Nếu mắc một nguồn điện có hiệu điện thế U không đổi vào hai điểm A và B thì cường độ dòng điện chạy qua nguồn là IAB = 0,72A.. Nếu mắc nguồn đó vào hai điểm A và D thì cường độ dòng điện[r]
Trang 1PHềNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp huyện
HUYỆN YấN ĐỊNH năm học 2012- 2013
Môn thi: Vật lý 9
Thời gian 150 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Bài 1 (4,0 điểm):
Xe I xuất phỏt từ A đi đến B, trờn nửa đoạn đường đầu đi với tốc độ khụng đổi v1, nửa đoạn đường sau với tốc độ khụng đổi v2 Xe II xuất phỏt từ B đi về A, trong nửa thời gian đầu đi với tốc độ khụng đổi v1, nửa thời gian sau đi với tốc độ khụng đổi v2 Biết và v2 = 60 km/h Nếu xe II xuất phỏt muộn hơn 30 phỳt so với xe I, thỡ xe II đến A và xe I đến B cựng một lỳc
a) Tớnh tốc độ trung bỡnh của mỗi xe trờn đoạn đường AB
b) Nếu hai xe xuất phỏt cựng lỳc thỡ chỳng sẽ gặp nhau tại vị trớ cỏch A một khoảng bằng bao nhiờu?
Bài 2 (3,0 điểm):
Có hai bình cách nhiệt, bình 1 chứa 10kg nớc ở nhiệt độ 600C Bình 2 chứa 2kg nớc ở nhiệt độ 200C Ngời ta rót một lợng nớc ở bình 1 sang bình 2, khi có cân bằng nhiệt lại rót lợng nớc nh cũ từ bình 2 sang bình 1 Khi đó nhiệt độ bình 1 là 580C
a Tính khối lợng nớc đã rót và nhiệt độ của bình thứ hai
b Tiếp tục làm nh vậy nhiều lần, tìm nhiệt độ mỗi bình
Bài 3 (2,0 điểm):
Hai gương phẳng G1 , G2 quay mặt phản xạ vào nhau và tạo với nhau một gúc 600 Một điểm S nằm trong khoảng hai gương
a) Hóy vẽ hỡnh và nờu cỏch vẽ đường đi của tia sỏng phỏt ra từ S phản xạ lần lượt qua G1, G2 rồi quay trở lại S
b) Tớnh gúc tạo bởi tia tới xuất phỏt từ S và tia phản xạ đi qua S
Bài 4 (4,0 điểm):
Cõu II: Một sợi dõy dẫn đồng chất tiết diện đều được uốn thành
một khung kớn hỡnh chữ nhật ABCD Nếu mắc một nguồn điện cú hiệu
điện thế U khụng đổi vào hai điểm A và B thỡ cường độ dũng điện chạy
qua nguồn là IAB = 0,72A Nếu mắc nguồn đú vào hai điểm A và D thỡ
cường độ dũng điện chạy qua nguồn là IAD = 0,45A Bõy giờ, mắc
nguồn trờn vào hai điểm A và C
a) Tớnh cường độ dũng điện IAC chạy qua nguồn
b) Mắc thờm một điện trở Rx nối giữa hai điểm M và N là trung điểm
của cỏc cạnh AD và BC thỡ hiệu điện thế trờn Rx là U/5 Tớnh cường độ
dũng điện chạy qua nguồn khi đú
B i 5 (5,0 i m): à đ ể
Cho mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ, trong đó
các điện trở R1 = 3R, R2 = R3 = R4 = R Hiệu điện thế
giữa hai đầu mạch điện là U không đổi Khi biến trở
RX có một giá trị nào đó thì công suất tỏa nhiệt trên
điện trở R1 là P1 = 9W
a) Tìm công suất tỏa nhiệt trên điện trở R4 khi đó
b) Tìm RX theo R để công suất tỏa nhiệt trên RX
cực đại
Bài 6 : (2,0 điểm)
Một khối gỗ hình hộp chữ nhật tiết diện S = 40 cm2 cao h = 10 cm Có khối lợng m = 160 g
a Thả khối gỗ vào nớc.Tìm chiều cao của phần gỗ nổi trên mặt nớc Cho khối lợng riêng của nớc là D0 =
1000 Kg/m3
