Giới thiệu xúc xíchGiới thiệu xúc xích Giới thiệu nguyên liệu Giới thiệu nguyên liệu Quy trình công nghệ Quy trình công nghệ Giới thiệu nguyên liệu Giới thiệu nguyên liệu Quy trình công
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
Trang 2BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
STT Họ và tên MSSV Nội dung thực hiện Mức độ hoàn
thành
1 Bùi Thị Minh Ngọc 2005180491
-Tổng hợp, chỉnh sửa, bổ sung Powerpoint
-Làm phần giới thiệu nguyên liệu
-Làm từ phần quy trình nhồi đến hoàn thiện sản phẩm
A
2 Ngô Thị Nhật Ngân 2005180645 -Làm phần giới thiệu xúc xích-Làm từ phần quy trình rã
đông đến xây nhuyễn A
3 Danh Hứa Khánh Ngọc 2005180705 -Làm phần giới thiệu surimi-Làm phần giới thiệu nguyên
4 Huỳnh Ngọc Thanh Ngân 2005181166 -Làm phần quy trình công nghệ sản xuất surimi A
Trang 3Giới thiệu xúc xích
Giới thiệu xúc xích
Giới thiệu nguyên liệu
Giới thiệu nguyên liệu
Quy trình công nghệ
Quy trình công nghệ
Giới thiệu nguyên liệu
Giới thiệu nguyên liệu
Quy trình công nghệ
Quy trình công nghệ
Sản phẩm surimi
Sản phẩm surimi
NỘI DUNG
Trang 4SẢN PHẨM XÚC XÍCH
Trang 6quan trọng và là vật liệu trao
đổi có giá trị thương mại
1.2 Nguồn gốc hình thành
và sự phát triển
1 GIỚI THIỆU VỀ XÚC XÍCH
Trang 7có khâu xông khói trong quá trình chế biến Loại này
được bảo quản ở nhiệt độ 0-4°C trong 3-7 ngày
Trang 8nhiều loại gia vị, phụ
gia, phụ liệu Loại này
được bảo quản ở điều
kiện thường trong thời
sử dụng 2-3 tháng,
có thể dùng liền hay chế biến
Trang 9Tạo nhũ tương
Cố định chất mùi khác
Trang 10Theo chỉ tiêu chất lượng thịt heo bảo quản lạnh đông (TCVN 4377-1933):
2 GIỚI THIỆU NGUYÊN LIỆU
• E.coli:100 gr
• Staphylococcus aureus:100 gr
• Salmonella:
không có
Cảm quan
• Block thịt vuông vắn, đông cứng lại, lạnh dính tay
• Đáy của khối thịt không có lớp dịch mỏng và điểm nước đóng băng
• Màu hồng tươi đặc trưng và xen lẫn màu trắng
• E.coli:100 gr
• Staphylococcus aureus:100 gr
• Salmonella:
không có
Cảm quan
• Block thịt vuông vắn, đông cứng lại, lạnh dính tay
• Đáy của khối thịt không có lớp dịch mỏng và điểm nước đóng băng
• Màu hồng tươi đặc trưng và xen lẫn màu trắng
Trang 11 Mỡ
2 GIỚI THIỆU NGUYÊN LIỆU
Hình thành cấu trúc của
hệ nhũ tương
Tăng cảm quan cho sản phẩm
Làm chất độn
• Không dùng mỡ sa
• Có pH phù hợp
• Lạng sạch sương, lông
• Lượng mỡ phù hợp
Yêu cầu
mỡ heo
Trang 13 Nước đá vẩy
2 GIỚI THIỆU NGUYÊN LIỆU
Tăng độ
ẩm, trọng lượng của sản phẩm
Hỗ trợ quá trình tạo gel protein
Dung môi hòa tan chất phụ gia, gia vị
Ảnh
hưởng khả
năng tạo
nhũ tương
Trang 14 Protein đậu nành
2 GIỚI THIỆU NGUYÊN LIỆU
Cân bằng giữ nguồn protein động vật và protein thực vật
Cải thiện cấu trúc cho sản phẩm Cho vào trực tiếp trong quá trình xay nhuyễn để cho protein trương nở hoàn toàn, khả năng liên kết với nước là tối đa
Trang 15Làm gel protein trong sản phẩm
có độ đàn hồi đặc trưng
Trang 16 Hỗn hợp gia vị
2 GIỚI THIỆU NGUYÊN LIỆU
Trang 17tố của
Clostridium botulinum
Nồng độ
sử dụng
< 0,022%
Trang 18 Tari (polyphosphate)
2 GIỚI THIỆU NGUYÊN LIỆU
Cải thiện khả năng nhũ hóa
Hoạt hóa protein trong thịt
Ức chế và tiêu diệt vi sinh vật
Liều lượng cho phép < 0,5%
Trang 19 Vitamin C
2 GIỚI THIỆU NGUYÊN LIỆU
Giúp chống oxy hóa thịt trong quá trình chế biến bảo
quản
Hàm lượng sử dụng ít (không vượt quá 500
mg/kg)
Trang 203 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
