Từ tháng 10 năm 2017, sinh viên chính quy của trường Đại học MỏĐịa chất thực hiện các quy định về chuẩn đầu ra ngoại ngữ và tin học theo quyết định 1396 ngày 24 tháng 10 năm 2017 của Hiệu trưởng trường Đại học MỏĐịa chất. Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Cần lưu ý để được xét chuyển điểm hay công nhận điểm tương đương, sinh viên cần thực hiện các bước tương ứng đã được hướng dẫn trong quy định
Trang 1VẤN ĐÁP TIẾNG ANH ( PHẦN HỎI VỀ BẢN THÂN)
1 Do you have a job or you student? ( Bạn đã đi làm hay bạn đang học?)
I am a student at university of mining and geology ( tôi đang là sinh viên)
2 What are your hobbies? Sở thích của bạn là gì?
I like reading book and listening to music
3 Do you have a large or small family? Bạn có một gia đình lớn hay nhỏ?
I have small family.There are 4 people in my family: My father, my mother, my brother and me
4 what time do you spend with your family? Bạn dành bao nhiêu thời gian
với gia đình?
I spend time with my family5 hours a day
5 How many hours do you study each day? Bạn học mỗi ngày bao nhiêu
giờ?
Every day I spend 4 hours to learn
6 What do you usually do in your free time? Bạn thường làm gì trong thời
gian rảnh?
In my free time, I usually listen to music and read books
7 Tell me about your favorite sport? Hãy cho tôi biết về môn thể thao yêu
thích của bạn
I go enjoy swimming (My favorite sport is football)
8 Do you kike cooking? Why? Bạn có nấu cơm không? Tại sao?
Yes I do Because cooking makes me feel good
9 How often do you eat out? Bạn có hay đi ăn ngoài hàng không?
I sometimes eat out
10 What do you study at the university? Bạn học gì ở trường đại học là gì?
I study Faculty of… … at Hanoi University of Mining and Geology
11 Do you often watch TV? Bạn thường xem TV?
Yes I do I like Watching TV
Trang 212 What TV program do you like best? Bạn thích chương trình truyền hình
nào nhất?
I like television of the people's army ( Tôi thích xem truyền hình quân đội nhân dân)
13 What kind of job do you want to have in the future? Anh / chị muốn làm
việc gì trong tương lai?
I want to be an engineer (Tôi muốn trở thành một kỹ sư)
14 What you think of important English? Bạn nghĩ gì về tiếng Anh quan trọng?
I think English or important if I can good English I can find a good job easily
15 What is your favorite TV show? Chương trinhg truyền hình nào bạn thích
My favorite TV show is the voice
16 Have you got your own family? Bạn đã có gia đình chưa?
No I haven’t I am still single
17 What is your email?
nga.le0909@gmail.com ( Nga dot oh nine oh nine at dzimeo dot com)
18 What is your major? (Chuyên ngành chính của bạn là gì?)
My major is………
19 What kind of music do you like? Why?
I like classical/pop/rock/rap…music because it’s very interesting
20 Where do you come from? Where are you from?
I’m from ABC province/city
Trang 321 Where are you living?
Now I’m living in HN/on ABC Street/at 69 ABC Street…
22 Are you working or studying?
I am a student/ I am studying…
23 Do you live in a rent house or your private one?
I live in a rent house/my private house
24 Do you live alone or with your family?
I live alone/with my friends/with my girlfriend, boyfriend/with my family…
25 Do like learning English? Why?
Yes I do Because it's very interesting Because with English I can learn more about the world
26 What faculty are you in?
I’m studying at faculty of… SURVEYING AND MAPPING
27 What type of music do you like?
-> I like rock music
-Why? -> Because it’s very strong ( vì nó rất mạnh mẽ )
28 What is your telephone number? ( Số điện thoại của bạn là gì?)
-> My phone number is … Tự đọc số của mình lên
Note: 2 số liền nhau mà giống nhau thì đọc double (VD: 99 -> double nine),
số 0 -> đọc “oh” hoặc “ Zero” đọc 3 số một hoặc 2 số một tùy vào trường hợp
cụ thể, nên đọc có trọng âm sẽ hay hơn
29 Can you spell your name?
Trang 4Tự đánh vần tên mình, nên đọc chậm từng chữ cái một
30 Hobbies / Free Time (Sở thích và thời gian rảnh rỗi)
Khi hỏi về sở thích của ai đó những câu hỏi thường thấy là:
- What do you like doing in your free time? (Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?)
- Can you play tennis / golf / soccer / etc.? (Bạn có thể chơi tennis/ golf/ bóng đá…không?)
How long have you played tennis /golf /soccer /etc.? (Bạn chơi tennis/ golf/ bóng đá được bao lâu rồi?)
Who do you play tennis /golf /soccer /etc with? (Bạn chơi tennis/ golf/ bóng đá với ai vậy?)
- What kind of films / food do you enjoy? (Bạn thích loại phim/ loại thức ăn nào?)
Where do you often go to watch movies? (Bạn thường đi xem phim ở đâu?) 31.How often do you watch films / eat out? (Bạn có thường xuyên đi xem phim hay đi ăn ngoài không?)
I sometime go to the movies
32.What do you like about your town? (bạn thích gì về quê hương của bạn)