1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu Nhận biết các tiêu chuẩn thép quốc tế pdf

12 1,1K 5
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhận biết các tiêu chuẩn thép quốc tế
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 107 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUY ƯỚC chỉ một chữ... TIÊU CHUẨN .JIS Thép bắt đầu bằng chữ S Thép dụng cụ Thép cacbon SKx thứ tự Thép hợp kim gồm: SKSxS đặc biệt SKDxÐ guội SKIx1 nóng SKC©x© va đập Thép gió Hx x t

Trang 1

NHẬN BIẾT CÁC TIỂU CHUẨN

THÉP QUOC TE

© TIEUCHUAN!|SO

© TIEU CHUAN DIN

e TIEU CHUAN NF

e TIEU CHUAN JIS

e TIEUCHUANBS

Trang 2

QUY ƯỚC

chỉ một chữ

Trang 3

TIEU CHUAN ISO

Thép ché tao may e Thep cacbon C xx

cacbon _ —

Ví dụ: C20 là thép cacbon 0,2%C

phần vạn cacbon

e Thép hợp kim xx [| LIL] xx

phan van cacbon —_! | %nt HK nhân hệ số

ký hiệu HH của nt HK

Í 4 cho Cr,Co,Mn,Ni,Si,W 10:AI,Be,Cu,Mo,Nb,Pb,Ta,Ti,V,Zr

Hệsố } 100: Ce,N,P,S

1000: B

Vi du: 36CrNiMo4 la thep HK 0,36%C, Cr=4/4=1%

Trang 4

TIÊU CHUẨN ISO

e Thép dụng cụ

se Thép cacbon TC Xxx

e Thép gió HS x xx

Y%nt cuaW NM VE

so thu tu

Trang 5

TIEU CHUAN DIN

DIN 17006 (phé bién)

e Thép ché tao may

e Thep cacbon _

e Thép hợp kim 1 Giống như ISO

e Thép dụng cụ

se Thép cacbon nhu ISO, thay T bang W

e Thep hop kim nhu ISO

Trang 6

TIÊU CHUẨN DIN

X XX XX XX

nhóm thép | 00-06=thép C thường

11,12= thép C tốt

Trang 7

TIÊU CHUẨN NE

e Thép chế tao máy

Khá giống DIN 17006, NTHK bằng:

ký hiệu HH: Be,Nb,Pb, I a,“r

ngoai lé: Cr-C, Ni-N, Mn-M, Si-S, N-Az

e Thep dung cu

chi cacbon

Phan van cacbon

—_

C xxx ExUL Ì x

—— CÓ Cr hay V

chất lượng (P, S)

Trang 8

TIEU CHUAN JIS

Thép bắt đầu bằng chữ S Thép chế tao máy

» Thép cacbon S Xx C_

phan van cacbon —_!

= Thép hợp kim SUUUx xx

chi thép nguyên tổ hợp kim

2,4,6,8=% NTHK chính

nhân hệ số

chất lượng phần vạn cacbon

Trang 9

TIÊU CHUẨN JIS

Thép bắt đầu bằng chữ S

Thép dụng cụ

Thép cacbon SKx (thứ tự)

Thép hợp kim gồm:

SKSx(S đặc biệt) SKDx(Ð guội)

SKIx(1 nóng) SKC©x(© va đập) Thép gió Hx (x thứ tự)

Thép không gi SUS xxx (theo AISI)

Trang 10

TIÊU CHUẨN BS

X XX L] Xx

Í 0thépCcóMn | [ nam |

¬ 1-thép C Mn cao ———— am ương cact on

loại thep < 2 d& cat —— điêu kiện cung ứng

3,4-không gỉ

L5 ~ 9- thép khác

dac tinh thep = ——

Trang 11

TIÊU CHUẨN BS

Ví dụ

0 40M 10

thép € có 0,4%Mn —

_—— Ö,15%C

—_—_ bảo đâm cơ tính

125H41

thép có 1,25%Mn ———

— 0,41%C

———— bão đâm tính thấm tôi

Trang 12

eeeo

e6

Thép dụng cụ

Có nhóm số và chữ như AISI

Ví dụ:BW1, BT1 với W1, T1 như của AISI

Thép không gÍ XXX S XX

a mac chinh Stainless —_

Ngày đăng: 22/12/2013, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w