c.Thuyết tế bào, thuyết tương đối, thuyết tiến hó
Trang 1KHOA ĐẠI CƯƠNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
TỔ BỘ MÔN: CT-PL MÔN: GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ (TCCN)
1 Chủ nghĩa Mác ra đời khi nào?
a Những năm 40 của thế kỷ XVII
b Những năm 40 của thế kỷ XVIII
c Những năm 40 của thế kỷ XIX
d Những năm 40 của thế kỷ XX
2.Chủ nghĩa Mác-Lênin do ai sáng lập?
a.K.Mác, F.Anghen, G.Heghen
b F.Anghen, K.Mác
c.V.I.Lênin
d K.Mác, F.Anghen, V.I.Lênin
3.Cơ sở lý luận triết học của Chủ nghĩa Mác là:
a.Chủ nghĩa duy vật biện chứng
b.Chủ nghĩa duy vật lịch sử
c.Chủ nghĩa duy vật siêu hình
d Chủ nghĩa duy vật biện chứng và Chủ nghĩa duy vật lịch sử
4.Chủ nghĩa Mác-Lênin được cấu thành từ các bộ phận nào?
a.Triết học Mác- Lênin
b.Kinh tế chính trị Mác- Lênin
c CNXHKH
d Triết học Mác- Lênin, Kinh tế chính trị Mác- Lênin và CNXHKH
5.Những tiền đề, điều kiện nào dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa Mác- Lênin
a.Điều kiện kinh tế xã hội
b.Tiền đề về lý luận
c.Tiền đề về khoa học tự nhiên
d Điều kiện kinh tế xã hội, Tiền đề về lý luận, Tiền đề về khoa học tự nhiên 6.Điều gì chứng tỏ giai cấp vô sản đã trở thành lực lượng chính trị độc lập ở giữa thế kỷ XIX?
a.Các cuộc khủng hoảng kinh tế
b.Mâu thuẫn xã hội ngày càng bộc lộ sâu sắc
c.Các cuộc đấu tranh tiêu biểu trong phong trào công nhân
d.Sự xuất hiện của giai cấp vô sản hiện đại
7.Ai là đại biểu của triết học cổ điển Đức?
a Hêghen và Phoibăc
b.A.Smith và D.Ricardo
c.Saint Simond và S.Fourier
d.K.Mác và V.I.Lênin
Trang 28.Ai là đại biểu của kinh tế chính trị học cổ điển Anh?
a Hêghen và Phoiobăc
b.A.Smith và D.Ricardo
c.Saint Simond và S.Fourier
d.K.Mác và V.I.Lênin
9.Ai là đại biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp?
a Hêghen và Phoiobăc
b.A.Smith và D.Ricardo
c.Saint Simond và S.Fourier
d.K.Mác và V.I.Lênin
10.Những học thuyết nào có ảnh hưởng đặc biệt quan trọng tới sự hình thành chủ nghĩa Mác?
a.Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết tiến hóa, thuyết tế bào
b.Thuyết tiến hóa, thuyết lượng tử ánh sáng, thuyết tế bào
c.Thuyết tế bào, thuyết tương đối, thuyết tiến hóa
d.Định luật vạn vật hấp dẫn, thuyết điện tử, thuyết tế bào
11.Tác phẩm đánh dấu giai đoạn hình thành và phát triển những luận điểm nền tảng của chủ nghĩa Mác là:
a.Gia đình thần thánh
b.Tư bản
c.Tuyên ngôn của đảng cộng sản
d.Biện chứng của tự nhiên
12 Lần đầu tiên trong lịch sử nhân loại, nhà nước chuyên chính vô sản ra đời, là: a.Nhà nước Xô Viết
b.Công xã Pari
c.Nhà nước Nga
d.Công xã nguyên thủy
13.Vấn đề cơ bản của triết học:
a.Giữa vật chất và ý thức cái nào có trước cái nào, cái nào quyết định cái nào và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không
b Giữa vật chất và ý thức cái nào có trước cái nào, cái nào quyết định cái nào và con người không có khả năng nhận thức được thế giới hay không
c Giữa vật chất và ý thức không cái nào có trước cái nào, không cái nào quyết định cái nào và con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không
d.Giữa vật chất và ý thức thì vật chất sinh ra vật chất, ý thức sinh ra ý thức và con người có khả năng nhận thức được thế giới
14.Quan niệm về vật chất sau đây không thuộc quan niệm của chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại?
