- HS bieát caùc trang tính cuûa baûng tính, chöùc naêng cuûa caùc thaønh phaàn chính treân trang tính, caùc kieåu döõ lieäu baûng tính Excel coù theå xöû lí?. 7A2:.[r]
Trang 1Tuần 3 Tiết PPCT
Ngày dạy : 6.9.13
Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU
TRÊN TRANG TÍNH 1/ Mục tiêu
Hoạt động 1: Trang tính
1.2 Kiến thức
HS biết thêm các trang tính khác nhau, biết đổi tên các trang tính
HS hiểu các thao tác khi đổi tên, xĩa và tạo thêm các trang tính
1.2 Kĩ năng
HS thực hiện được: Biết xử lí trên bảng tính Excel
HS thực hiện thành thạo việc đồi tên và thêm các trang tính
1.3 Thái độ
Thĩi quen: Tự giác, tích cực
Tính cách: Nghiêm túc, trật tự, cẩn thận trong làm việc
Hoạt động 2: Thành phần trên trang tính
2.1 Kiến thức:
HS biết các thành phần trên một trang tính
HS hiểu các ứng dụng trên một trang tính
2.2 Kĩ năng
HS thực hiện được: Biết chọn một vùng dử liệu bằng chuột và bàn phím
HS thực hiện thành thạo việc di chuyển và chọn dữ liệu theo yêu cầu
2.3 Thái độ
Thĩi quen: Tự giác, tích cực
Tính cách: Nghiêm túc, trật tự, cẩn thận trong làm việc
2/ Nội dung học tập
- HS biết các trang tính của bảng tính, chức năng của các thành phần chính trên trang tính, các kiểu dữ liệu bảng tính Excel có thể xử lí hiển thị công thức; phân biệt và định dạng một số kiểu dữ liệu
3/ Chuẩn bi
3.1/ Giáo viên: Phòng máy vi tính.
3.2/ Học sinh: Đọc và tìm hiểu trước bài tập 1, 2, 3/ sgk, phiếu thực hành.
4/ Tổ chức các hoạt động học tập
4.1/ Ởn đinh tổ chức và kiểm diện
4.2/ Kiểm tra miệng
Câu hỏi: Màn hình của Excel có những công cụ gì đặc trưng cho chương trình bảng tính? Đáp án:
+ Thanh công thức: Dùng để nhập, hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính (4đ)
+ Bảng chọn Data: gồm các lệnh dùng để xử lí dữ liệu (3đ)
+ Trang tính: cột, hàng và ô tính chứa dữ liệu (3đ)
4.3/ Tiến trình bài học
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Trang 2GV: Sử dụng máy chiếu, chiếu hình 13/sgk-15 lên
bảng
Hỏi: một bảng tính mặc định bao nhiêu trang tính?
Tên gì? Ơû vị trí nào trên trang tính?
HS: quan sát hình trả lời
GV: Nhận xét và thao tác cho hs quan sát
GV: Vậy mỗi trang tính, ta có thể đặt tên khác
hay không? Và bảng tính có nhiều hơn hay ít hơn 3
trang tính thì làm như thế nào?
HS: trả lời
GV: Nhận xét và thao tác trên máy cho hs quan
sát
Lưu ý: Mỗi trang tính lưu một bài tập
Hoạt động 2 : Trên trang tính có các thành
phần chính nào? (20’)
GV: Sử dụng máy chiếu, chiếu hình 14/sgk-16
lên bảng Hỏi:
* Khi chọn một tính thì địa chỉ của ô tính xuất
hiện ở vị trí nào trên trang tính? Nơi đó gọi là gì
của trang tính?
HS: trả lời
GV: Nháy chuột vào hộp tên, gõ:“B1000”, “
A1” , “B2:C5” , “B2:C5,D3:F10” Mỗi lần gõ
xong nhấn phím “enter”,
HS: Quan sát màn, rồi nhận xét và trả lời
GV: Nhận xét Tóm lại hộp tên có chức năng gì?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét
HS: ghi tập
GV: Ngoài hộp tên ra, trang tính còn có thành
phần chính nào ta đã biết?
HS: Trả lời: Khối, Thanh công thức
GV: Chọn ô A3, yêu cầu hs nhận xét nội dung ở ô
A3 và trên thanh công thức
HS:Ô A3 hiển thị kết quả của một phép toán
GV: Vậy muốn phân biệt dữ liệu trong một ô tính
là dữ liệu nhập hay kết quả của một phép toán ta
sử dụng thành phần nào của trang tính?
HS: Trả lời: thanh công thức
- Bảng tính có nhiều trang, mỗi trang là một sheet ( nhãn)
+Nháy chuột phải vào nhãn tên trang tính, chọn “Rename” đổi tên, “Delete” xoá trang tính
+ Chọn Insert/ Worksheet thêm trang tính
II Các thành phần chính trên trang tính:
- Hộp tên: Là ơ bên trái thanh cơng thức, hiển thị địa chỉ của ơ được chọn
* Khối: Là một nhĩm các ơ liền kề nhau
* Thanh công thức: Cho biết nội dung của ơ đang được chọn
4.4/ Tổng kết
Biết rằng trên trang tính chỉ có một ô được kích hoạt Giả sử ta chọn một khối Ô tính nào được kích hoạt trong các ô của khối đó?
