- Tư duy và lập luận toán học: + Thực hành tính trong trường hợp có hai dấu phép tính cộng, trừ.. Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động - Giao t
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN: TOÁN – LỚP 2 CHỦ ĐỀ: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG TUẦN 4 BÀI : Em làm được những gì ? (TIẾT 2)
( Sách Chân trời sáng tạo – SGK trang 35 )
I MỤC TIÊU:
1 Năng lực:
1.1 Năng lực đặc thù:
- Giao tiếp toán học:
+ Thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100
+ Xác định thứ tự các số trên tia số; số liền trước; số liền sau; số có hai chữ số
- Tư duy và lập luận toán học:
+ Thực hành tính trong trường hợp có hai dấu phép tính cộng, trừ
+ Biết giải quyết vấn đề trong bài toán thực tế
- Sử dụng công cụ, phương tiện toán học:
+ Nhận biết các hình tam giác, hình chữ nhật, hình dạng khối lập phương, khối hình hộp chữ nhật
+ Thực hành đo độ dài với đơn vị đo xăng-ti-mét; đề-xi-mét
1.2 Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
- Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra những vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề
2.Phẩm chất:
- Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài
- Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ được giao, làm bài tập đầy đủ
II PHƯƠNG TIỆN DẠY – HỌC:
1 Giáo viên:
- Sách Toán lớp 2; bộ thiết bị dạy toán; Hình vẽ để sử dụng cho nội dung
bài học và bài tập; Máy tính, máy chiếu (nếu có)
2 Học sinh:
- Sách học sinh, vở bài tập; bộ thiết bị học toán; thước thẳng có vạch chia
Trang 2thành từng xăng-ti-mét
III CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC:
Các hoạt
động
của HS
1 Hoạt động
1:(5’)
Khởi động
và kiểm tra
bài cũ
a Mục tiêu:
Tạo tâm thế
để học sinh
vào bài mới
b Phương
pháp: hát
c Hình thức:
Cả lớp
hiện
2 Hoạt động
2: Luyện tập
(23-25 phút)
a Mục tiêu:
sinh:
+ Thực hiện
các phép tính
cộng, trừ
trong phạm vi
100
+ Xác định
thứ tự các số
trên tia số; số
liền trước; số
liền sau; số có
hai chữ số
+ Thực hành
tính trong
trường hợp có
Bài 4: Số?
- Yêu cầu đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
- Sửa bài, khuyến khích
HS giải thích cách làm
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS viết ra bảng con
- Chia sẻ với bạn kế bên
Bài 5: Tính
- Yêu cầu đọc yêu cầu bài
- Giáo viên lưu ý học sinh cách đặt tính và cách tính
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
cá nhân
-HS khác nhận xét, bổ sung
Trang 3hai dấu phép
tính cộng, trừ
+ Biết giải
quyết vấn đề
trong bài toán
thực tế
b Phương
pháp: Đàm
thoại, trực
quan, vấn đáp;
thảo luận
nhóm, trò
chơi
c Hình thức:
Cá nhân – lớp
- Giáo viên cùng học sinh kiểm tra, đánh giá
Bài 6: Số?
- Khi sửa bài, GV tạo cơ hội cho HS trình bày Ví dụ:
+ Số liền sau của 39 là 40 Vậy thùng đựng số sách quyên góp của lớp 2A là thùng màu xanh lá
+ Số liền trước của 39 là 38 Vậy tlùmg đựng số sách quyên góp của lớp 2B là thùng màu cam
+ Số 51 khi đọc có tiếng “mốt” Vậy thùng đựng số sách quyên góp của lớp 2C là thùng màu đỏ
+ Thùng còn lại màu xanh dương là thùng đựng số sách quyên góp của lớp 2D
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Học sinh làm việc cá nhân sau đó chia sẻ trong nhóm 4
Bài 7: Viết phép tính thích hợp và nói câu trả lời
- Gv yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của đề bài và tìm hiểu đề bài Viết được phép tính phù hợp
- GV yêu cầu học sinh đọc đề và suy nghĩ để viết
- Học sinh xác định mục đích của bài này: Viết được phép tính phù hợp với đề bài
- Học sinh thực hiện phép tính
- Học sinh
Trang 4phép tính (bảng con) và nói câu trả lời
- GV nhận xét, tuyên dương, bổ sung
- GV rút ra kết luận thông qua thao tác tách để tìm
số gà mái
kiểm tra lại kết quả
- HS lắng
nghe
3 Hoạt động:
Hoạt động
tiếp nối (3-5
phút)
a Mục tiêu:
Giúp học sinh
nắm lại các
kiến thức đã
học
b Phương
pháp: ôn tập,
trò chơi
c Hình thức:
Cá nhân
- Giáo viên yêu cầu học sinh sử dụng cách tách , gộp các số sau : 48, 59, 87
- Học sinh thực hiện