CDV Tài chính – Ngân hàng là một ngành khá là rộng, liên quan đến tất cả các dịch vụ giao dịch, luân chuyển tiền tệ. Vì vậy có rất nhiều các lĩnh vực chuyên ngành hẹp. Ngành Tài chính – Ngân hàng chia thành nhiều lĩnh vực khác nhau: Chuyên ngành Tài chính, chuyên ngành Ngân hàng, chuyên ngành Phân tích tài chính, Quỹ tín dụng…
Trang 1Slide 1:
KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG
Trang 2Mục tiêu bài học
Sinh viên cần nắm được
• Khái niệm tiền lương, quỹ tiền lương, tiền lương chính,tiền lương phụ
• Nội dung, kết cấu TK334, 335
• Phương pháp kế toán tiền lương
• Phương pháp kế toán trích trước tiền lương nghỉ phép
của công nhân sản xuất
Sinh viên cần nắm được
• Khái niệm tiền lương, quỹ tiền lương, tiền lương chính,tiền lương phụ
• Nội dung, kết cấu TK334, 335
• Phương pháp kế toán tiền lương
• Phương pháp kế toán trích trước tiền lương nghỉ phép
của công nhân sản xuất
Trang 31 Sơ lược về tiền lương, Quỹ lương
2 Kế toán chi tiết tiền lương
Nội dung bài học
3 Kế toán tổng hợp tiền lương
4 Kế toán trích trước lương phép
Trang 4Sơ lược tiền lương, quỹ lương
Hạch toán Tiền lương
Quỹ lương Tiền lương Quỹ lương
Phân loại Tiền Lương Tiền lương
Trang 5Tiền Lương
Tiền lương
Tiền lương của người lao động là
do hai bên thỏa thuận trong
hợp đồng lao động, được trả
theo năng suất lao động, chất
lượng và hiệu quả công việc
(Điều 55 - Bộ luật Lao động
Việt Nam).
Ngoài ra, còn bao gồm các chế
độ phụ cấp, tiền thưởng, nâng
bậc lương, các chế độ khuyến
khích khác có thể được thỏa
thuận trong hợp đồng lao
động, thỏa ước tập thể hoặc
Tiền lương
Tiền lương của người lao động là
do hai bên thỏa thuận trong
hợp đồng lao động, được trả
theo năng suất lao động, chất
lượng và hiệu quả công việc
(Điều 55 - Bộ luật Lao động
Việt Nam).
Ngoài ra, còn bao gồm các chế
độ phụ cấp, tiền thưởng, nâng
bậc lương, các chế độ khuyến
khích khác có thể được thỏa
thuận trong hợp đồng lao
động, thỏa ước tập thể hoặc
Trang 6Ý nghĩa tiền lương
Hạch toán tiền lương có ý nghĩa sau:
• Thực hiệntốt chínhsách, chế độtiền lươngcủa Nhànước
• Thực hiệntốt chínhsách, chế độtiền lươngcủa Nhànước
Trang 7Tổ chức, hướng dẫn ghi chép, phản ánh, tổng hợp
tình hình LĐ hiện có tại đơn vị
Nhiệm vụ kế toán tiền lương
Trang 8Quỹ Tiền Lương
Quỹ tiền lương là toàn bộ số tiền lương tính theo số
công nhân viên của doanh nghiệp do doanh nghiệp trựctiếp quản lý và chi trả lương
Trang 9Quỹ Tiền Lương
Quỹ Tiền Lương
- Lương theo thời gian-Lương theo sản phẩm
Các loại lương khác
-Các khoản phụ cấp
trợ cấp
Trang 10Phân loại lao động
Phân loại LĐ
Theo thời gian LĐ
LĐ thường xuyên
Theo quan hệ với quy trình SX
LĐ thường xuyên
LĐ bán hàng
LĐ quản lý
Trang 11Phân loại tiền lương
TL theo sản phẩm
SP trực tiếp không hạn chế
