BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU BÀI tập TÌNH HUỐNG 4 Quản trị chiến lược TMU
Trang 1BÀI TẬP THẢO LUẬN : NHÓM 5
DANH SÁCH THÀNH VIÊN NHÓM 5 MMM 7M, VM,U 7B ST
T
nhận
Điểm nhóm đánh giá
41 Khuất Thúy Hường Phần B : TH6 : 1.1 , 1,2
42 Nguyễn Thị Hường Phần B : TH6 : 2.1 , 2.2
43 Phạm Thị Hường Phần B : TH4 : 1.2 , 1.3
44 Bùi Thị Thu Huyền Phần A : 1,2,3
45 Nguyễn Thị Huyền Phần A : 4,5
46 Phạm Thị Khánh Huyền
(NT)
Tổng hợp + thuyết trình
47 Trần Khánh Huyền Phần B : TH4 : 3.1 , 3.2
48 Nguyễn Thị Thúy Lan Phần B : TH4 : 2.1 , 2.2
49 Trần Thị Lan Làm slide 2 TH
50 Vũ Thị Lan Phần B : 1.1 và Phần C
Bài thảo luận : trường hợp 4 giáo trình quản trị chiến lược
M c l c ụ ụ
A Lý Thuyết
1 Các khái niệm : nguồn lực, năng lực, năng lực cốt lõi, lợi thế cạnh tranh, chuỗi giá trị
2 Mối quan hệ giữa nguồn lực – năng lực – lợi thế cạnh tranh
3 Cấu trúc của chuỗi giá trị
4 Quy tắc VRINE
Trang 2B Bài tập tình huống
1 Nhận dạng và phân tích nguồn lực của Nafoods, năng lực của Nafoods Vận dụng quy tắc VRINE để chỉ ra năng lực cốt lõi
1.1 Nhận dạng và phân tích nguồn lực
1.2 Nhận dạng và phân tích năng lực
1.3 Sử dụng quy tắc VRINE chỉ ra năng lực cốt lõi
2 Nhận dạng lợi thế cạnh tranh và phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến lợi thế cạnh tranh
2.1 Nhận dạng lợi thế cạnh tranh
2.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến lợi thế cạnh tranh
3 Phân tích chuỗi giá trị của tập đoàn Nafoods Từ đó nhận định tập đoàn nên phát triển theo hướng nào
3.1 Phân tích chuỗi giá trị của Nafoods
3.2 Nhận định sự phát triển
C Kết luận
A Lý thuyết
1 Các khái niệm bao gồm: nguồn lực, năng lực, năng lực cốt lõi, lợi thế cạnh tranh, chuỗi giá trị
Ngu n l c ồ ự là nh ng y u t đ u vào c a quá trình s n xu t c a m t t ch c kinh doanh,ữ ế ố ầ ủ ả ấ ủ ộ ổ ứ bao g m nh ng y u t nh : v n, k năng c a ng i nhân công, đ c quy n nhãn hi u, tàiồ ữ ế ố ư ố ỹ ủ ườ ộ ề ệ chính và năng l c qu n lý. Ngu n l c còn bao g m c nh ng y u t cá nhân, xã h i, t pự ả ồ ự ồ ả ữ ế ố ộ ậ
th Không có s khác bi t ho c chuyên bi t hóa cho t ng doanh nghi p. M i doanhể ự ệ ặ ệ ừ ệ ỗ nghi p s có nh ng ngu n l c h u hình và vô hình c a riêng nó. Trong đó, ngu n l c h uệ ẽ ữ ồ ự ữ ủ ồ ự ữ hình là nh ng tài s n mà ta có th nhìn th y và đ nh l ng đ c: v t ch t, tài chính, conữ ả ể ấ ị ượ ượ ậ ấ
ng i, t ch c…ườ ổ ứ Còn ngu n l c vô hìnhồ ự thì bao g m nh ng y u t t quy n s h u tríồ ữ ế ố ừ ề ỡ ữ
Trang 3tu , b ng sáng ch , nhãn hi u, b n quy n cho đ n các ngu n l c trí tu , m ng l i kinhệ ằ ế ệ ả ề ế ồ ự ệ ạ ướ doanh, k năng t ch c kinh doanh, danh ti ng và m i quan h v i c ng đ ng.ỹ ổ ứ ế ố ệ ớ ộ ồ
Năng l c ự là kh năng liên k t các ngu n l c đ cùng ph c v cho m t m c đích chung.ả ế ồ ự ể ụ ụ ộ ụ Năng l c bi u th s liên k t gi a nh ng ngu n l c h u hình và ngu n l c vô hình riêngự ể ị ự ế ữ ữ ồ ự ữ ồ ự
có c a m i t ch c. Năng l c th hi n kh năng s d ng các ngu n l c, đã đ c liên k tủ ỗ ổ ứ ự ể ệ ả ử ụ ồ ự ượ ế
m t cách có m c đích nh m đ t đ c k t qu mong mu n, là s t h p các quá trình vàộ ụ ằ ạ ượ ế ả ố ự ổ ợ
k năng mà doanh nghi p ph thu c vào đ đ t đ c các ho t đ ng chuyên bi t trong quáỹ ệ ụ ộ ể ạ ượ ạ ộ ệ trình s n ph m ho c d ch v ả ẩ ặ ị ụ
Năng l c c t lõi ự ố là nh ng năng l c mà doanh nghi p th c hi n đ c bi t t t h n so v i cácữ ự ệ ự ệ ặ ệ ố ơ ớ năng l c khác c a doanh nghi p, ự ủ ệ là n n t ng c s c a chi n l c phát tri n và l i thề ả ơ ở ủ ế ượ ể ợ ế
c nh tranh c a doanh nghi p.ạ ủ ệ
L i th c nh tranh ợ ế ạ là nh ng năng l c đ c bi t giúp ữ ự ặ ệ doanh nghi pệ đ t đ cạ ượ
nh ng l i ích t ng t nh các ữ ợ ươ ự ư đ i th c nh tranhố ủ ạ nh ng m c chi phí th p h n (l i thư ở ứ ấ ơ ợ ế chi phí) ho c đ t đ c nh ng l i ích v t xa các s n ph m c nh tranh (l i thặ ạ ượ ữ ợ ượ ả ẩ ạ ợ ế khác bi t).ệ
