Cho các hóa chất sau: NaCl, KNO3, MnO2, KMnO4, KClO3 và sơ đồ mô tả thí nghiệm để điều chế khí clo trong phòng thí nghiêm như hình bên.. Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế clo trong p
Trang 1Chuyên đề
HÌNH ẢNH VÀ THÍ NGHIỆM
Trong hai năm gần đây (năm 2015, 2016), đề thi THPT Quôc gia có một số đổi mới, đó là:
Tăng số lượng câu dễ;
Tăng độ khó của các câu hỏi trong khung điểm 9 và điểm 10;
Sử dụng các câu hỏi và bài tập đặc trưng của bộ môn Hóa học đó là các câu hỏi trắc nghiệm sử dụng hình ảnh, thí nghiệm và bài tập sử dụng đồ thị
Các câu hỏi có hình vẽ là các bài tập mô tả hiện tượng, dự đoán chất tạo thành, phương pháp thu khí, … Khi
làm các “câu hỏi trắc nghiệm sử dụng hình ảnh và thí nghiệm” cần lưu ý các đặc điểm sau:
1 Các khái niệm và phân loại
• Chất hơi là các chất hóa hơi ở nhiệt độ cao nhưng lại ngưng tụ thành chất lỏng ở nhiệt độ thường hoặc khi làm lạnh như hơi nước, ancol etylic, etyl axetat, brom, …
• Chất khí là các chất tồn tại ở trạng thái khí ngay ở nhiệt độ thường như H2, O2, Cl2, CO2, SO2, … Dựa vào độ tan và khả năng phản ứng với nước (ở nhiệt độ thường), các chất khí được phân thành 2 loại:
• Tan hoặc phản ứng với nước: HCl, NH3, SO2, Cl2, H2S, NO2, …
• Không tan trong nước: H2, O2, N2, CH4, C2H4, C2H2, …
Dựa vào tỉ khối so với không khí (với Mkk = 29 đvC) các chất khí được chia thành 2 loại:
• Nhẹ hơn không khí (có M < 29 đvC) như H2, CH4, NH3, C2H4, …
• Nặng hơn không khí (có M > 29 đvC) như O2, CO2, SO2, Cl2, …
2 Các phương pháp thu khí
a Phương pháp dời chỗ nước
• Cách đặt ống nghiệm: Miệng ống nghiệm đặt úp và chìm một phần
trong nước đồng thời miệng ống dẫn khí đặt chìm trong nước
• Đối tượng áp dụng: Áp dụng cho các chất khí không tan và không tác
dụng với nước
b Phương pháp đẩy không khí
• Các khí nặng hơn không khí (M > 29 đvC): Đặt ống nghiệm (hoặc
eclen) thẳng đứng (Hình 1)
• Các khí nhẹ hơn không khí (M < 29 đvC): Úp ngược ống nghiệm
(hoặc eclen) (Hình 2)
Trang 2
3 Các vị trí đặt ống nghiệm chứa các chất khí tiến hành phản ứng (hay áp dụng khi đun nóng)
• Nếu ống nghiệm cần đun chứa chất rắn thì ống nghiệm được đạt như Hình 3
• Nếu ống nghiệm cần đun chứa hỗn hợp chất lỏng thì ống nghiệm được đạt như Hình 4
Hình 3 Hình 4
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Các chất khí có thể thu bằng một trong ba cách sau đây:
Cho dãy các chất khí: H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2,HCl, SO2, H2S Số khí trong dãy có thể được thu bằng cách (1) là
2 Các chất khí có thể thu bằng một trong ba cách sau đây:
Cho dãy các chất khí: H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2,HCl, SO2, H2S Số khí trong dãy có thể được thu bằng cách (2) là
3 Các chất khí có thể thu bằng một trong ba cách sau đây:
Trang 3Cho dãy các chất khí: H2, N2, NH3 ,O2, Cl2, CO2,HCl, SO2, H2S Số khí trong dãy có thể được thu bằng cách (3) là
4 Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế clo
trong phòng thí nghiêm Hóa chất rắn được
đặt trong bình (1) có thể là
A Na2SO4
B MnO2
C NaCl
D KNO3
5 Cho các hóa chất sau: NaCl, KNO3, MnO2, KMnO4, KClO3 và sơ đồ mô tả thí nghiệm để điều chế khí clo trong phòng thí nghiêm như hình
bên Số hóa chất trong dãy có thể được
đặt trong bình (1) là
A 2
B 3
C 4
D 1
6 Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm
Vai trò của bình đựng dung dịch NaCl
là
A hòa tan khí clo
B giữ lại khí HCl thoát ra
C giữ lại hơi nước
D giữ lại toàn bộ hơi nước và khí hiđro
cloua
7 Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiêm Vai trò của bình đựng dung dịch
H2SO4 đặc là
A hòa tan khí clo
B giữ lại khí HCl thoát ra
C giữ lại hơi nước
D giữ lại toàn bộ hơi nước và khí hiđro
cloua
Trang 48 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiêm như sau:
Các hóa chất đựng trong bình (1) và bình (2) lần lượt là:
A dung dịch NaCl bão hòa và dung dịch H2SO4 đặc
B dung dịch NaOH bão hòa và dung dịch H2SO4 đặc
C dung dịch NaCl bão hòa và dung dịch Ca(OH)2
D dung dịch Na2CO3 bão hòa và dung dịch H2SO4 đặc