TL phụ tuần,… Lương SP gián tiếp
SP có thưởng
SP lũy tiến
Trang 12Kế toán chi tiết tiền lương
Chu trình luân
chuyểnChứng từ
Chứng từ
sử dụng
Chu trình luân
chuyểnChứng từ
Thủ tục thanhtoán lương
Trang 131 Bảng chấm công
2 Phiếu xác nhận SP, KL công việc hoàn thành
4 Bảng thanh toán lương
Chứng từ sử dụng
3 Phiếu nghỉ hưởng BHXH
4 Bảng thanh toán lương
5 Bảng thanh toán tiền thưởng
6 Bảng phân bổ lương-BHXH
7 Bảng thanh toán bảo hiểm xã hội
Trang 14Quy trình luân chuyển chứng từ
Bảng thanh toán
lương phòng ban
Bảng thanh toán
lương phòng ban
Bảng tổng hợp thanh toán lương
đội, phân xưởng
Bảng tổng hợp thanh toán lương
đội, phân xưởng
Bảng tổng hợp thanh toán lương
toàn doanh nghiệp
Bảng tổng hợp thanh toán lương
toàn doanh nghiệp Bảng phân bổtiền lương và
BHXH
Bảng phân bổ tiền lương và BHXH Bảng thanh toán
lương phòng ban
Trang 15Mô hình kế toán tiền lương
Trang 16Thủ tục thanh toán tiền lương
• Lần 1: Lần tạm ứng lương (50%-60%)
• Lần 2: Thanh toán nốt số lương còn lại cho công nhân
viên
• Lương có thể thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt hoặc
chuyển vào tài khoản
Trang 17Kế toán tổng hợp tiền lương
Tài Khoản
sử dụng
Phương pháp
Kế toán
Trang 18Tài Khoản Sử Dụng
Tài Khoản 334-Phải trả
người LĐ
Phản ảnh tiền lương, tiền
công, tiền thưởng, phụ
Phản ảnh tiền lương, tiền
công, tiền thưởng, phụ
• TK 627 : CF SX chung
• TK 641 : CF bán hàng
• TK 642 : CF QL DN
Trang 19Tài khoản 334-Phải trả người LĐ
SDđ: Tiền lương, tiền công, tiền thưởng có tính chất lương
và các khoản khác còn phải trả cho người lao động tồnđầu kỳ
Bên Nợ: Tiền lương, tiền công, tiền thưởng có tính chất
lương, BHXH và các khoản khác phải khấu trừ hoặc đãtrả, đã chi, đã ứng trước cho người lao động
Bên Có : Tiền lương, tiền công, tiền thưởng có tính chất
lương, BHXH và các khoản khác phải trả, phải chi cho
người lao động
• SDc (Bên Nợ nếu có): Số đã trả > số phải trả
• SDc (Bên Có): Số còn phải trả tại thời điểm cuối kỳ
SDđ: Tiền lương, tiền công, tiền thưởng có tính chất lương
và các khoản khác còn phải trả cho người lao động tồnđầu kỳ
Bên Nợ: Tiền lương, tiền công, tiền thưởng có tính chất
lương, BHXH và các khoản khác phải khấu trừ hoặc đãtrả, đã chi, đã ứng trước cho người lao động
Bên Có : Tiền lương, tiền công, tiền thưởng có tính chất
lương, BHXH và các khoản khác phải trả, phải chi cho
người lao động
• SDc (Bên Nợ nếu có): Số đã trả > số phải trả
• SDc (Bên Có): Số còn phải trả tại thời điểm cuối kỳ
Trang 20Trình tự hạch toán
• Tạm ứng lương kỳ 1
• Cuối tháng tính lương, thưởng thi đua, tiền trợ cấpBHXH, phải trả cho người LĐ
• Xác định số lương, rút TGNH về quỹ để trả lương
• Thanh toán lương kỳ 2
• Nếu trả bằng tiền mặt phải rút từ ngân hàng