L i th c nh tranh ợ ế ạ cho phép doanh nghi pệ cung ng giá tr cao h n cho ứ ị ơ khách hàng, đ ngồ
th iờ t o ra l i nhu n l n h n cho chính công ạ ợ ậ ớ ơ ty (Porter, 2016)
Chu i giá tr ỗ ị là công c quan tr ng c a doanh nghi p đ t o ra giá tr l n h n cho kháchụ ọ ủ ệ ể ạ ị ớ ơ hàng (Porter, 1985). V th c ch t, ề ự ấ đây là m t t p h p các ho t đ ng nh m thi t k , s nộ ậ ợ ạ ộ ằ ế ế ả
xu t, bán hàng, giao hàng và h tr s n ph m c a doanh nghi p. Ti p đó, Kaplinsky vàấ ỗ ợ ả ẩ ủ ệ ế Morris (2006) đã m r ng khái ni m và cho r ng chu i giá tr là nói đ n m t lo t nh ngở ộ ệ ằ ỗ ị ế ộ ạ ữ
ho t đ ng c n thi t đ bi n s n ph m (ho c m t d ch v ) t lúc còn là ý t ng, thông quaạ ộ ầ ế ể ế ả ẩ ặ ộ ị ụ ừ ưở các giai đo n s n xu t khác nhau, đ n khi phân ph i t i ng i tiêu dùng cu i cùng và lo iạ ả ấ ế ố ớ ườ ố ạ
b sau khi đã s d ng.ỏ ử ụ
2 Mối quan hệ giữa nguồn lực, năng lực và lợi thế cạnh tranh
Năng l c bi u th s liên k t gi a nh ng ngu n l c h u hình và vô hình riêng có c a m i ự ể ị ự ế ữ ữ ồ ự ữ ủ ỗ
t ch c. Năng l c th hi n kh năng s d ng các ngu n l c, đã đ c liên k t m t cách có ổ ứ ự ể ệ ả ử ụ ồ ự ượ ế ộ
m c đích, nh m đ t đ c k t qu mong mu n. Qua th i gian, d i s tác đ ng qua l i r t ụ ằ ạ ượ ế ả ố ờ ướ ự ộ ạ ấ
ph c t p c a các ngu n l c h u hình và vô hình s làm xu t hi n các năng l c t ch c – ứ ạ ủ ồ ự ữ ẽ ấ ệ ự ổ ứ
có ý nghĩa nh là ch t keo dính c a t ch c kinh doanh. Năng l c c a t ch c d a vào s ư ấ ủ ổ ứ ự ủ ổ ứ ự ự phát tri n, thu nh p, trao đ i thông tin và ki n th c c a toàn b ngu n l c trong t ch c ể ậ ổ ế ứ ủ ộ ồ ự ổ ứ
đ hình thành nên n n t ng tri th c c a doanh nghi p. Và nh ng n n t ng tri th c này s ể ề ả ứ ủ ệ ữ ề ả ứ ẽ
tr thành y u t quan tr ng t o nên l i th c nh tranh cho các công ty trong môi tr ng ở ế ố ọ ạ ợ ế ạ ườ
c nh tranh kh c li t nh ngày nay. ạ ố ệ ư
Trang 4Nh v y ta th y đ c m t doanh nghi p khi mu n kinh doanh thì c n xác đ nh rõ đ u tiênư ậ ấ ượ ộ ệ ố ầ ị ầ
là Ngu n l c => Năng l c => L i th c nh tranhồ ự ự ợ ế ạ đi t l i th bên trong doanh nghi pừ ợ ế ệ
tr c sau đó đ n cái mà doanh nghi p dùng nó đ c nh tranh trên th tr ng.ướ ế ệ ể ạ ị ườ
3 Cấu trúc của chuỗi giá trị
Chu i giá tr bao g m 9 ho t đ ng t ng ngỗ ị ồ ạ ộ ươ ứ t o ra giá tr cho khách hàngạ ị , trong đó chia
ra 5 ho t đ ng chính (cung ng đ u vào, quá trình s n xu t, phân ph i s n ph m,ạ ộ ứ ầ ả ấ ố ả ẩ marketing – bán hàng, d ch v ) và 4 ho t đ ng h tr (qu n tr t ng quát, qu n tr nhânị ụ ạ ộ ỗ ợ ả ị ổ ả ị
s , phát tri n công ngh , ho t đ ng thu mua).ự ể ệ ạ ộ
Logistic đ uầ
vào T i đây nguyên v t li u s đ c ti p nh n t phía các nhà cung c p
c a doanh nghi p. Chúng s đ c b o qu n và l u tr cho đ n khiủ ệ ẽ ượ ả ả ư ữ ế
đ c đ a vào quá trình s n xu t. Bên c nh đó các ho t đ ng này cũngượ ư ả ấ ạ ạ ộ bao g m vi c v n chuy n nguyên v t li u trong n i b doanh nghi pồ ệ ậ ể ậ ệ ộ ộ ệ
đ n các v trí c n thi t.ế ị ầ ế
S n xu tả ấ Nguyên v t li u đ c đ a vào quá trình khai thác s n xu t ho c l pậ ệ ượ ư ả ấ ặ ắ
ráp. S n xu t là ho t đ ng t o ra s n ph m hàng hóa và d ch v Cácả ấ ạ ộ ạ ả ẩ ị ụ
ho t đ ng đ n l có th là d ch v phòng trong khách s n, vi c đóngạ ộ ơ ẻ ể ị ụ ạ ệ gói sách/video/trò ch i c a các nhà bán l trên m ng ho c có th làơ ủ ẻ ạ ặ ể
l n đi u ch nh cu i cùng cho h th ng máy móc c a xe m i. Đ i v iầ ề ỉ ố ệ ố ủ ớ ố ớ các s n ph m h u hình, khi chúng ta nói đ n vi c s n xu t t c thì cóả ẩ ữ ế ệ ả ấ ứ
th hi u chung là vi c ch t o mang tính ch t v t lý. Còn đ i v i cácể ể ệ ế ạ ấ ậ ố ớ
lo i d ch v nh ngân hàng và t ch c bán l , s n xu t s di n raạ ị ụ ư ổ ứ ẻ ả ấ ẽ ễ