XÚC XÍCH
Thịt đông lạnh
Rã đông Chặt thịt Xay thô Xay nhuyễn
Xúc xích tiệt trùng
Trang 21Mục đích:
- Quá trình rã đông nhằm mục đích chuẩn bị cho
quá trình chế biến tiếp theo
Biến đổi trong quá trình rã đông:
- Biến đổi trong cấu trúc thịt và làm cho thịt
mềm hơn, thuân lợi cho quá trình xay
Trang 22- Thịt được lấy ra khỏi bao, sau đó
được đưa lên băng tải Băng tải sẽ
đưa thịt vào bên trong sàn máy và đẩy
khối thịt vào hệ thống dao cắt
3 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
XÚC XÍCH
3.2 Quá trình chặt thịt
Trang 23Mục đích:
- Quá trình xay thô nhằm làm giảm
kích thước của khối thịt lạnh đông để
điều kiện cho quá trình xay nhuyễn,
phối trộn về sau trên máy cutter
Các biến đổi xảy ra:
- Quá trình xay thô chủ yếu xảy ra
quá trình biến đổi vật lý cắt đứt mô
liên kết làm giảm kích thước khối
thịt, gia tăng nhiệt độ của khối thịt
Trang 25+ Vật lý: Sản phẩm có hình dạng nhất định+ Hóa lý: Tăng
độ kết dính và
cố định gel
Thiết bị:
Máy nhồi xúc xích tự động vacuum filler
3.5 Quá trình nhồi và định lượng
Trang 26Phương pháp thực hiện:
- Hỗn hợp thịt xây nhuyễn từ máy cutter sẽ được thang nâng đổ vào trong bể chứa và được định hình nhờ máy định hình tự động
- Xúc xích sẽ được nhồi bao, hệ thống cân điện tử lập chương trình sẵn điều khiển lưỡi dao cắt sản phẩm với những khoảng bằng nhau
- Sau đó sản phẩm sẽ được clip nhôm ở 2 đầu và được đưa ra khỏi máy
3 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
XÚC XÍCH
3.5 Quá trình nhồi và định lượng
Trang 273 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
Vỏ bọc nhân tạo collagen
Trang 283 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
0,2-0,3 at
Khối lượng một thanh xúc xích:
40-70 g
Năng suất:
70g-80cây/phút 40g-110cây/phút
Thông số
công nghệ
Trang 29+ Vật lý+ Hóa học+ Hóa lý+ Hóa sinh
và vi sinh
Thiết bị:
Bồn tiệt trùng theo kiểu nấu ướt
Thông số công
nghệ:
+ Nhiệt độ: 121 o C + Áp suất: 1
kg/cm 2
+ Thời gian:
90-100 phút
3.6 Quá trình tiệt trùng
Trang 303 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
XÚC XÍCH
3.7 Quá trình làm ráo và hoàn thiện
- Xúc xích được xếp lên bàn trong phòng trữ
sau tiệt trùng, làm ráo bằng quạt và công nhân
dùng khăn lau khô những cây xúc xích.
- Sản phẩm được dán nhãn, vô bao và vô thùng
để đem đi tiêu thụ
- Những cây xúc xích bị bể, hay có màng phim
bị nhăn trong quá trình tiệt trùng sẽ bị loại ra để mang đi tái chế
Trang 313 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
Trang 323 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
Phẩm màu Nằm trong giới hạn cho phép
theo quy định của thực phẩm
Tên chỉ tiêu Giới hạn tối đa
Phẩm màu Nằm trong giới hạn cho phép
theo quy định của thực phẩm
Trang 333 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
Tên chỉ tiêu
Giới hạn tối đa (mg/kg)
Dietyl stybesfrol
Testosterol Estadiol
0,00,0150,0005
Dư lượng hormone
Trang 343 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
Trang 35SẢN PHẨM
SURIMI
Trang 361 GIỚI THIỆU VỀ SURIMI
Tên của một loại sản
phẩm độc đáo “thịt cá
xây nguyên” được ra
đời ở nhật
Nguyên liệu chính là
thịt cá sau khi được
rửa sạch nhiều lần loại
bỏ tạp chất, sẽ được
phi lê, xây nhỏ, định
hình cho sản phẩm thì
gọi là Surimi.
Trang 371 GIỚI THIỆU VỀ SURIMI
đặc, tạo gel nên cho sản phẩm
có cấu trúc dai, đàn hồi, nên
mùi vị trung hòa với nhau,
không có mùi tanh của cá.
