1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngọc huyền LB chinh phục VD VDC toán

36 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số thông thường .... Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối .... Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất trong

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1: HÀM SỐ VÀ CÁC ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM 7

I Tính đơn điệu của hàm số 7

1 Tính đơn điệu của hàm số thông thường 7

2 Tính đơn điệu của hàm số hợp, hàm số tổng 10

3 Tính đơn điệu của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối 15

II Cực trị của hàm số 20

1 Cực trị của các hàm số thông thường 20

2 Cực trị của hàm số hợp, hàm số tổng 23

3 Cực trị của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối 30

III Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số 48

1 Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số thông thường 48

2 Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số hợp, hàm số tổng 49

3 Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối 52

4 Bài toán biện luận min – max có chứa tham số 54

5 Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất trong các bài toán thực tế 59

6 Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất hàm số nhiều biến số 63

IV Đường tiệm cận của đồ thị hàm số 66

V Tương giao đồ thị hàm số 75

VI Bài toán tổng hợp về hàm số 96

VII Phép biến đổi đồ thị 104

VIII Ứng dụng tính đơn điệu của hàm số trong việc giải phương trình – bất phương trình 114

IX Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 136

X Bài tập rèn luyện 150

MỤC LỤC

Trang 2

I Bài toán về hàm số lũy thừa, mũ và logarit 164

II Phương trình mũ và logarit 175

1 Bài toán về nghiệm của phương trình mũ và logarit 175

2 Biện luận nghiệm của phương trình chứa tham số 178

3 Phương pháp hàm số giải phương trình mũ, logarit 187

III Bất phương trình mũ và logarit 199

1 Bài toán về nghiệm của bất phương trình mũ và logarit 199

2 Biện luận nghiệm của bất phương trình chứa tham số 203

3 Phương pháp đánh giá, hàm đặc trưng 214

IV Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa mũ và logarit 218

1 Phương pháp hàm số 218

2 Phương pháp chuyển về một biến để xét bảng biến thiên 230

3 Sử dụng bất đẳng thức 235

4 Đánh giá GTLN – GTNN bằng hình học 238

V Ứng dụng trong bài toán thực tế 241

VI Bài toán tổng hợp 244

VII Bài tập rèn luyện 249

CHỦ ĐỀ 3: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN 256

I Nguyên hàm 256

1 Phương pháp tính nguyên hàm 256

2 Nguyên hàm hàm ẩn 257

3 Nguyên hàm hàm số nhiều công thức 261

II Tích phân 263

1 Phương pháp tính tích phân 263

Trang 3

3 Sử dụng định lý đặc biệt 281

4 Tích phân hàm số nhiều công thức 284

III Ứng dụng của tích phân trong tính diện tích hình phẳng và thể tích vật thể 292

1 Hình phẳng cho bởi công thức hàm tường minh 292

2 Hình phẳng cho bởi đồ thị và hàm ẩn 302

3 Thể tích vật thể, khối tròn xoay 311

IV Bài tập rèn luyện 318

CHỦ ĐỀ 4: SỐ PHỨC 322

I Bài toán xác định các thuộc tính của số phức 322

II Phương trình bậc hai trong tập số phức 334

III GTLN – GTNN biểu thức chứa số phức 337

IV Bất đẳng thức môđun tìm GTLN-GTNN biểu thức chứa số phức 347

V Hình học hóa bài toán số phức 350

VI Bài toán tổng hợp 379

VII Bài tập rèn luyện 384

CHỦ ĐỀ 5: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 387

I Thể tích khối đa diện: Khối chóp, khối lăng trụ 387

II Liên hệ thể tích các khối đa diện (phân chia, lắp ghép, tỉ số thể tích) 397

III Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất thể tích khối đa diện 408

IV Bài tập rèn luyện 423

CHỦ ĐỀ 6: KHỐI TRÒN XOAY 425

I Mặt nón – khối nón 425

II Mặt trụ – khối trụ 430

III Mặt cầu – khối cầu – bài toán liên quan tới mặt cầu ngoại tiếp, nội tiếp khối đa diện 437

Trang 4

V Bài tập rèn luyện 450

CHỦ ĐỀ 7: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN 454

I Bài toán về điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian 454

II Bài toán về mặt cầu: tiếp tuyến, tiếp diện và các bài toán có yếu tố mặt cầu 470