• Thanh toán lương kỳ II cho người LĐ
• Tạm ứng lương kỳ 1
• Cuối tháng tính lương, thưởng thi đua, tiền trợ cấpBHXH, phải trả cho người LĐ
• Xác định số lương, rút TGNH về quỹ để trả lương
• Thanh toán lương kỳ 2
• Nếu trả bằng tiền mặt phải rút từ ngân hàng
• Thanh toán lương kỳ II cho người LĐ
Trang 21Kế toán tổng hợp tiền lương
Trang 22Kế toán tổng hợp tiền lương
• Cuối tháng tính lương, thưởng thi đua, tiền trợ cấp
BHXH, phải trả:
Nợ TK 622 : Lương CNTTSX (Chi tiết PX-SP)
Nợ TK 627 : Lương NVQLPX (chi tiết PX)
Nợ TK 622 : Lương CNTTSX (Chi tiết PX-SP)
Nợ TK 627 : Lương NVQLPX (chi tiết PX)
Nợ TK 641, 642: Lương bộ phận bán hàng, QLDN
Nợ TK 338 (3383): Trợ cấp BHXH
Nợ TK 353 (3531): Thưởng thi đua cho người LĐ
Có TK 334
Trang 23Kế toán tổng hợp tiền lương
• Tiền thưởng quỹ lương phải
Trang 24Kế toán tổng hợp tiền lương
Nợ TK 334: Tổng số khấu trừ
Có TK 138: Khấu trừ tiền bồi thường
Có TK 141: Khấu trừ tiền tạm ứng thừa
Có TK 333 (3335): Khấu trừ thuế TNCN
Có TK 338 (3383, 3384, 3389): Khấu trừ tiềnBHXH,BHYT,BHTN
Có TK 338 (3388): Khấu trừ tiền nhà, điện,nước…
Nợ TK 334: Tổng số khấu trừ
Có TK 138: Khấu trừ tiền bồi thường
Có TK 141: Khấu trừ tiền tạm ứng thừa
Có TK 333 (3335): Khấu trừ thuế TNCN
Có TK 338 (3383, 3384, 3389): Khấu trừ tiềnBHXH,BHYT,BHTN
Có TK 338 (3388): Khấu trừ tiền nhà, điện,nước…
Trang 25Kế toán tổng hợp tiền lương
• Thanh toán lương kỳ 2
Nếu thanh toán bằng TM, như bút toán tạm ứng lương
Nếu trả lương hoặc thưởng cho CNV bằng SP, hàng hoá
Nếu DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
Nợ TK 334 : Tổng giá trị thanh toán
Có TK 512 : Doanh thu bán hàng nội bộ (giá chưathuế)
Có TK 3331 : Thuế GTGT phải nộp
• Thanh toán lương kỳ 2
Nếu thanh toán bằng TM, như bút toán tạm ứng lương
Nếu trả lương hoặc thưởng cho CNV bằng SP, hàng hoá
Nếu DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
Nợ TK 334 : Tổng giá trị thanh toán
Có TK 512 : Doanh thu bán hàng nội bộ (giá chưathuế)
Có TK 3331 : Thuế GTGT phải nộp
Trang 26Kế toán tổng hợp tiền lương
Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp
trực tiếp
Nợ TK 334 : Tổng giá trị thanh toán
Có TK 512 : Doanh thu bán hàng nội bộ (giá cóthuế)
• Trường hợp tiền lương CNV chưa lĩnh sau khi phát lương(CNV đi vắng)
Nợ TK 334 : Tổng giá trị thanh toán
Có TK 512 : Doanh thu bán hàng nội bộ (giá cóthuế)
• Trường hợp tiền lương CNV chưa lĩnh sau khi phát lương(CNV đi vắng)
Trang 28Kế toán trích trước lương phép
Công ThứcXác Định
Trang 29Kế toán trích trước lương phép
Điều Kiện Áp Dụng
Theo chế độ quy định
• Nếu bố trí cho CN nghỉ đều
đặn trong năm => lương
phép tính trực tiếp vào CF
SXKD và giá thành sản phẩm
• Nếu không bố trí được cho
công nhân nghỉ đều đặn
trong năm => Trích trước
