Tổng hợp kiến thức hình học 8 I. TỨ GIÁC TỨ GIÁC 1 Hình thang 1. Định nghĩa : Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song. 2. Tính chất : Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau. Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau. 2 Hình thang vuông Định nghĩa : Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông. 3 Hình thang cân 1. Định nghĩa : Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau. 2. Tính chất : Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau. Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau. 3. Dấu hiệu nhận biết : Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân. 4 Hình bình hành 1. Định nghĩa:Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song. 2. Tính chất: Các cạnh đối bằng nhau Các góc đối bằng nhau Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. A B D C C A B D D A B C A B D CTrung Tâm Trí Đức Ths . Lê Hải Trung – 0984 735 736 Tổng hợp kiến thức hình học 8 Page 2 3. Dấu hiệu nhận biết: Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành. Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành. 5 Hình chữ nhật Áp dụng vào tam giác 1. Định nghĩa: Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông. 2. Tính chất: Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, của hình thang cân. Hai đường chéo của hình chữ nhật bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. 3. Dấu hiệu nhận biết: Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật. Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền. Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng một nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông C A D B M A B CTrung Tâm Trí Đức Ths . Lê Hải Trung – 0984 735 736 Tổng hợp kiến thức hình học 8 Page 3 6 – Hình thoi 1. Định nghĩa: Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau 2. Tính chất: Hình thoi có tất cả các tính chất của hình bình hành – Hai đường chéo vuông góc với nhau – Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi. 3. Dấu hiệu nhận biết: – Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi – Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi – Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi – Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi 7 – Hình vuông 1. Định nghĩa: Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau 2. Tính chất: Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi 3. Dấu hiệu nhận biết: – Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông – Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông – Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông – Hình thoi có một góc vuông là hình vuông – Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông Nhận biết: Một tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG 1. Đường trung bình của tam giác Định nghĩa: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác. Định lí 1: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cuả cạnh thứ ba. Định lí 2: Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bẳng nửa cạnh ấy. O D A C B D C A B E A B C DTrung Tâm Trí Đức Ths . Lê Hải Trung – 0984 735 736 Tổng hợp kiến thức hình học 8 Page 4 2. Đường trung bình của hình thang Định nghĩa: Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang. Định lí 3: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cuả cạnh bên thứ hai. Định lí 4: Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bẳng nửa tổng hai đáy. II. ĐA GIÁC ĐỀU. DIỆN TÍCH ĐA GIÁC 1. ĐA GIÁC. ĐA GIÁC ĐỀU + Khái niệm về đa giác Định nghĩa: Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó. + Đa giác đều Định nghĩa: Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau. + Tổng các góc của một đa giác Định lí: Tổng các góc trong một đa giác n cạnh bằng n 2.1800. Tam giác đều Tứ giác đều Ngũ giác đều Lục giác đều M N A D C BTrung Tâm Trí Đức Ths . Lê Hải Trung – 0984 735 736 Tổng hợp kiến thức hình học 8 Page 5 2. DIỆN TÍCH Diện tích tam giác Định lí: Diện tích tam giác bằng nửa tích một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó . Đặc biệt : Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông. 1 . . 2 S a b Diện tích tứ giác Tư giác Công thức Hình vẽ 1. Hình chữ nhật: Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích thước của nó. S a.b a : là độ dài chiều rộng b : là độ dài chiều dài 2. Hình vuông: Diện tích hình vuông bằng bình phương cạnh của nó: S a2 a : độ dài 1 cạnh hình vuông a h h a a h b a a b C A D B a B A D CTrung Tâm Trí Đức Ths . Lê Hải Trung – 0984 735 736 Tổng hợp kiến thức hình học 8 Page 6 3. Hình thang : Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao 1 ( ). 2 S a b h a : Độ dài đáy lớn b : Độ dài đáy nhỏ h : Độ dài đường cao 4. Hình bình hành : Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng của nó. S a.h h : Độ dài chiều cao a : Độ dài cạnh tương ứng 5. Hình thoi: Diện tích của hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo 1 c. 2 S d c;d là độ dài hai đường chéo của hình thoi 6. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc: Diện tích của hình tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo : 1 2 1 . 