1.1 Đặc điểm
- Tận dụng tối đa nguồn nguyên liệu.
- Bảo quản được lâu hơn nguyên liệu tươi
- Là sản phẩm có giá trị gia tăng
- Rất đa dạng hóa sản phẩm
1.2 Lợi ích
Trang 382 GIỚI THIỆU VỀ NGUYÊN LIỆU
- Cá cần phải tươi.
- Tiêu chuẩn: cá dùng để sản xuất surimi phải là cá có thịt màu trắng và đảm bảo được các yêu cầu kỹ thuật trong TCVN 2646:1987
Yêu cầu
Trang 392 GIỚI THIỆU VỀ NGUYÊN LIỆU
Các loại cá thường
- Ở Việt Nam thì surimi làm
từ cá mối, cá mắt kiếng, cá đồng… Hiện nay thì đang nghiêm cứu làm từ cá bas
- Đối với phế liệu cá: là các phế liệu của quá trình xử lý
sơ bộ trong thịt cá.
Trang 402 GIỚI THIỆU VỀ NGUYÊN LIỆU
Phụ gia
- Chất bảo vệ lạnh đông, tăng khả năng giữ nước, tránh biến tính protein khi bảo quản.
- Thường cho saccharose 4% và sorbitol 4-5%.
- Polyphosphate: 0,2 – 0,3% tăng khả năng giữ nước với cấu trúc gel.
- Các chất khác như: polymer glycose mạch ngắn giúp bảo quản sumiri trong 8 tháng Protein có trong lòng trắng trứng làm bền cấu trúc gel hơn, còn protein trong đậu nành sẽ tham gia vào cấu trúc gel, làm cân đối thành phần dinh dưỡng hơn.
- Muối: ngoài chức năng tạo vị mặn còn ổn định cấu trúc gel.
Trang 412 GIỚI THIỆU VỀ NGUYÊN LIỆU
Phụ liệu làm tăng tính cảm quan của
sản phẩm
- Dầu thực vật: sử dụng dầu đậu nằng để tăng
đô bóng cho sản phẩm Hàm lượng từ 0,2%
hoặc có thể lên đến 2,5%.
- Chất tạo màu, mùi: người ta không thường sử dụng chất tạo hương hay chất tạo màu Do yêu cầu sumiri phải có màu trắng sáng và không có mùi vị
Trang 423 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SURIMI
Trang 433 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
Các biến đổi của nguyên liệu:
- Vật lý: giảm khối lượng
- Hoá sinh: cá tiết chất nhớt và có sự tự phân
giải của cá ( co cứng, chín, phân huỷ)
- Vi sinh: tăng lượng vi sinh vật xâm nhập từ
môi trường ngoài vào.
Trang 443 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
vảy, loại bỏ đầu, ruột,
nội tạng, rửa sạch rồi lọc
lý càng phải nhanh tránh quá trình oxy hóa chất béo làm thịt cá thâm đi
Trang 453 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SURIMI
3.1 Phân loại và xử lý
Thiết bị
Phương pháp 1:
Thiết bị phân loại cá theo kích thước (Roll grader)
Thiết bị đánh vảy cá Rotary glazer
Thiêt bị cắt đầu cá Compact fish header
Trang 463.1 Phân loại và xử lý
Phương pháp 2:
Thiết bị lóc phi lê Fillet Machine
Thiết bị rửa băng tải Conveyor Cleaner: Để rửa fillet
Máy loại bỏ xương dằm Pinboner
3 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SURIMI
Trang 473.2 Nghiền thô
Mục đích công nghệ
Chuẩn bị: thịt cá được nghiền nhỏ để quá trình
rửa và loại bỏ tạp chất được dễ dàng hơn
Các biến đổi của nguyên liệu
- Vật lý: giảm kích thước của khối thịt cá, nhiệt
độ tăng dần trong quá trình xay do ma sát
Hóa sinh và vi sinh: các biến đổi tương tự như ở quá trình phân loại cá và xử lý vẫn tiếp tục diễn
ra với cường độ mạnh hơn.
3 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SURIMI
Trang 483.2 Nghiền thô
Phương pháp thực hiện: thịt mô cơ cá được đem
nghiền thành miếng dày 3-5mm
Thiết bị: sử dụng thiết bị nghiền tang trống Roll
- type separate
3 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SURIMI
Trang 49Hoá lý
Hoá sinh
Vi sinh
Trang 50Sau mỗi lần rửa, lọc thịt cá với
bốn lớp vải màn, để ráo nước
tự nhiên trong 2 - 3 phút Thiết bị: bồn lớn có
cánh khuấy
3 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SURIMI
Trang 51Các biến đổi của nguyên liệu
-Vật lý: giảm khôi lượng, thế tích, nhiệt độ tăng
-Hóa học: hàm lượng protein myofibrillar tăng lên, phần
tơ cơ sẫm có chứa nhiều histidin hơn tơ cơ trắng, loại
bỏ đi sẽ giúp tăng chất lượng gel
3 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SURIMI
Trang 523 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SURIMI
3.4 Tinh chế
Phương pháp thực hiện
Quá trình tinh chế cần được
tiến hành nhanh để tránh biến
tính protein Thực ra, quá
trình tách tơ cơ sẫm màu này
có thể thực hiện trước hay
sau quá trình ép tách nước.
