1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Phan dang Phuong trinh day du trong de thi Dai hoc

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 22,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH Phan Trúc Đôi lời giới thiệu: Tôi đã cố gắng tổng hợp một cách khá đầy đủ về các bài toán theo phân dạng mà thường xuất hiện trong đề thi, với mong muốn sẽ giúp thêm cho các[r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH Phan Trúc

Đôi lời giới thiệu: Tôi đã cố gắng tổng hợp một cách khá đầy đủ về các bài toán theo phân dạng mà thường xuất hiện trong đề thi, với mong muốn sẽ giúp thêm cho các bạn tiếp cận các “câu 9 điểm” trong đề thi Đại học một cách có hệ thống và trọn vẹn Như Lỗ Tấn đã nói:”… người ta đi mãi thì thành đường thôi”, với tinh thần đó, tôi đã chuẩn bị cho các bạn khá nhiều bài tập trong các dạng để có thể rèn luyện tư duy sâu sắc Mọi thắc mắc xin các bạn cứ comment ở dưới hoặc liên hệ trực tiếp qua: https://www.facebook.com/info@123doc.org Chúc các bạn năm 2014 “Mã đáo thành công” Dạng 1: Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối

1 ( x +1)2−3|x +1|+2=0

2 4 x(x −1)=|2 x−1|+1

3 x2+ 9

( x−1)2+1=2 x +7|x2−2 x−2

Dạng 2: Phương trình chứa ẩn ở mẫu

1 4

2 x+1+

3

2 x +2=

2

2 x +3+

1

2 x+4

2.1+ 4

(2−x )2=

5

x2

3 1

x2+5 x +4+

1

x2+11 x+28+

1

x2+17 x +70=

3

4 x −2

4 2 x−5

2 x2+3 x −5+

3 x+1 1−x =

x +20

4 x+10

5.(3 x2−x

x−3 x2)=6

6 x +1

x−2

x +2+

x−3

x +4

7 2 x

3 x2−5 x+2+

13 x

3 x2

+x+2=6

8.x

4

+3 x2+1

x3+x2−x =3

9 1

x2+

1

( x +1)2=15

10.(x−2 x+1)2+ x+1

x−3=12(x −3 x−2)2

Trang 2

11.2 ( x +1)

3 x2

+x+

13 ( x +1)

3 x2+7 x +6=6

12 4 x2+ 1

x2+7=8 x +4

x

13.x

2

2+

48

x2=

10

3 (x3−

4

x)

14 x4−5 x3

+8 x2−10 x +4=0

15.(x2−2 x +4) (x2+3 x +4)=14 x2

16 2 x

3 x2+5 x +2+

13 x

3 x2

+x +2=16

Dạng 3: Phương trình chứa ẩn trong căn bậc hai

Loại 1

1.√2 x−1+x2−3 x+1=0

2.√x +3+3 x+1=2x +2 x +2

4.√x+3+ 4 x

x+3=4√x

5.√x +3+2 xx+1=2 x +x2+4 x +3

6.√x +1+2 ( x+1)=x−1+1−x+31−x2

7.√2 x+3+x −6=x +5+2 (x −4 )

8.√x +7+4 x+1=5 x−6+22 x−3

9.√x ( x+1 )+x (x +2)=2x2

10.√x3+1

x +3 +√x+1=x2

x +1+x+ 3

11.2√x +3=9 x2−x −4

12 x2 + √x+7=7

13.√x−1−5 x−1=3 x−2 (Lưu ý khi kết luận nghiệm)

14.2 ( x +1)2

=( x+ 5)(1−√3+2 x)2

15 x2−2 x−3=√x +3

16.( x +4)2−6√x3+3 x=13

Trang 3

17.√x +3+4x −1+x +8−6x −1=5

18.√x +2+32 x−5+x−2−2 x−5=2√2

19 x2

20 x2+√x+2013=2013

21.√x3

+x2+3 x +3+√2 x =x2+3+√2 x2+2 x

Loại 2: Phân tích thành tích bằng cách nhân liên hợp

1.√x2+10 x +21=3x +3+2x +7−6

2 x+27−x=2x−1+√−x2+8 x−7+1

3 x

2

3 x−2−√3 x−2=1−x

4.√2 x−3−x=2 x−6

5.√10 x+1+3 x−5=9 x+4+2 x−2

6.√4 x+1−3 x−2= x+3

5

7 9( √4 x+1−3 x−2)=x +3

8 3 x3−17 x2−8 x +9+√3 x−2−7−x=0

9.√3 x2−5 x +1−√x2−2=√3(x2

x−1)−√x2−3 x +4

10 2( x−1 )