9 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiêm như sau:
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước do đó có thể thay H2SO4 bằng CaO
B Khí clo thu được trong bình không lẫn tạp chất khác
C Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3
D Không thể thay dung dịch HCl đặc bằng dung dịch NaCl bão hòa
10 Khí hiđro clorua là chất khí tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit clohđric Trong thí
nghiệm thử tính tan của khí hidroclorua trong nước, có hiện tượng
nước phun mạnh vào bình chứa khí như hình vẽ mô tả bên Nguyên
nhân gây nên hiện tượng đó là
A do khí HCl tác dụng với nước nên kéo nước vào bình
B do HCl tan mạnh làm giảm áp suất trong bình
C do trong bình chứa khí HCl ban đầu không có nước
D do khí HCl tác dụng với nước tạo khí Cl2
Trang 511 Cho thí nghiệm về tính tan của khí HCl như hình vẽ bên Trong
bình ban đầu chứa khí HCl, trong nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ
tím Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước
là
A nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ
B nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh
C nước phun vào bình và vẫn có màu tím
D nước phun vào bình và chuyển thành không màu
12 Cho thí nghiệm như hình vẽ bên Bên trong bình có chứa khí NH3,
trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là
A nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh
B nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng
C nước phun vào bình và không có màu
D nước phun vào bình và chuyển thành màu tím
13 Cho hình vẽ bên mô tả quá trình điều chế dung dịch HCl trong phòng
thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A NaCl dùng phải ở trạng tinh thể
B Có thể thay dung dịch H2SO4 đặc bằng dung dịch HNO3 đậm
đặc
C Khí HCl thoát ra hòa tan vào nước tạo thành dung dịch axit
clohiđric
D Miếng bông có tác dụng không cho khí HCl thoát ra ngoài
14 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên Hiện tượng xãy ra đối với giấy màu ẩm là
A giấy màu ẩm mất màu
B giấy màu ẩm không thay đổi màu
C giấy màu ẩm chuyển sang màu hồng
D giấy màu ẩm chuyển sang màu xanh
15 Trong phòng thí nghiệm khí oxi có thể được điều
chế bằng cách nhiệt phân chất rắn (X) và có thể
được thu bằng cách đẩy nước Chất rắn (X) có thể là
A KMnO4
B CaCO3
C MnO2
D Na SO
Trang 616 Trong phòng thí nghiệm để điều chế khí (Y),
người ta nhiệt phân chất rắn (X) theo sơ đồ thí
nghiệm bên Chất rắn (X) và khí (Y) lần lượt là:
A KNO3 và N2
B KClO3 trộn với xúc tác MnO2 và O2
C KMnO4 và O3
D Na2CO3 và CO2
17 Trong phòng thí nghiệm khí oxi có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân muối KClO3 có MnO2 làm xúc tác và có thể được thu bằng cách đẩy nước hay đẩy không khí theo các hình vẽ mô tả dưới đây:
Các hình vẽ có thể điều chế và thu được khí oxi là:
A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (4) D (3) và (4)
18 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên
Tên của bột (X) là
A Fe
B S
C FeS2
D FeS
19 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:
Trang 7Hiện tượng xảy ra ở ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 là
A xuất hiện kết tủa màu trắng
B xuất hiện kết tủa màu vàng
C xuất hiện kết tủa màu trắng sau đó tan
D xuất hiện kết tủa màu đen
20 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:
Chọn phát biểu không đúng về thí nghiệm trên
A Phản ứng xảy ra ở ống nghiệm (1) là: Zn + 2HCl⎯⎯→ZnCl2 + H2↑
B Phản ứng xảy ra ở ống nghiệm nằm ngang (2) là: H2 + S⎯⎯→to H2S
C Xuất hiện kết tủa đen ở ống nghiệm (3)
D Phản ứng xảy ra ở ống nghiệm (3) là: H2S + Pb2+⎯⎯→to PbS↓ + 2H+
21 Trong phòng thí nghiệm khí (X) được điều chế theo sơ
đồ thí nghiệm sau:
Công thức của khí (X) là
A H2S
B SO3
C SO2
D H2SO3
22 Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên
Hiện tượng xảy ra trong bình (1) là
A có kết tủa xuất hiện
B dung dịch Br2 bị mất màu nâu đỏ
C vừa có kết tủa trắng vừa mất màu nâu đỏ
D không có hiện tượng gì xảy ra
Trang 823 Trong các hình vẽ mô tả cách thu khí clo sau đây, hình vẽ nào sai ?
