1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phụ lục 1 môn hóa học 12 năm học 2023 2024

25 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 209 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày được đặc điểm về tínhchất vật lí và tính chất hoá học cơ bảncủa este phản ứng thuỷ phân và phảnứng xà phòng hóa... – Viết được công thức cấu tạo dạngmạch hở của glucose

Trang 1

TRƯỜNG THCS TÂN LỢI

1 Số lớp: 2; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:2; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 2; Trên đại học: 0 Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: ; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:

Môn: Sinh - Lớp 9 II/ KẾ HOẠCH THỰC HIỆN

 Thời lượng:

Học kì I: 18 tuần;

Học kì II: 17 tuần

 Số bài kiểm tra thường xuyên: 3 bài/kì

 Số bài kiểm tra định kì : 1 bài/ kì

 Kiểm tra học kì : 1 bài/ kì

1

Trang 2

8 Ancol – Phenol

9 Anđehit – Axit cacboxylic

- Ôn tập, củng cố, hệ thống hóa các nội dung kiến thức trọng tâm lớp 11

- Vận dụng kiến thức đã học để làm các bài tập liên quan

CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT

- Trình bày được phương pháp điềuchế este và ứng dụng của một số este

- Trình bày được đặc điểm về tínhchất vật lí và tính chất hoá học cơ bảncủa este (phản ứng thuỷ phân và phảnứng xà phòng hóa)

Trang 3

1 Khái niệm2.Tính chất vật lí

3 Tính chất hoá học

4 Ứng dụng: Hướng dẫn HS tự học

-Trình bày được đặc điểm về tính chấtvật lí và tính chất hoá học cơ bản củachất béo

-Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản ứng xà phòng hoá chất béo

A/ Kiến thức cần nắm vữngB/ Bài tập

- Ôn tập khái niệm về lipid, chất béo,acid béo, đặc điểm cấu tạo phân tửester

- Viết phương trình phản ứng thủy phân este

- Xác định công thức của este dựa vào phản ứng cháy và thủy phân

II/ Cấu tạo phân tửIII/ Tính chất hóa họcIV/ Điều chế

V/ Fructozơ

B Saccarozơ

– Nêu được khái niệm, cách phân loạicarbohydrate, trạng thái tự nhiên củaglucose, fructose

– Viết được công thức cấu tạo dạngmạch hở của glucose và fructose

– Trình bày được tính chất hoá học cơbản của glucose và fructose

– Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản ứng của glucose

Trang 4

II.Cấu trúc phân tửII.Tính chất hóa học

C.Tinh bột I.Tính chất vật lí, ứng dụng: Hướng dẫn hs tự nghiên cứu

II.Cấu trúc phân tửII.Tính chất hóa học

D.XenlulozơI.Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, ứng dụng: Hướng dẫn hs tự nghiên cứu

II.Cấu trúc phân tửIII.Tính chất hóa học

E Luyện tập chungI/ Kiến thức cần nắm vữngII/ Bài tập

– Nêu được khái niệm của saccharose, tinh bột và cellulose

– Viết được công thức cấu tạo thu gọncủa cellulose

-Trình bày được tính chất hoá học cơbản của saccharose (phản ứng vớicopper(II) hydroxide, phản ứng thuỷphân)

– Trình bày được tính chất hoá học cơbản của tinh bột (phản ứng thuỷ phân,phản ứng với iodine); của cellulose(phản ứng thuỷ phân, phản ứng vớinitric acid)

– Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản ứng của saccharose (phản ứng với copper(II) hydroxide); của tinh bột (phản ứng thuỷ phân, phản ứng của hồ tinh bột với iodine); của cellulose (phản ứng thuỷ phân, phản ứng với nitric acid)

Mô tả các hiện tượng thí nghiệm và giải thích được tính chất hoá học của saccharose, tinh bột và cellulose