Thiết bị:
Thiết bị tinh chế Refiner Machine gồm một tấm lưới hình trụ và 1 rotor.
Trang 53Hóa sinh: hiện tượng biến tính protein do nhiệt.
3 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SURIMI
Thiết bị: sử dụng
thiết bị ép trục vis
Trang 543.5 Ép tách nước
Phương pháp thực hiện
Phần ẩm trong thịt cá lúc này chủ yếu là nước tự do nên có thể sử dụng máy ly tâm hay lọc để tách ra.
Quá trình nên thực hiện ở nhiệt độ thấp để tránh
nhiễm vi sinh vật và biến tính protein người ta có
thể cho thêm 0,1-0,3% hỗn hợp muối NaCl - CaCl2
để tăng hiệu quả tách nước và ảnh hưởng tốt đến hệ gel của sản phẩm
3 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SURIMI
Trang 553.6 Phối trộn
Mục đích công nghệ: hoàn thiện
Tạo sự đồng nhất cho hỗn hợp, tạo độ mịn và độ bền của cấu trúc gel
Các biến đổi cửa nguyên liệu
- Vật lý: nhiệt độ tăng do sự ma sát khi đảo trộn
- Hóa học: thành phần các chất trong hỗn hợp
thay đổi tùy theo công thức phối trộn sử dụng.
3 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SURIMI
Trang 563.6 Phối trộn
Phương pháp thực hiện:
Nhiệt độ hỗn hợp phối trộn
luôn phải nhỏ hơn 10°C
Thời gian khuấy đảo có thể từ
30 giây đến 3 - 5 phút tùy thuộc
vào lượng nguyên liệu và tốc độ
3 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SURIMI
Trang 573.6 Định hình
Mục đích công nghệ:
hoàn thiện
Các biến đổi của nguyên liệu
- Vật lý: thay đổi kích thước, hình dạng
- Hóa lý: hình thành cấu trúc gel protein chặt chẽ
Phương pháp thực hiện: Sau khi phối trộn phụ gia, surirai
được ép viên, ép thành những khoanh dài hay để nguyên ở dạng paste và ép thành bánh chữ nhật.
3 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SURIMI
Thiết bị: sử dụng các máy ép đùn, máy nhồi…
Trang 583 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
Vật lý
Hoá lý
Vi sinh
Trang 593 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
Phương pháp lạnh đông khác nhau
như lạnh đông tiếp xúc, cấp đòng
bằng gió và lạnh đông nhanh Instant
Quick Freezing IQF
Trang 603 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SURIMI
3.8 Dò kim loại
Mục đích công nghệ:
hoàn thiện
Các biến đổi của
nguyên liệu: loại bỏ
Trang 613.9 Đóng gói
Mục đích công nghệ: hoàn thiện
Các biến đổi của nguyễn liệu: không
xảy ra các biến đổi làm ảnh hưởng lớn
đến thành phần hóa học của sản phẩm.
Phương pháp thực hiện:
Surimi được đóng gói chân không tự
động trong các bao polyethylene dày 3
- 7mm với trọng lượng 10 kg/bao Sau
đó, 2 bao surimi sẽ dược đóng gói vào
Trang 62- Chỉ tiêu cảm quan: Chỉ tiêu cảm quan của
sản phẩm surimi theo TCVN 8682:2011
Màu sắc Từ trắng đến trắng ngà
Mùi Mùi đặc trung của sản phẩm surimi, không có mùi lạ.
3 QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT
SURIMI
Trang 63- Chỉ tiêu lý hoá:
Độ pH Từ 6,5 đến 7,2
Hàm lượng nước, % khối
lượng, không lớn hơn 76.0 78,0 80,0
Tạp chất, tính theo thang
điểm 10 bậc Từ 9,0 đến 10,0 Từ 7,0 đến 8,0 Từ 5,0 đến 6,0 Cường độ gel, g.cm, không
Trang 64- Chỉ tiêu vi sinh:
cầu
Tổng số vi sinh vật hiếu khí, tính bằng số
Tổng số Coliform, tính bằng số khuẩn lạc trong
Staphylococcus aureus, tính bằng số khuẩn lạc
Escherichia coli, tính bằng số khuẩn lạc trong