1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thầy đỗ văn đức khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bài kiểm tra

11 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 3,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, SAB là tam giác đều và nằm

Trang 1

Nội dung buổi học

Phần 1 – Video lý thuyết (2 video)

Phần 2 – Livestream trong nhóm kín (Tại group khóa học BLIVE-I – 20:00 tối thứ 2)

Phần 3 – Bài tập tự luyện (Có đáp án chi tiết - BLIVE – I 20:00 tối thứ 3)

Phần 4 – Kiểm tra, live chữa sau khi thi xong  Em đang ở đây (15 CÂU – 90 PHÚT)

PHẦN 1 – VIDEO LÝ THUYẾT (TẠI WEBSITE VÀ TẠI LINK TỔNG HỢP – 2 VIDEO)

PHẦN 2 – LIVESTREAM TRONG NHÓM KÍN

PHẦN 3 – BÀI TẬP TỰ LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

PHẦN 4 – BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP (LIVE CHỮA)

PHẦN ĐỀ THI

1 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a 2 Khoảng cách giữa CC và BD bằng

A 2

2

3

2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SAABCD Gọi ,H K lần lượt

là hình chiếu của A lên SC SD Khoảng cách giữa hai đường thẳng , AB và SC bằng

3 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng 1 Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và

AC bằng

A 6

3.

3.

6. 3

4 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SA và BC

A 3

2

a

4

a

2

a

5 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có SAABCD, SA a 3, đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Khoảng cách giữa 2 đường thẳng AD và SB bằng:

A 2 3.

3

2

7

7

a

6 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh a Gọi ,M N lần lượt là trung điểm của AC và B C  Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và B D  bằng

A 5 a B 5

5

a

C 3 a D

3 a

Trang 2

7 Cho tứ diện ABCD , gọi M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB CD Biết ,

AB CD AN BN CM DM  Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD là a

A 3

6

a

B 3 3

a

C 2 2

a

D 3 2 a

8 Cho tứ diện O.ABC có OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC a, ,    Gọi M là trung điểm của BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OM bằng

A

2

a

B 2 3

a

C 3

a

D 2 a

9 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Gọi K là trung điểm của DD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CK và DA

A

3

3

3

3 a

10 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết AC2 ,a BD4 a Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC

A 4 13

91

a

B 165 91

a

C 4 1365 91

a

D 135 91 a

11 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAABCD Biết AB a BC , 2 ,a

3

SA a Gọi M N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng SB và , AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và BN

A 2

3

3

7

7 a

12 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SAABC, góc giữa đường thẳng SB

và mặt phẳng ABC bằng 60 Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng

A 2

2

5

7

a

13 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CB bằng

A 6

3

a

3

a

2

a

3

a

14 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm của cạnh  AB, góc giữa SAC và đáy bằng 45   Gọi M là trung điểm của SD Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và SC bằng

4

10

5 a

15 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, hình chiếu của A lên

mp A B C   là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A B C   góc giữa , mp AB C   và mặt đáy của lăng 

trụ bằng 60  Tính d AA B C    , 

A 2 7

3 7

7

2 7 14

Trang 3

16 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm của cạnh  AB góc giữa , SAC và đáy bằng 45   Gọi M là trung điểm của SD Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và BC bằng

A 3

3

a

B 2 5

a

C 2 2 5

a

D 2 a

17 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, với AB a BC , 2 ,a SAABCD và

SA a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng

A 6

2 . 3

2

3 a

18 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng 1 Gọi M N lần lượt là , trung điểm của AA và BB Tính d B M CN  , 

A 3

3.

1.

2. 2

19 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, với AB1,BC Biết SAB2  đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi ,H N lần lượt là trung điểm của AB và SD Tính khoảng cách giữa DH và CN ?

A 48

16 .

24.

12. 77

20 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, với AB a BC , 2 a Biết SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BC và SD Tính khoảng cách giữa AM và CN ?

