Từ tháng 10 năm 2017, sinh viên chính quy của trường Đại học MỏĐịa chất thực hiện các quy định về chuẩn đầu ra ngoại ngữ và tin học theo quyết định 1396 ngày 24 tháng 10 năm 2017 của Hiệu trưởng trường Đại học MỏĐịa chất. Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Cần lưu ý để được xét chuyển điểm hay công nhận điểm tương đương, sinh viên cần thực hiện các bước tương ứng đã được hướng dẫn trong quy định
Trang 1ĐỀ THI CDR TIẾNG ANH (100 phút)
PHẦN NGHE (30p)
A ☐ B ☐ C ☐
A ☐ B ☐ C ☐
A ☐ B ☐ C ☐
Trang 2A ☐ B ☐ C ☐
Trang 3
☐
☐
☐
☐
☐
☐
☐
☐
☐
☐
☐ ☐ ☐
☐
Trang 4Đề1.mp3
Trang 5PHẦN ĐỌC – VIẾT
Trang 6A Phoned ☐ B invited ☐ C said ☐
A Piece ☐ B slice ☐ C part ☐
A Full ☐ B busy ☐ C difficult ☐
A Waited ☐ B spent ☐ C passed ☐
A Right ☐ B sure ☐ C ready ☐
Trang 7☐
☐ ☐
☐
☐
☐
☐
☐
☐
☐
☐ ☐
☐
☐
☐
Trang 8A Right ☐ B Wrong ☐ C Doesn’t say ☐
A Right ☐ B Wrong ☐ C Doesn’t say ☐
A Right ☐ B Wrong ☐ C Doesn’t say ☐
A Right ☐ B Wrong ☐ C Doesn’t say ☐
A Right ☐ B Wrong ☐ C Doesn’t say ☐
A Right ☐ B Wrong ☐ C Doesn’t say ☐
A Right ☐ B Wrong ☐ C Doesn’t say ☐
Trang 928 A be ☐ B being ☐ C been ☐
29 A before ☐ B yet ☐ C ago ☐
30 A in ☐ B on ☐ C for ☐
31 A opposite ☐ B through ☐ C between ☐
32 A many ☐ B much ☐ C most ☐
33 A one ☐ B each ☐ C every ☐
l
Trang 10n l
m l
b
p
Trang 1141 46.
42 47
43 48
44 49
45 50
Trang 13Bài làm