tiền lương nghỉ phép vào CF
SXKD
Điều Kiện Áp Dụng
Theo chế độ quy định
• Nếu bố trí cho CN nghỉ đều
đặn trong năm => lương
phép tính trực tiếp vào CF
SXKD và giá thành sản phẩm
• Nếu không bố trí được cho
công nhân nghỉ đều đặn
trong năm => Trích trước
tiền lương nghỉ phép vào CF
SXKD
Trang 30Kế toán trích trước lương phép
• Công thức xác định
Số trích trước vào CF SXKD trong tháng
= Lương chính CNTTSX trong tháng x Tỷ lệ trích trước
lương phép
Tỷ lệ trích trước lương phép
= Lương phép của CNSX dự tính phải trả trong năm
Lương chính của CNSX phải trả trong năm
Lương phép của CNSX dự tính phải trả trong năm
= Số CNSX trong DN x Mức lương BQ 1 CNSX
x Số ngày nghỉ phép thường niên 1 CNSX
• Công thức xác định
Số trích trước vào CF SXKD trong tháng
= Lương chính CNTTSX trong tháng x Tỷ lệ trích trước
lương phép
Tỷ lệ trích trước lương phép
= Lương phép của CNSX dự tính phải trả trong năm
Lương chính của CNSX phải trả trong năm
Lương phép của CNSX dự tính phải trả trong năm
= Số CNSX trong DN x Mức lương BQ 1 CNSX
x Số ngày nghỉ phép thường niên 1 CNSX
Trang 31Kế toán trích trước lương phép
Tài Khoản Sử Dụng: TK 335 - Chi phí phải trả
SDđ: Số đã trích trước chưa sử dụng hết còn tồn ĐK
Bên Nợ
• CF thực tế PS được tính vào CF phải trả
• Chênh lệch về CF phải trả > số CF thực tế được ghi giảmCF
Bên Có
• CF đã được trích trước vào CF SXKD
• Chênh lệch về CF phải trả < số CF thực tế được ghi tăngCF
SDc: Số đã trích trước chưa sử dụng hết còn tồn CK
Tài Khoản Sử Dụng: TK 335 - Chi phí phải trả
SDđ: Số đã trích trước chưa sử dụng hết còn tồn ĐK
Bên Nợ
• CF thực tế PS được tính vào CF phải trả
• Chênh lệch về CF phải trả > số CF thực tế được ghi giảmCF
Bên Có
• CF đã được trích trước vào CF SXKD
• Chênh lệch về CF phải trả < số CF thực tế được ghi tăngCF
SDc: Số đã trích trước chưa sử dụng hết còn tồn CK
Trang 32Kế toán trích trước lương phép
Nợ TK 334: Phần khấu trừ vào lương
Có TK 338: Trích trên số tiền lương phép thực tếphải trả
Nợ TK 334: Phần khấu trừ vào lương
Có TK 338: Trích trên số tiền lương phép thực tếphải trả
Trang 33Kế toán trích trước lương phép
• Cuối niên độ kế toán
Nếu số trích trước lớn hơn số thực chi thì ghi giảm CF
Nợ TK 335
Có TK 622hoặc ghi như sau:
• Cuối niên độ kế toán
Nếu số trích trước lớn hơn số thực chi thì ghi giảm CF
Nợ TK 335
Có TK 622hoặc ghi như sau:
Trang 34Bài tập thực hành
• Bài 1:
• Bài 2:
• Bài 3:
Trang 35Tổng kết bài học
• Khái niệm tiền lương, quỹ tiền lương
• Nội dung quỹ tiền lương
• Nội dung, kết cấu của các TK 334, 335
• Chứng từ kế toán tiền lương, quy trình luân chuyển
• Khái niệm tiền lương, quỹ tiền lương
• Nội dung quỹ tiền lương
• Nội dung, kết cấu của các TK 334, 335
• Chứng từ kế toán tiền lương, quy trình luân chuyển