III Cực trị trong hình học không gian 487

IV Tọa độ hóa hình học không gian thuần túy 516

V Bài toán về khối đa diện, khối tròn xoay có yếu tố tọa độ 518

VI Bài toán tổng hợp 529

VII Bài tập rèn luyện 535

CHỦ ĐỀ 8: TỔ HỢP – XÁC SUẤT 539

Bài tập rèn luyện 553

CHỦ ĐỀ 9: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN 555

I Tính góc trong không gian 555

II Tính khoảng cách trong không gian 572

III Bài tập rèn luyện 583

Trang 5

CHỦ ĐỀ 1: HÀM SỐ VÀ CÁC ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM

I TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

1 Tính đơn điệu của hàm số thông thường

BON 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

yxx mx đồng biến trên khoảng 0;

  thì hàm số yf t  phải đồng biến trên

 0;1  phương trình y 0 hoặc là vô nghiệm, có nghiệm kép (1) ; hoặc là có

hai nghiệm t1t2 thỏa mãn 1 2

0

1 00

m m

Ở đây ta có thể loại luôn trường hợp (2) bởi xét tổng hai nghiệm không thỏa mãn

Cách 2: Ở đây chỉ có hai trường hợp: một là vô nghiệm, có nghiệm kép; hai là

 0; 1 nằm ngoài khoảng hai nghiệm

Trang 6

(không thỏa mãn) Vậy loại A, chọn C

Hình 2 là đồ thị hàm số yf t  khi m1 Vậy suy luận của ta là đúng

Đáp án C

   

y t t m là một tam thức bậc hai có hệ số a0 nên

1 Nếu  0 thì y cùng dấu với hệ số a (mà a0) nên hàm số luôn đồng biến

2 Nếu  0 thì phương trình y 0 có hai nghiệm phân biệt t t1; 2 Khi đó, trong khoảng hai nghiệm thì y khác dấu với a và ngoài khoảng hai nghiệm thì y cùng

dấu với a Nên để y    0, t  0;1 thì  0;1 phải nằm ngoài khoảng hai nghiệm

Nhận xét:

Ở đầu lời giải cách 1, tôi có chỉ rõ rằng “ Do hàm số y sinx đồng biến trên   

0;2  nên đặt sinxt t;  0; 1 ” bởi khi đặt hàm hợp, ta cần lưu ý điều kiện của hàm hợp

Ở bài toán trên nếu thay sin x bằng cos x ; lúc này, nếu đặt cos x t và tiếp tục giải như trên thì kết quả đạt được  3

m m

Trong bài toán này do hệ số

bậc cao nhất của tam thức

nên áp dụng quy tắc “trong

trái ngoài cùng” thì trong

khoảng hai nghiệm giá trị

của tam thức sẽ mang dấu

“–” nên để hàm số ban đầu

nghịch biến trên đoạn có độ

dài lớn nhất bằng 2 thì

STUDY TIP

Trang 7

m

m

m m

          Vậy m 1

Đáp án C BON 5: Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số ym21x3m1x2x

(nghịch biến khi hoặc

đồng biến khi ) trên

Trang 8

12

1

m m

m

m m

2 Tính đơn điệu của hàm số hợp, hàm số tổng

BON 6: Cho hàm số yf x  có đạo hàm    2 2 

f x x xxmx với mọi

số nguyên và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi m là số giá trị nguyên của tham số 1

m để hàm số yg x  f x 22x m  nghịch biến trên khoảng  1; 2 ; m là số 2

giá trị nguyên của tham số m để hàm số yh x  f x 24x m  đồng biến trên khoảng  1; 2 Khi đó, m1m2 bằng

Trang 10

x x x

x x

2

yf xx nghịch biến trên các khoảng   ; 1 3 ;  2; 1

và 0; 1  3 

Đáp án D BON 9: Cho hàm số   3 2

Do đó để thoả mãn điều kiện g x  đồng biến trên khoảng   ; 2 thì hàm số

Trang 11

Biết rằng hai hàm số yf2x1 và y3g ax b   a b,   có cùng khoảng đồng biến Giá trị của biểu thức a2b bằng

y

1 2 -1

Trang 12

   

  nếu a0;hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1 b

b a

b a

Đồ thị hàm yf x 1 được cho trong hình vẽ bên

Hàm số     2

g xf xxx đồng biến trên khoảng

nào sau đây?

