CDV - Tài chính – Ngân hàng là một ngành khá là rộng, liên quan đến tất cả các dịch vụ giao dịch, luân chuyển tiền tệ. Vì vậy có rất nhiều các lĩnh vực chuyên ngành hẹp. Ngành Tài chính – Ngân hàng chia thành nhiều lĩnh vực khác nhau: Chuyên ngành Tài chính, chuyên ngành Ngân hàng, chuyên ngành Phân tích tài chính, Quỹ tín dụng…
Trang 1Slide 2:
KẾ TOÁN CÁC KHOẢN TRÍCH
THEO LƯƠNG
Trang 2Hệ thống bài cũ
• Khái niệm tiền lương, quỹ tiền lương
• Nội dung quỹ tiền lương
• Nội dung, kết cấu của các TK 334, 335
• Chứng từ kế toán tiền lương, quy trình luân chuyển
• Khái niệm tiền lương, quỹ tiền lương
• Nội dung quỹ tiền lương
• Nội dung, kết cấu của các TK 334, 335
• Chứng từ kế toán tiền lương, quy trình luân chuyển
Trang 3Mục tiêu bài học
Sinh viên cần nắm được
• Sơ lược về các quỹ BHXH, BHYT,KPCĐ,BHTN
• Nội dung kết cấu của các TK338,351
• Tỷ lệ các khoản trích theo lương
• Phương pháp kế toán các khoản trích theo lương
• Cơ sở và phương pháp lập bảng phân bổ tiền lương vàBHXH
• Các quy định và phương pháp kế toán quỹ dự phòng trợcấp mất việc làm
Sinh viên cần nắm được
• Sơ lược về các quỹ BHXH, BHYT,KPCĐ,BHTN
• Nội dung kết cấu của các TK338,351
• Tỷ lệ các khoản trích theo lương
• Phương pháp kế toán các khoản trích theo lương
• Cơ sở và phương pháp lập bảng phân bổ tiền lương vàBHXH
• Các quy định và phương pháp kế toán quỹ dự phòng trợcấp mất việc làm
Trang 4• Kế toán tổng hợp tiền lương 1 Sơ lược các Quỹ trích nộp
2 Tài khoản – Chứng từ sử dụng
Nội dung bài học
3 Kế toán chi tiết các khoản trích
4 Kế toán Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
Trang 5Sơ lược các Quỹ trích lập
Quỹ BảoHiểm Y Tế
Quỹ Bảo hiểm
Xã Hội
Quỹ Bảo HiểmThất Nghiệp Quỹ Kinh PhíCông Đoàn
Trang 6Sơ lược về các Quỹ
32,5%
BHXH 24%
KPCĐ 2%
BHYT 4,5% 32,5% KPCĐ 2%
BHTN 2%
BHYT 4,5%
Trang 7Sơ lược về các Quỹ
Tổng 4 quỹ 32,5%
Doanh nghiệp
Trang 8Quỹ Bảo Hiểm Xã Hội
Quỹ bảo hiểm XH
Trang 9Quỹ Bảo Hiểm Xã Hội
• Nghỉ ốm, trông con ốm hưởng 75 % lương thời gian
• Thai sản, tai nạn lao động hưởng 100 % lương thời gian
Mức trích quỹ: 24% trên tổng quỹ lương
• Doanh nghiệp đóng 17% tính vào chi phí kinh doanh
• Người lao động đóng 7% bằng cách trừ vào lương
• Nghỉ ốm, trông con ốm hưởng 75 % lương thời gian
• Thai sản, tai nạn lao động hưởng 100 % lương thời gian
Mức trích quỹ: 24% trên tổng quỹ lương
• Doanh nghiệp đóng 17% tính vào chi phí kinh doanh
• Người lao động đóng 7% bằng cách trừ vào lương
Trang 10Quỹ Bảo Hiểm Y Tế
Quỹ bảo hiểm y tế
• Là các khoản tính vào chi
phí của đơn vị sử dụng
lao động và khấu trừ vào
lương của người lao động
Quỹ bảo hiểm y tế
• Là các khoản tính vào chi
phí của đơn vị sử dụng
lao động và khấu trừ vào
lương của người lao động
Trang 11Quỹ Bảo Hiểm Y Tế
Trang 12Quỹ Kinh Phí Công Đoàn
• Kinh phí công đoàn là các khoản tính vào chi phí của đơn
vị sử dụng lao động để hình thành nên quỹ KPCĐ, sử dụng
để tài trợ cho tổ chức công đoàn các cấp và tổ chức các
hoạt động công đoàn.