2 S d d d1.d2 : là độ dài hai đường chéo III. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG 1. ĐỊNH LÍ TALÉT TRONG TAM GIÁC 1.1 Tỉ số của hai đoạn thẳng Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo. 1.2 Đoạn thẳng tỉ lệ Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức: hay h a b D C A B h a D A B C c d O D A C B d1 d2 B D A C D AB A B C C D D AB C A B C DTrung Tâm Trí Đức Ths . Lê Hải Trung – 0984 735 736 Tổng hợp kiến thức hình học 8 Page 7 1.3 Định lí Talét trong tam giác: Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ GT ABC, B C BC B AB,C AC KL ; ; AB AC AB AC BB C C AB AC BB CC AB AC 2. ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TALÉT 2.1 Định lí Talét đảo: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác. GT , , ABC B AB C AC AB AC BB C C KL BC BC 2.2 Hệ quả định lí Talét Nếu một đươngg thẳng cắt hai cạnh (hoặc cắt phần kéo dài của hai cạnh ) của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho. GT ABC, B C BC B AB,C AC KL AB AC B C AB AC BC a B C A B C a B C
Trang 1Tổng hợp kiến thức hình học 8 Page 1
Tổng hợp kiến thức hình học 8
I TỨ GIÁC
TỨ GIÁC
1- Hình thang 1 Định nghĩa : Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song
song
2 Tính chất :
- Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau
- Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau
2- Hình thang vuông Định nghĩa : Hình thang vuông là hình thang có một góc
vuông
3- Hình thang cân 1 Định nghĩa : Hình thang cân là hình thang có hai góc kề
một đáy bằng nhau
2 Tính chất :
- Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau
- Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau
3 Dấu hiệu nhận biết :
- Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
- Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
4- Hình bình hành 1 Định nghĩa:Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối
song song
2 Tính chất:
- Các cạnh đối bằng nhau
- Các góc đối bằng nhau
- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
C D
C
D
D
C
C D
3 Dấu hiệu nhận biết:
- Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
- Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
- Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là
hình bình hành
- Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành
- Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của
mỗi đường là hình bình hành
5- Hình chữ nhật
Áp dụng vào tam giác
1 Định nghĩa: Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông
2 Tính chất:
- Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, của hình thang cân
- Hai đường chéo của hình chữ nhật bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
3 Dấu hiệu nhận biết:
- Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
- Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
- Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
- Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
- Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
- Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng một nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông
C A
D
B
M A
C B
Trang 2Tổng hợp kiến thức hình học 8 Page 1
Tổng hợp kiến thức hình học 8
I TỨ GIÁC
TỨ GIÁC
1- Hình thang 1 Định nghĩa : Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song
song
2 Tính chất :
- Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau
- Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau
2- Hình thang vuông Định nghĩa : Hình thang vuông là hình thang có một góc
vuông
3- Hình thang cân 1 Định nghĩa : Hình thang cân là hình thang có hai góc kề
một đáy bằng nhau
2 Tính chất :
- Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau
- Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau
3 Dấu hiệu nhận biết :
- Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
- Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
4- Hình bình hành 1 Định nghĩa:Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối
song song
2 Tính chất:
- Các cạnh đối bằng nhau
- Các góc đối bằng nhau
- Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
C D
C
D
D
C
C D
3 Dấu hiệu nhận biết:
- Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
- Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
- Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là
hình bình hành
- Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành
- Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của
mỗi đường là hình bình hành
5- Hình chữ nhật
Áp dụng vào tam giác
1 Định nghĩa: Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông
2 Tính chất:
- Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, của hình thang cân
- Hai đường chéo của hình chữ nhật bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
3 Dấu hiệu nhận biết:
- Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật
- Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
- Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
- Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
- Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
- Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng một nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông
C A
D
B
M A
C B
Trang 3Tổng hợp kiến thức hình học 8 Page 3
6 – Hình thoi 1 Định nghĩa: Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
2 Tính chất:
- Hình thoi có tất cả các tính chất của hình bình hành – Hai đường chéo vuông góc với nhau
– Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của
hình thoi
3 Dấu hiệu nhận biết:
– Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi – Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi – Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau
là hình thoi – Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi
7 – Hình vuông 1 Định nghĩa: Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và
có bốn cạnh bằng nhau
2 Tính chất: Hình vuông có tất cả các tính chất của
hình chữ nhật và hình thoi
3 Dấu hiệu nhận biết:
– Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông – Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
– Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông
– Hình thoi có một góc vuông là hình vuông – Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
Nhận biết: Một tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình
thoi thì tứ giác đó là hình vuông
* ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG
1 Đường trung bình của tam giác
Định nghĩa: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng
nối trung điểm hai cạnh của tam giác
Định lí 1: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của
tam giác song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm
cuả cạnh thứ ba
Định lí 2: Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bẳng nửa cạnh ấy
O
D
B
E A
D
2 Đường trung bình của hình thang
Định nghĩa: Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của
hình thang
Định lí 3: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên
của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cuả cạnh bên thứ hai
Định lí 4: Đường trung bình của hình thang thì song song
với hai đáy và bẳng nửa tổng hai đáy
II ĐA GIÁC ĐỀU DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
1 ĐA GIÁC ĐA GIÁC ĐỀU
+ Khái niệm về đa giác
Định nghĩa: Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng
chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó
+ Đa giác đều
Định nghĩa: Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau
+ Tổng các góc của một đa giác
Định lí: Tổng các góc trong một đa giác n cạnh bằng 0
2 180
Lục giác đều Ngũ giác đều
Tứ giác đều Tam giác đều
A
B
Trang 4Tổng hợp kiến thức hình học 8 Page 3
6 – Hình thoi 1 Định nghĩa: Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
2 Tính chất:
- Hình thoi có tất cả các tính chất của hình bình hành – Hai đường chéo vuông góc với nhau
– Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của
hình thoi
3 Dấu hiệu nhận biết:
– Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi – Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi
– Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau
là hình thoi – Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác
của một góc là hình thoi
7 – Hình vuông 1 Định nghĩa: Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và
có bốn cạnh bằng nhau
2 Tính chất: Hình vuông có tất cả các tính chất của
hình chữ nhật và hình thoi
3 Dấu hiệu nhận biết:
– Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông – Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là
hình vuông – Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác
của một góc là hình vuông – Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
– Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
Nhận biết: Một tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình
thoi thì tứ giác đó là hình vuông
* ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG
1 Đường trung bình của tam giác
Định nghĩa: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng
nối trung điểm hai cạnh của tam giác
Định lí 1: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của
tam giác song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm
cuả cạnh thứ ba
Định lí 2: Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bẳng nửa cạnh ấy
O
D
B
E A
D
2 Đường trung bình của hình thang
Định nghĩa: Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của
hình thang
Định lí 3: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên
của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cuả cạnh bên thứ hai
Định lí 4: Đường trung bình của hình thang thì song song
với hai đáy và bẳng nửa tổng hai đáy
II ĐA GIÁC ĐỀU DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
1 ĐA GIÁC ĐA GIÁC ĐỀU
+ Khái niệm về đa giác
Định nghĩa: Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng
chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó
+ Đa giác đều
Định nghĩa: Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau
+ Tổng các góc của một đa giác
Định lí: Tổng các góc trong một đa giác n cạnh bằng 0
2 180
Lục giác đều Ngũ giác đều
Tứ giác đều Tam giác đều
A
B
