Động mạch cảnh chung trái là nhánh của cung động mạch chủ Đúng Sai 3.. Thành phần : tĩnh mạch cảnh ngoài, động mạch cảnh chung, thần kinh X Đúng Sai H.. Tới cổ lồi cầu xương hàm dưới, tậ
Trang 1ĐỘNG MẠCH DƯỚI ĐÒN VÀ CÁC ĐỘNG MẠCH CẢNH
1 97
2 Nguyên ủy của động mạch cảnh chung
A Động mạch cảnh chung phải tách ra từ thân cánh tay đầu sau sụn sườn I
Đúng Sai
B Động mạch cảnh chung trái là nhánh của cung động mạch chủ
Đúng Sai
3 Đặc điểm động mạch cảnh chung
C Động mạch cảnh chung chia đôi ngang mức bờ trên sụn giáp
Đúng Sai
D Phần đầu động mạch cảnh ngoài hơi phình rộng tạo thành xoang cảnh
Đúng Sai
E Tiểu thể cảnh là bộ phận nhận cảm huyết áp
Đúng Sai
F Thông tin huyết áp và nồng độ khí được báo về hành não qua dây X
Đúng Sai
4 Bao cảnh
G Thành phần : tĩnh mạch cảnh ngoài, động mạch cảnh chung, thần kinh X
Đúng Sai
H Thân giao cảm cổ ở phía trước bao cảnh
Đúng Sai
I Cơ vai móng bắt chéo sau bao cảnh
Đúng Sai
J Thần kinh thanh quản quặt ngược và thùy bên tuyến giáp nằm ngoài bao cảnh
Đúng Sai
5 Đoạn ngực động mạch cảnh chung trái
A Ở trước rồi ở bên trái khí quản
Đúng Sai
B Trước thân tĩnh mạch cánh tay đầu trái
Đúng Sai
C Sau đoạn ngực động mạch dưới đòn trái
Đúng Sai
D Ngoài màng phổi trung thất bên trái
Đúng Sai
6 Đường đi động mạch cảnh ngoài
E Đi qua tam giác cảnh và bắt chéo mặt sâu bụng trước cơ 2 bụng
Đúng Sai
F Đi vào vùng mang tai
Đúng Sai
G Tới cổ lồi cầu xương hàm dưới, tận bằng 2 nhánh : động mạch hàm dưới và động mạch thái dương nông
Đúng Sai
H Ở gần chỗ chia đôi động mạch cảnh chung, động mạch cảnh ngoài ở trước, trong hơn động mạch cảnh trong
Đúng Sai
7 Thành phần nằm sâu nhất trong tuyến mang tai
Trang 2A Động mạch cảnh trong
B Tĩnh mạch sau hàm dưới
C Thần kinh mặt và các nhánh
8 Động mạch giáp dưới là nhánh của
A Động mạch cảnh ngoài
B Động mạch cảnh trong
C Động mạch giáp trên
D Động mạch dưới đòn
9 Các nhánh bên của động mạch cảnh trong trừ
A Động mạch giáp trên
B Động mạch hầu lên
C Động mạch lưỡi
D Động mạch mặt
E Động mạch tai sau
F Động mạch chẩm
G Động mạch thái dương nông
10 Thắt động mạch cảnh
A Thắt động mạch cảnh trong ít nguy hiểm hơn thắt động mạch cảnh chung
Đúng Sai
B Thắt động mạch cảnh chung, máu từ động mạch cảnh ngoài bên đối điện chảy sang rồi chảy ngược tới chỗ chẽ đôi để vào động mạch cảnh trong bên bị thắt
Đúng Sai
11 Đường đi động mạch cảnh trong
A Đoạn cổ, ĐMCT đi cùng tĩnh mạch cảnh trong ( ở ngoài )
Đúng Sai
B Phần trên đoạn cổ ĐMCT nằm trong tam giác cảnh cùng động mạch cảnh ngoài
Đúng Sai
C Phần dưới đoạn cổ ĐMCT ngăn cách với động mạch cảnh trong bởi các cơ trâm và mỏm trâm
Đúng Sai
D Đoạn đá, ĐMCT đi qua ống động mạch cảnh của xương thái dương để đi vào trong sọ Đúng Sai
E Đoạn xoang hang, ĐMCT chui ra khỏi xoang hang ở bờ trong mỏm yên sau
Đúng Sai
F Đoạn não, ĐMCT tận cùng ở chất thủng sau bằng động mạch não trước và động mạch não giữa
Đúng Sai
12 Xoang tĩnh mạch hang, thần kinh sọ VI nằm ngoài động mạch cảnh trong
A Đúng
B Sai
13 Động mạch não trước cấp máu cho hầu hết
A Mặt trong bán cầu
B Mặt ngoài bán cầu
14 Nhánh bên lớn nhất của động mạch cảnh trong
A Nhánh đi vào hòm nhĩ
B Nhánh cho tuyến yên
Trang 3C Động mạch thông sau
D Động mạch mạc trước
E Động mạch mắt
15 Động mạch mắt tiếp nối với động mạch mặt tại góc mắt ngoài
A Đúng
B Sai