đ ng th i cùng lúc khi mà d ch v đ c cung c p cho khách hàng.ồ ờ ị ụ ượ ấ Logistic đ u raầ Lúc này s n ph m đã đ c s n xu t hoàn thi n, b t đ u đ c l u khoả ẩ ượ ả ấ ệ ắ ầ ượ ư
thành ph m, đóng gói, bao bì, dán nhãn và vân chuy n đ n cho hẩ ể ế ệ
th ng phân ph i, các nhà bán buôn đ i lý, các nhà bán l hay tr c ti pố ố ạ ẻ ự ế
đ n t n tay ng i tiêu dùng.ế ậ ườ Marketing và
Bán hàng Ho t đ ng này chú tr ng vào vi c truy n thông marketing và xúc ti nh n h p. M c tiêu chính là cung c p s n ph m d ch v theo đúng v iỗạ ộợ ụ ọ ệ ấ ảề ẩ ị ụ ếớ
nhu c u c a khách hàng m c tiêu c a doanh nghi p. Có nhi u cáchầ ủ ụ ủ ệ ề
th c đ ch c năng marketing có th giúp m t công ty t o ra giá tr ứ ể ứ ể ộ ạ ị Thông qua đ nh v th ng hi u và các hình th c qu ng cáo, các ch cị ị ươ ệ ứ ả ứ
n ng marketing có th t o ra giá tr mà khách hàng nh n bi t đ cặ ể ạ ị ậ ế ượ trong môt s n ph m c a công ty. Nh ng hành đ ng này giúp t o raả ẩ ủ ữ ộ ạ
m t n t ng t t đ p v s n ph m c a công ty trong tâm trí kháchộ ấ ượ ố ẹ ề ả ẩ ủ hàng , t đó t o ra giá tr Marketing và bán hàng cũng có th t o raừ ạ ị ể ạ giá tr b ng vi c khám phá ra các nhu c u c a khách hàng và truy nị ằ ệ ầ ủ ề
t i các thông tin đó đ n cho b ph n ch c năng R&D c a công ty đả ế ộ ậ ứ ủ ể
Trang 5t đó thi t k ra các s n ph m có th thích ng t t h n các nhu c u.ừ ế ế ả ẩ ể ứ ố ơ ầ
D ch vị ụ Bao g m t t c các lĩnh v c d ch v mà doanh nghi p có th cung c pồ ấ ả ự ị ụ ệ ể ấ
nh l ch v l p đ t, d ch v sau bán, d ch v gi i đáp th c m c, đàoư ị ụ ắ ặ ị ụ ị ụ ả ắ ắ
t o, h ng d n… Vai trò c a ch c năng d ch v c a m t doanhạ ướ ẫ ủ ứ ị ụ ủ ộ nghi p là cung c p các d ch v sau bán và d ch v b tr Ch c năngệ ấ ị ụ ị ụ ổ ợ ứ này có th t o ra s nh n th c v t tr i trong tâm trí c a khách hàngể ạ ự ậ ứ ượ ộ ủ thông qua vi c gi i quy t các v n đ c a khách hàng và h tr kháchệ ả ế ấ ề ủ ỗ ợ hàng sau khi h đã thanh toán cho s n ph m.ọ ả ẩ
C s h t ngơ ở ạ ầ Bao g m nhi u ho t đ ng nh qu n tr t ng quát, l p k ho ch tàiồ ề ạ ộ ư ả ị ổ ậ ế ạ
chính, k toán, pháp ch , đ i ngo i,… Không gi ng nh các ho tế ế ố ạ ố ư ạ
đ ng h tr khác, c s h t ng th ng h tr toàn b chu i giá trộ ỗ ợ ơ ở ạ ầ ườ ỗ ợ ộ ỗ ị
ch không ch cho nh ng ho t đ ng riêng l nào.ứ ỉ ữ ạ ộ ẻ Phát tri n côngể
nghệ Công ngh đ c coi là m t ngu n l c quan tr ng trong vi c xây d ngl i th c nh tranh. M i doanh nghi p đ u c n ph i sáng t o phát tri nợ ế ạệ ượ ọ ộ ồ ựệ ề ầ ọ ả ạệ ựể
nh m gi m chi phí, b o v và duy trì l i th c nh tranh c a b n thân.ằ ả ả ệ ợ ế ạ ủ ả
Ho t đ ng này có th bao g m công ngh s n xu t s n ph m, cácạ ộ ể ồ ệ ả ấ ả ẩ
ho t đ ng marketing trên m ng, n l c s n xu t, qu n tr quan hạ ộ ạ ỗ ự ả ấ ả ị ệ khách hàng (CRM) và nhi u ho t đ ng phát tri n k năng khác…ề ạ ộ ể ỹ
Qu n tr ngu nả ị ồ
nhân l cự
Ng i lao đ ng chính là tài s n đ t giá và mang tính s ng còn đ i v iườ ộ ả ắ ố ố ớ doanh nghi p. M i t ch c c n ph i qu n lý đ c tuy n d ng, l aệ ỗ ổ ứ ẩ ả ả ượ ể ụ ự
ch n, đào tao, b i d ng phát tri n và s khen th ng. Nhi m v vàọ ồ ưỡ ể ự ưở ệ ụ
m c tiêu c a t ch c s đ c th c hi n song song v i m t chi n l cụ ủ ổ ứ ẽ ượ ự ệ ớ ộ ế ượ ngu n nhân l c (RH) hi u qu Qu n tr ngu n nhân l c b o đ m choồ ự ệ ả ả ị ồ ự ả ả doanh nghi p có đ c đ i ngũ lao đ ng có đ y đ k năng đ th cệ ượ ộ ộ ầ ủ ỹ ể ự
hi n các ho t đ ng t o ra giá tr có hi u qu Qu n tr ngu n nhân l cệ ạ ộ ạ ị ệ ả ả ị ồ ự cũng ph i th c hi n công vi c b o đ m con ng i ph i đ c đào t o,ả ự ệ ệ ả ả ườ ả ượ ạ
đ c khuy n khích, đ c khen th ng th a đáng đ th c hi n t t cácượ ế ượ ưở ỏ ể ự ệ ố nhi m v t o giá tr c a mình.ệ ụ ạ ị ủ
Qu n tr thuả ị
mua
Ch c năng này đ m nh n các công vi c thanh toán c a nguyên v tứ ả ậ ệ ủ ậ
li u, d ch v và các ph ng ti n v t ch t khác. M c tieu c a ho tệ ị ụ ươ ệ ậ ấ ụ ủ ạ