Để hàm số đã cho đồng biến thì g 0 f t   t 1

3

t t

-2 -2

-1 -2

Trang 13

BON 12: Cho hàm số yf x , biết f x x33x1 Có bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m thuộc đoạn 5; 5 sao cho hàm số

25; 4; 3; 2; 1; 0;1; 2

m m

Ta có bảng xét dấu như sau:

Dựa vào bảng xét dấu, ta suy ra: f x 2021 0,   x  3; 2

              Vậy hàm số yf1x2021x2022 đồng biến trên khoảng 1; 4 

Đáp án B

3 Tính đơn điệu của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối

BON 14: Gọi S là tập tất cả giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10

2

mx m y

+ 0 _ –3

_

Trang 14

Lời giải

2

mx m y

1 13

3 00

- Cho hàm số yf x  xác định trên    ; , khi đó hàm số yf x  đồng biến trên    ;  thì có hai trường hợp sau:

- Các dạng đồng biến yf x  trên  ; a ,   ;  ta thực hiện tương tự

- Tương tự với câu hỏi liên quan đến tính nghịch biến của hàm số

Trang 15

BON 15: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  20; 20 để hàm số

y

-2

Trang 16

c f

a f

Trang 17

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số g x đồng biến trên    1; 2

Đáp án C BON 18: Cho hàm số yf x  là một hàm đa thức có bảng xét dấu của f x như sau:

Hàm số    2 

g xf xx nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. 0;1 2

22

–1 +

bên trái trục tung

- Lấy đối xứng đồ thị đó qua

trục tung

STUDY TIP

Trang 18

II CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

1 Cực trị của các hàm số thông thường

BON 1: Cho hàm số yx42mx21 1  Gọi S là tập các giá trị của tham số m

để đồ thị hàm số  1 có ba điểm cực trị nằm trên đường tròn có bán kính R1

(1); khi đó tam giác ABC cân tại A

Gọi I là tâm đường tròn đi qua A B C, , khi đó I Oy hay I 0;b

Tam giác ABC có bán kính

đường tròn ngoại tiếp

MEMORIZE

Trang 19

Đường thẳng  cắt đường tròn tâm I 1;1 , bán kính R1 tại hai điểm phân

Dấu bằng xảy ra sinAIB 1 AIB̂ 90 

Khi đó tam giác IAB vuông cân tại I có IA1 nên   2

;2

d I  

2 2

Vậy diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất khi 2 3

2

Đáp án B BON 3: Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số a để đồ thị hàm số

yxaax  có ba điểm cực trị và ba điểm cực trị đó tạo thành

một tam giác có chu vi bằng 2 2 2 Số tập hợp con của tập hợp S là

Trang 20

Hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi  * có ba nghiệm phân biệt  m 0 Tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số là

13

yxmxmx có hai điểm cực trị A và B nằm khác phía và cách

đều đường thẳng d y: 5x9. Tổng tất cả các phần tử của S bằng

Để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A, B nằm khác phía và cách đều đường

thẳng :d y5x9, ta phải có:

Khi hàm số bậc ba

có hai điểm cực trị, đường

thẳng đi qua hai điểm cực trị

của đồ thị hàm số có phương

trình

STUDY TIP

Trang 21

+ Trung điểm của AB là I phải nằm trên đường thẳng d (1)

+ A, B không nằm trên đường thẳng d (2)

Xét (1): I chính là điểm uốn (hay tâm đối xứng) của đồ thị hàm số, có hoành độ

là nghiệm của phương trình: y   0 x m

3

1

;3

          Hàm số luôn có hai điểm cực trị

Kiểm tra tọa độ điểm A,B với các trường hợp của m, ta thấy A, B đều không nằm trên đường thẳng d

Vậy có ba giá trị của m thỏa mãn

Tổng các giá trị của m thỏa mãn bằng 0

Đáp án D

ymxm  m xmx Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị nằm

về hai phía của trục Oy Tổng tất cả các phần tử của S là

Để hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục Oy thì phương trình y 0

có 2 nghiệm phân biệt trái dấu Suy ra:  

Trang 22

; 11; 00

0;11;

x u’(x)

–∞

u(x)

–1

1 _

+∞

+

+∞

0 +∞

– 0 + 0 + 0 –

Trang 23

x y

PT có nghiệm phân biệt 2 và PT có nghiệm kép/ vô nghiệm

PT có nghiệm phân biệt 2 và PT có nghiệm kép/ vô nghiệm

PT và có 2 nghiệm phân biệt trong đó có nghiệm loại

m m

m

m m

Trang 24

Vì m nguyên  m 0;1; 2; 3; 4

Đáp án B BON 10: Cho hàm số yf x ax3bx2cx d với

Do đó ta có bảng biến thiên sau:

Vậy hàm số yf2x3 đạt cực đại tại x0, y   0  f 2    3 2 3 5Vậy tọa độ điểm cực đại là  0; 5

Đáp án A BON 11: Cho hàm số f x  có đạo hàm cấp hai f x và bảng biến thiên của

–2

+ +

f’(x)

2

–3 –3

-2

2

2

Trang 25

    2    

2

2

00

Vậy số điểm cực trị của hàm số yg x  là 5

Đáp án C BON 12: Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x  xác định trên Đồ thị hàm

số yf x  như hình vẽ bên Hỏi hàm số yf x 2 có bao nhiêu điểm cực đại

và bao nhiêu điểm cực tiểu?