2

(3−√7 +2 x)2=x +20

11.√3 x−2+√3x=2

12.3√3 x+x2+8=√x2+15+2

13.2 x2−11 x+21=3

4 x −4 14.( x +3)2 x2+1=x2

+x+3

15.(3 x +1)x2+3=3 x2+2 x +3

16.√2 x+4−22−x= 12 x−8

9 x2+16

17.√3x +1+√3x +2=1+√3x2+3 x+2

18.√x +3+2 xx+1=2 x +x2+4 x +3

Trang 4

19.√3x +1+√3x2=√3x +√3 x2+x

20.√4 x2

+5 x +1−2x2

21.√2 x2−1+√x2−3 x−2=√2 x2+2 x +3+√x2−x +2

22.√x2−x +1= x

3

+2 x2−3 x+1

x2+2

23.√x2+12+ 5=3 x +√x2+5

24.3√3 x2+√x2+8−2=√x2+15

25.√5 x−1+√39−x=2 x2+3 x−1

26.3

27.√3 x2−5 x+1−√x2−2=√3(x2−x−1)−√x2−3 x +4

28.√2 x+4−22−x= 6 x−4

x2+4

29.√2 x2−1+√x2−3 x−2=√2 x2+2 x +3+√x2

x +2

30 x2+3 x+1=( x+3)√x2+1

31.√4 x2−1+√x =2 x2−x +2 x +1

32.√2 x2

+x +9+2 x2

33.√2 x2

+x +1+x2

34.√x +1+1=4 x2

+√3 x

35.√3x2−1+x=√x3−1

36.2√(2−x ) (5−x )=x +(2−x ) (10−x )

37.√3x2+4=√x−1+2 x−3

38 6 x−3

x−1−x=3+√x−x2

Loại 3: Đặt ẩn phụ

1 x2+5 x+√x2+5 x+ 4=2

2.√5 x3+3 x2+3 x−2+1

2=

x2

2 +3 x

3.3 ( x−2 )2( x+ 1)+ 2x3−3 x2+3−8=0

Trang 5

x+

1

2−x2=2

5.2√4(1+ x )2+3√41−x2+√4(1−x )2=0

6 (x +5 )(2−x )=3x2+3 x

7 x

2

+x+1

x2−x+1=3√x

8.√4 x−1+4 x2−6 x+1=0

9 3√x +8=9 x+1

x+

1

x

10.2 x

2

+8 x +1

2 x+1 =5√x

11 x+x +x−1+x2−x =2

12.√3 x−2+x−1=4 x−9+ 23 x2−5 x +2 13.3√2+x−62−x +44−x2=10−3 x

14 x2+2 x√x−1

x=3 x+1

15 x2+√3 x4−x2

16.( x +1)2−2√2 x(x2+1)=0

17.10√x3+1=3(x2+2)

18 4+√x +1=3x2−1+2√x−1

19.√1−x +1+x=2− x

2

4

20.2 x2+5 x −1=7x3−1

21.2 x2−6 x−1=√4 x +5

23.5√x3

+1=2(x2+2)

24.Tìm m để ph ư ơ trình sau có nghi m ng ệ :

a (2 x−1 )2+m=x2−x +1

b 3x−1+mx+1=24√x2−1

25.√x2+x+2=x2+x

Trang 6

26 (2 x−1)2=√x2−x +1

27.13 x+2 (3 x+2)x+3+42=0

28 x2−2 x−22 — x2+2 x+24=0

29 √x +1

x+1−3−x=x−

1 2

30.√4 x−1+4 x2−6 x +1=0

31 x2+2 x√x−1

x=3 x +1

32 x2

+√3 x4

x2=2 x+1

33 x +x2−9=2 ( x+3)

(x −3)2

34.√3x−1+√3 x−2=√32 x−3

35.√1−x2+2√31−x2=3

36.√3x +1+√3 x+2+√3x +3=0

37 x +√5+√x−1=6

38.10√x3+8=3(x2

x+6)