A 2 21

7

a

B 3 21 7

a

C 21 14

a

D 21 7 a

- HẾT -

Chúc các em ôn tập tốt

Nhớ theo dõi PAGE : https://www.facebook.com/dovanduc2020 để cập nhật bài học mới nhất nhé

Trang 4

ĐÁP ÁN

LIVESTREAM CHỮA CHI TIẾT TRONG KHÓA HỌC

1 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a 2 tính khoảng cách của hai đường thẳng CC

và BD

A 2

2

a

B 2 3

a

Chọn C

Dễ thấy OC BD

  OC là khoảng cách của hai đường thẳng CC và BD

Mà ABCD là hình vuông có cạnh bằng a 2AC2aOC a

2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SAABCD Gọi ,H K lần lượt

là hình chiếu của A lên SC SD, Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng

Chọn B

Ta có: CD AD CD mp SAD  CD AK

Lại có AKSD nên AK mp SCD  d AB SC( , )AK

Trang 5

3 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng 1 Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và

AC bằng

A 6

3

3

6 3 Chọn A

Gọi O là giao điểm của BD và AC Vì ACBDD B  nên d AC BD , d O BD , 

Từ đó tìm được 6

6

d 

4 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SA và BC

A 3

2

a

4

a

2

a Chọn A

Do SAB  ABCD và BCAB BCSAB Vì tam giác SAB đều nên gọi M là trung điểm của SA thì BM SA nên BM là đoạn vuông góc chung của BC và SA

2

a

d SA BC BM 

5 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có SAABCD, SA a 3, đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Khoảng cách giữa 2 đường thẳng AD và SB bằng:

A 2 3.

3

2

7

7

a Chọn C

Dựng AK là đường cao của tam giác SAB

Trang 6

Ta có: AK SA AB.

SB

SA AB

2 3

a a

2 3

7

a

Xét AD AB AD SAB AD AK

Do đó: AK AD d AD SB ,  AK

2 3 7

a

6 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh a Gọi ,M N lần lượt là trung điểm của AC và B C  Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và B D  bằng

A 5 a B 5

5

a

C 3 a D

3 a Chọn D

Gọi O và P lần lượt là trung điểm của B’D’ và C’D’ Mặt phẳng (MNP) chứa đường thẳng MN và song song với B’D’ nên khoảng cách giữa 2 đường thẳng MN và B’D’ là khoảng cách giữa mặt phẳng (MNP) đến B’D’, dO MNP/ 

Gọi H là hình chiếu của O lên mp(MNP)

Dễ thấy OM ON OP đôi một vuông góc nên ta có: , ,

OH OM ON OP 12 1 2 1 2 92

3

a OH

   

   

   

7 Cho tứ diện ABCD , gọi M N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB CD Biết ,

AB CD AN BN CM DM  Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD là a

A 3

6

a

B 3 3

a

C 2 2

a

D 3 2 a

Chọn D

Theo bài ra: DM CM MN DC AN; BNMN  AB

Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD là MN

2 a

Trang 7

8 Cho tứ diện O.ABC có OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC a, ,    Gọi M là trung điểm của BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OM bằng

A

2

3

3

2 a

Chọn C

Cách 1 Dùng công thức ĐKH

2

a d B OM BM  1;

h AO  k AO 1

AO

Vậy

2

3

d a h   

Cách 2

Gọi N là điểm đối xứng với C qua O Khi đó

BN OM OM ABN

Do đó: d OM AB , d O ABN ,  

Kẻ OKBN và OH AK Dễ dàng chứng minh được OH ABN Vì vậy d O ABN ,  OH,

ta có: 1 2 12 1 2 12 42 12 42 32

2

OH OA OK OA BC a  a  a

3

a OH

9 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Gọi K là trung điểm của DD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CK và DA

A

3

a

B 2 3

a

C 3 3

a

D 2 3 a Chọn A

Dùng công thức ĐKH, với d d A D CK a d D CK , ,  ,  12 1 2 1 2 5;

2

3

 

10 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Biết AC2 ,a BD4 a Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC

A 4 13

91

91

91

91 a Chọn C

Gọi H là trung điểm của AB Theo đề bài, SHABCD có 5 15

2

AH  SH 

Ta có: mp SBC chứa SC và song song với AD nên   d SC AD ; d A SBC ;  2d H SBC ;  

Trang 8

2 2

x SH  y d H BC  suy ra 4 1365

91

a

d 

11 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAABCD Biết AB a BC , 2 ,a

3

SA a Gọi M N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng SB và , AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và BN

A 2

3

3

7

7 a Chọn C

Sử dụng công thức ĐKH, với  ,  1 ; 3; 1

2

a d A NB  h k Ta có 21

7

a

d 

12 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SAABC, góc giữa đường thẳng SB

và mặt phẳng ABC bằng 60 Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng

A 2

2

5

7

a Chọn B

Cách 1 Dùng công thức ĐKH

Gọi d SB AC ,  ta có d, 12 12 k22,

d  a h trong đó  ,  3; 3; 1

2

a d B AC  h k  Cách 2

Vì SAABC nên

g SB ABC g SB AB  SBASBA 60 

Ta có: SA AB tanSBAa.tan 60 a 3

Dựng hình bình hành ACBD , ta có AC//SBD nên:

d AC SB d AC SBD d A SBD ;  

