1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De Thi HSG Hoa hoc lop 12Tinh Quang TriNam hoc 20132014

9 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 230,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình dạng ion trong các thí nghiệm sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn: a Đun nóng dung dịch NaHCO 3, để nguội rồi đem tác dụng lần lượt với dung dịch BaNO32, AlCl3.. b Dung d[r]

Trang 1

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA LỚP 12 THPT

Năm học: 2013 - 2014 Khóa thi ngày: 05/3/2014 Môn thi: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 2 trang)

Câu 1 (4,0 điểm)

1 Cho lần lượt các quặng sắt: hematit, xiđerit, manhetit, pirit sắt tác dụng với dung dịch HNO3

đặc nóng dư, biết tạo sản phẩm khử duy nhất là NO2 Viết các phương trình phản ứng xảy ra dạng ion

2 Viết phương trình dạng ion trong các thí nghiệm sau (các phản ứng xảy ra hoàn toàn): a) Đun nóng dung dịch NaHCO3, để nguội rồi đem tác dụng lần lượt với dung dịch Ba(NO3)2, AlCl3

b) Dung dịch Na2S dư tác dụng lần lượt với dung dịch MgCl2, FeCl3

c) Dung dịch NH3 dư tác dụng lần lượt với dung dịch ZnCl2, AlCl3

3 Viết tất cả các phương trình phản ứng có thể xảy ra trong các trường hợp sau:

a) Cho khí Cl2 tác dụng với Ca(OH)2

b) Sục khí H2S vào dung dịch hỗn hợp K2Cr2O7 và H2SO4 tạo kết tủa vàng

4 X và Y là các nguyên tố thuộc phân nhóm chính, đều tạo hợp chất với hiđro có dạng RH (R

là kí hiệu của nguyên tố X hoặc Y) Gọi A và B lần lượt là hiđroxit ứng với hóa trị cao nhất của X và

Y Trong B, Y chiếm 35,323% khối lượng Trung hòa hoàn toàn 50 gam dung dịch A 16,8% cần 150

ml dung dịch B 1M Xác định các nguyên tố X và Y

Câu 2 (4,0 điểm)

1 Nêu hiện tượng, viết phương trình phản ứng dạng ion để giải thích các thí nghiệm sau: a) Hòa tan một mẩu K2Cr2O7 vào ống nghiệm bằng nước cất, sau đó thêm vào vài giọt dung dịch Ba(OH)2

b) Hòa tan một mẩu Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư, sau đó thêm vào lượng dư dung dịch NaNO3

2 Cho hỗn hợp A gồm Cu và Fe2O3 vào 400 ml dung dịch HCl aM thu được dung dịch B và còn lại 1 gam Cu không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch B, thấy khối lượng thanh Mg tăng thêm

4 gam so với khối lượng thanh Mg ban đầu và có 1,12 lít khí H2 (đktc) thoát ra Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn Viết các phương trình phản ứng xảy ra, tính a và khối lượng Cu trong A

3 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Al, Al2O3 và Al(OH)3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 273,75 gam dung dịch Al2(SO4)3

21,863% và 5,04 lít H2 (đktc) Viết các phương trình hóa học xảy ra và tính giá trị m

4 Dung dịch M(NO3)2 được chia thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hết với dung dịch K3PO4, thu được kết tủa M3(PO4)2 có khối lượng khác khối lượng M(NO3)2 ban đầu là 13,65 gam Điện phân phần 2 bằng dòng điện một chiều có cường độ là 2 ampe tới khi thấy khối lượng catot không tăng thêm nữa thì dừng lại, biết hiệu suất quá trình điện phân là 100 %

Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính thời gian đã điện phân

Câu 3 (4,0 điểm)

1 Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X

và 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm 2 khí N2O và N2 Tỉ khối của Y so với H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

2 Kim loại A phản ứng với phi kim B tạo hợp chất C màu vàng cam Cho 0,1 mol hợp

chất C phản ứng với CO2 (dư) tạo thành hợp chất D và 2,4 gam B Hòa tan hoàn toàn D vào nước, dung dịch D phản ứng hết với 100 ml dung dịch HCl 1M giải phóng 1,12 lít khí CO2 (đktc)

Hãy xác định A, B, C, D và viết các phương trình phản ứng xảy ra Biết C chứa 45,07% B theo khối lượng, D không bị phân tích khi nóng chảy

3 Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este E (chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ

100 gam dung dịch NaOH 12%, thu được 20,4 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một ancol Xác định công thức cấu tạo cuả E biết rằng một trong hai chất (ancol hoặc axit) tạo thành este là đơn chức

Trang 2

4 Các chất A1, B1, C1, D1 đều cĩ cùng cơng thức phân tử C3H7O2N và khơng tham gia phản ứng tráng bạc A1, B1 là chất rắn, C1 và D1 là chất lỏng ở điều kiện thường Khi phản ứng với hiđro trong điều kiện thích hợp, từ A1 thu được C3H9O2N, từ D1 thu được C3H9N Các chất A1, B1

và C1 đều tác dụng được với dung dịch axit HCl lỗng và dung dịch NaOH

Xác định cơng thức cấu tạo của các chất trên và viết các phương trình phản ứng minh họa

Câu 4 (4,0 điểm)

1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong các quá trình sản xuất cao su cloropren,

PVA từ khí thiên nhiên, chất vơ cơ và điều kiện phản ứng cĩ đủ

2 Hồn thành sơ đồ chuyển hĩa sau:

Br2, 1:1, Fe A

(SP chính) (SP chính)

Br2, 1:1, as B Cumen

dd NaOH loãng,dư, t0

dd NaOH đặc,dư, t0,P

C

D

CH3COOH, H2SO4,t0

CO2 dư CH3COOH, H2SO4,t0

3 Axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) (chất X) tác dụng với ancol metylic (xúc tác) tạo

ra este Y, tác dụng với anhiđrit axetic tạo ra este Z Cho Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch axit lỗng, với dung dịch NaOH Viết các phương trình phản ứng xảy ra

4 So sánh độ linh động của nguyên tử H trong nhĩm – OH của phân tử các hợp chất sau:

H2O, C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH Hãy giải thích?

Câu 5 (4,0 điểm)

1 Cĩ 6 hợp chất hữu cơ mạch hở A, B, C, D, E, F (chứa các nguyên tố cacbon, hiđro và oxi)

đều khơng làm mất màu brom trong CCl4, khối lượng phân tử đều bằng 74 đvC Cho các chất đĩ lần lượt tác dụng với Na, dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết quả sau:

Dấu + : cĩ phản ứng, dấu – : khơng phản ứng.

Biết A cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh và khi oxi hĩa tạo sản phẩm tráng gương, B cĩ tính đối xứng, oxi hĩa E tạo hợp chất đa chức

Biện luận xác định nhĩm chức, cơng thức phân tử, cấu tạo của A, B, C, D, E, F và viết các phương trình phản ứng xảy ra

2 Đốt cháy hồn tồn m gam chất hữu cơ A1 cần dùng vừa đủ 15,4 lít khơng khí (đktc) thu được hỗn hợp B1 gồm CO2, H2O và N2 Dẫn hỗn hợp B1 vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10 gam kết tủa, sau thí nghiệm khối lượng bình nước vơi tăng 7,55 gam và thấy thốt ra 12,88 lít khí (đktc) Biết trong khơng khí cĩ chứa 20% oxi về thể tích, cịn lại là N2 Biết phân tử khối của A1 nhỏ hơn 150 đvC và A1 được điều chế trực tiếp từ hai chất hữu cơ khác nhau

Tìm cơng thức phân tử, viết cơng thức cấu tạo và gọi tên A1

3 Cho m gam este đơn chức X đun nĩng với dung dịch NaOH, sau phản ứng để trung hồ

NaOH dư cần 100 ml dung dịch HCl 1M Chưng cất dung dịch sau trung hịa thu được 15,25 gam hỗn hợp muối khan và hơi ancol Y Dẫn tồn bộ Y qua CuO dư, nung nĩng được anđehit R Cho tồn bộ R tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam Ag Cho các phản ứng xảy ra hồn tồn

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra.

b) Xác định cơng thức cấu tạo của X

Cho: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, K=39, Cl=35,5; Fe=56, Cu=64, Ag=108

-Hết -Thí sinh khơng được dùng bảng HTTH và tính tan

Trang 3

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA LỚP 12 THPT

Năm học: 2013 – 2014 Khóa thi ngày: 05/3/2014 Môn thi: HÓA HỌC

1 Các phương trình phản ứng xảy ra:

Fe2O3 + 6H+ 2Fe3+ + 3H2O

FeS2 + 14H+ + 15 NO3- Fe3+ + 2SO42- + 15NO2 + 7H2O

Fe3O4 + 10H+ + NO3- 3Fe3+ + NO2 + 5H2O

FeCO3 + 4H+ + NO3- Fe3+ + NO2 + CO2 + 2H2O

1,0

2 Dung dịch NaHCO3 đã đun nóng:

2 NaHCO3

o t

  Na2CO3 + H2O + CO2

Ba2+ + CO32 BaCO3

2 Al3+ + 3 CO32 + 3 H2O 2 Al(OH)3 + 3 CO2 Dung dịch Na2S lần lượt tác dụng với các dung dịch:

2 Mg2+ + S2 + 2 H2O Mg(OH)2+ H2S

2 Fe3+ + 3 S2 2 FeS + S

Dung dịch NH3 lần lượt tác dụng với các dung dịch:

Al3+ + 3 NH3 + 3 H2O Al(OH)3 + 3 NH4+

Zn2+ + 2 NH3 + 2 H2O Zn(OH)2+2 NH4+

Zn(OH)2 + 4 NH3 Zn(NH3)42+ + 2 OH

1,0

3 Các phương trình phản ứng có thể xảy ra:

2Cl2 + Ca(OH)2(dd) CaCl2 + Ca(ClO)2 + 2H2O

Cl2 + Ca(OH)2(vôi sữa) CaOCl2 + H2O

6Cl2 + 6Ca(OH)2

o t

  5CaCl2 + Ca(ClO3)2 + 6H2O 3H2S + K2Cr2O7 + 4H2SO4  K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 3S + 7H2O

1,0

4 Hợp chất với hiđro có dạng RH nên Y có thể thuộc nhóm IA hoặc VIIA.

-Trường hợp 1: Nếu Y thuộc nhóm IA thì B có dạng YOH

Ta có :

284 , 9 Y 677 , 64

323 , 35 17

Y

(loại do không có nghiệm thích hợp)

0,25

-Trường hợp 2: Y thuộc nhóm VIIA thì B có dạng HYO4

Ta có :

5 , 35 Y 677 , 64

323 , 35 65

Y

, vậy Y là nguyên tố clo (Cl)

0,25

B (HClO4) là một axit, nên A là một bazơ dạng XOH

gam 4 , 8 gam 50 100

8 , 16

XOH + HClO4  XClO4 + H2O

 nA nHClO 40,15mol

Trang 4

Câu Ý Nội dung Điểm

1 Dung dịch mới pha có màu da cam, thêm Ba(OH)2 dung dịch chuyển dần màu

vàng, đồng thời có kết tủa màu vàng xuất hiện

Giải thích: Cr2O72- + 2OH- 2CrO42- + H2O

Da cam vàng

Ba2+ + CrO42-   BaCrO4 (vàng)

0,5

Mẩu oxit tan hết, dung dịch có màu vàng (nâu) Thêm NaNO3, khí không màu

bay ra, hóa nâu trong không khí

Giải thích: Fe3O4 + 8H+   2Fe3+ + Fe2+ + 4H2O

3Fe2+ + NO3- + 4H+  3Fe+3 + NO (hóa nâu trong không khí) + 2H2O

0,5

2 Do Cu dư và tạo H2 khi tác dụng với Mg  B chứa FeCl2, CuCl2 và HCl 0,25 Phản ứng: Fe2O3 + 6H+ 2Fe3+ + 3H2O

x 6x 2x

Cu +2Fe3+ 2Fe2+ + Cu2+

x  2x 2x x

Mg + Cu2+ Mg2+ + Cu

x x thì m(tăng) = 40x

Mg + 2H+ Mg2+ + H2

0,05  0,05

Mg + Fe2+ Mg2+ + Fe

2x 2x thì m(tăng) = 32.2x

0,5

Suy ra: m(tăng) = 40x + 64x - 1,2 = 4  x = 0,05mol

Vậy: m(Cu) = 1+3,2=4,2 gam và a = (6.0,05+0,1):0,4 = 1M 0,25

3

Ta có: nAl2(SO4)3=

273,75.21,862

0,175 100.342  mol, nH2=

5, 04

0, 225

22, 4  mol 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 (1)

Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O (2)

2Al(OH)3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 6H2O (3)

0,5

Theo (1, 2, 3): nH2SO4=3nAl2(SO4)3=3.0,175=0,525 mol

Áp dụng ĐLBTKL: m +

0,525.98.100

20 =273,75 + 0,225.2  m=16,95 gam

0,5

4 Phương trình phản ứng:

3 M(NO3)2+ 2 K3PO4 M3(PO4)2  + 6 KNO3 (1)

3 mol 1 mol làm thay đổi khối lượng là 372  190=182g

)

7

AIt

m 

I

n 96500 A

m

x mol M(NO3)2 làm thay đổi khối lượng 13,65 g

 x=0,225 mol

0,5

Phương trình điện phân:

M(NO3)2 + H2O ñpdd M + 1/2 O2 + 2 HNO3 (2)

0,5

Trang 5

Câu Ý Nội dung Điểm

Tính thời gian đã điện phân:

Vậy t = 0,225  96500 = 21712,5 (giây)

1 Gọi số mol N2O và N2 lần lượt là x, y mol có:

44x 28y 18.2.0,06 x 0,03

Quá trình cho e:

Al Al3+ +

3e

0,46

1,38

Quá trình nhận e:

2

5

N + 8e 2 N1(N2O) 2N5 + 10e

N2

0,24  0,03 0,3  0,03

0,5

Suy ra: tổng số mol e nhận còn thiếu = 1,38 - 0,54 = 0,84 mol

Vậy sản phẩm khử còn có muối NH4NO3

5

N

+ 8e

3

N (NH4+) 0,84 0,105

Kết luận: m = mAl(NO3)3 +m NH4NO3=0,46·213+ 0,105·80=106,38 g

0,5

2 Ta có: nHCl = 0,1 mol; nCO2=1,12:22,4 = 0,05 mol

Dung dịch D phản ứng hết 0,1 mol HCl CO2 và nH+ : nCO2=0,1:0,05=

2:1

Suy ra hợp chất D là muối cacbonat kim loại Hợp chất D không bị phân tích

khi nóng chảy, vậy D là cacbonat kim loại kiềm

2 H+ + CO32 H2O + CO2

C + CO2 D + B  C là peoxit hay supeoxit, B là oxi

0,5

Đặt công thức hoá học của C là AxOy

Lượng oxi trong 0,1 mol C (AxOy) là 16  0,05 + 2.4 = 3,2 (g)

mC = (3,2.100):45,07= 7,1 (g)  MC = 7,1 : 0,1 = 71 (g/mol)

mA trong C = 7,1  3,2 = 3,9 (g)  x : y = A

3,9 3, 2 :

M 16  M

A = 39 Vậy A là K ; B là O2 ; C là KO2 ; D là K2CO3

Các phương trình phản ứng: K +O2 KO2;

KO2+2 CO2 2 K2CO3 + 3 O2, K2CO3 + 2 HCl 2 KCl + H2O + CO2

0,5

0,5

4 Ta có: A 1 : C 2 H 3 COONH 4 ,B 1 : H 2 NC 2 H 4 COOH, C 1 : H 2 NCH 2 COOCH 3 , D 1 : C 3 H 7 NO 2

C 2 H 3 COONH 4 +H 2

o t

  C 2 H 5 COONH 4 , C 3 H 7 NO 2 +6H  Fe HCl C 3 H 7 NH 2 + 2H 2 O

1,0

Trang 6

Câu Ý Nội dung Điểm

C2H3COONH4 + 2HCl ClCH2CH2COOH NH4Cl

C2H3COONH4 + NaOH C2H3COONa + NH3 + H2O

H2NC2H4COOH + HCl ClNH3C2H4COOH

H2NC2H4COOH + NaOH H2NC2H4COONa + H2O

H2NCH2COOCH3 + HCl ClNH3CH2COOCH3

H2NCH2COOCH3 + NaOH H2NCH3COONa + CH3OH

1 Điều chế axetilen:

