Lời mở đầu Giới thiệu qua về thực phẩm chức năng hiện nay Nói về tên sản phẩm, tôn chỉ hoạt động Giới thiệu qua về sản phẩm II.Phân đoạn thị trường, khách hàng mục tiêu 2.1.. Chiế
Trang 1Đề cương bài tập lớn môn Marketing căn bản nhóm Snow
Sản phẩm :Thực phẩm chức năng
I Lời mở đầu
Giới thiệu qua về thực phẩm chức năng hiện nay
Nói về tên sản phẩm, tôn chỉ hoạt động
Giới thiệu qua về sản phẩm
II.Phân đoạn thị trường, khách hàng mục tiêu
2.1 Các tiêu thức phân đoạn thị trường đối với hàng tiêu dùng
- Địa lí :
- Dân số - xã hội học:
- Đặc điểm tâm lí:
- Hành vi tiêu dùng:
2.2 Phương pháp phân đoạn
a, Phương pháp chia cắt:
b, Phương pháp tập hợp
2.3 Khách hàng mục tiêu:
III Chính sách sản phẩm
2.1 Cơ sở lí luận về sản phẩm và chính sách sản phẩm
2.1.1.Sản phẩm theo quan điểm marketing
2.1.2 Chiến lược sản phẩm (các quyết định về sản phẩm)
2.2 Nội dung chính sách sản phẩm
2.2.1 Chính sách sản phẩm ( các loại TPCN)
2.2.2 Nghiên cứu chu kỳ sống của sản phẩm
Trang 2.1.1 Sản phẩm theo quan điểm marketing.
- Theo quan điểm marketing, sản phẩm là bất kỳ thứ gì có thể chào bán được nhằm thỏa mãn nhu cầu, nó có thể là 1 ý tưởng, 1 vật thể hữu hình, 1 dịch vụ hoặc bất kỳ sự kết hợp nào giữa chúng mà có thể thỏa mãn được nhu cầu tiêu dung
- Ở đây chọn TPCN ( thỏa mãn về nhu cầu cải thiện vóc dáng, làm đẹp,…)
- Căn cứ vào thái độ người mua để chọn TPCN phù hợp:
+ Sản phẩm được thường xuyên sử dụng
+ Sản phẩm có sự lựa chọn hay ngẫu hứng
+ Sản phẩm thong dụng nhiều người dung
+ Sản phẩm ít thông dụng
+ …
2.1.2 Chiến lược sản phẩm
Các quyết định về sản phẩm:
- Quyết định về nhãn hiệu sản phẩm: tên gọi, dấu hiệu, biểu tượng,
- Yêu cầu tên nhãn hiệu dễ đọc, dễ nhớ, tạo sự lien tưởng đến sản phẩm là TPCN, gây ấn tượng, thể hiện chất lượng của sản phẩm
- Quyết định về bao gói và dịch vụ:
- Bao bì TPCN phải bắt mắt, thu hút
- Kích thước phù hợp, vật liệu sản xuất an toàn
- Các thông tin trên nhãn hiệu phải rõ rang ( về hàng hóa, phẩm chất, đặc tính, ngày và nơi sản xuất,…)
- Quyết định về dịch vụ khách hàng:
+ Lựa chọn những loại thực phẩm CN, khách hàng muốn sử dụng
+ Đánh vào những nhu cầu hiện nay của khách hàng
2.2.1 Các loại TPCN trên thị trường:
1, Thực phẩm CN dạng viên
2, TPCN bổ sung vitamin và khoáng chất
3, TPCN “không béo”, “không đường”, “giảm năng lượng”
4, Nhóm các loại nước giải khát, tăng lực
5, Nhóm thành phần giàu chất xơ, tốt cho hệ tiêu hóa
Trang 36, Nhóm TPCN đặc biệt:
+ TP cho phụ nữ có thai
+ TP cho người cao tuổi
+ TP cho trẻ ăn dặm
+ TP cho vận động viên, phi hành gia
+ TP cho người huyết áp cao
+ TP cho người rối loạn tiêu hóa bẩm sinh
+ TPCN tự nhiên: tỏi, trà xanh,…
Các kênh phân phối TPCN:
- Nhà thuốc
- Đại lý cửa hiệu mỹ phẩm có giấy phép kinh doanh
- Cơ sở có giấy kinh doanh thực phẩm
2.2.2 Nghiên cứu chu kỳ sống của sản phẩm
Giai đoạn giới thiệu:
- Lượng tiêu thụ tăng chậm vì khách hàng chưa nhiều
- Chi phí rất cao
- LN chưa có
- Cạnh tranh thấp
Giai đoạn tăng trưởng:
- Lượng tiêu thụ mạnh
- Chi phí đã giảm những nhiều
- LN tăng
- Cạnh tranh tăng
-IV Chính sách giá
4.1.Các cách tiếp cận định giá
- Định giá dựa trên chi phí
- Định giá dựa trên giá trị
- Định giá dựa vào đối thủ cạnh tranh
Trang 44.2.Chiến lược định giá cho sp mới
- Chiến lược hớt váng
- Chiến lược thâm nhập thị trường
4.3 Chiến lược định giá linh hoạt
- Chiết khấu và tiền thưởng
- Định giá theo phân đoạn
V Chính sách phân phối
5.1 Hệ thống trung gian phân phối
5.1.1 Bán lẻ
- Cho những khách hàng có nhu cầu sử dụng ít, cần số lượng ít
5.1.2 Bán sỉ
- Cho bệnh viện, hiệu thuốc, các trung gian cần mua số lượng lớn 5.2 Các cấp độ phân phối
Bán sỉ
Khách hàng Bán sỉ
TPCN
Bán lẻ Khách hàng
Khách hàng
Khách hàng
Trang 55.3 Các kênh phân phối
5.3.1 Kênh trực tiếp
- Mở các chi nhánh cửa hàng ở 1 số địa điểm trên cả nước -> Khách hàng tiết kiệm chi phí, an toàn cao
5.3.2 Kênh gián tiếp
- Hợp tác với các bệnh viện, hiệu thuốc, hệ thống tiêu dùng, các trung gian phân phối khác…
- Đối với kênh gián tiếp này -> Chiết khấu theo số lượng sản phẩm, có ưu đãi
5.4 Các quyết định kênh phân phối
5.4.1 Thiết kế kênh phân phối
- Phân tích nhu cầu người tiêu dùng
- Mục tiêu và kỳ vọng của người tiêu dùng hướng đến
- Phân tích các ràng buộc của kênh
+ Khách hàng mục tiêu + Sản phẩm
+ Đối thủ cạnh tranh + Nhu cầu thị trường 5.4.2 Quản trị kênh phân phối
- Tạo sự tiện lợi tối đa
- Tạo nên hình ảnh công ty, quảng bá rộng rãi, mang lại an toàn cho khách hàng
- Có chính sách tốt -> Tác động đến việc bán hàng
Trang 6VI Chính sách truyền thông
6.1 Đối tượng mục tiêu ( trẻ em, phụ nữ, người già)
6.2 Thông điệp định vị
6.3 Mục tiêu truyền thông ( Xây dựng độ nhận biết, mục tiêu cung cấp thông tin, xây dựng thương hiệu, bán sản phẩm )
6.4 Các công cụ truyền thông ( Nhân viên bán hàng, quảng cáo truyền hình, quảng cáo di dộng, quan hệ báo chí,quảng cáo internet, nhân vật nổi tiếng, công cụ tìm kiếm, marketing xã hội,từ thiện )