-Trình bày được sự tạo thành tinh bột trong cây xanh và ứng dụng của một số

Trang 5

Kiểm trathường xuyên

1.Thí nghiệm 1 : Điều chế etyl axetat2.Thí nghiệm 2: Phản ứng xà phòng hóa

3.Phản ứng của glucozơvới Cu(OH)2 ( không tiến hành đun nóng)

4.Phản ứng của hồ tinh bột với iot

-Thực hiện được (hoặc quan sát video) ; mô tả các hiện tượng thí nghiệm và giải thích được tính chất hoá học của este-chất béo , glucose, tinh bột

CHƯƠNG 3 : AMIN – AMINO AXIT VÀ PROTEIN

12 Amin (T1) I Khái niệm, phân loại và danh pháp

1 Khái niệm, phân loại

2 Danh pháp

II Tính chất vật líIII Cấu tạo phân tử và tính chất hóahọc

1 Cấu tạo phân tử

2 Tính chất hóa học

- Nêu được khái niệm amine và phânloại amine (theo bậc của amine và bảnchất gốc hydrocarbon)

- Viết được công thức cấu tạo và gọiđược tên một số amine theo danh phápthế, danh pháp gốc chức (số nguyên tử

C trong phân tử ≤ 5), tên thông thườngcủa một số amine hay gặp

- Nêu được đặc điểm về tính chất vật lícủa amine (trạng thái, nhiệt độ sôi,nhiệt độ nóng chảy, khả năng hoà tan)

- Biết được đặc điểm cấu tạo phân tử vàhình dạng phân tử methylamine và

Trang 6

- Thực hiện được (hoặc quan sát video)thí nghiệm về phản ứng của dung dịchmethylamine (hoặc ethylamine) vớiquỳ tím (chất chỉ thị), với HCl; phảnứng của aniline với nước bromine; mô

tả được các hiện tượng thí nghiệm vàgiải thích được tính chất hoá học củaamine

1.Cấu tạo phân tử

- Nêu được khái niệm về amino axit,amino axit thiên nhiên, amino axittrong cơ thể; gọi được tên một sốamino axit thông dụng, đặc điểm cấu

Trang 7

tạo phân tử của amino axit.

- Nêu được đặc điểm về tính chất vật lícủa amino axit (trạng thái, nhiệt độ sôi,khả năng hoà tan)

- Trình bày được tính chất hoá học đặctrưng của amino axit

4 Vai trò của protein đối với sự sống

- Nêu được khái niệm peptit và viếtđược cấu tạo của peptit

- Trình bày được tính chất hoá học đặctrưng của peptit (phản ứng thuỷ phân,phản ứng màu biure)

- Thực hiện được thí nghiệm phản ứngmàu biure của peptit

- Nêu được khái niệm, đặc điểm cấu tạophân tử, tính chất vật lí của protein

- Trình bày được tính chất hoá học đặctrưng của protein (phản ứng thuỷ phân,phản ứng màu biure; sự đông tụ bởi

Trang 8

- Thực hiện được thí nghiệm về phảnứng đông tụ của protein: đun nóng lòngtrắng trứng; mô tả các hiện tượng thínghiệm, giải thích được tính chất hoáhọc của protein

- Nêu được vai trò của protein đối với

amino axit và protein

I.Hệ thống lại kiến thức đã họcII.Luyện tập

- Nắm được tổng quát về cấu tạo và tínhchất hoá học cơ bản của amin, amino axit, protein

- Làm bảng tổng kết về các hợp chất trong chương

- Viết phương trình phản ứng ở dạng tổng

quát cho các hợp chất: amin, amino axit,protein

- Giải các bài tập về phần amin, aminoaxit và protein

18 Kiểm tra giữa

CHƯƠNG 4 : POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

19 Đại cương về

polime

I Khái niệm: Hướng dẫn hs tự học

II.Đặc điểm cấu trúc

-Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên của một số polime thường gặp

Trang 9

IV.Phương pháp điều chếV.Ứng dụng: Hướng dẫn hs tự học.