đ ng này là nh m đ m b o m c giá th p nh t có th cho các kho nộ ằ ả ả ứ ấ ấ ể ả thanh toán đ có đ c các m c ch t l ng cao nh t có th Ho t đ ngể ượ ứ ấ ượ ấ ể ạ ộ này cũng có th liên quan đ n v n đ thuê ngu n l c ngoàiể ế ấ ề ồ ự
“outsourcing” (các ho t đ ng mà thông th ng đ c doanh nghi pạ ộ ườ ượ ệ
ti n hành nh ng đ c chuy n cho các t ch c khác bên ngoài th cế ư ượ ể ổ ứ ự
hi n), và thanh toán đi n t “ePurchasing” (s d ng công ngh thôngệ ệ ử ử ụ ệ tin và các tính năng và các tính năng web đ đ t t i các m c tiêu qu nể ạ ớ ụ ả
tr thu mua)ị
4 Quy tắc VRINE
Trang 6(1) Value – Có giá tr ị: Đ nh nghĩa: Ngu n l c/Năng l c đ c coi là có giá tr n u nó choị ồ ự ự ượ ị ế phép doanh nghi p t n d ng đ c các c h i ho c đ o ng c đ c các thách th c trongệ ậ ụ ượ ơ ộ ặ ả ượ ượ ứ môi tr ng kinh doanh. ườ
(2) Rarity – Hi m ế : Đ nh nghĩa: M t ngu n l c ho c năng l c h u ích có tính t ng đ i soị ộ ồ ự ặ ự ữ ươ ố
v i nhu c u. Nh ng ngu n l c giá tr mà có s n (không hi m) đ i v i các đ i th c nhớ ầ ữ ồ ự ị ẵ ế ố ớ ố ủ ạ tranh thì nó d dàng cho phép các doanh nghi p đ t đ c s ngang giá.ễ ệ ạ ượ ự
(3) INIMITABILITY AND NONSUBSTITUTABILITY Khó b t ch c và không th thay ắ ướ ể thế: Đ nh nghĩa: M t ngu n l c ho c năng l c đ c coi là khó th b t ch c n u đ i thị ộ ồ ự ặ ự ượ ể ắ ướ ế ố ủ
c nh tranh khó có th đ t đ c tính giá tr và hi m c a ngu n l c đó m t cách nhanhạ ể ạ ượ ị ế ủ ồ ự ộ chóng ho c ph i đ i m t v i b t l i/t n th t khi làm nh v y.ặ ả ố ặ ớ ấ ợ ổ ấ ư ậ Nó đ c coi là không thượ ể thay th n u đ i th c nh tranh không th đ t đ c l i ích nh v y khi s d ng ph i h pế ế ố ủ ạ ể ạ ượ ợ ư ậ ử ụ ố ợ ngu n l c và năng l c.ồ ự ự
(4) Exploitability – Có th khai thác ể : Đ nh nghĩa: Là ngu n l c/ năng l c mà doanhị ồ ự ự nghi p có th khai thác đ c giá tr c a nó.ệ ể ượ ị ủ
B. Phân tích tình hu ng: ố TH4: Nhận dạng và phân tích nguồn lực của Nafoods Group
1 Nhận dạng và phân tích nguồn lực và năng lực Vận dụng quy tắc VRINE để chỉ ra năng lực cốt lõi trên thị trường
1.1 Nhận dạng và phân tích nguồn lực
a Ngu n l c h u hìnhồ ự ữ
C s v t ch t ơ ở ậ ấ: Nafoods có m t h th ng nhà máy s n xu t hi n đ i t i nhi u đ a ph ngộ ệ ố ả ấ ệ ạ ạ ề ị ươ trên c n c, n i b t nh : Nhà máy Napord Ngh An, Nhà máy cây gi ng Qu Phong,ả ướ ổ ậ ư ệ ố ế Nhà máy Nasoco Long An, Nhà máy đóng gói Tây B c S ch , T h p nông nghi p côngắ ơ ế ổ ợ ệ ngh cao Tây Nguyên, T h p bao bì trái cây Nafoods Bình Thu n, ệ ổ ợ ậ
Tài chính: Ngu n tài chính là m t y u t vô cùng quan tr ng c a Nafoods Group. Nămồ ộ ế ố ọ ủ
2019, t ng doanh thu toàn h th ng c a Nafoods Group (NAF) là 1100 t đ ng, doanh thuổ ệ ố ủ ỷ ồ tăng h n 60% so v i năm 2018 và tăng g n 100% so v i năm 2015. Đây là con s doanhơ ớ ầ ớ ố thu l n nh t trong vòng 5 năm tr l i đây c a Nafoods. Ngoài ra, nh ng kho n đ u t tàiớ ấ ở ạ ủ ữ ả ầ ư chính bên ngoài cũng đem l i l i th h tr cho Nafoods r t l n. Nafoods là công ty vạ ợ ế ỗ ợ ấ ớ ề nông nghi p th 2 Vi t Nam đ c IFC đ u t giai đo n 1 v i 8 tri u USD và cam k tệ ứ ở ệ ượ ầ ư ạ ớ ệ ế
ti p t c đ u t dài h n.ế ụ ầ ư ạ
Con ng i ườ : Phát tri n ngu n l c con ng i đ c Nafoods Group th c s chú tr ng quaể ồ ự ườ ượ ự ự ọ
vi c t ch c đào t o v k năng, ki n th c và đ c bi t là thái đ đ đ m b o s l ng,ệ ổ ứ ạ ề ỹ ế ứ ặ ệ ộ ể ả ả ố ượ
ch t l ng, phù h p v i công vi c và tính k th a. T p đoàn đã t ch c đào t o đ cấ ượ ợ ớ ệ ế ừ ậ ổ ứ ạ ượ
1467 l t ng i v i 5205 gi đào t o. Đ i ngũ nhân viên ngày càng nâng cao tay ngh ,ượ ườ ớ ờ ạ ộ ề