A 2 điểm cực đại, 1 điểm cực tiểu

B 2 điểm cực tiểu, 1 điểm cực đại

C 2 điểm cực đại, 3 điểm cực tiểu

D 2 điểm cực tiểu, 3 điểm cực đại

0

3

x x

Trang 26

x x

Từ bảng xét dấu, ta suy ra hàm số yg x  có 2 cực tiểu

Đáp án B BON 14: Cho hàm số bậc bốn yf x  có đạo hàm thỏa mãn

22

x x

x x

+ +

+ +

Trang 27

BON 15: Cho yf x  là hàm số xác định và có đạo hàm trên Biết rằng hàm

số yf3 2 x có bảng xét dấu như sau:

Hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực đại?

234

x

x

x x

u

u u

u

f u

u u

4

3 –

+

Trang 28

3 Cực trị của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối

BON 17: Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x   x7 x29 ,  x Có bao

nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số g x  f x 35xm có

h x  có ít nhất một nghiệm bội lẻ dương     7 m 0 m 7

Có tất cả 6 giá trị nguyên dương của tham số m thỏa mãn đề bài

Đáp án A Bài tập tương tự:

1 Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x   x 8 x2  9 ,   Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số g x  f x 3  6xm có ít nhất 3 điểm cực trị?

2.Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x   x 10 x2  25 ,  x Có bao nhiêu

giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số g x  f x 3  8xm có ít nhất 3 điểm cực trị?

3. Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x   x 9 x2  16 ,  x Có bao nhiêu

giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số g x  f x 3  7xm có ít nhất 3 điểm cực trị?

Đáp án: 1B; 2A; 3D.

x y’

Trang 29

BON 18: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên và đồ thị hàm số yf x  cắt

trục hoành tại các điểm có hoành độ  3; 2; ; ; 3; ; 5a b c với 4 1; 1 4;

là hai điểm cực trị của hàm số yg x 

Nếu x i 0 phương trình xx i có duy nhất x0, dẫn đến x0 là điểm cực trị của hàm số yg x 

Nếu x i0 phương trình xx i vô nghiệm

Trang 30

 , với m là tham số Gọi a

là giá trị nguyên nhỏ nhất của m để hàm số có ít điểm cực trị nhất; A là giá trị

nguyên lớn nhất của m để hàm số có nhiều điểm cực trị nhất Giá trị của A abằng

Đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số yg x tại nhiều điểm nhất là 3 điểm

khi mg x 0 Giá trị nguyên lớn nhất của m thỏa mãn là m 4 Khi đó, hàm

số yf x  có nhiều điểm cực trị nhất là 4 điểm

Đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số yg x tại ít điểm nhất là 1 điểm khi

–1 –∞

nghiệm đơn hoặc nghiệm

bội lẻ của phương trình

STUDY TIP

Trang 31

BON 20: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số yf x 

Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của

tham số m để hàm số yf x  1 m có 5 điểm cực trị Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng

Do đó đồ thị hàm số yf x 1 có 3 cực trị và có 4 giao điểm với Ox

Để được đồ thị hàm số yf x 1m với m nguyên dương ta phải tịnh tiến

đồ thị hàm số yf x 1 lên trên m đơn vị

Để thỏa mãn điều kiện đề bài thì đồ thị hàm số yf x  1 m cắt Ox tại đúng

2 điểm (không phải là điểm cực trị của chính nó), do đó

Hỏi có bao nhiêu giá trị của m để m0; 6 ; 2 m để hàm số

Hàm số yh x  là hàm số chẵn có 9 cực trị k x  f x 22x m 1 có 4 điểm cực trị dương Mà k x   2x2f x 22x m 1

2

Trang 32

 

 

2 2 2 2

 

yk x

Hàm số yk x  có 4 điểm cực trị dương khi và chỉ khi phương trình (1), (2), (3)

có đúng 3 nghiệm dương phân biệt khác 1

2 2

Ta có bảng xét dấu của y:

Ta thấy y đổi dấu 3 lần  Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị

theo 2 cách như sau:

1

0

2 –

+∞

Ngày đăng: 07/09/2021, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm