1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

CAC DANG TOAN ON THI TOT NGHIEP DAI HOC

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 773,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳngP qua một điểm vuông góc với đường thẳng.. Cần nhớ: MP vuông góc đường thẳng nhận VTCP của đt làm VTPT..[r]

Trang 1

CÁC DẠNG TỐN ƠN THI TỐT NGHIỆP& ĐẠI HỌC Vấn đề 1: Phương trình mặt phẳng.

2 Các dạng tốn.

vuơng gĩc với đường thẳng d.

0 0 0 HD

P d

Điểm đi qua M(x ;y ;z )

  

Cần nhớ: MP vuơng gĩc đường thẳng nhận VTCP của đt làm VTPT.

Bài 1: Viết phương trình mp(P) qua điểm A(2;2;-1) và vuơng gĩc với đt d:

x 1 2t

z 2

 



 

Bài giải

HD

P d

Điểm đi qua A(2;2-1)

  

- Mặt phẳng (P) qua điểm A(2;2;-1).

- Mặt phẳng (P) cĩ VTPT là n P  a d 2; 3;0  

2x 4 3y 6 0 2x 3y 2 0

Cần nhớ:

- Mp(P) vuơng gĩc đường thẳng d nhận vectơ ad làm vectơ pháp tuyến.

1 Kiến thức cần nhớ:

- Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng: Vectơ n 0 đgl vectơ pháp tuyến của mp(P) nếu giá của n vuơng gĩc với (P), viết tắt là n (P) .

- Nếu hai vectơ a, b  khơng cùng phương cĩ giá song song hoặc nằm trên mp(P) thì mp(P) cĩ một vectơ pháp tuyến là: nP  a,b 

- Phương trình tổng quát của mp cĩ dạng: Ax+By+Cz+D=0 với

2 2 2

- Phương trình mặt phẳng (P) qua điểm M(x ;y ;z ) 0 0 0 cĩ vectơ pháp tuyến

P

cĩ dạng: A x x  0  B y y  0 C z z  0  0

Cần nhớ:

- Để viết phương trình mặt phẳng ta cần tìm:  

0 0 0

P

một điểm M(x ;y ;z ) thuộc mp

Trang 2

Bài 2: Viết phương trình mp(P) qua điểm A(2;2;-1) và vuông góc với đường thẳng d:

Bài giải

HD

P d

Ñieåm ñi qua A(2;2-1)

  

- Mặt phẳng (P) qua điểm A(2;2;-1).

- Mặt phẳng (P) có VTPT là n P  a d 1;2; 2  

x 2 2y 4 2z 2 0

x 2y 2z 8 0

Cần nhớ: Mp(P) vuông góc đường thẳng d nhận vectơ ad làm vectơ pháp tuyến.

Bài 3: Cho ba điểm A(2;0;0), B(0;2;0), C(0;0;2).

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua B vuông góc với AC.

Bài giải

HD

P

Ñieåm ñi qua B(0;2;0)

  

- Mặt phẳng (P) qua điểm B(0;2;0).

- Mặt phẳng (P) có VTPT là n P  AC   2;0;2

  

 

x + 2z = 0 x+z=0

Cần nhớ: Mp(P) vuông góc đường thẳng AC nhận vectơ AC làm vectơ pháp tuyến.

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với BC tại B.

Bài giải

HD

P

Ñieåm ñi qua B(0;2;0)

  

- Mặt phẳng (P) qua điểm B(0;2;0).

- Mặt phẳng (P) có VTPT là n P  BC 0; 2;2  

  

  

y+4+2z=0 y+2z+4=0

Cần nhớ: Mp(P) vuông góc đường thẳng BC nhận vectơ BC làm vectơ pháp tuyến.

Bài 4: Cho hai điểm A(1;1;1), B(3;3;3) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

Trang 3

Bài giải

HD

P

Điểm đi qua là trung điểm I(2;2;2)

  

- Gọi (P) là mp trung trực của đoạn thẳng AB.

- Gọi I là trung điểm của AB I 2;2;2 

- Mặt phẳng (P) qua điểm I(2;2;2).

- Mặt phẳng (P) cĩ VTPT là n P  AB 2;2;2

  

  

y+4+2z=0 y+2z+4=0

Cần nhớ: Mp trung trực của đoạn thẳng AB là mp vuơng gĩc với đoạn thẳng AB tại trung điểm I của đoạn thẳng AB.

Kiến thức cần nhớ:

- Trục Ox cĩ VTCP là i 1;0;0

- Trục Oy cĩ VTCP là j 0;1;0

- Trục Oz cĩ VTCP là k0;0;1

- Mp (Oxy) cĩ VTPT: n i, j   k 0;0;1

- Mp (Oxz) cĩ VTPT: n i,k   j 0;1;0

- Mp (Oyz) cĩ VTPT: n j,k   i 1;0;0

Bài 5: Cho điểm M(1;2;3).

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuơng gĩc với trục Ox.

HD

P

Điểm đi qua M(1;2;3)

  

 

 

- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).

- Mặt phẳng (P) cĩ VTPT là n P   i 1;0;0

 

x-1=0

Cần nhớ: Mp(P) vuơng gĩc trục Ox nhận vectơ i làm vectơ pháp tuyến.

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuơng gĩc với trục Oy.

HD

P

Điểm đi qua M(1;2;3)

  

 

 

- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).

- Mặt phẳng (P) cĩ VTPT là n P   j 0;1;0

 

Trang 4

y-2=0

Cần nhớ: Mp(P) vuông góc trục Oy nhận vectơ j làm vectơ pháp tuyến.

3 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với trục Oz.

HD

P

Ñieåm ñi qua M(1;2;3)

  

 

- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).

- Mặt phẳng (P) có VTPT là n P   k 0;0;1

Cần nhớ: Mp(P) vuông góc trục Oz nhận vectơ k làm vectơ pháp tuyến.

Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng(P) qua ba điểm A, B, C

HD

P

Ñieåm ñi qua A(x ;y ;z )

  

Bài 1: Viết phương trình mp(P) qua ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1)

Bài giải

HD

P

Ñieåm ñi qua A

  

- Mặt phẳng (P) qua điểm A(1;0;0).

- Mặt phẳng (P) có VTPT là nP  AB,AC 

Với

 

 

 nP  AB,AC  1;1;1

x 1 y z 0

x y z 1 0

Bài 2: Cho hai điểm M(1;1;1), N(1;-1;1) Viết phương trình mp(OMN).

Bài giải

HD

P

                                             

- Mặt phẳng (P) qua điểm O(0;0;0).

- Mặt phẳng (P) có VTPT là nP  OM,ON 

Trang 5

Với

 nP  OM,ON  2;0; 2 

x 2z 0

song với mp(Q)

0 0 0 HD

P Q

Ñieåm ñi qua M(x ;y ;z )

  

Bài 1: Viết phương trình mp(P) qua điểm A(1;2;3) và song song với

mp(Q): 2x+2y+z=0.

Bài giải

HD

P Q

Ñieåm ñi qua A(1;2;3)

  

- Mặt phẳng (P) qua điểm A(1;2;3).

- Mặt phẳng (P) có VTPT là n P  n Q 2;2;1

x 2 2y 4 z 3 0

x 2y z 3 0

Cần nhớ: Hai mp song song cùng VTPT.

Bài 2: Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) Viết phương trình mp(P) qua điểm

M(1;2;3) và song song với mp(ABC)

Bài giải

HD

P ABC

Ñieåm ñi qua M

  

- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).

- Mặt phẳng (P) có VTPT là nP  AB,AC 

Với

 

 

 nP  AB,AC  1;1;1

x 1 y 2 z 3 0

x y z 6 0

Cần nhớ: Mp(ABC) có VTPT là nABC  AB,AC 

.

Bài 3: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oxy).

Trang 6

Bài giải  

HD

P

Ñieåm ñi qua M(1;2;3)

  

- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).

- Mặt phẳng (P) có VTPT là nP  i, j   k 0;0;1

z-3=0

Bài 4: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oxz).

HD

P

Ñieåm ñi qua M(1;2;3)

  

- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).

- Mặt phẳng (P) có VTPT là nP  i,k   j 0;1;0

y-2=0

Bài 5: Viết pt mp(P) qua điểm M(1;2;3) và song song mp(Oyz).

HD

P

Ñieåm ñi qua M(1;2;3)

  

- Mặt phẳng (P) qua điểm M(1;2;3).

