Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính chính xác và kỹ năng nhận biết hình vẽ, vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời.. Phát triển tư duy lôgíc cho HS và bước đầu tập suy luận tron[r]
Trang 1Phòng GD-ĐT huyện Cờ Đỏ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 ( LẦN 1)
A MỤC TIÊU:
Kiến thức: Giúp HS kiểm tra kiến thức đã học,giúp GV xem lại phương pháp giảng dạy có phù hợp với đối tượng HS
Kỹ năng: HS thể hiện được kỹ năng làm các dạng toán tổng hợp.
Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính chính xác và kỹ năng nhận biết hình vẽ, vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời.
Phát triển tư duy lôgíc cho HS và bước đầu tập suy luận trong trường hợp đơn giản
B CÁC MA TRẬN:
Cấp độ
Chủ đề
hiểu
1 Tập hợp – Phần tử của tập hợp –
Tập hợp con
Hiểu t/hợp, t/hợp con
Tính số phần tử của tập hợp
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 2,0 (b1)
2 2,0 (b2)
3 4,0 đ= 40%
cơ số 10
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 1,5 ( b3)
2 1,5 đ
=15%
3 Các phép tính trên tập số tự nhiên
– Thứ tự thực hiện các phép tính
Vận dụng các quy tắc, T/C của phép tính để tính giá trị các biểu thức
Vận dụng vào bài toán tìm x
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
4 3.0 (b3)
2 1,5 (b5)
6 4,5 đ= 45%
Tổng số câu
Tổng số điểm %
1 1,0 10 %
8 5,5 55%
2 2,0 20%
11
10 đ=100%
Trang 2Phòng GD-ĐT Huyện Cờ Đỏ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 ( LẦN 1)
Trường THCS TT Cờ Đỏ Môn: TOÁN 6
ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN BẰNG SỐ BẰNG CHỮ ĐỀ BÀI: Bài 1 ( 2.0 điểm) : Viết các tập hợp B = { x N / 35 ≤ x ≤ 38 } bằng cách liệt kê phần tử, rồi điền các kí hiệu , ∉, ⊂,=¿ vào ô vuông: a) 38 B c) 39 B
b) { 37} B d) { 35, 36, 37, 38} B Bài 2: ( 2.0 điểm): Tính số phần tử của các tập hợp sau: a) A = { 7; 8; 9; ….; 46} b) B = { 10; 12; 14; …; 98}
Bài 3:( 1.5 điểm): a) Dùng ba chữ số 1;2;4 viết tất cả các số có 2 chữ số b) Viết số sau bằng số La Mã: 19, 27 Bài 4 ( 3.0 điểm): Tính giá trị các biểu thức sau: a) 135 + 15 – 100 b) 17 35 + 65 17 c) 3 52 – 16 : 22 d) 20 – [ 30 – ( 5 – 1)2 ] Bài 5 ( 1.5 điểm): Tìm số tự nhiên x, biết: a) x – 13 = 17 b) 23 + 3.x = 56 : 53 BÀI LÀM
Họ Và Tên:………
Lớp:………
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 ( LẦN 1)
Môn: Toán 6
1
(2 điểm)
B ={ 35, 36, 37, 38}
a) b) c) d) =
1.0đ
1.0đ
2
(2 điểm)
a) Số phần tử của tập hợp A là: 46 – 7 + 1 = 40 (phần tử) b) Số phần tử của tập hợp B là: ( 98 – 10 ) : 2 + 1 = 45 (phần tử)
1.0đ 1.0đ
3
(1.5 điểm)
a) Số có 2 chữ số viết từ ba chữ số 1;2;4 là: 12; 14; 21; 24; 41;42 b) Viết số sau bằng số La Mã: 19: XIX; 27: XXVII
1.0đ 0.5đ
4
(2điểm)
d) 20 – [ 30 – ( 5 – 1)2 ] = 20 – [ 30 – 42] = 20 – 14 = 6 0.75đ
4
( 1,5điểm)
a) x – 13 = 17
x = 17 + 13
x = 30 Vậy x = 30
0.75đ
b) 23 + 3.x = 56 : 53
23 + 3.x = 125 3.x = 125 – 23 3.x = 102
x = 34 Vậy x = 34
0.75đ
*PC: - Mọi cách giải khác đúng đều được điểm tối đa.
- Làm tròn điểm theo TT58