Trang 5Tổng hợp kiến thức hình học 8 Page 5
2 DIỆN TÍCH
* Diện tích tam giác
Định lí: Diện tích tam giác bằng nửa tích một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
* Đặc biệt : Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông 1
2
S a b
* Diện tích tứ giác
1 Hình chữ nhật: Diện tích
hình chữ nhật bằng tích hai
kích thước của nó
S a b
a: là độ dài chiều rộng
b: là độ dài chiều dài
2 Hình vuông: Diện tích
hình vuông bằng bình
phương cạnh của nó:
2
S a
a: độ dài 1 cạnh hình vuông
a
h
b
a
a
b
C A
D
B
a
B
D A
C
3 Hình thang : Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều
cao
1 ( )
2
S ab h
a: Độ dài đáy lớn
b: Độ dài đáy nhỏ
h: Độ dài đường cao
4 Hình bình hành : Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng của
nó
Sa h
h: Độ dài chiều cao
a: Độ dài cạnh tương ứng
5 Hình thoi: Diện tích của hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo
1
c 2
;
c d là độ dài hai đường chéo của hình thoi
6 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc: Diện tích của hình tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo :
1 2 1 2
S d d
1 2
d d : là độ dài hai đường chéo
III TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1 ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC 1.1 Tỉ số của hai đoạn thẳng
Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
1.2 Đoạn thẳng tỉ lệ
Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức:
hay
h
a
b
h
a D
C
c
d O D
B
d1 d2 B
D
C A
D ' '
Trang 6Tổng hợp kiến thức hình học 8 Page 5
2 DIỆN TÍCH
* Diện tích tam giác
Định lí: Diện tích tam giác bằng nửa tích một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
* Đặc biệt : Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông 1
2
S a b
* Diện tích tứ giác
1 Hình chữ nhật: Diện tích
hình chữ nhật bằng tích hai
kích thước của nó
S a b
a: là độ dài chiều rộng
b: là độ dài chiều dài
2 Hình vuông: Diện tích
hình vuông bằng bình
phương cạnh của nó:
2
S a
a: độ dài 1 cạnh hình vuông
a
h
b
a
a
b
C A
D
B
a
B
D A
C
3 Hình thang : Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều
cao
1
2
S ab h
a: Độ dài đáy lớn
b: Độ dài đáy nhỏ
h: Độ dài đường cao
4 Hình bình hành : Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng của
nó
Sa h
h: Độ dài chiều cao
a: Độ dài cạnh tương ứng
5 Hình thoi: Diện tích của hình thoi bằng nửa tích hai đường chéo
1
c 2
;
c d là độ dài hai đường chéo của hình thoi
6 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc: Diện tích của hình tứ giác có hai đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đường chéo :
1 2 1 2
S d d
1 2
d d: là độ dài hai đường chéo
III TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1 ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC 1.1 Tỉ số của hai đoạn thẳng
Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
1.2 Đoạn thẳng tỉ lệ
Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức:
hay
h
a
b
h
a D
C
c
d O D
B
d1 d2 B
D
C A
D ' '
Trang 7Tổng hợp kiến thức hình học 8 Page 7
1.3 Định lí Ta-lét trong tam giác: Nếu một đường thẳng song
song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì
nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ
lệ
GT ABC B C, ' '/ /BC B 'AB C, 'AC
2 ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TA-LÉT
2.1 Định lí Ta-lét đảo: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai
cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn
lại của tam giác
KL B C' '/ /BC
2.2 Hệ quả định lí Ta-lét
Nếu một đươngg thẳng cắt hai cạnh (hoặc cắt phần kéo dài của hai cạnh ) của một tam giác và
song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ
với ba cạnh của tam giác đã cho
GT ABC B C, ' '/ /BC B 'AB C, 'AC
KL AB' AC' B C' '
AB AC BC
A
a
C' B'
C B
C B
A
A
C' B'
A
3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC 3.1 Định lí : Trong tam giác đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn
thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy AD là phân giác của
3.2 Chú ý : Định lí vẫn đúng với tia phân giác của góc ngoài của tam giác AE là tia phân giác
của góc BAx ABAC suy ra
ACEB
4 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
4 1 Tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa : Tam giác A B C gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
; ; ;A B B C C A
Tam giác A B C đồng dạng với tam giác ABC được kí hiệu là A B C ∽ABC
(viết theo thứ tự cặp đỉnh tương ứng)
Tỉ số các cạnh tương ứng A B B C C A k
gọi là tỉ số đồng dạng
b) Tính chất Tính chất 1 Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó
D A
E
A
x
Trang 8Tổng hợp kiến thức hình học 8 Page 7
1.3 Định lí Ta-lét trong tam giác: Nếu một đường thẳng song
song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì
nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ
lệ
GT ABC B C, ' '/ /BC B 'AB C, 'AC
2 ĐỊNH LÍ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÍ TA-LÉT
2.1 Định lí Ta-lét đảo: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai
cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn
lại của tam giác
KL B C' '/ /BC
2.2 Hệ quả định lí Ta-lét