Đáp án: Ô đầu tiên trên cùng bên trái của khối
4.5 / Hướng dẫn tự học
Trang 3Đối với bài học ở tiết này
+ Trả lời các câu hỏi: 1,2,4,5/ sgk-9
Đối với bài học ở tiết tiếp theo
+ Chuẩn bị bài thực hành 2: bài tập 4: định dạng kiểu dữ liệu
5 / Phụ lục
Máy vi tính
Tuần 3 Tiết PPCT 6
Ngày dạy : 6.9.13
Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU
TRÊN TRANG TÍNH ( tt ) 1/ Mục tiêu
Hoạt động 1: Chọn đối tượng
1.1 Kiến thức:
HS biết chọn các đối tượng theo yêu cầu của bài học
HS hiểu các theo tác khi chọn đối tượng theo yêu cầu
1.2 Kĩ năng
HS thực hiện được: Biết chọ các đối tượng trên trang tính bằng chuột và bằng bàn phím
HS thực hiện thành thạo: Các thao tác trong quá trình chọn các đối tượng theo yêu cầu
1.3 Thái độ
Thĩi quen: tự giác, tích cực
Tính cách: Cẩn thận, chính xác
Hoạt động 2: Dữ liệu trên trang tính
2.1 Kiến thức
HS biết chọn các dữ liệu khác nhau trên trang tính
HS hiểu rõ trên mỗi ơ tính ta chọn loại dữ liệu nào
2.2 Kĩ năng
HS thực hiện được: Chọn được các loại dữ liệu phù hợp với yêu cầu của bài tốn
HS thực hiện thành thạo: Việc chọn các loại dữ liệu khi nhập vào bảng tính
2.3 Thái độ
Thĩi quen: tự giác, tích cực
Tính cách: Cẩn thận, chính xác
2/ Nội dung học tập
- HS biết các trang tính của bảng tính, chức năng của các thành phần chính trên trang tính, các kiểu dữ liệu bảng tính Excel có thể xử lí hiển thị công thức; phân biệt và định dạng một số kiểu dữ liệu
3/ Chuẩn bi
3.1/ Giáo viên: Phòng máy vi tính.
3.2/ Học sinh: Đọc và tìm hiểu trước bài tập 1, 2, 3/ sgk, phiếu thực hành.
4/ Tổ chức các hoạt động học tập
4.1/ Ởn đinh tổ chức và kiểm diện
Trang 4- Lớp 7A1………… 7A2:
4.2/ Kiểm tra miệng
Câu hỏi: Màn hình của Excel có những công cụ gì đặc trưng cho chương trình bảng tính?
Đáp án:
+ Thanh công thức: Dùng để nhập, hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính (4đ)
+ Bảng chọn Data: gồm các lệnh dùng để xử lí dữ liệu (3đ)
+ Trang tính: cột, hàng và ô tính chứa dữ liệu (3đ)
4.3/ Tiến trình bài học
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
Hoạt động 1 : Tìm hiểu cách chọn các đối tượng
trên trang tính? (15’)
GV: Trên trang tính để chọn một ô, một hàng
hay nhiều hàng, một cột hay nhiều cột và một
khối hay nhiều khối ta làm như thế nào?
HS: trả lời
GV: Nhận xét và thao tác trên máy cho hs quan
sát
Hoạt động 2 : Tìm hiểu dữ liệu trên trang
tính? (20’)
GV: Trên trang tính có các kiểu dữ liệu nào?
Và làm sao để phân biệt các kiểu dữ liệu đó?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét, cho ví dụ
Hướng dẫn hs định dạng kiểu dữ liệu:
+ Chọn ô chứ dl cần định dạng
+ Format/ cells/ thẻ number: chọn number
(định dạng số: thập phân, phân cách hàng
nghìn,…), Data ( kiểu ngày/tháng/năm: chọn
Custum, ô type: gõ dd/mm/yyyy
III Chọn các đối tượng trên trang tính:
- Chọn 1 ơ: Đưa con trỏ chuột tới ngay ơ đĩ
và nháy chuột
- Chọn 1 hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng
- Chọn 1 cột: Nháy chuột tại nút tên cột
- Chọn 1 khối: Kéo thả chuột từ 1 ơ gốc đến
ơ gốc đối diện Ơ chọn đầu tiên sẽ là ơ được kích hoạt
- Chọn cùng lúc nhiều khối khác nhau ta ấn phím Ctrl và lần lượt chọn các khối tiếp theo
IV Dữ liệu trên trang tính:
a/ Dữ liệu số:
Lưu ý: dấu (,) phân cách hàng nghìn, hàng triệu, … ; dấu (.) phân cách phần nguyên và phần thập phân
b/ Dữ liệu kí tự: Là dãy các chữ cái, chữ số
và các kí hiệu
c/ Dữ liệu kiểu: ngày/tháng/năm
(dd/mm/yyyy),ngày/tháng (dd/mm), tháng/năm (mm/yyyy)
4.4 / Tổng kết
Biết rằng trên trang tính chỉ có một ô được kích hoạt Giả sử ta chọn một khối Ô tính nào được kích hoạt trong các ô của khối đó?
Đáp án: Ô đầu tiên trên cùng bên trái của khối
4.5 / Hướng dẫn tự học
Đối với bài học ở tiết này
+ Trả lời các câu hỏi: 1,2,4,5/ sgk-9
Đối với bài học ở tiết tiếp theo
+ Chuẩn bị bài thực hành 2: bài tập 4: định dạng kiểu dữ liệu
5 / Phụ lục
Phịng máy vi tính