A Hình 1
B Hình 2 và hình 3
C Hình 4
D Hình 1 và hình 4
24 Tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ thí nghiệm sau:
Phản ứng hóa học xảy tại vị trí (1) là:
A 4NH3 + 3O2⎯⎯→2N2 + 6H2O
B 4NH3 + 5O2⎯⎯→4NO + 6H2O
C 2KClO3
o
t
⎯⎯→2KCl + 3O2
D 2NH3 + 3Cl2⎯⎯→N2 + 6HCl
25 Trong phòng thí nghiệm, khí (X) được điều chế theo sơ đồ thí
nghiệm bên:
Các chất (X), (Y) và (Z) lần lượt là
A NH4Cl, Fe(OH)2, NH3
B CH3NH3Cl, Ca(OH)2, CH3NH2
C (NH4)2CO3, NaHSO4, CO2
D NH4Cl, Ca(OH)2, NH3
Tải bản FULL (file word 13 trang): bit.ly/3h0whEc
Trang 926 Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm như hình bên Phát biểu nào sau đây là sai khi nói
A HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra
khỏi muối
B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm
lạnh để ngưng tụ
C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản
ứng xảy ra nhanh hơn
D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (83oC) nên dễ
bị bay hơi khi đun nóng
27 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm mô tả
như hình bên Phát biểu nào sau đây
đúng ?
A Thí nghiệm trên dùng để xác
định clo có trong hợp chất hữu
cơ
B Trong thí nghiệm có thể thay
C Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm
D Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ
28 Trong phòng thí nghiệm để xác định định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực
hiện một thí nghiệm mô tả như sau:
Hãy cho biết thí nghiệm trên dùng để xác định sự có mặt các nguyên tố nào trong hợp chất hữu cơ ?
A Nguyên tố cacbon và hiđro
B Nguyên tố hiđro và clo
C Nguyên tố cacbon và nitơ
D Nguyên tố cacbon và lưu huỳnh
29 Trong phòng thí nghiệm để xác định định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực
hiện một thí nghiệm mô tả như sau:
Trang 10lượt là:
A màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh, ống nghiệm chứa dung dịch Ca(OH)2 có xuất hiện kết tủa trắng
B màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh, ống nghiệm chứa dung dịch Ca(OH)2 có xuất hiện kết tủa vàng
C màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng, ống nghiệm chứa dung dịch Ca(OH)2 có xuất hiện kết tủa trắng
D màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng, ống nghiệm chứa dung dịch Ca(OH)2 có xuất hiện kết tủa đen
30 Cho hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X Hình vẽ bên minh họa cho phản ứng
hóa học nào sau đây ?
A 2KMnO4
o
t
⎯⎯→K2MnO4 + MnO2 + O2↑
B NH4Cl⎯⎯→to NH3↑ + HCl↑
C BaSO3
o
t
⎯⎯→BaO + SO2↑
D Na2CO3
o
t
⎯⎯→Na2O + CO2↑
31 Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:
Phương trình hóa học nào sau đây phù hợp với mô hình thu khí trên ?
A NH4Cl + NaNO2⎯⎯→to NaCl + N2↑ + 2H2O
B CaCO3 + 2HCl⎯⎯→CaCl2 + CO2↑ + H2O
C CH3COONa(rắn) + NaOH(rắn)
o
t
⎯⎯→CH4↑ + Na2CO3
D CaC2 + 2H2O⎯⎯→Ca(OH)2 + C2H2↑
32 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí Z:
4092364