a.Âm dương
b.Ngũ hành
Trang 3c.Nguyên tử
d.Khối lượng
15.Quan niệm nào là quan niệm duy tâm chủ quan về thế giới?
a.Thế giới từ nước mà ra
b.Thế giới chỉ là sự phức hợp cảm giác của con người
c.Thế giới này là do ý niệm tuyệt đối mà ra
d.Thế giới này từ đất, nước, lửa, không khí mà ra
16.Quan niệm cho rằng: vật chất và ý thức là hai nguyên thể song song tồn tại, được gọi là:
a.Nhất nguyên
b.Nhị nguyên
c.Đa nguyên
c.Tam nguyên
17.Qua định nghĩa vật chất của Lê nin, chúng ta thấy thuộc tính cơ bản nhất của vật chất là:
a.Cảm giác
b.Tồn tại khách quan
c.Phản ánh
d.Tồn tại cụ thể cảm tính
18.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của ý thức là:
a.Sự phản ánh hiện thực khách quan vào vào đầu óc con người một cách năng động, sáng tạo
b.Hình ảnh của thế giới được thay đổi thông qua con người
c.Hình ảnh của thế giới khách quan được chụp lại và được cải biến cho phù hợp với tư duy con người
d.Hình ảnh thế giới khách quan được di chuyển vào bộ não và cải biến cho phù hợp với hiện thực
19.Vật chất quyết định ý thức, ý thức có sự tác động trở lại đối với vật chất là quan điểm?
a.Duy vật
b.Duy tâm
c.Duy tâm chủ quan
d.Duy vật biện chứng
20.Ý nghĩa được rút ra từ mối quan hệ biện chứng của vật chất và ý thức:
a.Tôn trọng thực tế khách quan
b.Phát huy tính năng động , sáng tạo chủ quan
c.Tôn trọng thực tế khách quan đồng thời phát huy tính năng động, sáng tạo chủ quan của con người
d.Tôn trọng thực tế khách quan hơn là phát huy tính năng động của nhân tố con người
Trang 421.Ăng-ghen đã nêu định nghĩa: “………….là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy” Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
a.Quy luật biện chứng
b.Phép siêu hình
c.Phép biện chứng
d.Chủ nghĩa duy vật biện chứng
22.Nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật trước hết bao gồm:
a.Hai nguyên lý
b.Ba quy luật
c.Các cặp phạm trù
d.Quy luật cơ bản và các quy luật không cơ bản
23.Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau: “…….là phạm trù dùng để chỉ khái quát quá trình vận động tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiệt”
a.Vận động
b.Phát triển
c.Tiến hóa
d.Quan hệ
24.Trong hoạt động nhận thức và hoạt động thực tiễn, chúng ta rút ra được quan điểm gì khi nghiên cứu nguyên lý mối liên hệ phổ biến?
a.Quan điểm phát triển
b.Quan điểm lịch sử
c.Quan điểm toàn diện
d.Quan điểm vật chất
25.Quá trình sản xuất vật chất biểu hiện quan hệ giữa con người với giới tự nhiên gọi là:
a.Phương thức sản xuất
b.Quan hệ sản xuất
c.Lực lượng sản xuất
d.Cơ sở sản xuất
26 Quá trình sản xuất vật chất biểu hiện quan hệ giữa con người với nhau gọi là: a.Phương thức sản xuất
b.Quan hệ sản xuất
c.Lực lượng sản xuất
d.Cơ sở sản xuất
27.Tư liệu lao động và đối tượng lao động hợp thành:
a.Công cụ sản xuất
b.Tư liệu sản xuất
c.Quan hệ sản xuất
Trang 5d.Lực lượng sản xuất
28.Trong quá trình sản xuất, lao động của người lao động và tư liệu sản xuất kết hợp với nhau tạo thành:
a.Lực lượng sản xuất
b.Quan hệ sản xuất
c.Phương thức sản xuất
d.Tư liệu sản xuất
29.Quan hệ sản xuất bao gồm các quan hệ nào?