Trang 7hoàn thi n b n thân, nh m đáp ng các yêu c u s n xu t, kinh doanh c a Công ty th i đ iệ ả ằ ứ ầ ả ấ ủ ờ ạ 4.0 qua các ch ng trình đào t o ch t l ng, có ch n l c nh Đào t o văn hoá ch u tráchươ ạ ấ ượ ọ ọ ư ạ ị nhi m và không đ l i trong n i b ; đào t o v tiêu chu n ISO, quy đ nh PRP, các m iệ ổ ỗ ộ ộ ạ ề ẩ ị ố nguy nh h ng đ n ch t l ng s n ph m t i các nhà máy… Ngu n nhân l c c aả ưở ế ấ ượ ả ẩ ạ ồ ự ủ Nafoods bao g m nhi u các chuyên gia trong n c và qu c t , v i s hi u bi t sâu s c vồ ề ướ ố ế ớ ự ể ế ắ ề
ho t đ ng c a ngành Nông nghi p Vi t Nam và th gi i.ạ ộ ủ ệ ệ ế ớ
T ch c ổ ứ : Đ gi m thi u chi phí s n xu t, g m v n chuy n, gi m thi u và x lý thi t h iể ả ể ả ấ ồ ậ ể ả ể ử ệ ạ sau thu ho ch đ i v i s n ph m t i, T p đoàn Nafoods đã phát tri n các nhà máy chạ ố ớ ả ẩ ươ ậ ể ế
bi n c a mình g n v i ngu n cung nguyên li u. T i các nhà máy, t p đoàn áp d ngế ủ ầ ớ ồ ệ ạ ậ ụ nghiêm ng t các tiêu chu n qu n lý ch t l ng, ki m soát m t cách hi u qu , h p lý côngặ ẩ ả ấ ượ ể ộ ệ ả ợ tác v sinh an toàn th c ph m. Đ c bi t, T h p nhà máy Long An đã nhanh chóng hoànệ ự ẩ ặ ệ ổ ợ thi n h th ng qu n lý ch t l ng ch m t th i gian ng n sau khi khánh thành, đ t đ cệ ệ ố ả ấ ượ ỉ ộ ờ ắ ạ ượ các tiêu chu n qu c t và v t qua các kì đánh giá nghiêm ng t c a khách hàng; S p x pẩ ố ế ượ ặ ủ ắ ế
l i b ph n K ho ch s n xu t và b ph n Cung ng nguyên li u, quy v ki m soát t pạ ộ ậ ế ạ ả ấ ộ ậ ứ ệ ề ể ậ trung m c t p đoàn. V qu n tr nhân l c, Nafoods th c hi n cách th c m i: áp d ngở ứ ậ ề ả ị ự ự ệ ứ ớ ụ sáng t o BSC & KPI; Chính sách thu nh p rõ nét 3P cho toàn t ch c; H th ng qu n trạ ậ ổ ứ ệ ố ả ị tài năng và đ i ngũ k th a đ phát tri n giá tr Nafoods; H th ng đ nh giá n i b đ v nộ ế ừ ể ể ị ệ ố ị ộ ộ ể ậ hành hi u qu các trung tâm l i nhu n.ệ ả ợ ậ
b Ngu n l c vô hìnhồ ự
Công nghệ: V nghiên c u và phát tri n, hi n 3 gi ng chanh leo m iề ứ ể ệ ố ớ c a Nafoods đangủ
đ c Tri n khai th c hi n nghiên c u, hoàn thi n công ngh b o qu n qu chanh leo b ngượ ể ự ệ ứ ệ ệ ả ả ả ằ
ph ng pháp đi u bi n khí (MAP), hi n t i đang ch B NN&PTNT th m đ nh; Nghiênươ ề ế ệ ạ ờ ộ ẩ ị
c u mô hình canh tác chanh leo theo h ng h u c , hi n t i đang trong giai đo n thứ ướ ữ ơ ệ ạ ạ ử nghi m các lo i phân bón, ch ph m h u c c a đ i tác; Nghiên c u xác đ nh các lo iệ ạ ế ẩ ữ ơ ủ ố ứ ị ạ phân bón, ch ph m b o v th c v t phù h p cho canh tác chanh leo, hi n t i đã tìm đ cế ẩ ả ệ ự ậ ợ ệ ạ ượ
đ i tác cung c p và đang tri n khai th nghi m các lo i phân bón, ch ph m. V công tácố ấ ể ử ệ ạ ế ẩ ề
qu n tr , ng d ng CNTT, t p đoàn đã áp d ng tri t đ h th ng KPI/BSC qu n tr ho tả ị ứ ụ ậ ụ ệ ể ệ ố ả ị ạ
đ ng s n xu t kinh doanh, đ ng th i qu n tr k ho ch hành đ ng; Xây d ng đ c n nộ ả ấ ồ ờ ả ị ế ạ ộ ự ượ ề
t ng ng d ng qu n lý đ i lý/bán gi ng; Xây d ng thành công h th ng phòng h p tr cả ứ ụ ả ạ ố ự ệ ố ọ ự tuy n; Làm vi c v i các đ i tác, nghiên c u xây d ng n n t ng ng d ng, ph n m mế ệ ớ ố ứ ự ề ả ứ ụ ầ ề CRM cho Hoa qu t i và kinh doanh truy n th ng nh m T p trung đ c các h ng m c.ả ươ ề ố ằ ậ ượ ạ ụ Nafoods Group tích h p công ngh thông tin (IoT Internet of Things) vào h th ng qu nợ ệ ệ ố ả
lý và ki m soát v n tr ng, xây d ng c s d li u t p trung, phát tri n ng d ng qu n lýể ườ ồ ự ơ ở ữ ệ ậ ể ứ ụ ả
đ i lý, khách hàng; t ng b c hi n đ i hoá ho t đ ng nông nghi p, ti m c n n n nôngạ ừ ướ ệ ạ ạ ộ ệ ệ ậ ề nghi p s thông minh.ệ ố
Danh ti ng ế : Nafoods Group là m t trong nh ng t p đoàn tr ng, ch bi n và xu t kh u rauộ ữ ậ ồ ế ế ấ ẩ
qu sáng t o nh t Vi t Nam, chuyên v n c ép trái cây/NFC, xay nhuy n, cô đ c, IQF vàả ạ ấ ệ ề ướ ễ ặ trái cây t i. Năm 2019, Nafoods là doanh nghi p đ u tiên và duy nh t t i Vi t Nam t oươ ệ ầ ấ ạ ệ ạ
ra đ c 3 gi ng chanh leo đ c B Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn ch ng nh n vàượ ố ượ ộ ệ ể ứ ậ
c p quy n b o h , g m gi ng Nafoods 1, Qu Phong 1 và Bách H ng 1.ấ ề ả ộ ồ ố ế ươ
L i th :ợ ế
Trang 8+ T ng doanh thu c a Nafoods Group tăng v t tr i đã cho th y nh ng d u hi u tích c cổ ủ ượ ộ ấ ữ ấ ệ ự
tr l i trong ho t đ ng kinh doanh, v t qua nh ng khó khăn trong th i gian v a qua. V iở ạ ạ ộ ượ ữ ờ ừ ớ ngu n đ u t l n c a IFC, giúp t p đoàn nâng cao năng l c s n xu t, cho phép t o raồ ầ ư ớ ủ ậ ự ả ấ ạ nhi u c h i gia tăng thu nh p h n cho nông dân đ a ph ng và đáp ng đ c yêu c uề ơ ộ ậ ơ ị ươ ứ ượ ầ
c a các th tr ng xu t kh u có giá tr cao.ủ ị ườ ấ ẩ ị
+ C s v t ch t và c s h t ng ngày càng đ c c i thi n, nâng cao và phát tri n, t o l iơ ở ậ ấ ơ ở ạ ầ ượ ả ệ ể ạ ợ
th c nh tranh cho t p đoàn.ế ạ ậ
+ Đ i ngũ nhân viên ch t l ng, có năng l c tay ngh và ph m ch t t t.ộ ấ ượ ự ề ẩ ấ ố
+ C ch t ch c hi n đ i, phù h p giúp cho quá trình s n xu t kinh doanh di n ra hi uơ ế ổ ứ ệ ạ ợ ả ấ ễ ệ
qu ả
+ Công ngh đ c áp d ng ngày càng ph bi n và hi n đ i, gi m thi u các lo i chi phíệ ượ ụ ổ ế ệ ạ ả ể ạ
s n xu t kinh doanh, t o năng su t kinh doanh, quá trình qu n tr s n xu t kinh doanh vàả ấ ạ ấ ả ị ả ấ
hi u qu kinh doanh cao. T đó, t ng b c hi n đ i hoá ho t đ ng nông nghi p, ti m c nệ ả ừ ừ ướ ệ ạ ạ ộ ệ ệ ậ
n n nông nghi p s thông minh.ề ệ ố
+ Xây d ng và phát tri n th ng hi u thành công giúp công ty hình thành m t chu i giáự ể ươ ệ ộ ỗ
tr m nh m , t o s uy tín, đem l i ni m tin cho các đ i tác, nhà đ u t và đ c bi t làị ạ ẽ ạ ự ạ ề ố ầ ư ặ ệ khách hàng
+ Ki m soát ngu n nguyên li u đ u vào đ m b o v s l ng, ch t l ng t o đi u ki nể ồ ệ ầ ả ả ề ố ượ ấ ượ ạ ề ệ phát tri n thu n l i, tăng l i th c nh tranh tr c đ i th ể ậ ợ ợ ế ạ ướ ố ủ
+ Th tr ng ho t đ ng ti m năng, thu n l i phát tri n và m r ng kinh doanh.ị ườ ạ ộ ề ậ ợ ể ở ộ
+ Luôn luôn nghiên c u và phát tri n không ng ng, t o s khác bi t v s n ph m.ứ ể ừ ạ ự ệ ề ả ẩ
Khó khăn:
+ Th tr ng ho t đ ng nông nghi p có s c nh tranh gay g t và kh c li t, có nhi u đ iị ườ ạ ộ ệ ự ạ ắ ố ệ ề ố
th c nh tranh n i b t.ủ ạ ổ ậ
+ S n ph m nông nghi p c a Nafoods Group trên th tr ng xu t kh u b ph thu c đ uả ẩ ệ ủ ị ườ ấ ẩ ị ụ ộ ầ
ra, ch u s c ép t các chính sách thu c a các n c nh p kh u. T đó, áp l c c nh tranhị ứ ừ ế ủ ướ ậ ẩ ừ ự ạ
v giá bán cũng vô cùng l n.ề ớ
1.2 Nh n d ng và phân tích năng l cậ ạ ự
Lĩnh v c s n xu t: Nafoods đ u t r t l n v xây d ng h th ng k thu t đó là xây d ngự ả ấ ầ ư ấ ớ ề ự ệ ố ỹ ậ ự
h sinh thái v ng ch c và hi u qu trên th tr ng. V năng l c s n xu t, Nafoods đãệ ữ ắ ệ ả ị ườ ề ự ả ấ thành l p đ c vi n nghiên c u và nhân gi ng cây tr ng ho t đ ng v i công su t cao đ mậ ượ ệ ứ ố ồ ạ ộ ớ ấ ả
b o ngu n cung đáp ng nhu c u trong n c và xu t kh u. V i công su t ho t đ ng caoả ồ ứ ầ ướ ấ ẩ ớ ấ ạ ộ
nh v y, Nafoods có th m r ng th tr ng và t o nên ngu n thu cao h n cho công ty.ư ậ ể ở ộ ị ườ ạ ồ ơ Bên c nh đó, Nafoods cũng thành công trong vi c t o s đ t phá v ch t l ng s n ph mạ ệ ạ ự ộ ề ấ ượ ả ẩ
c a mình thông qua áp d ng các nguyên t c nông nghi p an toàn đ m b o ch t l ng s nủ ụ ắ ệ ả ả ấ ượ ả
ph m đ u ra.ẩ ầ
Lĩnh v c nghiên c u và phát tri n: Nafoods t o ra năng l c cho b n thân mình b ng cáchự ứ ể ạ ự ả ằ
t o nên s khác bi t ch t l ng s n ph m đ h ng t i m c tiêu đáp ng đ c nhu c uạ ự ệ ấ ượ ả ẩ ể ướ ớ ụ ứ ượ ầ
c a khách hàng. Đ i v i lĩnh v c này, công ty đã nghiên c u và phát tri n lo i gi ng câyủ ố ớ ự ứ ể ạ ố phù h p nhu c u hi n nay c a ng i tiêu dùng và cũng có kh năng ch ng b nh t t h nợ ầ ệ ủ ườ ả ố ệ ố ơ
Trang 9đ đ m b o gi ng cây t i s ch, b o v s c kho ng i tiêu dùng. Đây chính là th m nhể ả ả ố ươ ạ ả ệ ứ ẻ ườ ế ạ
c a Nafoods đ c đ u t nh t đáp ng v i nhu c u hi n nay c a ng i tiêu dùng.ủ ượ ầ ư ấ ứ ớ ầ ệ ủ ườ
Công tác qu n tr ho t đ ng, ng d ng công ngh thông tin: Nafoods đã áp d ng hả ị ạ ộ ứ ụ ệ ụ ệ