- Mặt phẳng (P) có VTPT là nP  j,k   i 1;0;0

x-1=0

Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng(P) qua hai điểm A, B và vuông góc với mp(Q)

HD

Ñieåm ñi qua A

  

Bài 1: Viết pt mp(P) qua 2 điểm A(3;1;-1), B(2;-1;4) và vuông góc với mp

(Q): 2x-y+3z-1=0

Bài giải

HD

Ñieåm ñi qua A

  

- Mặt phẳng (P) qua điểm A(3;1;-1).

- Hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên (P) là:

Trang 7

Q

- Mặt phẳng (P) có VTPT là : nP  AB,nQ   1;13;5

x-13y-5z+5=0

Bài 2: Viết pt mp(P) qua 2 điểm A(3;1;-1), B(2;-1;4) và vuông góc với mp(Oxy)

Bài giải

HD

P

Ñieåm ñi qua A

  

- Mặt phẳng (P) qua điểm A(3;1;-1).

- Hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên (P) là:

- Mặt phẳng (P) có VTPT là nP  AB,k 

=(-2;1;0)

x+y+5=0

  

Bài 3: Viết pt mp(P) qua gốc tọa độ, điểm A(1;1;1) và vuông góc với mp(Oyz)

Bài giải

HD

P

Ñieåm ñi qua O

  

- Mặt phẳng (P) qua điểm O(0;0;0).

- Hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc nằm trên (P) là:

- Mặt phẳng (P) có VTPT là nP  OA,i 

=(0;1;-1)

y-z=0

Vấn đề 2: Phương trình đường thẳng.

Kiến thức cần nhớ:

- Vectơ chỉ phương của đường thẳng là vectơ có giá song song với đường thẳng hoặc

trùng với đường thẳng

- Đường thẳng d qua điểm M(x ;y ;z ) 0 0 0 có vectơ chỉ phương a d a;b;c

:

Có pt tham số:

0 0 0

  

Trang 8

Các dạng toán.

Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm A, B

HD

AB

Ñieåm ñi qua A

  

Cần nhớ: Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương là vectơ AB .

Bài 1: Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm A(1;2;3), B(2;1;4).

Bài giải

HD

AB

Ñieåm ñi qua A

  

- Đường thẳng AB qua điểm A(1;2;3).

- Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương là: a AB  AB

=(1;-1;1)

- Pt tham số của AB là:

0 0 0

z 3 t

Bài 2: Cho ba điểm A(1;1;1), B(2;2;2), C(3;6;9) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Viết phương trình đường thẳng OG.

Bài giải

HD

OG

Ñieåm ñi qua O

  

- Ta có G(2;3;4)

- Đường thẳng OG qua điểm O(0;0;0).

- Đường thẳng OG có vectơ chỉ phương là: a OG  OG

=(2;3;4)

- Pt tham số của OG là:

0 0 0

Cần nhớ: Đường thẳng OG có vectơ chỉ phương là OG

Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng d qua điểm M và vuông góc với mp(P).

HD

d P

Ñieåm ñi qua M

  

Bài 1: Viết pt đường thẳng d qua điểm M(1;2;3) và vuông góc với mp(P): x-2y-z-1=0.

Trang 9

Bài giải

HD

d P

Ñieåm ñi qua M

  

- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3).

- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d  n P

=(1;-2;-1)

- Pt tham số của d là:

0 0 0

z 3 t

Cần nhớ: Đường thẳng vuông góc mp nhận VTPT của mp là VTCP.

Bài 2: Cho ba điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) Viết pt đường thẳng d qua gốc tọa độ và vuông góc mp(ABC).

Bài giải

HD

d ABC

Ñieåm ñi qua O

  

- Đường thẳng d qua điểm O(0;0;0).

- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: ad nABC  AB,AC 

=(1;1;1)

- Pt tham số của d là:

0 0 0

z t

Bài 3: Viết phương trình đường thẳng d qua M(1;2;3) và vuông góc mp(Oxy).

Bài giải

HD

d

Ñieåm ñi qua M

  

- Đường thẳng d qua điểm M(1;2;3).

- Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là: a d  k

=(0;0;1)

- Pt tham số của d là:

0 0 0

z 3 t

Ngày đăng: 07/09/2021, 02:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w