a.Quan hệ sở hữu và quan hệ phân phối
b.Quan hệ sỡ hữu và quan hệ tổ chức quản lý
c.Quan hệ sở hữu, quan hệ tổ chức quản lý, quan hệ phân phối
d Quan hệ sở hữu, quan hệ tổ chức quản lý, quan hệ mua bán sản phẩm
30.”….là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử dùng chỉ xã hội trong một giai đoạn lịch sử nhất định, với một kiểu quan hệ sản xuất đặc trưng cho xã hội đó, phù hợp với một trình độ nhất định của lực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy” Đây là khái niệm: a.Lực lượng sản xuất
b.Quan hệ sản xuất
c.Cơ sở hạ tầng
d.Hình thái kinh tế - xã hội
31.Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua các hình thái kinh tế xã hội nào? a.Công xã nguyên thủy và chiếm hữu nô lệ
b.Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến
c Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, cộng sản chủ nghĩa
d Công xã nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa, cộng sản chủ nghĩa
32.Sự thay thế các hình thái kinh tế xã hội từ thấp đến cao là do:
a.Giải quyết mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
b.Sự mong muốn chủ quan của con người trong xã hội ấy
c.Các lực lượng thần thánh đã an bài, sắp đặt
d.Các tư tưởng tiến bộ trong xã hội
33.Sự tồn tại, vận động và phát triển của xã hội là do quy luật:
a.Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
b.Quan hệ giữa vật chất và ý thức
c.Quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
d.Quan hệ giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị
34.Khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, Mác đã bắt đầu từ việc phân tích phạm trù nào?
a.Lao động
b.Vật chất
Trang 6c.Hàng hóa
d.Tiền tệ
35.Lý luận nào được xem là nền tảng của học thuyết kinh tế của chủ nghĩa Mác – Lênin?
a.Học thuyết giá trị
b.Học thuyết giá trị thặng dư
c.Học thuyết giá trị sử dụng
d.Học thuyết giá trị trao đổi
36 Lý luận nào được xem là hòn đá tảng trong toàn bộ lý luận kinh tế của Mác? a.Học thuyết giá trị
b.Học thuyết giá trị thặng dư
c.Học thuyết giá trị sử dụng
d.Học thuyết giá trị trao đổi
37 Là sản phẩm của lao động, dùng để thỏa mãn nhu cầu nhất định nào đó của con người thông qua trao đổi mua và bán Đây là khái niệm:
a.Hàng hóa
b.Vật phẩm
c.Sản xuất
d.Lao động sản xuất
38.Hàng hóa có những thuộc tính nào?
a.Giá trị
b.Giá trị trao đổi
c.Giá trị và giá trị sử dụng
d.Giá trị và giá trị trao đổi
39.Giá trị sử dụng của hàng hóa là:
a.Công dụng của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
b.Khả năng tiêu dùng sản phẩm của con người
c.Việc sử dụng hàng hóa có giá trị nào đó
d.Công năng của hàng hóa
40.Giá trị của hàng hóa là:
a.Chất lượng của sản phẩm
b.Lượng lao động xã hội cần thiết của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa
c.Lượng giá trị trao đổi thông qua hàng hóa khác
d.Lao động của người làm ra sản phẩm
41.Thời gian lao động xã hội cần thiết là:
a.Thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa trong điều kiện trung bình của xã hội
b Thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa trong điều kiện trình độ kỹ thuật cao của xã hội