Gọi M là trung điểm của BD và kẻ AH SM , dễ thấy

Tam giác ABD đều cạnh a nên 3

2

a

Trong tam giác SAM vuông tại A , ta có

AH  AM SA

 

3

2

a

15 5

a AH

Vậy d AC SB ; d A SBD ;   15

5

a AH

M

B

S

A

C D

H

Trang 9

13 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CB bằng

A 6

3

a

3

a

2

a

3

a Chọn D

Cách 1 Dùng công thức DKH

Gọi d B C BD  , d, với 12 12 k22,

2

B B

B B

 Cách 2 Gắn hệ trục tọa độ

History: Khóa 2K4 – I12 – Kiểm tra khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

14 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm của cạnh  AB góc giữa , SAC và đáy bằng 45   Gọi M là trung điểm của SD Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và SC bằng

4

a

C 5 10

a

D 5 5 a

Nguồn: Thi KSCL Sở Phú Thọ - Năm 2019-2020 Chọn D (tốt)

4 2

AH

HK AC KAC HK  

Vì g SAC   , ABCD 45 SKH 45 nên 2.

4

SHHK Gọi N là trung điểm của DC Ta có AMN chứa AM và song song với SC (do  MN SC ), nên //

d SC AM d C AMN d D AMN

Gọi I là trung điểm của MN dễ thấy , MI SH// MI ABCD  AMN  ABCD, do đó

5

a

d D AMN d D AN 

15 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, hình chiếu của A lên

mp A B C   là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A B C   góc giữa , mp AB C   và mặt đáy của lăng 

trụ bằng 60  Tính d AA B C    , 

A 2 7

3 7.

7.

2 7. 14 Chọn B

Gọi M là trung điểm của B C  ta có , B C A M B C AA M

B C AO

  

   

MH là đường vuông góc chung của 2 đường thẳng AA và B C  Kẻ OK  AA K AA

Dễ thấy g AB C    , A B C     AMO  mà 60 , 3 1

MO AO

Trang 10

Ta có

7

OA OA OK

3 3. 7 3 7.

16 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm của cạnh  AB góc giữa , SAC và đáy bằng 45   Gọi M là trung điểm của SD Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và BC bằng

A 3

3

5

5

2 a

Chọn A

Gọi H là trung điểm của AB gọi K là hình chiếu của H lên , AC

Từ giả thiết, g SAC   , ABCD SKH45  SKH vuông cần

4

H SH KH

Ta có: SAD chứa AM và song song với 

x SH  y HA   d

17 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, với AB a BC , 2 ,a SAABCD và

SA a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng

A 6

2 . 3

2

3 a Chọn B

Cách 1 Gọi D là điểm đối xứng với D qua A thì BD// AC nên d AC SB , d A SBD ,  

Tứ diện SABD là tứ diện vuông tại A nên 12 12 12 1 2 9 2

d  AS  AB  AD   

5

SA

SA

18 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng 1 Gọi M N lần lượt là , trung điểm của AA và BB Tính d B M CN  , 

A 3

3

1

2 2 Chọn A

Ta có B M // ANd B M CN  , d B ANC ,  d B ANC ,  

2xy 2 ,

Với

1 2

3 ,

2

x NB

y d B AC





nên 3

4

d 

Trang 11

19 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, với AB1,BC Biết SAB2  đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi ,H N lần lượt là trung điểm của AB và SD Tính khoảng cách giữa DH và CN ?

A 48

16

24

12 77 Chọn A

Áp dụng công thức DKH, với  ,  2 4 ,

17

CDH

S

a d C DH

DH

4

h k 

20 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, với AB a BC , 2 a Biết SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M N lần lượt là trung điểm của BC và , SD Tính khoảng cách giữa AM và CN ?

A 2 21

7

a

B 3 21 7

a

C 21 14

a

D 21 7 a Chọn D

Gọi H là hình chiếu của S lên ABSH ABCD và H là trung điểm của , 3

2

AB SH  Gọi I là trung điểm của DH Kéo dài CI cắt AM tại K

Sử dụng công thức DKH:

2

,

k

d a h với

2

a d C AM d B AM 

h NI  SH  k CI

CK

AH IM   

1

k

Chúc các em ôn tập tốt

Ngày đăng: 07/09/2021, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w