• Tỷ lệ trích nộp: 2% trên tổng số lương thực tế phải trả cho người lao động, được tính vào CF SXKD.
• Nộp cho công đoàn cấp trên 1%, Giữ lại DN chi tiêu 1%
• Kinh phí công đoàn là các khoản tính vào chi phí của đơn
vị sử dụng lao động để hình thành nên quỹ KPCĐ, sử dụng
để tài trợ cho tổ chức công đoàn các cấp và tổ chức các
hoạt động công đoàn.
• Tỷ lệ trích nộp: 2% trên tổng số lương thực tế phải trả cho người lao động, được tính vào CF SXKD.
• Nộp cho công đoàn cấp trên 1%, Giữ lại DN chi tiêu 1%
Trang 13Quỹ Bảo Hiểm Thất Nghiệp
Quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
• Là các khoản tính vào chi
phí của đơn vị sử dụng lao động, khấu trừ vào lương của người lao động
và một phần hỗ trợ của Nhà nước để hình thành nên quỹ BHTN, sử dụng
để trợ cấp cho người lao
động bị mất việc làm hoặc chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật.
Quỹ bảo hiểm thất
nghiệp
• Là các khoản tính vào chi
phí của đơn vị sử dụng lao động, khấu trừ vào lương của người lao động
và một phần hỗ trợ của Nhà nước để hình thành nên quỹ BHTN, sử dụng
để trợ cấp cho người lao
động bị mất việc làm hoặc chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật.
Trang 14Quỹ Bảo Hiểm Thất Nghiệp
Trang 15Kế toán chi tiết các khoản
trích theo lương
Chứng từTài Khoản
sử dụng
Phương pháp
Kế toán
Trang 16-Giấy nghỉ ốm, trông con ốm, thai sản, tai nạn
Trang 17• Tiền trợ cấp BHXH phải trả cho công nhân viên.
• Chi tiêu KPCĐ tại đơn vị.
Bên Có
• Trích BHXH, BHYT, KPCĐ và BHTN theo chế độ quy định.
• Số BHXH đã chi trả công nhân viên được cơ quan BHXH thanh toán.
• KPCĐ vượt chi được cấp bù.
• Các khoản thanh toán với công nhân viên về tiền nhà, điện, nước ở tập thể…
Số dư bên Có
• BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN đã trích nhưng chưa nộp hoặc BHXH,
KPCĐ để lại đơn vị nhưng chưa chi hết.
TK 338 “Phải trả phải nộp khác”
Bên Nợ
• Số BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN đã nộp cho cơ quan quản lý quỹ
BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN.
• Tiền trợ cấp BHXH phải trả cho công nhân viên.
• Chi tiêu KPCĐ tại đơn vị.
Bên Có
• Trích BHXH, BHYT, KPCĐ và BHTN theo chế độ quy định.
• Số BHXH đã chi trả công nhân viên được cơ quan BHXH thanh toán.
• KPCĐ vượt chi được cấp bù.
• Các khoản thanh toán với công nhân viên về tiền nhà, điện, nước ở tập thể…
Số dư bên Có
• BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN đã trích nhưng chưa nộp hoặc BHXH,
KPCĐ để lại đơn vị nhưng chưa chi hết.