Trang 7c Thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa trong điều kiện cường độ lao động khẩn trương của xã hội
d Thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa trong điều kiện kỹ thuật thấp của xã hội
42.Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính: giá trị và giá trị sử dụng
a.Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt
b.Vì có hai loại lao động khác nhau
c.Vì đánh giá mức độ lao động của người sản xuất
d.Vì hàng hóa phải được mua và bán
43.Giá trị trao đổi của hàng hóa là:
a.Tỉ lệ nhất định giữa giá trị sử dụng loại này với giá trị sử dụng loại khác
b.Tỉ lệ nhất định giữa hai hàng hóa được trao đổi với nhau
c.Tỉ lệ lao động được trao đổi với nhau
d.Tỉ lệ thời gian làm ra sản phẩm
44.Lượng giá trị của hàng hóa chịu ảnh hưởng của các nhân tố:
a.Cường độ lao động
b.Năng suất lao động
c.Mức độ phức tạp của lao động
d.Năng suất, cường độ, mức độ phức tạp của lao động
45.Năng suất lao động tỉ lệ nghịch với:
a.Thời gian lao động xã hội để sản xuất ra hàng hóa
b.Mức độ phức tạp của lao động
c.Hao phí lao động
d.Mức độ khẩn trương lao động
46.Năng suất lao động là:
a.Năng lực sản xuất của lao động
b.Độ khẩn trương, nặng nhọc của lao động
c.Độ phức tạp của lao động
d.Năng lực sản xuất hàng hóa
47.Cường độ lao động là:
a.Năng lực sản xuất của lao động
b.Độ khẩn trương, nặng nhọc của lao động
c.Độ phức tạp của lao động
d.Năng lực sản xuất hàng hóa
48.Mức độ phức tạp của lao động tỉ lệ thuận với:
a.Năng suất lao động
b.Cường độ lao động
c.Giá trị của hàng hóa
d.Hao phí lao động
49.Điều kiện khách quan nào dẫn đến sự xuất hiện của tiền tệ?
Trang 8a.Kinh tế phát triển
b.Sự phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa
c.Vàng xuất hiện
d.Sự phát triển của các quốc gia trên thế giới
50.Lịch sử ra đời của tiền tệ trải qua mấy hình thái?
a.Ba hình thái: ngẫu nhiên, mở rộng, tiền tệ
b.Bốn hình thái: ngẫu nhiên, mở rộng, chung và tiền tệ
c.Năm hình thái: ngẫu nhiên, mở rộng, chung, giá trị và tiền tệ
d.Sáu hình thái: ngẫu nhiên, đơn giản, toàn bộ, mở rộng, chung và tiền tệ
51.Khi nào tiền tệ mang hình thái tư bản?
a.Khi tiền được làm vật ngang giá chung
b.Khi hàng hóa được bán trên thị trường
c.Khi sức lao động trở thành hàng hóa
d.Khi lao động trở thành hàng hóa
52.Sức lao động là:
a.Toàn bộ năng lực của con người
b.Toàn bộ thể lực, trí lực được người đó sử dụng vào sản xuất hàng hóa
c.Toàn bộ năng lực tồn tại trong một con người
d.Toàn bộ khả năng mà con người có được
53.Sức lao động trở thành hàng hóa khi:
a.Người lao động tự do về thân thể và bị tước đoạt hết TLSX
b.Người lao động tự do về thân thể và có sức khỏe
c Người lao động tự do về thân thể và có khả năng làm việc
d.Người lao động tự do về thân thể và có trình độ
54.Giá trị hàng hóa sức lao động là:
a.Hao phí lao động để tạo ra hàng hóa đó
b.Hao phí lao động cá biệt để tạo ra hàng hóa đó
c.Hao phí lao động xã hội cần thiết để tạo ra hàng hóa đó
d.Toàn bộ những tư liệu sinh hoạt cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động
55.Tiền lương là:
a.Giá cả của lao động
b Giá cả của sức lao động
c.Giá cả của lao động cá biệt
d.Giá cả của lao động xã hội
56.Tư bản là gì?