39.√3 x +1=−4 x2+13 x−5

40 x2−1=2 x√x2

+2 x

41 ( x+5)(2−x )=3x2

+3 x

42.√x+1+3−x−(x +1) (3−x )=2

43.√2 x +3+x+1=3 x+22 x2+5 x+3−16

44.√x2+12+5=3 x +√x2+5

45 x+17−x2

+x17−x2=9

46 x2

+(3−√x2

+2)x=1+2x2

+2

47 ( x+1)x2−2 x +3=x2+1

48 x−2x−1−x ( x−1)+x2−x=0

49.3 x2+21 x +18+2x2+7 x+7=2

Trang 7

50.2√3 x −1

x

3 x−1+1

51 x2+2 x√x−1

x=3 x+1

52.√x−x2−1+√x+x2−1=2

53 x=(2004+√x) (1−√1−√x)2

54 x2+√3 x4−x2=2 x+1

55.2 x +x+1+x +2x2

+x=1

56 x2+2 x+√x +3+2 xx+3=9

57.(2 x +7)2 x +7=x2+9 x +7

58.√7 x +7+7 x−6+249 x2+7 x −42=181−14 x

59.√3 x2+24 x−32−x2−x−20=5x +1

60.√1+√1−x2[√(1+ x )3−√(1− x)3]= 2

√3+√1−x2

3

61.√1+2 x1−x2

2 +2 x

2=1

62 5 x

x2+1+

2

x2+1=4

Loại 4: Đặt ẩn phụ không hoàn toàn

1.3√x +3=3 x2+4 x−1

2.√60−24 x−5 x2=x2+5 x−10

3 (x +3)(4−x ) (12+ x )=28−x

4 (4 x −1)x2

+1=2 x2

+2 x+1 5.2(1−x )x2+2 x−1=x2−2 x−1

6 x2+2 ( x−1)√x2+x+1−x+2=0

7.4 x2

+22+√3 x−2=21 x

8 x(1−5√x+3)=3(x2−4)

Trang 8

9 51√x−2=3 x2−58 x +110

10 x2

+x3 x−1+2=6 x

11.(4 x−1)x2+1=2 x2+2 x+1

12.6 x2−10 x +5−(4 x−1)√6 x2−6 x+5=0

13 x2

+(3−√x2

+1)x=1+2x2+2

14.( x +1)x2−2 x +3=x2+1

15.4√x+1−1=3 x+ 21−x +1−x2

16.2√2 x+4+42−x=9 x2+16

Dạng 4 PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO

Loại 1: Đưa về phương trình tích

1 x3−3 x2−6 x +8=0

2.3 x5−13 x4+16 x3+5 x2−21 x +6=0

3 x4−4 x3−10 x2+37 x−14=0

4 x4−4 x2+12 x−9=0

5 x4−4 x=1

6.−12+20 x +19 x2

21 x3

4 x4+4 x5=0

7 10 x

4

(1+x2)2−

3 x2 1+x2−1=0 8.3 x4+4 x3−27 x2+8 x +12=0

Loại 2: Đặt ẩn phụ

1.2 x4−5 x3

+6 x2−5 x +2=0

2.2 x4−21 x3+74 x2−105 x +50=0

3 x(x+1)(x +2) (x +3)=24

4.4 (x +5) ( x+ 6) ( x+10 )( x +12)=3 x2

5.(x +1)4+(x +3)4=2

6.3(x2−x +1)2−2(x+1)2=5 (x3+1)

7.2(x2

x +1)2+5 ( x +1)2=11(x3

+1)

Trang 9

8.(x3+4 x2−x−4) (x3+5 x2+2 x−8)=32

9.(x2+4 x +2) (1−1

x)2+ 36 x2 (x −2)2=0

10.(x2

x +1)3−6 ( x+1 )3

=(x3+1)(6 x2−17 x−5)

11.(x3+4 x−4)3+4 x3+15 x−20=0

12.(x3+4 x−4)3+4 x3+15 x−20=0

13.(64 x3−112 x2+56 x−7)2+4 x=4

Dạng 5: ỨNG DỤNG LƯỢNG GIÁC

1 x2+(x−1 x )2=1

2.4 x3−3 x=√1−x2

3 x3−3 x−1=0

4.√1+2 x1−x2

2

5 x3

+√ (1−x2)3=x1−x2

6.√1−x2−2 x√1−x2−2 x2+1=0

7.64 x6−112 x4+56 x2−7=2√1−x2

8.√( x +1)(2−x)=1+2 x−2 x2

9.√1+√1−x2[√(1−x )3−√(1+ x )3]=2+√1−x2

10.√1−√2 x−x2+√1+√2 x−x2=2 (x−1)4(2 x2−4 x +1)

11.√1+2 x +1−2 x =1−2 x

1+2 x+√1+2 x

1−2 x

Ngày đăng: 07/09/2021, 05:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w