b Bây giờ khối gỗ đợc khoét một lỗ hình trụ ở giữa có tiết diện S = 4 cm2, sâu h và lấp đầy chì có khối l-ợng riêng D2 = 11300 kg/m3 khi thả vào trong nớc ngời ta thấy mực nớc bằng với mặt trên của khối gỗ Tìm
độ sâu h của lỗ
(Thớ sinh được sử dụng mỏy tớnh cầm tay thụng thường)
hớng dẫn chấm thi hSG môn vật lý - lớp 9 – Năm học: 2012 - 2013
A
C
D
B
M
N
R2
RX
R1
Trang 2Bài 1 (4,0 điểm):
a) Kớ hiệu AB = S Thời gian đi từ A đến B của xe I là:
1 2 1
S v +v
2.v 2.v 2.v v Tốc độ trung bỡnh trờn quóng đường AB của xe I là:
1 2 A
1 1 2
2v v S
t v +v
Gọi thời gian đi từ B đến A của xe II là t2 Theo đề bài ta cú
2 1 2
t v +v
S= v + v =
Tốc độ trung bỡnh trờn quóng đường BA của xe II là:
1 2 B
2
v +v S
0,5 0,5 0,5 0,5
b) Theo bài ra ta cú A B
- =0,5 h S=60km
Khi hai xe xuất phỏt cựng một lỳc thỡ quóng đường mỗi xe đi được trong thời gian t là:
SA = 20t nếu t 1,5h (1)
SA = 30+(t-1,5).60 nếu t 1,5h (2)
SB = 20t nếu t 0,75h (3)
SB = 15+(t-0,75).60 nếu t 0,75h (4)
Hai xe gặp nhau khi SA + SB=S=60
và chỉ xảy ra khi 0,75 t 1,5h Sử dụng (1) và (4):
20t+15+(t-0,75)60 = 60 Giải phương trỡnh ta cú t=9/8 h và vị trớ hai xe gặp nhau cỏch A là: SA=20.9/8 =22,5km
0,5
0,5
0,5
0,5
Bài 2 (3,0 điểm):
a) Gọi khối lợng nớc rót là m(kg); nhiệt độ bình 2 là t2 ta có:
Nhiệt lợng thu vào của bình 2 là: Q1 = 4200.2(t2 – 20)
Nhiệt lợng toả ra của m kg nớc rót sang bình 2: Q2 = 4200.m(60 – t2) 0,5
Do Q1 = Q2, ta có phơng trình:
4200.2(t2 – 20) = 4200.m(60 – t2) => 2t2 – 40 = m (60 – t2) (1) 0,5
ở bình 1 nhiệt lợng toả ra để hạ nhiệt độ:
Q3 = 4200(10 - m)(60 – 58) = 4200.2(10 - m) Nhiệt lợng thu vào của m kg nớc từ bình 2 rót sang là;
Q4 = 4200.m(58 – t2)
0,5
Do Q3 = Q4, ta có phơng trình:
4200.2(10 - m) = 4200.m (58 – t2) => 2(10 - m) = m(58 – t2) (2) 0,5
Từ (1) và (2) ta lập hệ phơng trình:
2
2t 40 m(60 t ) 2(10 m) m(58 t )
Giải hệ phơng trình tìm ra t2 = 300 C; m =
2 kg 3
0,5
b) Nếu đổ đi lại nhiều lần thì nhiệt độ cuối cùng của mỗi bình gần bằng nhau và
bằng nhiệt độ hỗn hợp khi đổ 2 bình vào nhau.
gọi nhiệt độ cuối là t ta có: Qtoả = 10 4200(60 – t)
0,5
Trang 3Néi dung Thang ®iÓm
Qthu = 2.4200(t – 20); Qto¶ = Qthu => 5(60 – t) = t – 20
=> t 53,30C
Bài 3 (2,0 điểm):
a)
0,25
Cách vẽ:
+ Lấy S1 đối xứng với S qua G1
0,125
+ Nối S1 và S2 cắt G1 tại I cắt G2 tại J 0,125 + Nối S, I, J, S và đánh hướng đi ta được tia sáng cần vẽ 0,25 b) Ta phải tính góc ISR
Kẻ pháp tuyến tại I và J cắt nhau tại K 0,125 Trong tứ giác IKJO có 2 góc vuông I và J và có góc O = 600
Suy ra: Trong JKI có: I1 + J1 = 600 0,25
Mà các cặp góc tới và góc phản xạ I1 = I2; J1 = J2
Từ đó: I1 + I2 + J1 + J2 = 1200 0,25 Xét SJI có tổng 2 góc : I + J = 1200 IS J = 600
Do vậy: ISR = 1200 (Do kề bù với ISJ) 0,25
Bài 4 (4,0 điểm):
Trang 4Néi dung Thang ®iÓm
* Khi mắc hiệu điện thế U vào hai điểm A-B, điện trở tương đương của mạch:
AB
a a 2b
R
2a 2b
Cường độ dòng điện qua toàn mạch: AB AB
U I
R
.