a.Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động không công của người công nhân làm thuê
b Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách mua bán sức lao động không công của người công nhân làm thuê
Trang 9c.Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động không công của người nông dân làm thuê
d.Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bán hàng hóa cho người công nhân làm thuê
57.Giai cấp công nhân được định nghĩa:
a.Con đẻ của nền sản xuất đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa, đại biểu cho lực
lượng sản xuất tiên tiến và phương thức sản xuất hiện đại
b Con đẻ của nền sản xuất đại công nghiệp, đại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến và phương thức sản xuất hiện đại
c.Con đẻ của nền sản xuất phong kiến, đại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến và phương thức sản xuất hiện đại
d.Con đẻ của nền sản xuất đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa, đại biểu cho quan hệ sản xuất tiên tiến và phương thức sản xuất hiện đại
58.Cách mạng xã hội chủ nghĩa theo nghĩa rộng:
a.Những biến đổi toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội
b.Những biến đổi mang tính cục bộ trên lĩnh vực kính tế, chính trị, xã hội
c.Những biến đổi mang tính bước ngoặt về chất trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội, thay thế hình thái kinh tế - xã hội lạc hậu bằng hình thái kinh tế - xã hội tiến
bộ hơn
d.Những biến đổi dần dần từ trong các lĩnh vực của đời sống xã hội của một
phương thức sản xuất nhất định trong một giai đoạn phát triển nhất định của lịch sử 59.Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội:
a.Mâu thuẫn gay gắt giữa LLSX mang tính xã hội hóa cao với quan hệ sở hữu tư nhân TBCN về TLSX
b.Mâu thuẫn giữa giai cấp thống trị và bị trị
c.Mâu thuẫn giữa cá nhân và xã hội
d.Mâu thuẫn giữa tính chất cá nhân và tính chất xã hội của giai cấp trong xã hội TBCN
60.Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên CNXH:
a.Sự tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố của xã hội mới, vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau trong các lĩnh vực của đời sống xã hội
b Sự tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố của xã hội mới
và có sự kế thừa những yếu tố thời đại
c.Sự tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố của xã hội mới
và cái mới lồng vào cái cũ
d Sự tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ, cái cũ làm tiền đề cho cái mới và
có sự tương tác với nhau
61 Khái niệm “Tư tưởng Hồ Chí Minh” lần đầu tiên được nhắc đến trong văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy của Đảng?
a Lần 6 (1986)
Trang 10b Lần 7 (1991)
c Lần 8 (1996)
d Lần 10 (2011)
62 “…… là một hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam, kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo …… vào điều kiện cụ thể của nước ta, kế thừa và phát triển các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại, là tài sản tinh thần vô cùng to lớn
và quý giá của Đảng và dân tộc ta, mãi mãi soi đường cho sự nghiệp cách mạng của nhaan dân ta giành thắng lợi” Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống trong đoạn văn trên
a Tư tưởng Hồ Chí Minh… chủ nghĩa Mác – Ănghen
b Tư tưởng Hồ Chí Minh ….chủ nghĩa Mác – Lênin
c Đó… chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Mao Trạch Đông
d Đó… chủ nghĩa Mác – Ănghen và tư tưởng Hồ Chí Minh
63 Định nghĩa về tư tưởng Hồ Chí Minh được làm rõ bằng bốn ý Hãy chọn đáp
án không nói đúng về định nghĩa của tư tưởng Hồ Chí Minh
a Bản chất khoa học cách mạng
b Nội dung khách quan
c Nguồn gốc tư tưởng – lý luận
d Tính trung dung trong tư tưởng
64 Hoàn cảnh xã hội Việt Nam cuối thế kỉ 19 đầu thế kỉ 20 là nước?
a Phong kiến
b Thực dân phong kiến
c Thuộc địa nửa phong kiến
d Thuộc địa
65 Cuối thế kỉ 19 và 20 năm đầu của thế kỉ 20, ý thức hệ nào giữ vai trò chủ đạo trong việc lãnh đạo nhân dân Việt Nam đấu tranh chống thực dân Pháp?
a Ý thức hệ tư tưởng phong kiến và ý thức hệ tư sản
b Ý thức hệ tư tưởng tư sản và vô sản
c Ý thức hệ tư tưởng vô sản
d Ý thức hệ phong kiến
66 Sự phát triển nhảy vọt về nhận thức, tư tưởng của Hồ Chí Minh từ một thanh niên yêu nước chân chính sang một chiến sĩ cộng sản sau khi Người đọc được văn kiện nào sau đây?
a Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản do Mác soạn thảo (1848)
b Bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lênin (1920)
c Tuyên bố của Quốc tế Cộng sản (Quốc tế 3)
d Tuyên bố của Quốc tế Cộng sản (Quốc tế 3) về vấn đề dân tộc và thuộc địa