(polietilen (PE), polipropilen (PP), polistiren (PS), poli(vinyl clorua) (PVC), capron, nilon- 6,6) và ngược lại

- Phân biệt được polime thiên nhiên vớipolime tổng hợp hoặc nhân tạo

- Viết phương trình trùng hợp, trùng ngưng để tổng hợp một số polime thường gặp

20 Vật liệu

polime (T1)

I Chất dẻoII.TơIII.Cao su

- Nêu được khái niệm về chất dẻo

- Trình bày được ứng dụng của chấtdẻo và tác hại của việc lạm dụng chấtdẻo trong đời sống và sản xuất Nêuđược một số biện pháp để hạn chế sửdụng một số loại chất dẻo để giảmthiểu ô nhiễm môi trường, bảo vệ sứckhoẻ con người

- Nêu được khái niệm về composite.Trình bày được ứng dụng của một số loại composite

21 Vật liệu

polime (T2)

Trang 10

-Nêu được khái niệm và phân loại về tơ.

- Trình bày được cấu tạo và ứng dụng một số tơ tự nhiên (bông, sợi, len lông cừu, tơ tằm, ), tơ nhân tạo (tơ tổng hợpnhư nylon-6,6; capron; nitron hay olon, và tơ bán tổng hợp như visco, cellulose acetate, )

- Nêu được khái niệm cao su, cao su thiên nhiên, cao su nhân tạo

- Trình bày được đặc điểm cấu tạo, ứngdụng của cao su tự nhiên và cao su tổnghợp (cao su buna, cao su buna-S, cao

su buna-N, chloroprene)

- Viết được phản ứng điều chế cao su tổng hợp (cao su buna, cao su buna-S, cao su buna-N, chloroprene)

22

Luyện tập polime và vật liệu polime

I.Hệ thống lại kiến thức đã họcII.Luyện tập

-Nêu được các phương pháp điều chế polime, kiến thức về cấu tạo mạch polime

- So sánh được hai loại phản ứng trùng hợp và trùng ngưng để điều chế polime (định nghĩa, sản phẩm, điều kiện)

- Giải các bài tập về các hợp chất của polime

Trang 11

Một số tính chất của protein và vật liệu polime

kết quả ( không làm thí nghiệm 4)

+ Phản ứng đông tụ của protein: đun nóng lòng trắng trứng

+ Phản ứng màu: lòng trắng trứng với Cu(OH)2

+ Phân biệt tơ tằm và tơ tổng hợp.-Biết cách sử dụng dụng cụ hoá chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm trên

- Quan sát được thí nghiệm, nêu hiện tượng, giải thích → Rút ra nhận xét

- Viết tường trình thí nghiệm

CHƯƠNG 5 : ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

và cấu tạo của kim loại

I.Vị trí của kim loại trong BTH

II Cấu tạo của kim loại

1.Cấu tạo nguyên tử

2.Cấu tạo tinh thể

– Trình bày được vị trí của kim loại trong BTH, đặc điểm cấu tạo của nguyên tử kim loại và tinh thể kim loại

– Nêu được đặc điểm của liên kết kim loại

26 Tính chất của

kim loại - Dãy điện hóa của kim loại

I Tính chất vật lý chung của kim loại

II Tính chất hoá học của kim loạiIII Dãy điện hóa của kim loại

– Giải thích được một số tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim)

27

Trang 12

– - Thực hiện được một số thí nghiệm của kim loại tác dụng với phi kim, axit (HCl, H2SO4), muối.

- Quy luật sắp xếp trong dãy điệnhóa các kim loại (các nguyên tử đượcsắp xếp theo chiểu giảm dần tính khử,các ion kim loại được sắp xếp theochiểu tăng dần tính oxi hoá) và ýnghĩa của nó

- Dự đoán được chiều phản ứng oxihóa – khử dựa vào dãy điện hoá

I Kiến thức cần nhớ

II Bài tập

- Viết được các PTHH phản ứng oxihoá - khử chứng minh tính chất củakim loại

- Tính % khối lượng kim loại tronghỗn hợp

- Sử dụng có hiệu quả một số đồ dùngbằng hợp kim dựa vào những đặc tínhcủa chúng Xác định % kim loại tronghợp kim

30

Trang 13

– Trình bày được các dạng ăn mòn kim loại.

