TNKQ TL TNKQ TL Biểu thức Biết được cách Biết cách trình đại số, giá tính giá trị của bày bài toán tính trị của một một biểu thức giá trị biểu thức biểu thức đại số đại số đại số 1 1 Số [r]
Trang 1TIẾT 62 : KIỂM TRA 45 PHÚT
I Mục tiêu:
- Nắm được khả năng tiếp thu kiến thức của HS thông qua việc giải bài tập
- Rèn luyện kĩ năng giải toán,
- Được rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
- Phân loại được học sinh để có kế hoạch ôn tập bồi dưỡng hợp lý
II Chuẩn bị:
III Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm và tự luận( TN 30 0 /0 – TL 70 0 /0)
MA TRẬN Cấp độ
Tên
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Biểu thức
đại số, giá
trị của một
biểu thức
đại số
Biết được cách tính giá trị của một biểu thức đại số
Biết cách trình bày bài toán tính giá trị biểu thức đại số
Số câu
Số điểm
1
0,5đ
1
1đ
2
1,5đ 15%
Đơn thức
Nhận biết được đơn thức, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng, bậc của đơn thức đa thức
Biết các thu gọn đơn thức, tìm bậc, tìm hệ số của đơn thức
Số câu
Số điểm
2
1đ
1
1.0đ
3
2đ 20%
Đa thức Nhận biết được
đa thức thu gọn, bậc của
đa thức
Tìm tổng các hệ
số của đa thức
Vận dụng được các bước tính tổng, hiệu của các đa thức để tìm đa thức và thực hiện các
Vận dụng được kiến thức về đa thức để tìm giá trị của biến để
đa thức có giá trị bằng 0 Tìm giá trị nhỏ nhất
Trang 2phép tính với các đa thức
của đa thức
Số câu
Số điểm
2
1đ
1
0,5đ
1
1đ
3
3đ
2
1,0đ
9
6,5đ 65%
Tổng câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %
5
2,5đ 25%
3
2,5đ 25%
4
4đ 40%
2
1đ
10
%
14
10đ
100
%
ĐỀ BÀI A/ TRẮC NGHIỆM:(3đ) Khoanh vào đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Giá trị của biểu thức x y x y3 2 25 tại x = 1; y = -1 là:
Câu 2: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
2
2
3 xy
?
2
2 ( )
3 xy
C
2
2
3 x y
D
2
3 xy
Câu 3: Tổng các hệ số của đa thức 2x2 – x – 1 là:
Câu 4: Kết quả 4x y5 33x y5 3 7x y5 3 là:
A x y5 3 B 17x y5 3 C 10x y5 3 D 8x y5 3
Câu 5: Bậc của đơn thức 12x6yz4 là:
Câu 6: Bậc của đa thức 7x4 4x6x3 7x4x21 là:
B/ TỰ LUẬN (7đ):
Câu 1(2đ): Cho đơn thức:
2
(3 )
3 x y z x yz
a) Thu gọn đơn thức, tìm bậc và hệ số của đơn thức đó
b) Tính giá trị của đơn thức tại x = 1; y = - 1; z = 2
Câu 2(1.0đ): Tìm đa thức M, biết: M + (x2y - 2xy2 + xy + 1) = x2y + xy2 - xy – 1
Câu 3(3đ): Cho hai đa thức: P(x) = - 5x + 6x4 + 3x2 + 5 + 5x
Q(x) = 4x4 – 3x - 6x3 +7x2 – 9 + 3x
a)Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của hai đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
Trang 3b)Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
Câu 4(1,0đ): Cho đa thức: Q(x) = x4 + 2x2 - 3
a) Tìm x để đa thức có giá trị bằng 0
b) Tìm GTNN của đa thức
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A/ TRẮC NGHIỆM:(3đ) Mỗi câu chọn đúng được 0,5đ
B/ TỰ LUẬN (7Đ):
Câu 1 a) Thu gọn :
2
(3 )
3 x y z x yz
=
3 x y z x yz 3 x y z x y z x y z
Đơn thức trên có bậc là : 14 và hệ số của đơn thức đó là: -6
b) Tính giá trị của đơn thức tại x = 1; y = -1; z = 2
Thay x = 1; y = -1; z = 2 vào đơn thức ta có: - 6.17 (-1)4 23 = - 48
Vậy giá trị của đơn thức bằng - 48 khi x = 1; y = -1; z = 2
(0,5đ) (0,5đ) (1.0đ)
Câu 2 : M = 3xy2 + 2xy - 2 (1,0đ)
Câu 3: a/ Thu gọn và sắp xếp đúng đạt
b/ P(x) + Q(x) = (6x4 + 3x2 + 5) + (4x4 - 6x3 +7x2 - 9)
= 10x4 - 6x3 + 10x2 - 4
P(x) - Q(x) = (6x4 + 3x2 + 5) - (4x4 - 6x3 +7x2 - 9)
= 2x4 + 6x3 - 4x2 -14
(1,0đ) (0.5đ) (0.5đ) (0.5đ) (0.5đ)
Câu 4:Q(x)= x4 + 2x2 - 3
a) Xét Q(x) = 0 => x = 1; x = -1
b)Vì x4 0 và x2 0 với mọi x và 5 > 0 nên P(x) -3 với mọi x
=> Min Q(x) = -3 khi x = 0
(0,5đ) (0,5đ)