* Khi mắc hiệu điện thế U vào hai điểm A-D, điện trở tương đương của mạch:
AD
b 2a b
R
2a 2b
Cường độ dòng điện qua toàn mạch: AD AD
U I
R
Theo đề bài thì:
AB AD
b 2a b
I a a 2b 0, 45 5
Giải ra ta được b = 2a.
* Ta có:
AB
a a 2b 5a
R
2a 2b 6
AB AB
5I
a) Khi mắc hiệu điện thế vào A và C:
AC
a b 3a
R
AC
U 2U 2.0,6
b) Khi mắc hiệu điện thế U vào A và C và mắc thêm Rx.
Mạch điện trở thành mạch đối xứng.
Dựa vào tính đối xứng của mạch điện suy ra phân bố hiệu điện thế trong mạch
như hình vẽ.
Ta có: Xét Chiều từ M đến N
1 2
Cường độ dòng điện mạch chính:
1 2
U U 2U 3U 7U 7.0,6
a 2a 5a 10a 10a 10
(Nếu HS xét chiều từ N đến M thì I = 0,48 (A))
0,5 0,5
Bài 5 (5,0 điểm):
0,25 R2
R1
A
C
D
B
a
b
2a
2a
R x a
U2
a
M
N
Trang 5Nội dung Thang điểm
a) P4
P1=
I42R4
I12R1=(I4
I1)2(3 R R )=1
3(I4
Tìm I4
mà: I3=U3
R3=
U −U4
R3 =
U − I4R4
U − I4R
I2=U2
R2=
U −U1
U − I1R1
U − I1.3 R
Do đó: I1+U − I4R
R =I4+U − I1.3 R
R ⇒ 4 I1=2 I4⇒ I4
⇒ P4
P1=
4
3⇒ P4=4
3 P1=12W
Ta nhận thấy tỷ số I4
I1 không phụ thuộc vào RX.
0,5
b) Ta có:
* UAB=UAM+UMN+UNB ⇒ I1R1+I x R x+I4R4=U 0,5
Khử I1 khỏi hệ phơng trình trên để tìm IX, chẳng hạn nhân hai vế của (2) với 5 rồi cộng với (1):
I x R x=U +5 I x(R+R x) ⇒ I x= −U
Khi đó ta viết đợc biểu thức công suất tỏa nhiệt trên RX là:
P x=I2x R x= U2R x
(5 R+R x)2=
U2
(5 R
áp dụng bất đẳng thức Côsi:
5 R
√R x
+4√R x ≥ 2√ √5 R R x
Dấu "=" xảy ra, tức là PX đạt giá trị lớn nhất Pmax= U2
80 R , khi:
5 R
√R x
=4√R x ⇒ R x=5
Bài 6: (2,0 điểm)
điểm
0,25
h
x
h
h
S
RX
R1
IX
I
M
N
Trang 6Néi dung Thang
®iÓm
a Khi khèi gç c©n b»ng trong níc th× träng lîng cña khèi gç c©n b»ng víi lùc
®Èy Acsimet Gäi x lµ phÇn khèi gç næi trªn mÆt níc, ta cã.
P = FA 10.m =10.D0.S.(h-x) ⇒ x = h - m
D0 S=6 cm
b Khèi gç sau khi khoÐt lç cã khèi lîng lµ
m1 = m - m = D1.(S.h - S h) Víi D1 lµ khèi lîng riªng cña gç: S h
m
D1
Khèi lîng m2 cña ch× lÊp vµo lµ: m2=D2ΔS Δh
Khèi lîng tæng céng cña khèi gç vµ ch× lóc nµy lµ
M = m1 + m2 = m + (D2 - m
Sh ).S.h V× khèi gç ngËp hoµn toµn trong níc nªn.
10.M=10.D0.S.h ==> h = D0S h −m
(D2− m
S h)ΔS
=5,5 cm
0,5 0,5 0,25 0,25
0,25
h
P FA
P FA