– Trình bày được các phương pháp chống ăn mòn kim loại

– Thực hiện được (hoặc quan sát quavideo) thí nghiệm ăn mòn điện hoá đốivới sắt và thí nghiệm bảo vệ sắt bằngphương pháp điện hoá, mô tả hiệntượng thí nghiệm, giải thích và nhận xét

- Ôn tập, củng cố, hệ thống hoá kiếnthức các chương hoá học hữu cơ(amino axit và protein; Polime và vậtliệu polime)

- Phát triển kĩ năng dựa vào cấu tạocủa chất để suy ra tính chất và ứngdụng của chất

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập trắcnghiệm và bài tập tự luận thuộc cácchương hoá học hữu cơ lớp 12

34

18

35

Trang 14

- Polime và vật liệu polime;

- Vị trí của kim loại – tính chất kimloại – Dãy điện hóa

1 Kiến thức

- Este – Lipit;

- Cacbohiđrat; amin, aminoaxit,protein;

- Polime và vật liệu polime;

- Vị trí của kim loại – tính chất kimloại – Dãy điện hóa

2 Kĩ năng

- Xác định tên gọi của este – lipit, bậccủa amin, so sánh tính bazơ của amin,xác định đồng phân, CTCT aminoaxit– protein, xác định độ polime hóa,cấu hình và vị trí của kim loại trongBảng HTTH, tính chất và dãy điệnhóa của kim loại

23: Luyện tậpđiều chế kimloại)

- Lựa chọn được phương pháp điềuchế kim loại cụ thể cho phù hợp

- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, sơđồ để rút ra nhận xét về phươngpháp điều chế kim loại

thể

Trang 15

- Tính khối lượng nguyên liệu sảnxuất được một lượng kim loại xácđịnh theo hiệu suất hoặc ngược lại.

- Nội dung thí nghiệm và cách tiến hành

Biết được: Mục đích, cách tiến hành,

kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm :

Dùng dung dịch KI kìm hãm phảnứng của đinh sắt với dung dịch

H2SO4

 Sử dụng dụng cụ hoá chất để tiếnhành an toàn, thành công các thínghiệm trên

 Quan sát thí nghiệm, nêu hiệntượng, giải thích và viết các phươngtrình hoá học Rút ra nhận xét

 Viết tường trình thí nghiệm

CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM.

Trang 16

Chủ đề: Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ(T1)

A Kim loại kiềm

I Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình e nguyên tử

Khuyến khích hs tự học

C Kim loại kiềm thổ

I Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình e nguyên tử

II Tính chất vật lí

III Tính chất hoá học

D Một số hợp chất quan trọng của canxi.

1 Canxi hidroxit: Hướng dẫn hs tự học

2 Một số hợp chất quan trọng của kim

– Nêu được trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IA

– Nêu được xu hướng biến đổi nhiệt

độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của kim loại nhóm IA

– Giải thích được nguyên nhân khối lượng riêng nhỏ và độ cứng thấp của kim loại nhóm IA

– Giải thích được nguyên nhân kim loại nhóm IA có tính khử mạnh hơn

so với các nhóm kim loại khác – Trình bày được cách bảo quản kim loại nhóm IA

– Nêu được khả năng tan trong nước của các hợp chất nhóm IA

– Giải thích được trạng thái tồn tại của nguyên tố nhóm IA trong tự nhiên

- Xác định được sản phẩm của các phản ứng liên quan

- Nêu được trạng thái tự nhiên của nguyên tố nhóm IIA

– Nêu các đại lượng vật lí cơ bản của kim loại nhóm IIA

– Giải thích được nguyên nhân tính

Trang 17

– Trình bày được phản ứng của kim loại IIA với oxy

– Nêu được khái niệm nước cứng, phân loại nước ứng

– Trình bày được tác hại của nước cứng

– Đề xuất được cơ sở các phương

Kiểm tra thường xuyên -Hệ thống kiến thức đã học về kim

loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm vàhợp chất của chúng

-Viết và cân bằng được các phương trình phản ứng

-Giải được một số bài tập có liên quan

Trang 18

II Nhôm hidroxit.