th ng KPI/BSC cho công tác qu n tr ho t đ ng s n xu t kinh doanh đem l i hi u qu caoố ả ị ạ ộ ả ấ ạ ệ ả cho ho t đ ng c a công ty thông qua xây d ng ng d ng qu n lý đ i lý/ bán gi ng, xâyạ ộ ủ ự ứ ụ ả ạ ố
d ng h th ng phòng h p t c tuy n, xây d ng ph n m m CRM, qu n tr c s d li u t pự ệ ố ọ ự ế ự ầ ề ả ị ơ ở ữ ệ ậ đoàn v m t m i,…Nafoods đã áp d ng đ c nh ng cách th c qu n lý, công ngh tiênề ộ ố ụ ượ ữ ứ ả ệ
ti n nh t phù h p v i s phát tri n c a th tr ng hi n nay đó là qu n tr đ c h th ngế ấ ợ ớ ự ể ủ ị ườ ệ ả ị ượ ệ ố thông tin t đ i tác, khách hàng cho đ n ng i tiêu dùng. Đây là năng l c quan tr ng đừ ố ế ườ ự ọ ể giúp công ty có th phân tích đ c d li u c n thi t trong quá trình ho t đ ng c a t ch c,ể ượ ữ ệ ầ ế ạ ộ ủ ổ ứ
c i ti n đ c quy tình ho t đ ng hi u qu phù h p v i th tr ng. Bên c nh đó vi c t o raả ế ượ ạ ộ ệ ả ợ ớ ị ườ ạ ệ ạ môi tr ng làm vi c linh ho t b ng cách xây d ng phòng h p tr c tuy n cũng gi m thi uườ ệ ạ ằ ự ọ ự ế ả ể
đ c nhi u y u t b t c p liên quan trong quá trình ho t đ ng c a doanh nghi p.ượ ề ế ố ấ ậ ạ ộ ủ ệ
Công tác qu n tr nhân s : Nafoods đã áp d ng thành công ph ng th c qu n tr BSC &ả ị ự ụ ươ ứ ả ị KPI m t cách có hi u qu và đ y tính sáng t o phù h p v i ho t đ ng t ch c c a doanhộ ệ ả ầ ạ ợ ớ ạ ộ ổ ứ ủ nghi p. B t đ u t công tác tuy n d ng, Nafoods đ a ra nhi u chính sách u đãi, thu hútệ ắ ầ ừ ể ụ ư ề ư
đ i v i các ng viên ti m năng, có t ch t, trình đ h c v n cao, kinh nghi m dày d n.ố ớ ứ ề ố ấ ộ ọ ấ ệ ặ
Đi u này làm tăng tính hi u qu v ngu n nhân l c con ng i c a Nafoods t đ u vào,ề ệ ả ề ồ ự ườ ủ ừ ầ giúp công ty tuy n d ng đ c các ng viên tài năng và nh th s gi m thi u chi phí đàoể ụ ượ ứ ư ế ẽ ả ể
t o nhân viên m i cho công ty, tăng tính hi u qu trong quá trình làm vi c c a h Đ i v iạ ớ ệ ả ệ ủ ọ ố ớ công tác áp d ng các chính sách l ng th ng cho nhân viên trong công ty, Nafoods đãụ ươ ưở
áp d ng chính sách l ng 3P đ c xem là chính sách l ng tiên ti n nh t hi n nay vàụ ươ ượ ươ ế ấ ệ phù h p v i các ho t đ ng c a doanh nghi p. Và trong ho t đ ng v áp d ng chính sáchợ ớ ạ ộ ủ ệ ạ ộ ề ụ
l ng 3P c a Nafoods đã t o đi u ki n cho toàn b nhân viên trong công ty n l c h tươ ủ ạ ề ệ ộ ỗ ự ế mình đ làm vi c. V i chính sách l ng nh v y, Nafoods đã đánh giá đ c chính xácể ệ ớ ươ ư ậ ượ năng l c c a t ng cá th nhân viên trong công ty và có ch đ đãi ng phù h p, tăng tínhự ủ ừ ể ế ộ ộ ợ
hi u qu trong cách th c làm vi c c a toàn b nhân viên trong công ty.ệ ả ứ ệ ủ ộ
1.3 S d ng nguyên t c VRINE đ phân tích ch ra đâu là năng l c c t lõiử ụ ắ ể ỉ ự ố
c a doanh nghi pủ ệ
Năng l c c t lõi c a Nafoods ự ố ủ th nh t ứ ấ ở đây là năng l c v s n xu tự ề ả ấ : Công ty có hệ
th ng s n xu t v i công ngh hi n đ i và ch t l ng s n ph m cao. Năng l c này phù h pố ả ấ ớ ệ ệ ạ ấ ượ ả ẩ ự ợ
và đáp ng đ c các tiêu chu n c a quy t c VRINE. ứ ượ ẩ ủ ắ
+Tính có giá tr (Value): Nafoods đã t n d ng c h i c a mình b ng cách t n d ng vi cị ậ ụ ơ ộ ủ ằ ậ ụ ệ trên th tr ng ít có doanh nghi p nào đ u t l n cho h th ng s n xu t s n ph m nôngị ườ ệ ầ ư ớ ệ ố ả ấ ả ẩ nghi p đ nâng cao ch t l ng s n ph m. Chính vì th mà Nafoods đã có c h i tr thànhệ ể ấ ượ ả ẩ ế ơ ộ ở
m t trong nh ng ng i d n đ u v ho t đ ng này đ tr thành nh ng ng i tiên phongộ ữ ườ ẫ ầ ề ạ ộ ể ở ữ ườ trong công cu c nâng cao ch t l ng s n ph m đáp ng nhu c u hi n nay c a ng i tiêuộ ấ ượ ả ẩ ứ ầ ệ ủ ườ dùng
+Tính hi m (Rarity): Nafoods đã v t tr i h n so v i các đ i th khác trong ngành b ngế ượ ộ ơ ớ ố ủ ằ cách đ u t v v n đ k thu t trong nguyên t c th c hành nông nghi p an toàn, b nầ ư ề ấ ề ỹ ậ ắ ự ệ ề
v ng. Đây cũng là đi u mà đa s các s n ph m nông nghi p Vi t Nam c a các đ i thữ ề ố ả ẩ ệ ệ ủ ố ủ