Nếu một đươngg thẳng cắt hai cạnh (hoặc cắt phần kéo dài của hai cạnh ) của một tam giác và
song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ
với ba cạnh của tam giác đã cho
GT ABC B C, ' '/ /BC B 'AB C, 'AC
KL AB' AC' B C' '
AB AC BC
A
a
C' B'
C B
C B
A
A
C' B'
A
3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC 3.1 Định lí : Trong tam giác đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn
thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy AD là phân giác của
3.2 Chú ý : Định lí vẫn đúng với tia phân giác của góc ngoài của tam giác AE là tia phân giác
của góc BAx ABAC suy ra
ACEB
4 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
4 1 Tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa : Tam giác A B C gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
; ; ;A B B C C A
Tam giác A B C đồng dạng với tam giác ABC được kí hiệu là A B C ∽ABC
(viết theo thứ tự cặp đỉnh tương ứng)
Tỉ số các cạnh tương ứng A B B C C A k
gọi là tỉ số đồng dạng
b) Tính chất Tính chất 1 Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó
D A
E
A
x
Trang 9Tổng hợp kiến thức hình học 8 Page 9
Tính chất 2 Nếu A B C ∽ABC thì ABC ∽A B C
Tính chất 3 Nếu A B C ∽A B C và A B C ∽ABC thì A B C ∽ABC
4 2 Định lí: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại
thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho
Chú ý: Định lí cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam
giác và song song với cạnh còn lại
4.3 Các trường hợp đồng dạng của tam giác
Trường hợp đồng dạng thứ nhất : Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác
kia thì hai tam giác đó đồng dạng
Định lý : ABC và A B C
A B A C B C ABC∽A B C (c.c.c)
Trường hợp đồng dạng thứ hai: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác
kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đó đồng dạng
Định lý : ABC và A B C' ' '
Có
' ' ' '
A B A C và
'
AA ABC∽A'B'C'
Trường hợp đồng dạng thứ ba: Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác
kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
Định lí: ABC và A ' B' C '
Có A A', B B' ABCA ' B ' C ' (g.g)
A
C' B'
A'
A
C' B'
A'
A
C' B'
A'
4.4 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG + Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
+ Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
Định lí 1: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh
huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng
+ Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Định lí 2: Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Định lí 3: Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
5 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU
5.1 Hình hộp chữ nhật
+ Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là các hình chữ
nhật (h.20a) + Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có 6 mặt là những hình vuông
* Thể tích của hình hộp chữ nhật
+ Nếu các kích thước của hình hộp chữ nhật là a b c (cùng đơn vị đo) thì thể tích của , , hình hộp chữ nhật đó là : Va b c
Thể tích của hình lập phương cạnh a là : Va3
B'
B
A
A'
Trang 10Tổng hợp kiến thức hình học 8 Page 9
Tính chất 2 Nếu A B C ∽ABC thì ABC ∽A B C
Tính chất 3 Nếu A B C ∽A B C và A B C ∽ABC thì A B C ∽ABC
4 2 Định lí: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại
thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho
Chú ý: Định lí cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam
giác và song song với cạnh còn lại
4.3 Các trường hợp đồng dạng của tam giác
Trường hợp đồng dạng thứ nhất : Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác
kia thì hai tam giác đó đồng dạng
Định lý : ABC và A B C
A B A C B C ABC∽A B C (c.c.c)
Trường hợp đồng dạng thứ hai: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác
kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đó đồng dạng
Định lý : ABC và A B C' ' '
Có
' ' ' '
A B A C và
'
AA ABC∽A'B'C'
Trường hợp đồng dạng thứ ba: Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác
kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
Định lí: ABC và A ' B' C '
Có A A', B B' ABCA ' B ' C ' (g.g)
A
C' B'
A'
A
C' B'
A'
A
C' B'
A'
4.4 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG + Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
+ Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
Định lí 1: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh
huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng
+ Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Định lí 2: Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Định lí 3: Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
5 HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG HÌNH CHÓP ĐỀU
5.1 Hình hộp chữ nhật
+ Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là các hình chữ
nhật (h.20a) + Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có 6 mặt là những hình vuông
* Thể tích của hình hộp chữ nhật
+ Nếu các kích thước của hình hộp chữ nhật là a b c (cùng đơn vị đo) thì thể tích của , , hình hộp chữ nhật đó là : Va b c
Thể tích của hình lập phương cạnh a là : Va3
B'
B
A
A'