III Nhôm Sunfat

- So sánh được tính chất của nhômvới các kim loại kiềm, kiềm thổ

- Giải quyết được các nhiệm vụ học

tập

Trang 19

(Kiểm trathường xuyên)

Thí nghiệm 1: So sánh khả năng phản

ứng của Na, Mg, Al với nước

Thí nghiệm 2: Nhôm tác dụng với

dung dịch kiềm

Thí nghiệm 3: Tính chất lưỡng tính

của Al(OH)3

 Giải thích được và so sánh được khả năng phản ứng của Na, Mg và Al với nước

 Giải thích được phản ứng với dung dịch kiềm

 Viết được của nhôm hiđroxit với dung dịch NaOH và với dung dịch

H2SO4 loãng

 Sử dụng được dụng cụ hoá chất để

tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm trên

 Quan sát, nêu hiện tượng thí nghiệm, giải thích và viết các phươngtrình hoá học Rút ra nhận xét

 Viết tường trình thí nghiệm

CHƯƠNG 7 : SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG 26

A Sắt

I Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử

Trang 20

1 Tác dụng với phi kim

2 Tác dụng với axit

3 Tác dụng với dung dịch muối

IV Trạng thái tự nhiên: Tự học có hướng dẫn

KIỂM TRA GIỮA KÌ

B Hợp chất của sắt

I.Hợp chất sắt (II)

1 Sắt (II) oxit

2 Sắt (II)hiđroxit

II Hợp chất sắt (III)

1 Sắt (III) oxit

2 Sắt (III)hiđroxit

3 Muối sắt (III)

oxi, lưu huỳnh, clo, nước, dung dịchaxit, dung dịch muối) và viết phươngtrình hoá học

- Thực hiện được một số thí nghiệm củasắt tác dụng với phi kim, axit (HCl,

H2SO4), muối

- Nêu được khái quát trạng thái tựnhiên của kim loại và một số quặng,

mỏ kim loại phổ biến

- Nêu được tính chất vật lí, nguyên tắcđiều chế và ứng dụng của một số hợpchất của sắt

- Trình bày được:

+ Tính khử của hợp chất sắt (II): FeO,Fe(OH)2, muối sắt (II)

+ Tính oxi hóa của hợp chất sắt (III):

Fe2O3, Fe(OH)3, muối sắt (III)

- Thực hiện được (hoặc quan sát video)thí nghiệm xác định hàm lượng muốiFe(II) bằng dung dịch thuốc tím

- Trình bày được khái niệm hợp kim và việc sử dụng phổ biến hợp kim

- Trình bày được một số tính chất củahợp kim so với kim loại thành phần.– Nêu được thành phần, tính chất và

Trang 21

II Bài tập

ứng dụng một số hợp kim quan trọngcủa sắt và nhôm (gang, thép, dural, )

- Giải thích được vì sao sắt thường có sốoxi hoá +2, +3 và tính chất hoá học đặctrưng của các hợp chất sắt (II), sắt (III)

Kiểm tra thường xuyên

- Đánh giá việc nắmđược kiến thức vềNhôm, sắt và hợpchất của chúng

- Kiến thức về Nhôm, sắt và hợp chấtcủa chúng

- Kiểm tra trên lớp

I Vị trí trong bảngtuần hoàn, cấu hìnhelctron nguyên tử

Ngày đăng: 07/09/2021, 11:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w