Trang 18Tài khoản sử dụng
Tài khoản 338: Phải trả phải nộp khác
• Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thanh toán
về các khoản phải trả, phải nộp cho cơ quan chức năng,
cơ quan cấp trên theo quy định như: BHXH, BHYT,
KPCĐ, BHTN và những khoản khấu trừ vào lương của
Tài khoản 338: Phải trả phải nộp khác
• Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thanh toán
về các khoản phải trả, phải nộp cho cơ quan chức năng,
cơ quan cấp trên theo quy định như: BHXH, BHYT,
KPCĐ, BHTN và những khoản khấu trừ vào lương của
Trang 19Tài khoản sử dụng
TK 338 có 9 TK cấp 2
• 3381 : Tài sản thừa chờ giải quyết
• 3382 : Kinh phí công đoàn
• 3383 : Bảo hiểm xã hội
• 3381 : Tài sản thừa chờ giải quyết
• 3382 : Kinh phí công đoàn
• 3383 : Bảo hiểm xã hội
Trang 21Nợ TK 112, 111
Có 338 (3382)
Trang 22TK 111, 112
TK 622, 627, 641 …
TRÍCH BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN
KPCĐ ĐƯỢC CẤP BÙ
TK 111, 112
Trang 23Bảng Phân Bổ Lương và BHXH
Mục đích: Dùng để tập hợp và phân
bổ tiền lương, tiền công, BHXH,
BHYT, KPCĐ, BHTN cho các đối
tượng sử dụng
Cơ sở lập:
• Bảng thanh toán tiền lương của
phân xưởng
• Bảng tổng hợp thanh toán tiền
lương của toàn doanh nghiệp
• Bảng phân tích công và phân tích
lương (nếu có)
• Tỷ lệ trích BHXH, BHYT, KPCĐ,
BHTN
Mục đích: Dùng để tập hợp và phân
bổ tiền lương, tiền công, BHXH,
BHYT, KPCĐ, BHTN cho các đối
tượng sử dụng
Cơ sở lập:
• Bảng thanh toán tiền lương của
phân xưởng
• Bảng tổng hợp thanh toán tiền
lương của toàn doanh nghiệp
• Bảng phân tích công và phân tích
lương (nếu có)
• Tỷ lệ trích BHXH, BHYT, KPCĐ,
BHTN
Trang 24Bảng Phân Bổ Lương và BHXH
Kết cấu:
• Côt 1: Ghi thứ tự
• Cột 2: Ghi tên các TK ghi nợ TK 622 và 627
(chi tiết nơi phát sinh CF, loại sản phẩm…)
• Cột 2: Ghi tên các TK ghi nợ TK 622 và 627
(chi tiết nơi phát sinh CF, loại sản phẩm…)
Trang 25thời điểm khoá sổ kế toán
để lập báo cáo tài chính
thời điểm khoá sổ kế toán
để lập báo cáo tài chính
năm
Trang 26Kế toán dự phòng trợ cấp
mất việc làm
Trang 28Phương pháp kế toán
• Trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm, ghi:
Nợ TK 642
Có TK 351
• Chi trả trợ cấp thôi việc, mất việc làm, chi đào tạo lại
nghề cho người lao động theo chế độ, ghi:
Nợ TK 351
Có các TK 111, 112,
• Trường hợp quỹ không đủ để chi trả trong năm tài chínhthì phần chênh lệch thiếu được hạch toán vào CF QLDNtrong kỳ, ghi:
• Chi trả trợ cấp thôi việc, mất việc làm, chi đào tạo lại
nghề cho người lao động theo chế độ, ghi:
Nợ TK 351
Có các TK 111, 112,
• Trường hợp quỹ không đủ để chi trả trong năm tài chínhthì phần chênh lệch thiếu được hạch toán vào CF QLDNtrong kỳ, ghi:
Nợ TK 642
Có các TK 111, 112,
Trang 30Các sổ kế toán sử dụng
Trang 31Bài tập thực hành
• Bài 1
• Bài 2
• Bài 3
Trang 32Tổng kết bài học
• Nội dung các quỹ BHXH, BHYT,KPCĐ,BHTN
• Nội dung kết cấu của các TK338,351
• Phương pháp kế toán các khoản trích theo lương
• Cơ sở và phương pháp lập bảng phân bổ tiền lương vàBHXH
• Các quy định và phương pháp kế toán quỹ dự phòng trợcấp mất việc làm
• Nội dung các quỹ BHXH, BHYT,KPCĐ,BHTN
• Nội dung kết cấu của các TK338,351
• Phương pháp kế toán các khoản trích theo lương
• Cơ sở và phương pháp lập bảng phân bổ tiền lương vàBHXH
• Các quy định và phương pháp kế toán quỹ dự phòng trợcấp mất việc làm