Trang 10khác ch a làm đ c trên th tr ng. Ph n l n nh ng s n ph m các đ i th c a Nafoods cóư ượ ị ườ ầ ớ ữ ả ẩ ố ủ ủ
ch t l ng kém v i m c giá th p, ch a có s đ t phá v ch t l ng s n ph m hi n nayấ ượ ớ ứ ấ ư ự ộ ề ấ ượ ả ẩ ệ theo nhu c u c a ng i tiêu dùng. Vi c c i ti n ch t l ng s n ph m c a Nafoods t o raầ ủ ườ ệ ả ế ấ ượ ả ẩ ủ ạ
đi m m i cho công ty so v i các đ i th khác trên th tr ng hi n nay.ể ớ ớ ố ủ ị ườ ệ
+Tính khó b t ch c và không th thay th (Inimitability and Nonsubstitutability):ắ ướ ể ế Nafoods s d ng quy trình s n xu t s n ph m nghiêm ng t theo quy chu n hi n đ i đ cử ụ ả ấ ả ẩ ặ ẩ ệ ạ ượ
t v n k thu t t IFC và nh n s h tr l n t h Chính s đ u t k l ng này c aư ấ ỹ ậ ừ ậ ự ỗ ợ ớ ừ ọ ự ầ ư ỹ ưỡ ủ Nafoods đã giúp công ty có đ c đi m m nh h n so v i các đ i th khác v h th ng s nượ ể ạ ơ ớ ố ủ ề ệ ố ả
xu t. Và các đ i th c nh tranh c a Nafoods khi mu n đ u t vào h th ng công ngh sấ ố ủ ạ ủ ố ầ ư ệ ố ệ ẽ
ph i đ u t l n đ có th v t m t đ c Nafoods b i ch t l ng s n ph m t o ra c aả ầ ư ớ ể ể ượ ặ ượ ở ấ ượ ả ẩ ạ ủ Nafoods trên th tr ng đã đ c ng i tiêu dùng bi t đ n. Khi các đ i th đi sau ph i cóị ườ ượ ườ ế ế ố ủ ả
s v t tr i h n ng i đi tr c thì m i có c h i cho h ự ượ ộ ơ ườ ướ ớ ơ ộ ọ
+Tính có th khai thác (Exploitabilityt): Nafoods có th t n d ng năng l c s n xu t ch tể ể ậ ụ ự ả ấ ấ
l ng s n ph m cao, năng su t s n xu t l n nh h th ng s n xu t hi n đ i đ t o nên uượ ả ẩ ấ ả ấ ớ ờ ệ ố ả ấ ệ ạ ể ạ ư
th s n ph m c a mình so v i th tr ng, tăng kh năng tiêu th trong n c và n cế ả ẩ ủ ớ ị ườ ả ụ ướ ướ ngoài, m r ng th tr ng.ở ộ ị ườ
Năng l c c t lõi th 2 là marketing – tìm ki m nhu c u: Đó chính là m t l i đi m i t o raự ố ứ ế ầ ộ ố ớ ạ
s khác bi t đ b t k p nhu c u s d ng th y u t phía các t p khách hàngự ệ ể ắ ị ầ ử ụ ị ế ừ ậ
+Đ i v i các s n ph m hi n t i: t p đoàn Nafoods luôn c i ti n và đ i m i đ nâng caoố ớ ả ẩ ệ ạ ậ ả ế ổ ớ ể
ch t l ng h n, t o ra s khác bi t nh n m nh vào các đ c tính c a ch t l ng s n ph m,ấ ượ ơ ạ ự ệ ấ ạ ặ ủ ấ ượ ả ẩ cây tr ng b i h nghiên c u và bi t đ c đây là v n đ mà khách hàng quan tâm nh t khiồ ở ọ ứ ế ượ ấ ề ấ
ch n mua các s n ph m trong ngành tr ng tr t.ọ ả ẩ ồ ọ
+Đ i v i các s n ph m m i ho c trong t ng lai: công ty nghiên c u và phát tri n s nố ớ ả ẩ ớ ặ ươ ứ ể ả
ph m d a trên nh ng nhu c u hình thành t chính khách hàng và h s s n xu t ra s nẩ ự ữ ầ ừ ọ ẽ ả ấ ả
ph m ph c v theo đúng nh ng nhu c u thay đ i ho c khác bi t đó. Nó đ m b o đ c sẩ ụ ụ ữ ầ ổ ặ ệ ả ả ượ ự
n đ nh cũng nh đi đ u xu h ng c a Nafoods trên th tr ng c nh tranh mà không ph i
đ i th nào cũng h cũng có th nh y bén đ ch y đua k p. ố ủ ọ ể ạ ể ạ ị
2 Nhận dạng lợi thế cạnh tranh và phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến nó
2.1. Nh n d ng l i th c nh tranhậ ạ ợ ế ạ
V s n ph m, Nafoods d a vào th m nh c a Vi t Nam v các lo i trái cây và nông s nề ả ẩ ự ế ạ ủ ệ ề ạ ả nhi t đ i đ phát tri n danh m c s n ph m c a mình v i đa d ng các nhóm bao g m:ệ ớ ể ể ụ ả ẩ ủ ớ ạ ồ
n c ép cô đ c, n c ép/ NFC/Puree, trái cây t i và cây gi ng chanh dây.ướ ặ ướ ươ ố
Năm 2019, Nafoods là doanh nghi p đ u tiên và duy nh t t i Vi t Nam t o ra đ c 3ệ ầ ấ ạ ệ ạ ượ
gi ng chanh leo đ c B Nông Nghi p và Phát tri n Nông thôn ch ng nh n và c p quy nố ượ ộ ệ ể ứ ậ ấ ề
b o h bao g m: gi ng Nafoods 1, Qu Phong 1 và Bách H ng 1.Năm 2019 chính làả ộ ồ ố ế ươ năm mà Nafoods có s chuy n mình, v n lên m nh m và g t hái đ c nhi u thànhự ể ươ ạ ẽ ặ ượ ề công l n.Hi n nay, t p đoàn đã xây d ng và phát tri n đ c cho mình m t h sinh tháiớ ệ ậ ự ể ượ ộ ệ
v ng ch c và hi u qu trên th tr ng làm tăng l i th c nh tranh c a doanh nghi p so v iữ ắ ệ ả ị ườ ợ ế ạ ủ ệ ớ