2CH4

,lln

o 1500

    HC CH + 3H2

Cao su cloropren: n HC  CH CuCl,NH Cl,t 4 0

     CH2= CH - C  CH

CH2= CH - C  CH + HCl  CH2 = CH - CCl = CH2

n CH2 = CH - CCl = CH2 xt ,t0 (-CH2CH = CCl - CH2 -)n

0,5

Polivinyl axetat : HC  CH + H2O     4 

o HgSO , t

CH3CH=O

CH3CH = O + 1/2 O2

Mn  ,t

    CH3COOH

HC  CH + CH3COOH    Zn2,to CH2 = CH - OCOCH3

n CH2 = CH - OCOCH3   xt,to,P [- CH2CH(OCOCH3)-]n

0,5

2

CH(CH3)2

Br

CBr(CH3)2

Br

COH(CH3)2

Br

C(CH3)2

Br

ONa

COH(CH3)2

OH

C(CH3)2

OH OCOCH3

Các phương trình phản ứng xảy ra:

CH(CH3)2

+ Br2

0

Fe,1:1,t

   

CH(CH3)2

Br

+ HBr

CH(CH3)2

Br

+ Br2

as,1:1

  

CBr(CH3)2

Br

+ HBr

CBr(CH3)2

Br

+NaOH lỗng  to

C(OH)(CH3)2

Br

+ NaBr

CBr(CH3)2

Br

+ 3NaOH đặc  to

C(OH)(CH3)2

ONa

+ 2NaBr +H2O

COH(CH3)2

Br

+CH3COOH            

0

H SO đặc, t2 4 C(CH3)2

Br

OCOCH3

+H2O

C(OH)(CH3)2

ONa

+ CO2 +H2O 

C(OH)(CH3)2

OH

+ NaHCO3

1,0

Trang 7

Câu Ý Nội dung Điểm

C(OH)(CH3)2

OH

+CH3COOH            

0

H SO đặc, t2 4 C(CH3)2

OH

OCOCH3

+H2O

Xác định đúng chất và viết 7 phương trình phản ứng: 1 điểm

3

OH

COOH

+CH3OH            

0

H SO đặc, t2 4

OH

+H2O

OH COOH

COOH

+CH3COOH

OH

+H2O

   

  

0

COOH

+CH3OH

OH

+2NaOH  to ONa

COONa

+CH3OH

COOH

+H2O

   

  

0

COOH

+CH3COOH

COOH

+3NaOH  to ONa

COONa

+CH3COONa+H2O

Mỗi Phương trình phản ứng đúng là 1/6 điểm

1,0

4 Độ linh động của nguyên tử H: C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH

C2H5OH <

– C2H5 đẩy e

H2O < C6H5OH <

– C6H5 hút e

CH3COOH nhĩm C = O cĩ hút e mạnh

1,0

1 Dựa theo khả năng phản ứng ta cĩ dự đốn:

A khơng cĩ các nhĩm –CHO, -COOH, -COO- ; A phải cĩ nhĩm –OH và cĩ

thể các nhĩm ete, xeton

B khơng cĩ các nhĩm –CHO, -COOH, -COO- , -OH, B chỉ cĩ nhĩm ete và

xeton,

C phải là axit, D phải là este, E vừa cĩ nhĩm –OH, vừa cĩ nhĩm –CHO

F phải cĩ nhĩm – COOH và -CHO

Gọi cơng thức của các chất là CxHyOz

12x y 16z 74

y 2x 2

y : chẵn

0,5

- Khi z=1 12x + y = 58 x=4, y = 10

C4H10O đây cĩ thể là chất rượu (chất A) họăc ete ( chất B)

 Chất A là CH3CH2CH2CH2OH và B là CH3CH2 – O-CH2CH3

- Khi z =2 ta cĩ 12x + y + 32 = 74 x = 3; y = 6

0,5

Trang 8

Câu Ý Nội dung Điểm

CTPT C3H6O2 có thể là axit, este, 1 nhóm –CHO + 1 nhóm rượu

 Chất C: CH3CH2COOH, D: CH3COOCH3, E: HO-CH2 CH2 CHO hay

CH3 –CH(OH)-CHO

- Khi z = 3 ta có 12x +y =26 x=2; y=2 CTPT C2H2O3 CTCT

HOOC-CHO

 Chất F là HOOC-CHO

Các phương trình phản ứng:

C4H9OH + Na C4H9ONa + 1/2H2

CH3CH2COOH + Na CH3CH2COONa + ½ H2

CH3CH2COOH + NaOH CH3CH2COONa + H2O

CH3COOCH3 + NaOH  t0 CH3OONa + H2O

HOC2H4CHO + Na NaOC2H4CHO + 1/2H2

HOC2H4CHO + 2Ag(NH3)2OH  to HOC2H4COONH4 + 2Ag + 3NH3 +H2O

HOOC-CHO + Na NaOOC-CHO + 1/2H2

HOOC-CHO + NaOH NaOOC-CHO + H2O

HOOC-CHO + 2Ag(NH3)2OH  to (COONH4)2 + 2Ag + 2NH3 +H2O

0,5

2 Ta có: nkk=0,6875 mol  nO2=0,1375 mol và nN2=0,55 mol

Gọi công thức phân tử A1 là CxHyOzNt

Phản ứng: CxHyOzNt + (x+y/4 - z/2) xCO2 + y/2H2O + t/2N2 (1)

Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O (2)

0,1 0,1

mCO2+mH2O=7,55 mH2O=3,15 gam nH2O=0,175 mol nH=0,35 mol

nN2(sau)=0,575 mol  nN2(1)=0,025 mol  nN=0,05 mol

Theo ĐLBTNT oxi: nO(A) = 0,1.2 + 0,175.1 - 0,1375.2 = 0,1 mol

0,5

Tỉ lệ: x:y:z:t=0,1:0,35:0,1:0,05=2:7:2:1

 CTPT là (C2H7O2N)n, do 77n<150  n=1

Vậy công thức phân tử là C2H7O2N

Do A1 dược điều chế trực tiếp từ 2 chất hữu cơ  A1 là HCOOCH3NH3

HCOOH + CH3NH3 HCOOCH3NH3 (metylamoni fomat)

0,5

3 Do oxi hóa Y tạo sản phẩm tráng gương  Y là ancol bậc 1

Đặt CTPT của X là RCOOCH2R1 với R, R1 là các gốc hiđrocacbon

RCOOCH2R1 + NaOH  t0 ROONa + R1CH2OH (1)

NaOHdư + HCl  NaCl + H2O (2)

0,1 0,1 0,1

Hơi rượu Y qua CuO nung nóng:

R/

1CH2OH + CuO  t0 R/

1CHO + Cu + H2O (3)

R/

1CHO + 2Ag(NH3)2OH  to R/

1COONH4 + 2Ag + 3 NH3 + H2O (4) Nếu R1 là H:

CH3OH + CuO  t0 HCHO (E)+ Cu + H2O (5)

HCHO + 4Ag(NH3)2OH  to (NH4)2CO3 + 4Ag + 6 NH3 + 2H2O (6)

0,5

Do: nHCl = 0,1 mol = n NaOH dư = nNaCl=0,1 mol,

 m ROONa = 15,25 - 5,85 = 9,4 (g)

TH1: Nếu R1 là H, không có (3,4)

n Ag = 43,2/108 = 0,4 mol

Theo (1) ta có n ROONa = n CH3OH = 1/4nAg=0,1 mol

M ROONa = 9,4/0,1 = 94

 R + 67 = 94  R = 27  R là C2H3

-0,5

Trang 9

Câu Ý Nội dung Điểm

Vậy X là C2H3COOCH3

TH2: Nếu R1 không phải là H, không có (5,6)

Theo (1) ta có n ROONa = n R1CH2OH = 1/2nAg=0,2 mol

M ROONa = 9,4/0,2 = 47

 R + 67 = 47  R=-20 < 0  loại

Vậy: Este X là C2H3COOCH3

0,5

Ghi chú: Thí sinh có thể làm cách khác, nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa trong mỗi câu

Nếu thiếu điều kiện hoặc thiếu cân bằng hoặc thiếu cả hai thì trừ một nửa số điểm của PTHH đó

………HẾT……….

Ngày đăng: 07/09/2021, 03:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w